Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201247190-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRÀ GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201247137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 của UBND huyện Sơn Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 13:45:00 đến ngày 2020-12-25 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,412,842,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần ngầm
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo báo cáo KTKT 10,893 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo báo cáo KTKT 0,594 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo báo cáo KTKT 16,816 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 59,675 1m3
5 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT 1,049 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cổ móng, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 6,501 1m3
7 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cổ móng, vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT 0,897 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo báo cáo KTKT 0,121 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo báo cáo KTKT 2,286 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo báo cáo KTKT 1,487 1 tấn
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT 9,557 100m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo báo cáo KTKT 5,096 1m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo báo cáo KTKT 1,243 1m3
14 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo báo cáo KTKT 9,897 1m3
15 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo báo cáo KTKT 9,327 1m3
16 Trát tường bể tự hoại, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 90,576 1m2
17 Láng bể tự hoại lần 2 dày 2,0 cm, vữa mác 75 Theo báo cáo KTKT 90,576 1m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT 3,1 1m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo báo cáo KTKT 0,153 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Theo báo cáo KTKT 0,289 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện >50kg Theo báo cáo KTKT 34 cái
22 Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại Theo báo cáo KTKT 0,592 m3
23 Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại Theo báo cáo KTKT 0,592 m3
24 Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại Theo báo cáo KTKT 0,296 m3
25 Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại Theo báo cáo KTKT 0,296 m3
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 12,094 1m3
27 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT 1,382 100m2
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,238 1 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 1,032 1 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,892 1 tấn
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo báo cáo KTKT 63,304 1m3
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo báo cáo KTKT 32,877 1m3
33 Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng Theo báo cáo KTKT 328,77 m2
B Phần thân
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 7,8 1m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 7,008 1m3
3 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT 1,311 100m2
4 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT 1,168 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,287 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,358 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 1,808 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,259 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 1,081 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,526 1 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 15,413 1m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 18,915 1m3
13 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT 1,556 100m2
14 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT 2,374 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,338 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 1,287 1 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 2,69 1 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,314 1 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 1,741 1 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 1,253 1 tấn
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 31,079 1m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 38,49 1m3
23 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái Theo báo cáo KTKT 3,048 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo báo cáo KTKT 0,032 100m2
25 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái Theo báo cáo KTKT 3,986 100m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 6,809 1 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,23 1 tấn
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 2,981 1m3
29 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường Theo báo cáo KTKT 0,262 100m2
30 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,141 1 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,328 1 tấn
32 Bê tông sạn sỏi mác 50 Theo báo cáo KTKT 5,97 1m3
33 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 6,524 1m3
34 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo báo cáo KTKT 1,044 100m2
35 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,224 1 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,727 1 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 1,152 1m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo báo cáo KTKT 0,115 100m2
39 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Theo báo cáo KTKT 0,317 tấn
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện >50kg Theo báo cáo KTKT 24 cái
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 2,369 1m3
42 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn lam Theo báo cáo KTKT 0,403 100m2
43 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,025 1 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,224 1 tấn
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 1,775 1m3
46 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn gằng lan can Theo báo cáo KTKT 0,438 100m2
47 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,192 1 tấn
48 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 0,96 1m3
49 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo báo cáo KTKT 0,184 100m2
50 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,116 1 tấn
51 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 3,84 1m3
52 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT 0,489 100m2
53 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,121 1 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,398 1 tấn
55 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 7,458 1m3
56 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 7,029 1m3
57 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 13,074 1m3
58 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 11,552 1m3
59 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 26,221 1m3
60 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 23,045 1m3
61 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 22,059 1m3
62 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 6,065 1m3
63 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 6,761 1m3
64 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 15,602 1m3
65 Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng Theo báo cáo KTKT 10,46 m2
66 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo báo cáo KTKT 1,828 1m3
67 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 2,485 1m3
68 SX xà gồ mạ kẽm chữ C120x40x10x2mm Theo báo cáo KTKT 500,88 m
69 Lắp dựng xà gồ thép C120x40x10x2 Theo báo cáo KTKT 1,73 tấn
70 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45ly Theo báo cáo KTKT 4,138 100m2
71 SXLD tôn úp nóc KT:3.1x0.6 Theo báo cáo KTKT 16,323 m
72 SXLD cùm chống bảo 3ck/md xà gồ Theo báo cáo KTKT 1.502,64 cái
C Phần hoàn thiện
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 107,387 1m2
2 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 339,07 1m2
3 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 703,518 1m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 26,2 1m2
5 Trát lanh tô, ô văng, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 104,4 1m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 106,151 1m2
7 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 512,853 1m2
8 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML &#x3D; 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 6,66 1m2
9 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 920,014 1m2
10 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 294,12 1m2
11 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 23,04 1m2
12 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát má hèm cửa, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 44,179 1m2
13 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát má hèm, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 2,4 1m2
14 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 3,274 1m2
15 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 108,724 1m
16 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 201 1m
17 ốp chân tường, ốp đá phước lý, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch &lt;&#x3D;0,045m2 Theo báo cáo KTKT 6,66 1m2
18 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Theo báo cáo KTKT 17,79 1m2
19 Lát đá Granit bậc cầu thang Theo báo cáo KTKT 28,054 1m2
20 ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Theo báo cáo KTKT 3,378 1m2
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm tay vịn dọc theo cầu thang, ĐK ống d =42mm Theo báo cáo KTKT 0,284 100m
22 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK nút bịt d=42mm Theo báo cáo KTKT 4 cái
23 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm, kể cả tay vịn D76 Theo báo cáo KTKT 12,1 m
24 SX&LD lan can hành lan bằng inox kể cả tay vịn và nts bịt đầu Theo báo cáo KTKT 75,3 m
25 Lát đá Granít tự nhiên vào mặt lan can Theo báo cáo KTKT 6,08 1m2
26 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250 (mm) Theo báo cáo KTKT 53,033 1m2
27 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm) Theo báo cáo KTKT 92,256 1m2
28 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x250 (mm) Theo báo cáo KTKT 7,488 1m2
29 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500 (mm) Theo báo cáo KTKT 17,436 1m2
30 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm) Theo báo cáo KTKT 257,312 1m2
31 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) Theo báo cáo KTKT 596,182 1m2
32 Mũ che khe nhiệt Theo báo cáo KTKT 45 cái
33 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính không hoa sắt hệ 1000 (có móc gió, hít nam châm) Theo báo cáo KTKT 79,96 m2
34 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính không hoa sắt, hệ 760 (có móc gió) Theo báo cáo KTKT 87,68 m2
35 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Theo báo cáo KTKT 23,696 m2
