Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Lạng Sơn năm 2020 – Đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201233757-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Lạng Sơn năm 2020 – Đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20201233612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT Viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 11:22:00 đến ngày 2020-12-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,195,315,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_LBH_DONG_BUC)
1 Sản xuất thân cột anten 1,7867 tấn
2 Bu lông M20x85 215 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 30 cái
5 Cáp thép bện 1x19 861,4498 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,0519 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.838,6136 kg
B PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS LSN_LBH_DONG_BUC)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 61,459 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,7139 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,1143 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,1143 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo (Tính bằng 30% khối lượng) 34,296 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7163 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1977 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,5954 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,42 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 17,2144 m3
C PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_LBH_DONG_BUC)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Công nhân bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,5 m
7 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
D HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM - (TRẠM BTS LSN_LBH_DONG_BUC)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 6,2752 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,0917 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1537 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1753 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0471 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1317 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,9752 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 2,2097 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,1784 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nền 0,0111 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền 0,0629 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,7616 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1056 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0205 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,5808 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,061 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0188 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0863 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7946 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0762 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0874 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,7616 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0024 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0023 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 0,0266 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 1 cái
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,8885 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,2556 m3
30 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,378 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 50,2619 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,1991 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6,1 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 7,62 m2
35 Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 2,84 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,9191 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,2619 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 9,6444 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 7,616 m2
40 Gia công xà gồ thép 0,135 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,135 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,776 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m 0,1529 100m2
44 Tôn úp nóc + viền 12,04 m
45 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính kính 5mm (bao gồm phụ kiện) 1,926 m2
46 Sản xuất, lắp dựng cửa thép (bao gồm phụ kiện) 1,926 m2
47 Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A 1 tủ
48 MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 tủ
49 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 bộ
50 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ <=100 Kw 1 tủ
51 Vỏ tủ điện chính + phụ kiện 1 tủ
52 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
53 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
54 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
55 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
56 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
58 Đèn báo pha 1 bộ
59 Domino đấu dây 60A 1 cái
60 Domino đấu dây 30A 1 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 cái
62 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
63 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
64 Dây điện 1x2,5mm 10 m
65 Dây điện 1x16mm 5 m
66 Dây điện 2x1,5mm 10 m
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
68 ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
69 ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
70 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 cái
71 Lắp đặt cút góc 100x40 3 cái
72 Lắp đặt cút góc 60x40 4 cái
73 Lắp đặt ống luồn f28x10 3 m
74 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 3 m
75 Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 15 m
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 bộ
77 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
78 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
79 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS LSN_LBH_DONG_BUC)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
4 Móc treo cáp 3 Bộ
5 Kẹp siết đơn 3 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
7 Đai Inox 3 Bộ
8 Khóa đai Inox 3 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 8 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_LBH_DONG_BUC)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 32,994 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 25 điện cực
3 Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm 248,16 kg
4 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 1 cái
5 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 320,0256 kg
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 41 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 111 điện cực
8 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 34,8 m
9 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
10 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 99 m
11 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 10 m
12 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 2 m
13 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
14 Bản mã d=5-120x200 1 cái
15 Đầu cốt D12 4 cái
16 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 19 cái
17 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,4 10 cái
18 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,2 10 cái
19 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
20 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
21 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 32,994 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
G HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_CLC_HOP_THANH)
1 Sản xuất thân cột anten 1,4456 tấn
2 Bu lông M20x85 168 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 24 cái
5 Cáp thép bện 1x19 602,0286 m
6 Tăng đơ D22 20 bộ
7 Đệm cáp 40 bộ
8 Ma ní 40 bộ
9 Khóa cáp 240 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,0519 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.497,5394 kg
H PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS LSN_CLC_HOP_THANH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 79,1998 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 56,0387 m3
3 Sản xuất chi tiết móc neo trong bê tông 0,1143 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,1143 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo (Tính bằng 30% khối lượng) 34,296 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8235 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1948 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,7651 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,188 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 20,7024 m3
I PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_CLC_HOP_THANH)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,5 m
7 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
J HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER - (TRẠM BTS LSN_CLC_HOP_THANH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,7948 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5983 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5453 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1987 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0311 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0899 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,0583 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,09 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,089 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,95 m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS LSN_CLC_HOP_THANH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
4 Móc treo cáp 3 Bộ
5 Kẹp siết đơn 3 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
7 Đai Inox 3 Bộ
8 Khóa đai Inox 3 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 6 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_CLC_HOP_THANH)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 28,458 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 25 điện cực
3 Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm 248,16 kg
4 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 1 cái
5 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 320,0256 kg
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 41 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 110 điện cực
8 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 22,2 m
9 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
10 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 82 m
11 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 10 m
12 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 2 m
13 Bộ kẹp cáp dây co 24 cái
14 Bản mã d=5-120x200 1 cái
15 Đầu cốt D12 4 cái
16 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 12 cái
17 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
18 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,2 10 cái
19 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
20 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 28,458 m3
22 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
M HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_CLC_GIA_CAT)
1 Sản xuất thân cột anten 1,7867 tấn
2 Bu lông M20x85 215 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 30 cái
5 Cáp thép bện 1x19 857,82 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,013 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.799,7211 kg
N PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS LSN_CLC_GIA_CAT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 79,0878 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 56,0387 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,1143 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,1143 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 34,296 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8075 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1948 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,7651 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,188 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 20,5424 m3
O PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_CLC_GIA_CAT)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1 m
P HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR - (TRẠM BTS LSN_CLC_GIA_CAT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,6354 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0271 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0141 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0184 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,0314 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,4746 m2
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS LSN_CLC_GIA_CAT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,44 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,44 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 5 cột
4 Móc treo cáp 6 Bộ
5 Kẹp siết đơn 6 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 6 Bộ
7 Đai Inox 6 Bộ
8 Khóa đai Inox 6 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 13,5 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_CLC_GIA_CAT)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 30,546 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 25 điện cực
3 Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm 248,16 kg
4 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 1 cái
5 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 320,0256 kg
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 41 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 110 điện cực
8 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 28 m
9 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
10 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 99 m
11 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 7 m
12 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 2 m
13 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
14 Bản mã d=5-120x200 1 cái
15 Đầu cốt D12 4 cái
16 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 12 cái
17 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
18 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,2 10 cái
19 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
20 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 30,546 m3
22 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
S CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 3 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->