Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201247190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRÀ GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201247137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 của UBND huyện Sơn Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 13:45:00 đến ngày 2020-12-25 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,412,842,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo báo cáo KTKT | 10,893 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo báo cáo KTKT | 0,594 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 16,816 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 59,675 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT | 1,049 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cổ móng, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 6,501 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cổ móng, vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT | 0,897 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo báo cáo KTKT | 0,121 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo báo cáo KTKT | 2,286 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo báo cáo KTKT | 1,487 | 1 tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo báo cáo KTKT | 9,557 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 5,096 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 1,243 | 1m3 |
| 14 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 9,897 | 1m3 |
| 15 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 9,327 | 1m3 |
| 16 | Trát tường bể tự hoại, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 90,576 | 1m2 |
| 17 | Láng bể tự hoại lần 2 dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 90,576 | 1m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo báo cáo KTKT | 3,1 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT | 0,153 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo báo cáo KTKT | 0,289 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo báo cáo KTKT | 34 | cái |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại | Theo báo cáo KTKT | 0,592 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại | Theo báo cáo KTKT | 0,592 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại | Theo báo cáo KTKT | 0,296 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại | Theo báo cáo KTKT | 0,296 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 12,094 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT | 1,382 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,238 | 1 tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 1,032 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,892 | 1 tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 63,304 | 1m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 32,877 | 1m3 |
| 33 | Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng | Theo báo cáo KTKT | 328,77 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 7,8 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 7,008 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT | 1,311 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT | 1,168 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,287 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,358 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 1,808 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,259 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 1,081 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,526 | 1 tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 15,413 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 18,915 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT | 1,556 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT | 2,374 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,338 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 1,287 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 2,69 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,314 | 1 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 1,741 | 1 tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 1,253 | 1 tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 31,079 | 1m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 38,49 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái | Theo báo cáo KTKT | 3,048 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái | Theo báo cáo KTKT | 3,986 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 6,809 | 1 tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,23 | 1 tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 2,981 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | Theo báo cáo KTKT | 0,262 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,141 | 1 tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,328 | 1 tấn |
| 32 | Bê tông sạn sỏi mác 50 | Theo báo cáo KTKT | 5,97 | 1m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 6,524 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo báo cáo KTKT | 1,044 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,224 | 1 tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,727 | 1 tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 1,152 | 1m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT | 0,115 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo báo cáo KTKT | 0,317 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo báo cáo KTKT | 24 | cái |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 2,369 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn lam | Theo báo cáo KTKT | 0,403 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,025 | 1 tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,224 | 1 tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 1,775 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn gằng lan can | Theo báo cáo KTKT | 0,438 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,192 | 1 tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 0,96 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo báo cáo KTKT | 0,184 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,116 | 1 tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 3,84 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT | 0,489 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,121 | 1 tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,398 | 1 tấn |
| 55 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 7,458 | 1m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 7,029 | 1m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 13,074 | 1m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 11,552 | 1m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 26,221 | 1m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 23,045 | 1m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 22,059 | 1m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 6,065 | 1m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 6,761 | 1m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 15,602 | 1m3 |