36 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12ly cho WC (kèm phụ kiện) Theo báo cáo KTKT 33,062 m2
37 Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 Theo báo cáo KTKT 20 bộ
38 Làm cửa sắt bảo vệ cầu thang không lên tầng 2 Theo báo cáo KTKT 12,24 m2
39 Sản xuất hoa sắt, bảo vệ cửa 12x12x1.2mm Theo báo cáo KTKT 100,052 m2
40 SX hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng Inox 12x12x1.2mm Theo báo cáo KTKT 10,88
41 Sản xuất khung sắt bảo vệ phía trên lan can Theo báo cáo KTKT 36,48 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo báo cáo KTKT 147,412 1m2
43 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 136,532 1m2
44 SXLD màn rèm vải nhung loại tốt, kể cả thanh lược bằng gỗ tự nhiên Theo báo cáo KTKT 184 m2
45 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo báo cáo KTKT 1.477,046 1m2
46 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo báo cáo KTKT 1.386,726 1m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 512,853 1m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 2.169,217 1m2
49 SXLD thang thêm mái Theo báo cáo KTKT 12,16 m
50 SXLD hoa gió ngay cầu thang Theo báo cáo KTKT 231 cái
51 Ngâm nước xi măng Theo báo cáo KTKT 18,193 m3
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo báo cáo KTKT 178,062 1m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo báo cáo KTKT 178,062 1m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo báo cáo KTKT 6,163 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Theo báo cáo KTKT 7,45 100m2
56 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác Theo báo cáo KTKT 22 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo báo cáo KTKT 1,63 100m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo báo cáo KTKT 44 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Theo báo cáo KTKT 0,297 100m
60 Vẽ tranh tường tranh thiếu nhi Theo báo cáo KTKT 181,702 m2
D Phần điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loại Theo báo cáo KTKT 1 sứ
2 Lắp đặt công tơ điện loại 1 pha Theo báo cáo KTKT 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 63A Theo báo cáo KTKT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 42A Theo báo cáo KTKT 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A Theo báo cáo KTKT 5 cái
6 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Theo báo cáo KTKT 8 1 cái
7 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Theo báo cáo KTKT 6 1 cái
8 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Theo báo cáo KTKT 8 1 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo báo cáo KTKT 2 cái
10 Mặt công tắc 1,2,3 lổ 10A Theo báo cáo KTKT 22 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo báo cáo KTKT 40 1 cái
12 Mặt viền đơn ổ cắm ngầm Theo báo cáo KTKT 40 cái
13 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn Theo báo cáo KTKT 20 1 cái
14 Mặt viền đơn ổ cắm ngầm Theo báo cáo KTKT 20 cái
15 Lắp đặt quạt điện, quạt xoay chiều loại ASIAN Theo báo cáo KTKT 28 cái
16 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo báo cáo KTKT 20 cái
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Theo báo cáo KTKT 49 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Theo báo cáo KTKT 19 bộ
19 Mặt aptomat Theo báo cáo KTKT 8 cái
20 Tủ điện âm tường kim loại loại lớn Theo báo cáo KTKT 2 tủ
21 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Theo báo cáo KTKT 60 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây hình tròn Theo báo cáo KTKT 15 hộp
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Theo báo cáo KTKT 100 m
24 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Theo báo cáo KTKT 250 m
25 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo báo cáo KTKT 850 m
26 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Theo báo cáo KTKT 1.400 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D32 mm Theo báo cáo KTKT 5 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D20 mm Theo báo cáo KTKT 150 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D16 mm Theo báo cáo KTKT 800 m
30 Hộp rẽ nhánh ống nhựa D20 luồn âm sàn Theo báo cáo KTKT 60 cái
E Nối đất tủ điện
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=50mm Theo báo cáo KTKT 40 m
2 Lắp đặt tiếp địa cho cọ mạ đồng D16-L=2.5m Theo báo cáo KTKT 6 1 bộ
3 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo báo cáo KTKT 10,8 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo báo cáo KTKT 10,8 1m3
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 34 Theo báo cáo KTKT 40 m
6 Hộp kiểm tra điện trở Theo báo cáo KTKT 1 bộ
7 Đo đạt tiếp địa Theo báo cáo KTKT 1 lần
8 Bu lông M8 Theo báo cáo KTKT 2 bộ
9 Đầu bấm cos Theo báo cáo KTKT 1 bộ
10 Đầu cos các loại Theo báo cáo KTKT 20 cái
F Cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt chậu xí bệ (dùng cho trẻ em) Theo báo cáo KTKT 16 bộ
2 Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm Theo báo cáo KTKT 24 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo báo cáo KTKT 16 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam ( dùng cho trẻ em) Theo báo cáo KTKT 8 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo báo cáo KTKT 32 bộ
6 Van chậu rửa (Inox LFV-11A) Theo báo cáo KTKT 32 bộ
7 Van tê D15 Theo báo cáo KTKT 16 bộ
8 Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=27mm Theo báo cáo KTKT 4 cái
9 Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=42mm Theo báo cáo KTKT 4 cái
10 Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK van d=42mm Theo báo cáo KTKT 1 cái
11 Rô bi nê D15 Theo báo cáo KTKT 29 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo báo cáo KTKT 2 bể
