Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 09:09:00 đến ngày 2020-12-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,883,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 16cm (bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 557,0692 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.481,6825 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 570,5974 | m3 |
| 4 | Ma tít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6905 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 316,0752 | m2 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.020 | m |
| 8 | Đào kết cấu áo đường cũ bằng BTXM dày TB 12cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 234,91 | m3 |
| 9 | Bê tông đá mạt M150 dày 7cm gia cố lề | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,9319 | m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp III bằng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,24 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 501,345 | m3 |
| 12 | Đầm lại nền đường cũ từ K90 lên K90, chiều sâu TB 29cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.634,06 | m2 |
| 13 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 438,8 | m3 |
| 14 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm lèn K95 (lớp tiếp giáp đáy móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 164,64 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường K90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 312,394 | m3 |
| 17 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 327,25 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 883,8001 | m3 |
| 19 | Cọc tiêu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cọc |
| 20 | Biển báo tam giác phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 21 | Biển báo tròn phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 22 | Đào đất chôn cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 25 | Đắp hoàn trả móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 26 | Đào hố móng để di chuyển, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 159,5976 | m3 |
| 27 | Hoàn trả hố móng, đất đào tận dụng, đầm K90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 159,5976 | m3 |
| 28 | Đào mương đặt ống, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186,1972 | m3 |
| 29 | Đắp cát phủ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,499 | m3 |
| 30 | Đắp lại bằng đất tận dụng, đầm K90: | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 119,6982 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ đường ống nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 664,99 | m |
| 32 | Lắp đặt lại đường ống nước (tận dụng vật liệu cũ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 598,491 | m |
| 33 | Lắp đặt lại đường ống nước (vật liệu bị hụt trong quá trình di chuyển) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,499 | m |
| B | Cống bản tại P2 | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | m2 |
| 3 | Thép tròn trơn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,0605 | kg |
| 4 | Thép có gờ D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,8077 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bản biên | 2 | CK | |
| 6 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0084 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9788 | m2 |
| 8 | Thép tròn trơn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,2278 | kg |
| 9 | Thép có gờ D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,8271 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm bản giữa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | CK |
| 11 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1211 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,9544 | m2 |
| 13 | Thép tròn trơn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,414 | kg |
| 14 | Thép có gờ D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,4884 | kg |
| 15 | Thép có gờ D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,6565 | kg |
| 16 | Lớp phủ bê tông M250 dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,705 | m3 |
| 17 | Gạch bê tông xây VXM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5076 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,2237 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,858 | m2 |
| 20 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,5042 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7593 | m3 |
| 22 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,961 | m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,5892 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,961 | m3 |
| C | Cống tại C8 | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | m2 |
| 3 | Thép tròn trơn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,0605 | kg |
| 4 | Thép có gờ D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,8077 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bản biên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | CK |
| 6 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7203 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,842 | m2 |
| 8 | Thép tròn trơn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,4484 | kg |
| 9 | Thép có gờ D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,0194 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm bản giữa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | CK |
| 11 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8739 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,0344 | m2 |
| 13 | Thép tròn trơn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,9327 | kg |
| 14 | Thép có gờ D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,1576 | kg |
| 15 | Thép có gờ D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,9551 | kg |
| 16 | Lớp phủ bê tông M250 dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,705 | m3 |
| 17 | Gạch bê tông xây VXM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,998 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2191 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,748 | m2 |
| 20 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,741 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4064 | m3 |
| 22 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,4884 | m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,192 | m3 |
| 24 | Phá dỡ cống cũ, cống bản Lo=0,7m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,9884 | m3 |
| D | Cống tại C12 | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | m2 |
| 3 | Thép tròn trơn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,0605 | kg |
| 4 | Thép có gờ D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,8077 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bản biên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | CK |
| 6 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7203 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,842 | m2 |
| 8 | Thép tròn trơn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,4484 | kg |
| 9 | Thép có gờ D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,0194 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm bản giữa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | CK |
| 11 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8739 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,0344 | m2 |
| 13 | Thép tròn trơn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,9327 | kg |
| 14 | Thép có gờ D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,1576 | kg |
| 15 | Thép có gờ D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,9551 | kg |
| 16 | Lớp phủ bê tông M250 dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,705 | m3 |
| 17 | Gạch bê tông xây VXM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6959 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1042 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,726 | m2 |
| 20 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,9764 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7014 | m3 |
| 22 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,808 | m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,092 | m3 |
| 24 | Phá dỡ cống cũ, cống bản Lo=0,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,308 | m3 |
| E | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,0226 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,0658 | m2 |
| 3 | Thép tròn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 132,1156 | kg |
| 4 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.960,6723 | kg |
| 5 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 989,2715 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 647 | cái |
| 7 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,3472 | m2 |
| 9 | Thép tròn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,5884 | kg |
| 10 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 122,4789 | kg |
| 11 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,1334 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1214 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7798 | m2 |
| 15 | Thép tròn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4794 | kg |
| 16 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,8601 | kg |
| 17 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,587 | kg |
| 18 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7221 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m2 |
| 21 | Thép tròn trơn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 124,294 | kg |
| 22 | Thép có gờ D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 238,2301 | kg |
| 23 | Lắp đặt ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 24 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,9641 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 159,0431 | m2 |
| 26 | Thép tròn trơn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,896 | kg |
| 27 | Thép có gờ D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200,35 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | đoan ống |
| 29 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,2648 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 234,3552 | m2 |
| 31 | Thép tròn trơn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160,6375 | kg |
| 32 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 849,934 | kg |
| 33 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 35 | Thép tròn trơn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4661 | kg |
| 36 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3428 | kg |
| 37 | Giấy dầu tẩm nhựa 3 lớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 38 | Giấy dầu tẩm nhựa 3 lớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 39 | Vữa xi măng M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | m3 |
| 40 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | m2 |
| 41 | Quét nhựa nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,615 | m2 |
| 42 | Dán giấy dầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,615 | m2 |
| 43 | Bê tông M150 móng cống đổ tại chỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,8691 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,8822 | m2 |
| 45 | Gạch bê tông xây VXM M100 (gạch 25x15x10cm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,5981 | m3 |
| 46 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 273,1774 | m2 |
| 47 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,5398 | m3 |
| 48 | Phá tường gạch xây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,202 | m3 |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi