Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201250703-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201250365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 17:56:00 đến ngày 2020-12-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,644,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG ( KM0- KM0+566)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V 2,646 100m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng mương <=6m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,403 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 9 100m3
4 Mua đất đắp tại khu kinh tế xã Bình Minh (Giá tháng 10/2020) Mô tả tại Chương V 899,97 1m3
5 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km Mô tả tại Chương V 899,97 1m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 (không có Gỗ và nhựa đường làm khe co dãn) Mô tả tại Chương V 277,965 1m3
7 Lót lớp ni long làm lớp cách ly (Giá tháng 10/2020) Mô tả tại Chương V 15,477 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới Mô tả tại Chương V 1,857 100m3
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đường Mô tả tại Chương V 1,55 100m2
10 Gỗ gòn làm khe co giản (Giá tháng 10/2020) Mô tả tại Chương V 0,543 m3
11 Cát sạch làm khe co giản (Giá tháng 10/2020) Mô tả tại Chương V 0,056 m3
12 Nhựa đường làm khe co giản (Giá tháng 10/2020) Mô tả tại Chương V 32,891 Kg
B BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 3,6 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V 3,6 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả tại Chương V 3,6 100m3
4 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương <=6m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,75 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại Chương V 1,75 100m3
6 Mua ống cống ly tâm tải trọng H13-XB80 (Giá tháng 10/2020) Mô tả tại Chương V 5 m
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, Đường kính <=1000mm Mô tả tại Chương V 1 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, Đường kính <=1000mm Mô tả tại Chương V 1 1 đoạn ống
9 Tháo dỡ ống cống D1000 (L=2m & L=3m) ra khỏi công trường Mô tả tại Chương V 2 Cái
C HẠ BỘ CẦU BẢN L=8.0M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 4,581 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 3,992 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 13,31 1m3
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 0,29 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 34,056 1m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,881 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 12,972 1m3
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 0,24 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 31,406 1m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,895 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, Đá dăm 1x2, mác 300 Mô tả tại Chương V 3,3 1m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả tại Chương V 0,291 1 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả tại Chương V 0,123 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu, trên cạn Mô tả tại Chương V 0,111 100m2
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 5,25 1m3
16 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 0,21 100m2
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 10,448 1m3
18 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 0,522 100m2
19 Xây đá hộc, xây móng, Chiều dày <=60cm, VXM cát vàng ML >2, mác 100 Mô tả tại Chương V 27,623 1m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 Mô tả tại Chương V 9,208 1m3
D THƯỢNG BỘ CẦU BẢN L=8M
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt cầu, Đá dăm 1x2, mác 300 Mô tả tại Chương V 21,8 1m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả tại Chương V 57,025 1m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả tại Chương V 0,193 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả tại Chương V 0,889 1 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm Mô tả tại Chương V 1,717 1 tấn
E BẢN VƯỢT & GIA CỐ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU (KM0-KM0+66,42)
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 5 1m3
2 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 0,08 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả tại Chương V 0,082 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả tại Chương V 0,351 1 tấn
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 0,25 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 Mô tả tại Chương V 13,75 1m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,421 100m3
8 Ống nhựa đặt trong thõn mố và gờ chắn bánh fi100 Mô tả tại Chương V 7,8 m
9 Xếp đá xô bồ làm tầng lọc ngược Mô tả tại Chương V 0,6 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,639 100m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,289 100m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 34,941 1m3
13 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 1,747 100m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mái bờ kênh mương dày <= 20 cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 35,597 1m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,588 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả tại Chương V 0,29 1m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 0,3 1m3
18 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,024 100m2
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60 cm Mô tả tại Chương V 2 Cái
20 Cột biển báo bằng ống thép tráng kẽm fi80 Mô tả tại Chương V 2 Cái
21 Biển báo phản quang hình vuông 60x60 Mô tả tại Chương V 2 Cái
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 (không có Gỗ và nhựa đường làm khe co dãn) Mô tả tại Chương V 62,756 1m3
23 Lót lớp ni long chống mất nước xi măng Mô tả tại Chương V 3,487 100m2
24 Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới Mô tả tại Chương V 0,394 100m3
25 Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đường Mô tả tại Chương V 0,242 100m2
F GIA CỐ TRÀN ĐOẠN KM0+152.06-KM0+211.06( L=59,00M)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,489 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,141 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 34,771 1m3
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 1,739 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mái bờ kênh mương dày <= 20 cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 19,533 1m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 (không có Gỗ và nhựa đường làm khe co dãn) Mô tả tại Chương V 59,04 1m3
7 Lót lớp ni long chống mất nước xi măng Mô tả tại Chương V 3,28 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới Mô tả tại Chương V 0,394 100m3