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=21mm Theo báo cáo KTKT 0,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=27mm Theo báo cáo KTKT 0,75 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Theo báo cáo KTKT 0,3 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mm Theo báo cáo KTKT 2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo báo cáo KTKT 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo báo cáo KTKT 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Theo báo cáo KTKT 0,3 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=21mm Theo báo cáo KTKT 87 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=27mm Theo báo cáo KTKT 24 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm Theo báo cáo KTKT 80 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=42mm Theo báo cáo KTKT 8 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm Theo báo cáo KTKT 40 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm Theo báo cáo KTKT 28 cái
26 Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=27*21mm Theo báo cáo KTKT 56 cái
27 Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=42mm Theo báo cáo KTKT 6 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm Theo báo cáo KTKT 4 cái
29 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm Theo báo cáo KTKT 36 cái
30 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=114mm Theo báo cáo KTKT 16 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=42/27mm Theo báo cáo KTKT 4 cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mm Theo báo cáo KTKT 4 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=114mm Theo báo cáo KTKT 4 cái
G Chống sét
1 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo báo cáo KTKT 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo báo cáo KTKT 5 cái
3 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo báo cáo KTKT 18 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo báo cáo KTKT 18 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Theo báo cáo KTKT 190 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm Theo báo cáo KTKT 80 m
7 Chân đở Theo báo cáo KTKT 120 cái
8 Kẹp kiểm tra Theo báo cáo KTKT 3 bộ
9 Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sắt V63x63x5 - mạ kẽm; L =2500 Theo báo cáo KTKT 7 1 bộ
10 Sơn chống rĩ các mối hàn Theo báo cáo KTKT 5 kg
11 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo báo cáo KTKT 15,6 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo báo cáo KTKT 15,6 1m3
13 Khối lượng thiết bị mạ kẽm Theo báo cáo KTKT 380 kg
14 Đo đạc hệ thống tiếp đia Theo báo cáo KTKT 1 lần
H Giếng khoan
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100 m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đất Theo báo cáo KTKT 70 1m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo báo cáo KTKT 0,102 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo báo cáo KTKT 0,703 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Theo báo cáo KTKT 0,71 100m
5 Nút chụp D60 Theo báo cáo KTKT 1 cái
6 Nút chụp D34 Theo báo cáo KTKT 1 cái
7 Đầu bin Theo báo cáo KTKT 1 cái
8 Khóa miệng giếng Theo báo cáo KTKT 1 cái
9 Tê nhựa D34 Theo báo cáo KTKT 1 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo báo cáo KTKT 5 cái
11 Van khóa 1 chiều D34 Theo báo cáo KTKT 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Theo báo cáo KTKT 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2.5mm2 Theo báo cáo KTKT 20 m
14 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo báo cáo KTKT 0,252 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo báo cáo KTKT 0,126 1m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 0,419 1m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo báo cáo KTKT 0,066 1m3
18 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 5,32 1m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm Theo báo cáo KTKT 0,003 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo báo cáo KTKT 0,002 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 0,062 1m3
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo báo cáo KTKT 1 cái
23 Máy bơm hỏa tiển 3Hp Theo báo cáo KTKT 1 bộ
I Hệ thống chữa cháy
1 Bản tiêu lệnh Theo báo cáo KTKT 2 cái
2 Bản nội quy PCCC Theo báo cáo KTKT 2 cái
3 Bình bọt MFZ8 chửa cháy Theo báo cáo KTKT 8 bình
4 Bình chữa cháy MT5 Theo báo cáo KTKT 8 bình
5 Khay đựng bình cứu hóa (4 bình/khay) Theo báo cáo KTKT 4 bộ
J Sửa chữa dãy lớp học 04 phòng 02 tầng
1 Tháo dỡ một số thiết bị điện và vệ sinh bị hư hỏng Theo báo cáo KTKT 2 công
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo báo cáo KTKT 24 1m2
3 Tháo dỡ cửa Theo báo cáo KTKT 96,68 1m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép, kể cả hoa sắt bảo vệ cửa Theo báo cáo KTKT 140,33 1m2
5 Vệ sinh tường ngoài nhà bị ố, đóng rêu mốc Theo báo cáo KTKT 728,388 m2
6 Vệ sinh tường trong nhà bị ố đóng rêu mốc Theo báo cáo KTKT 1.548,468 m2
7 Chà vệ sinh thanh trong và đáy sê nô bị đóng rêu mốc Theo báo cáo KTKT 162,342 m2
8 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường ngoài nhà Theo báo cáo KTKT 364,194 1m2
9 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần, tường trong nhà Theo báo cáo KTKT 774,234 1m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 728,388 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 1.425,348 1m2
12 Vẽ tranh thiếu nhi ( kể cả phần sơn phần không vẽ) Theo báo cáo KTKT 123,12 m2
13 Nhâm nước xi măng sê nô để chống thấm Theo báo cáo KTKT 20,281 m3