| 65 | Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng | Theo báo cáo KTKT | 10,46 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 1,828 | 1m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 2,485 | 1m3 |
| 68 | SX xà gồ mạ kẽm chữ C120x40x10x2mm | Theo báo cáo KTKT | 500,88 | m |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép C120x40x10x2 | Theo báo cáo KTKT | 1,73 | tấn |
| 70 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45ly | Theo báo cáo KTKT | 4,138 | 100m2 |
| 71 | SXLD tôn úp nóc KT:3.1x0.6 | Theo báo cáo KTKT | 16,323 | m |
| 72 | SXLD cùm chống bảo 3ck/md xà gồ | Theo báo cáo KTKT | 1.502,64 | cái |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 107,387 | 1m2 |
| 2 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 339,07 | 1m2 |
| 3 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 703,518 | 1m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 26,2 | 1m2 |
| 5 | Trát lanh tô, ô văng, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 104,4 | 1m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 106,151 | 1m2 |
| 7 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 512,853 | 1m2 |
| 8 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 6,66 | 1m2 |
| 9 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 920,014 | 1m2 |
| 10 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 294,12 | 1m2 |
| 11 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 23,04 | 1m2 |
| 12 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát má hèm cửa, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 44,179 | 1m2 |
| 13 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát má hèm, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 2,4 | 1m2 |
| 14 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 3,274 | 1m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 108,724 | 1m |
| 16 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 201 | 1m |
| 17 | ốp chân tường, ốp đá phước lý, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,045m2 | Theo báo cáo KTKT | 6,66 | 1m2 |
| 18 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo báo cáo KTKT | 17,79 | 1m2 |
| 19 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Theo báo cáo KTKT | 28,054 | 1m2 |
| 20 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Theo báo cáo KTKT | 3,378 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm tay vịn dọc theo cầu thang, ĐK ống d =42mm | Theo báo cáo KTKT | 0,284 | 100m |
| 22 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK nút bịt d=42mm | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 23 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm, kể cả tay vịn D76 | Theo báo cáo KTKT | 12,1 | m |
| 24 | SX&LD lan can hành lan bằng inox kể cả tay vịn và nts bịt đầu | Theo báo cáo KTKT | 75,3 | m |
| 25 | Lát đá Granít tự nhiên vào mặt lan can | Theo báo cáo KTKT | 6,08 | 1m2 |
| 26 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250 (mm) | Theo báo cáo KTKT | 53,033 | 1m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm) | Theo báo cáo KTKT | 92,256 | 1m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x250 (mm) | Theo báo cáo KTKT | 7,488 | 1m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500 (mm) | Theo báo cáo KTKT | 17,436 | 1m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm) | Theo báo cáo KTKT | 257,312 | 1m2 |
| 31 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Theo báo cáo KTKT | 596,182 | 1m2 |
| 32 | Mũ che khe nhiệt | Theo báo cáo KTKT | 45 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính không hoa sắt hệ 1000 (có móc gió, hít nam châm) | Theo báo cáo KTKT | 79,96 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính không hoa sắt, hệ 760 (có móc gió) | Theo báo cáo KTKT | 87,68 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo báo cáo KTKT | 23,696 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12ly cho WC (kèm phụ kiện) | Theo báo cáo KTKT | 33,062 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 | Theo báo cáo KTKT | 20 | bộ |
| 38 | Làm cửa sắt bảo vệ cầu thang không lên tầng 2 | Theo báo cáo KTKT | 12,24 | m2 |
| 39 | Sản xuất hoa sắt, bảo vệ cửa 12x12x1.2mm | Theo báo cáo KTKT | 100,052 | m2 |
| 40 | SX hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng Inox 12x12x1.2mm | Theo báo cáo KTKT | 10,88 | |
| 41 | Sản xuất khung sắt bảo vệ phía trên lan can | Theo báo cáo KTKT | 36,48 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT | 147,412 | 1m2 |
| 43 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 136,532 | 1m2 |
| 44 | SXLD màn rèm vải nhung loại tốt, kể cả thanh lược bằng gỗ tự nhiên | Theo báo cáo KTKT | 184 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo báo cáo KTKT | 1.477,046 | 1m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo báo cáo KTKT | 1.386,726 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 512,853 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 2.169,217 | 1m2 |
| 49 | SXLD thang thêm mái | Theo báo cáo KTKT | 12,16 | m |
| 50 | SXLD hoa gió ngay cầu thang | Theo báo cáo KTKT | 231 | cái |
| 51 | Ngâm nước xi măng | Theo báo cáo KTKT | 18,193 | m3 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 178,062 | 1m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo báo cáo KTKT | 178,062 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo báo cáo KTKT | 6,163 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo báo cáo KTKT | 7,45 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác | Theo báo cáo KTKT | 22 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo báo cáo KTKT | 1,63 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo báo cáo KTKT | 44 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo báo cáo KTKT | 0,297 | 100m |
| 60 | Vẽ tranh tường tranh thiếu nhi | Theo báo cáo KTKT | 181,702 | m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loại | Theo báo cáo KTKT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện loại 1 pha | Theo báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 63A | Theo báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 42A | Theo báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A | Theo báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo báo cáo KTKT | 8 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo báo cáo KTKT | 6 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo báo cáo KTKT | 8 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 1,2,3 lổ 10A | Theo báo cáo KTKT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo báo cáo KTKT | 40 | 1 cái |
| 12 | Mặt viền đơn ổ cắm ngầm | Theo báo cáo KTKT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn | Theo báo cáo KTKT | 20 | 1 cái |
| 14 | Mặt viền đơn ổ cắm ngầm | Theo báo cáo KTKT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, quạt xoay chiều loại ASIAN | Theo báo cáo KTKT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo báo cáo KTKT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Theo báo cáo KTKT | 49 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Theo báo cáo KTKT | 19 | bộ |
