Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201251056-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201223165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 17:14:00 đến ngày 2020-12-25 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,922,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 133,446 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 62,9392 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 202,488 m2
6 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 485,0542 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.991,0185 m2
8 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,038 m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7113 m3
10 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 243,454 m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2173 tấn
12 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 85,4018 m3
13 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,72 m3
14 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7476 m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0629 m3
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4425 m3
17 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0961 100m2
18 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0871 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1071 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,243 tấn
21 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,9 m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0209 100m3
23 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1331 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,206 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0384 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3428 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0162 m3
28 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1157 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0287 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2021 tấn
31 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,8208 m3
32 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8185 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,975 tấn
34 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4356 m3
35 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4738 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2512 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1054 tấn
38 Gia công xà gồ thép hộp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4256 tấn
39 Gia công xà gồ thép hình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2202 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 362,7594 1m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6458 tấn
42 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 lỗ khoan
43 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 445 lỗ khoan
44 Keo cấy Ramset Epcon G5 650 ml (Chiều dài lỗ khoan L=200mm); định mức 75.1ml cho 1 lỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 465 lỗ
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54,6678 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,2168 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 500,0208 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,148 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 251,988 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,6 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 81,85 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 58,95 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 383,9088 m2
54 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,296 m2
55 Látp gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,2656 m2
56 Công tác ốp gạch chống trơn 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 226,347 m2
57 Lát đá Granit chân cửa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,544 m2
58 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Pretty dày 12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,38 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,48 m2
60 Khung treo bệ đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,2656 m2
62 Lớp Bitum chống thấm dạng khò dày 1.4mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,881 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.001,1395 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.719,7174 m2
65 Gia công lan can Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,449 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,776 1m2
67 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,6945 m2
68 Tay vịn lan can cầu thang Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,038 md
69 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 320,3843 m2
70 Ngói úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 56,555 m
71 Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,68 m2
72 Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm, kính mờ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,96 m2
73 Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,4 m2
74 Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm, kính mờ mở hất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,88 m2
75 Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8.38mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,9575 m2
76 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1732 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,5603 m3
78 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,0837 m2
79 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 613 m2
80 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 73,56 m3
81 Bê tông nền M200, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 91,95 m3
82 Lát gạch Terazo 300x300x30mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.194 m2
83 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 91,95 m3
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,5816 100m2
85 Lắp đặt lavabo đơn + vòi (thiết bị đã có) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
86 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
87 Vòi sịt D15 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
88 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
89 Phếu thu sàn ngăn mùi D75+ Siphong Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
90 Hương sen Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
91 Tiểu treo nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
92 Bình nóng lạnh 30L Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
93 Lắp đặt hộp đựng xà phòng cảm ứng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
94 Cầu chắn rác D125 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
95 Cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2
96 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn led) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,985 m3
99 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9 m3
100 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7628 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0683 100m2
102 Cốt thép bể, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1782 tấn
103 Cốt thép bể, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1942 tấn
104 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,728 m3
105 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2064 tấn
107 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 1cấu kiện
108 Xây móng bằng gạch đặc BTKN nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,2568 m3
109 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,28 m2
110 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,28 m2
111 Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (Lần 1) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,68 m2
112 Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Lần 2) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,68 m2
113 Trát thành ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,88 m2
114 Đánh màu bằng XM nguyên chất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,84 m2
115 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,818 m3
116 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 m3
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 m2
2 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 121,2882 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 458,6802 m2
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4258 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 174,888 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 193,92 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 103,7322 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 174,888 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 297,6522 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 121,2882 m2
11 Công tác ốp gạch chân tường KT120x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3792 m2
12 Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,2 m2
13 Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,8 m2
C HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 141,488 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 104,3056 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 141,488 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 141,488 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 104,3056 1m2
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9523 tấn
2 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8667 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,49 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,44 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
6 Bulong M16, L=560mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,94 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0193 100m3
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3656 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,452 1m2
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3656 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2818 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,36 1m2
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2818 tấn
15 Bê tông nền M200, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,0884 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 69,3 m2
17 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3892 m3
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5599 100m2
19 Máng thu nước Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,8 m
20 Ống thoát nước uPVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,188 100m
E HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC
1 Ống cấp nước PPR DN40,PN10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,25 100m
2 Ống cấp nước PPR DN32,PN10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,05 100m
3 Ống cấp nước PPR DN25,PN10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3 100m
4 Ống cấp nước PPR DN20,PN10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
5 Ống cấp nước PPR DN20,PN20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
6 Cút PPR DN40/40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Cút PPR DN32/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Cút PPR DN25/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
9 Cút PPR DN20/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
10 Tê đều PPR DN40/40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Tê đều PPR DN40/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Tê đều PPR DN40/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Tê đều PPR DN32/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Tê PPR DN25/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Tê PPR DN25/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
16 Tê PPR DN20/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Van 1 chiều PPR DN40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Van 1 chiều PPR DN32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Van 1 chiều PPR DN25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
20 Cút ren trong PPR DN20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cái
21 Tê ren trong PPR DN20/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Rắc co PPR DN32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Rắc co PPR DN25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Rắc co PPR DN20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
25 Côn thu PPR DN40/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
26 Côn thu PPR DN25/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
27 Ống nhựa u.PVC PN10 D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
28 Ống nhựa u.PVC PN10 D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,36 100m
29 Ống nhựa u.PVC PN10 D75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,45 100m
30 Ống nhựa u.PVC PN10 D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,25 100m
31 Ống nhựa u.PVC PN10 D42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
32 Chếch u.PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
33 Chếch u.PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
34 Chếch u.PVC D75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
35 Chếch u.PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
36 Chếch u.PVC D42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
37 Y u.PVC D110/110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
38 Y u.PVC D110/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
39 Y u.PVC D90/75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
40 Y u.PVC D75/75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
41 Tê nhựa 90 u.PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
42 Tê nhựa 90 u.PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
43 Tê nhựa 90 u.PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
44 Bạc chuyển bậc u.PVC D75/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
45 Cút nhựa 90 u.PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
46 Cút nhựa 90 u.PVC D42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
47 Nút bịt thông tắc u.PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
48 Nút bịt thông tắc u.PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
49 Tê kiểm tra D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
50 Tê kiểm tra D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Ống nhựa u.PVC PN10 D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,55 100m
52 Cầu chắn rác inox DN125 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
53 Chếch u.PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Điều hòa 12000BTU (6 cái trong đó 3 cái phòng ăn, 3 cái phòng họp tầng 3) tính cả bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 Cái
G DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng ≥(Chi phí xây dựng) x5% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->