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo báo cáo KTKT 101,404 1m2
15 Quét nước xi măng 2 nước vào thành sê nô Theo báo cáo KTKT 60,938 1m2
16 Thống ống thoát nước mái Theo báo cáo KTKT 2 công
17 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,16m2 Theo báo cáo KTKT 24 1m2
18 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 140,33 1m2
19 Lắp dựng các loại cửa khung sắt Theo báo cáo KTKT 96,68 1m2
20 Trát granitô cầu thang, lan can, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 10 1m2
21 Chà đánh bóng lớp Granito cầu thang và bậc cấp Theo báo cáo KTKT 6 công
22 Sơn lại hệ thống chống sét Theo báo cáo KTKT 1 t bộ
23 Đo điện trỡ cho hệ thống chống sét Theo báo cáo KTKT 1 lần
24 Làm mới 1 cầu thang thăm mái phía ngoài Theo báo cáo KTKT 8,48 m
25 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Theo báo cáo KTKT 13 cái
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng Theo báo cáo KTKT 3 bộ
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Theo báo cáo KTKT 4 bộ
28 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Theo báo cáo KTKT 220 m
29 Lắp đặt chậu xí Theo báo cáo KTKT 8 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo báo cáo KTKT 2 bộ
31 Thay mới một số đường ống thoát nước đi nổi Theo báo cáo KTKT 1 t. bộ
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo báo cáo KTKT 3,018 100m2
K Sửa chữa nhà hiệu bộ 02 tầng:
1 Vệ sinh tường ngoài nhà bị ố, đóng rêu mốc Theo báo cáo KTKT 1.202,373 m2
2 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo báo cáo KTKT 601,187 1m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 1.202,373 1m2
4 Sơn lại hệ thống chống sét Theo báo cáo KTKT 1 t bộ
5 Đo điện trỡ cho hệ thống chống sét Theo báo cáo KTKT 1 lần
6 Làm mới 1 cầu thang thăm mái phía ngoài Theo báo cáo KTKT 8,3 m
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo báo cáo KTKT 3,593 100m2
L Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo báo cáo KTKT 2,417 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, cấp đất III Theo báo cáo KTKT 60,421 m3
3 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo báo cáo KTKT 22,932 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo báo cáo KTKT 12,657 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 30,514 1m3
6 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT 1,923 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo báo cáo KTKT 1,024 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo báo cáo KTKT 1,497 1 tấn
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo báo cáo KTKT 3,528 1m3
10 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng tường, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo báo cáo KTKT 23,52 1m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 4,704 1m3
12 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT 0,47 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,094 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,47 1 tấn
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT 2,502 100m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 8,624 1m3
17 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT 1,725 100m2
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 9,408 1m3
19 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT 1,529 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,79 1 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 1,91 1m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo báo cáo KTKT 0,134 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm Theo báo cáo KTKT 0,135 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo báo cáo KTKT 98 cái
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo báo cáo KTKT 1,286 1m3
26 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 14,173 1m3
27 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 12,532 1m3
28 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 16,065 1m3
29 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 21,832 1m3
30 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 214,2 1m2
31 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 501,396 1m2
32 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát trụ tường rào, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 265,923 1m2
33 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát lớp 2, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 57,33 1m2
34 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 195,938 1m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo báo cáo KTKT 1.177,457 1m2
36 Đắp bánh ú đầu trụ và chân trụ Theo báo cáo KTKT 294 cái
37 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 223,44 1m
38 SXLD chông sắt tường rào cao 260 Theo báo cáo KTKT 239,4 m
39 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 62,244 1m2
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo báo cáo KTKT 8,875 1m3
41 Lót bạt ni long chống chảy nước xi măng Theo báo cáo KTKT 177,5 m2
42 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo báo cáo KTKT 17,75 1m3
M Sân vườn
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo báo cáo KTKT 1,995 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo báo cáo KTKT 1,995 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo báo cáo KTKT 3,99 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo báo cáo KTKT 8 1m3
5 Lót bạt ni long chống chảy nước xi măng Theo báo cáo KTKT 160 m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo báo cáo KTKT 19,2 1m3
7 Cắt khe nhiệt bê tông KT: 2x2m Theo báo cáo KTKT 160 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->