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đường Mô tả tại Chương V 0,242 100m2
G CỌC TIÊU + CỌC THUỶ CHÍ
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả tại Chương V 10,19 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả tại Chương V 3,63 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 6,56 1m3
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 0,672 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cọc, cột, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,95 1m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn cọc, cột Mô tả tại Chương V 0,269 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả tại Chương V 0,203 tấn
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 34,75 1m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả tại Chương V 72 Cái
H BIỂN BÁO GIAO THÔNG ( 3 TAM GIÁC + 2 TRÒN )
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả tại Chương V 2,205 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả tại Chương V 1,455 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 0,75 1m3
4 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,06 100m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả tại Chương V 2 Cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả tại Chương V 3 Cái
7 Cột biển báo tráng kẽm D80 Mô tả tại Chương V 5 Cái
8 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm Mô tả tại Chương V 3 Cái
9 Biển báo phản quang hình tròn đường kính D=70cm Mô tả tại Chương V 2 Cái
I CỐNG 2V75 CHÉO L=9M TẠI KM0+116.07
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,145 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,048 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 6,624 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả tại Chương V 1,182 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả tại Chương V 0,614 1tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả tại Chương V 0,407 1tấn
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính 800mm - cống VH Mô tả tại Chương V 18 1 đoạn ống
8 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả tại Chương V 15,2 1m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 1,592 1m3
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 0,018 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả tại Chương V 0,174 1tấn
12 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 Mô tả tại Chương V 5,387 1m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 Mô tả tại Chương V 3,268 1m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 9,698 1m3
15 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 0,259 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 3,495 1m3
17 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm Mô tả tại Chương V 0,13 100m2
J CỐNG V50 TẠI KM0+ 254.04
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,114 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,046 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 1,47 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả tại Chương V 0,28 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả tại Chương V 0,211 1 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả tại Chương V 0,123 1 tấn
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính 600m - cống VH Mô tả tại Chương V 6 1 đoạn ống
8 Quét nhựa bi tum nóng vào tuờng Mô tả tại Chương V 7 1m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,54 1m3
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 0,015 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả tại Chương V 0,052 1 tấn
12 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 Mô tả tại Chương V 1,75 1m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 Mô tả tại Chương V 0,53 1m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 3,68 1m3
15 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 0,121 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 1,33 1m3
17 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm Mô tả tại Chương V 0,03 100m2
K CỐNG V75 TẠI KM0+ 531.24
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,155 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,052 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 2,21 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả tại Chương V 0,394 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Mô tả tại Chương V 0,205 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép &lt;&#x3D;18mm Mô tả tại Chương V 0,136 tấn
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính 800mm - cống VH Mô tả tại Chương V 6 1 đoạn ống
8 Quét nhựa bi tum nóng vào tuờng Mô tả tại Chương V 11,4 1m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,5 1m3
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 0,012 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả tại Chương V 0,07 1 tấn
12 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 Mô tả tại Chương V 2,3 1m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 Mô tả tại Chương V 2,07 1m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 6,09 1m3
15 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 0,188 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 2,69 1m3
17 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm Mô tả tại Chương V 0,068 100m2
L CỐNG V75 TẠI KM0+ 531.24
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,155 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả tại Chương V 0,052 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 2,21 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả tại Chương V 0,394 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Mô tả tại Chương V 0,205 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép &lt;&#x3D;18mm Mô tả tại Chương V 0,136 tấn
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính 800mm - cống VH Mô tả tại Chương V 6 ống
8 Quét nhựa bi tum nóng vào tuờng Mô tả tại Chương V 11,4 1m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,5 1m3
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 0,012 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Mô tả tại Chương V 0,07 1 tấn
12 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax &lt;&#x3D;4 Mô tả tại Chương V 2,3 1m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax &lt;&#x3D;4 Mô tả tại Chương V 2,07 1m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng &lt;&#x3D;250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 6,09 1m3
15 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả tại Chương V 0,188 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày &gt;45cm, Chiều cao &lt;&#x3D;6m, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 2,69 1m3
17 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày &gt;45cm Mô tả tại Chương V 0,068 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->