| 19 | Mặt aptomat | Theo báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường kim loại loại lớn | Theo báo cáo KTKT | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Theo báo cáo KTKT | 60 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây hình tròn | Theo báo cáo KTKT | 15 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Theo báo cáo KTKT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Theo báo cáo KTKT | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT | 850 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT | 1.400 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D32 mm | Theo báo cáo KTKT | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D20 mm | Theo báo cáo KTKT | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D16 mm | Theo báo cáo KTKT | 800 | m |
| 30 | Hộp rẽ nhánh ống nhựa D20 luồn âm sàn | Theo báo cáo KTKT | 60 | cái |
| E | Nối đất tủ điện | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=50mm | Theo báo cáo KTKT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cọ mạ đồng D16-L=2.5m | Theo báo cáo KTKT | 6 | 1 bộ |
| 3 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo báo cáo KTKT | 10,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT | 10,8 | 1m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 34 | Theo báo cáo KTKT | 40 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 7 | Đo đạt tiếp địa | Theo báo cáo KTKT | 1 | lần |
| 8 | Bu lông M8 | Theo báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 9 | Đầu bấm cos | Theo báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cos các loại | Theo báo cáo KTKT | 20 | cái |
| F | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệ (dùng cho trẻ em) | Theo báo cáo KTKT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Theo báo cáo KTKT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( dùng cho trẻ em) | Theo báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo báo cáo KTKT | 32 | bộ |
| 6 | Van chậu rửa (Inox LFV-11A) | Theo báo cáo KTKT | 32 | bộ |
| 7 | Van tê D15 | Theo báo cáo KTKT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=27mm | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=42mm | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK van d=42mm | Theo báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 11 | Rô bi nê D15 | Theo báo cáo KTKT | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo báo cáo KTKT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=21mm | Theo báo cáo KTKT | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=27mm | Theo báo cáo KTKT | 0,75 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo báo cáo KTKT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mm | Theo báo cáo KTKT | 2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo báo cáo KTKT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo báo cáo KTKT | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Theo báo cáo KTKT | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=21mm | Theo báo cáo KTKT | 87 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=27mm | Theo báo cáo KTKT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm | Theo báo cáo KTKT | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=42mm | Theo báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm | Theo báo cáo KTKT | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm | Theo báo cáo KTKT | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=27*21mm | Theo báo cáo KTKT | 56 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=42mm | Theo báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm | Theo báo cáo KTKT | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=114mm | Theo báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=42/27mm | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mm | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=114mm | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| G | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo báo cáo KTKT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo báo cáo KTKT | 18 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Theo báo cáo KTKT | 190 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm | Theo báo cáo KTKT | 80 | m |
| 7 | Chân đở | Theo báo cáo KTKT | 120 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Theo báo cáo KTKT | 3 | bộ |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sắt V63x63x5 - mạ kẽm; L =2500 | Theo báo cáo KTKT | 7 | 1 bộ |
| 10 | Sơn chống rĩ các mối hàn | Theo báo cáo KTKT | 5 | kg |
| 11 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo báo cáo KTKT | 15,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT | 15,6 | 1m3 |
| 13 | Khối lượng thiết bị mạ kẽm | Theo báo cáo KTKT | 380 | kg |
| 14 | Đo đạc hệ thống tiếp đia | Theo báo cáo KTKT | 1 | lần |
| H | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100 m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đất | Theo báo cáo KTKT | 70 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo báo cáo KTKT | 0,102 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo báo cáo KTKT | 0,703 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Theo báo cáo KTKT | 0,71 | 100m |
| 5 | Nút chụp D60 | Theo báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 6 | Nút chụp D34 | Theo báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 7 | Đầu bin | Theo báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 8 | Khóa miệng giếng | Theo báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa D34 | Theo báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 11 | Van khóa 1 chiều D34 | Theo báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Theo báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2.5mm2 | Theo báo cáo KTKT | 20 | m |
| 14 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo báo cáo KTKT | 0,252 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 0,126 | 1m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 0,419 | 1m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 0,066 | 1m3 |
| 18 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 5,32 | 1m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo báo cáo KTKT | 0,003 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 0,062 | 1m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm hỏa tiển 3Hp | Theo báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| I | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bản tiêu lệnh | Theo báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 2 | Bản nội quy PCCC | Theo báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 3 | Bình bọt MFZ8 chửa cháy | Theo báo cáo KTKT | 8 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MT5 | Theo báo cáo KTKT | 8 | bình |
| 5 | Khay đựng bình cứu hóa (4 bình/khay) | Theo báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| J | Sửa chữa dãy lớp học 04 phòng 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ một số thiết bị điện và vệ sinh bị hư hỏng | Theo báo cáo KTKT | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo báo cáo KTKT | 24 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo báo cáo KTKT | 96,68 | 1m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép, kể cả hoa sắt bảo vệ cửa | Theo báo cáo KTKT | 140,33 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh tường ngoài nhà bị ố, đóng rêu mốc | Theo báo cáo KTKT | 728,388 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường trong nhà bị ố đóng rêu mốc | Theo báo cáo KTKT | 1.548,468 | m2 |
| 7 | Chà vệ sinh thanh trong và đáy sê nô bị đóng rêu mốc | Theo báo cáo KTKT | 162,342 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT | 364,194 | 1m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Theo báo cáo KTKT | 774,234 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 728,388 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 1.425,348 | 1m2 |
| 12 | Vẽ tranh thiếu nhi ( kể cả phần sơn phần không vẽ) | Theo báo cáo KTKT | 123,12 | m2 |
| 13 | Nhâm nước xi măng sê nô để chống thấm | Theo báo cáo KTKT | 20,281 | m3 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 101,404 | 1m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước vào thành sê nô | Theo báo cáo KTKT | 60,938 | 1m2 |
| 16 | Thống ống thoát nước mái | Theo báo cáo KTKT | 2 | công |
| 17 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo báo cáo KTKT | 24 | 1m2 |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 140,33 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo báo cáo KTKT | 96,68 | 1m2 |
| 20 | Trát granitô cầu thang, lan can, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 10 | 1m2 |
| 21 | Chà đánh bóng lớp Granito cầu thang và bậc cấp | Theo báo cáo KTKT | 6 | công |
| 22 | Sơn lại hệ thống chống sét | Theo báo cáo KTKT | 1 | t bộ |
| 23 | Đo điện trỡ cho hệ thống chống sét | Theo báo cáo KTKT | 1 | lần |
| 24 | Làm mới 1 cầu thang thăm mái phía ngoài | Theo báo cáo KTKT | 8,48 | m |
| 25 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Theo báo cáo KTKT | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng | Theo báo cáo KTKT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Theo báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT | 220 | m |
| 29 | Lắp đặt chậu xí | Theo báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 31 | Thay mới một số đường ống thoát nước đi nổi | Theo báo cáo KTKT | 1 | t. bộ |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo báo cáo KTKT | 3,018 | 100m2 |
| K | Sửa chữa nhà hiệu bộ 02 tầng: | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà bị ố, đóng rêu mốc | Theo báo cáo KTKT | 1.202,373 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo báo cáo KTKT | 601,187 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 1.202,373 | 1m2 |
| 4 | Sơn lại hệ thống chống sét | Theo báo cáo KTKT | 1 | t bộ |
| 5 | Đo điện trỡ cho hệ thống chống sét | Theo báo cáo KTKT | 1 | lần |
| 6 | Làm mới 1 cầu thang thăm mái phía ngoài | Theo báo cáo KTKT | 8,3 | m |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo báo cáo KTKT | 3,593 | 100m2 |
| L | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo báo cáo KTKT | 2,417 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, cấp đất III | Theo báo cáo KTKT | 60,421 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo báo cáo KTKT | 22,932 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 12,657 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 30,514 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT | 1,923 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo báo cáo KTKT | 1,024 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo báo cáo KTKT | 1,497 | 1 tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 3,528 | 1m3 |
| 10 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng tường, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 23,52 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 4,704 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT | 0,47 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,094 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,47 | 1 tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo báo cáo KTKT | 2,502 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 8,624 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT | 1,725 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 9,408 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT | 1,529 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,79 | 1 tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 1,91 | 1m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT | 0,134 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo báo cáo KTKT | 0,135 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo báo cáo KTKT | 98 | cái |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 1,286 | 1m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 14,173 | 1m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 12,532 | 1m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 16,065 | 1m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 21,832 | 1m3 |
| 30 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 214,2 | 1m2 |
| 31 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 501,396 | 1m2 |
| 32 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát trụ tường rào, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 265,923 | 1m2 |
| 33 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát lớp 2, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 57,33 | 1m2 |
| 34 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 195,938 | 1m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo báo cáo KTKT | 1.177,457 | 1m2 |
| 36 | Đắp bánh ú đầu trụ và chân trụ | Theo báo cáo KTKT | 294 | cái |
| 37 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 223,44 | 1m |
| 38 | SXLD chông sắt tường rào cao 260 | Theo báo cáo KTKT | 239,4 | m |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 62,244 | 1m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 8,875 | 1m3 |
| 41 | Lót bạt ni long chống chảy nước xi măng | Theo báo cáo KTKT | 177,5 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 17,75 | 1m3 |
| M | Sân vườn | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo báo cáo KTKT | 1,995 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo báo cáo KTKT | 1,995 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo báo cáo KTKT | 3,99 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 8 | 1m3 |
| 5 | Lót bạt ni long chống chảy nước xi măng | Theo báo cáo KTKT | 160 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 19,2 | 1m3 |
| 7 | Cắt khe nhiệt bê tông KT: 2x2m | Theo báo cáo KTKT | 160 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi