Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho 04 dự án: “Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực P.01 đến P.02 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM các Trạm biến áp Bạch Đằng 54 47 – 1x400kVA; Hồng Hà 117 – 1x400kVA; Bạch Đằng 74 3 – 3x100kVA)”; “P.03 đến P.07 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM trạm biến áp Nguyễn Bặc 1 - 400kVA)”; “P.08 đến P.11 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM Trạm Bá Tòng 21 – 3x100kVA)” và “P.13 đến P.15 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM Trạm Bình Giã 61C – 1x400kVA)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho 04 dự án: “Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực P.01 đến P.02 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM các Trạm biến áp Bạch Đằng 54 47 – 1x400kVA; Hồng Hà 117 – 1x400kVA; Bạch Đằng 74 3 – 3x100kVA)”; “P.03 đến P.07 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM trạm biến áp Nguyễn Bặc 1 - 400kVA)”; “P.08 đến P.11 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM Trạm Bá Tòng 21 – 3x100kVA)” và “P.13 đến P.15 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM Trạm Bình Giã 61C – 1x400kVA)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 08:51:00 đến ngày 2020-12-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,767,412,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 08 đến Phường 11 Quận Tân Bình năm 2020 (XDM Trạm Bá Tòng 21 – 3x100kVA) | |||
| B | Hạng mục 1-1: Phần điện – Trạm biến áp - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,108 | m3 |
| 2 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | hủ |
| 3 | Đà sắt L75*75*8 dài 2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Đà L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Đà |
| 5 | Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Thanh |
| 7 | Collier d114, kẹp trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | bộ |
| 8 | Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Kg |
| 10 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 25,5 | Mét |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp quai ép 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp ACV 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 17 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 19 | Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk 16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 20 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 38 | mét |
| 21 | Cosse nhị thư 2,5 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 22 | Cosse 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 23 | Cosse ép cu M300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 24 | Cosse Cu-Al 95mm2 lắp cáp ABC vào cầu dao hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 25 | Giá chùm treo 3 MBA 1P | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 26 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Mét |
| 27 | Nắp chụp sứ cao MBT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 28 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 29 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,534 | m3 |
| 30 | Cát vàng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,324 | m3 |
| 31 | Ciment | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 177,1 | Kg |
| 32 | Bù lon 12x40+2Long đền vuông d14 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 33 | Bù lon 16x60+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 34 | Bù lon 16x150+ 2 Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 35 | Bù lon 16x250+2Rondel vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 36 | Bù lon 16x300+Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc d16*400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 38 | Bù lon thép mạ Zn 16x500 + đai ốc + long đền | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 39 | Boulon thép d16x600+ đai ốc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 40 | Bù lon d16x300 VRS+Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 41 | Vis 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 42 | Boulon móc cáp ABC 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 43 | Nắp che cực trên FCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 44 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 45 | Ống nhựa PVC d34 - 2,1ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Mét |
| 46 | Ong nhựa pvc d114 - 5ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Mét |
| 47 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | mét |
| 48 | Coude PVC d34 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 49 | Co PVC d1114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 50 | Nắp che cực dưới FCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 51 | Nắp chụp cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 52 | Bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 53 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 54 | Dây rút cáp nhị thứ 20cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 55 | Biển số-Bảng Nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bảng |
| 56 | Thanh sắt mạ Zn V50*50*3,5mm dài 350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cây |
| 57 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 58 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 59 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| C | Hạng mục 1-2: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 1P 100kVA trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Máy |
| 2 | Lắp tủ điện tổng trạm hạ thế bằng composit(CB600+4CB300) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | tủ |
| 3 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Lắp dây cáp đồng bọc M300 đấu cầu 3x100KVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | trạm |
| 5 | Gia cố bê tông móng trụ trạm (trụ 12m) hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Móng |
| 6 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp cáp nhị thứ 4x 2,5mm2 trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Mét |
| 9 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Mét |
| 10 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép cu M300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 trạm treo từ CB đến trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 13 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kv trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Vtrí |
| 14 | Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 16 | Lắp kẹp quai ép 240mm2+nắp chụp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp tiếp địa dây trung hòa tại vị trí đặt trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp ống PVC d34 luồn cáp đo đếm trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp ống PVC trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 23 | Phụ kiện lắp tủ điện tổng trạm hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 1-3: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,228 | km |
| E | Hạng mục1-4: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 207.691.510 đồng | 1 | Khoán |
| F | Hạng mục 2: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực Phường 03 đến Phường 07 Quận Tân Bình năm 2020” (Hạng mục: XDM trạm biến áp Nguyễn Bặc 1 - 400kVA) | |||
| G | Hạng mục 2-1: Phần điện – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6,3869 | Kg |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Mét |
| 4 | Aptomat hạ thế 600A 3P (loại chỉnh định dòng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điện hạ thế tổng (lắp đặt MCCB và điện kế, bao gồm thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cọc |
| 7 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 8 | Cosse ép đồng 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cosse Cu 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 10 | fuse link 12k | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 11 | Băng keo hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 12 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,365 | m3 |
| 13 | Đá 4x6 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,23 | m3 |
| 14 | Cát | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,851 | m3 |
| 15 | Xi măng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 569,616 | Kg |
| 16 | Nuớc ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 335,08 | lít |
| 17 | Thép tròn d12 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 85,254 | Kg |
| 18 | Que hàn 4 ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,242 | Kg |
| 19 | Kẽm buộc 1 ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,8 | Kg |
| 20 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Đà |
| 21 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Thanh |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 25 | Boulon VR2D 16*800 + rondell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 26 | Sứ đứng 24kV+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 27 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đôi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 29 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 30 | Uclevis | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 31 | Sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 32 | Kẹp quai cu-al | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 33 | Kẹp hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 34 | Nắp chụp kẹp quai + hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 35 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 36 | Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 37 | Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 38 | Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 39 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 40 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Cái |
| 41 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 42 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 43 | Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 44 | Cosse ép đồng nhôm 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 45 | ỐNG PVC 114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Mét |
| 46 | Ống nhựa hdpe d34 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Mét |
| 47 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Mét |
| 48 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Mét |
| 49 | khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Cái |
| 50 | COUDE PVC 114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 51 | ĐÀ U100 - 0,5m (4,295kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 52 | ĐÀ U160 - 1,457m (20,69kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 53 | ĐÀ U100 - 0,7m (6,013kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 54 | ĐÀ U100 - 1,1m (9,4kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 55 | ĐÀ U160 - 1,7m (24,1kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 56 | ĐÀ U160 - 2,1m (29,82kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 57 | ĐÀ U160 - 0,7m (9,9kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 58 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 59 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 60 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22 | Cái |
| 61 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 62 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 63 | Bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 64 | Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 65 | Nắp chụp LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 66 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 67 | Coorlier kẹp tủ điện lên trụ + phụ kiện bulon | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 68 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Mét |
| 69 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Lọ |
| 70 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| H | Hạng mục 2-2: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp FCO 22kV-100A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Tháo MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV < =100KVA (KN2=0.45) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Máy |
| 5 | Tháo chống sét van, điện áp < = 35kV (KN2=0.45) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ 3P |
| 6 | Tháo cầu ngắt chì tự rơi <= 35kV (FCO) (KN2=0.45) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ 3P |
| 7 | Đổ bê tông trụ trạm (2 trụ BTLT ghép) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 12 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Mét |
| 13 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp tủ điện hạ thế tổng (lắp đặt MCCB và điện kế, bao gồm thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Vtrí |
| 16 | Lắp nối đất TBA dạng trạm tru | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | hệ thống |
| 17 | Lắp nối đất LA tại trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | hệ thống |
| 18 | Lắp dây cáp xuất M200 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Mét |
| 19 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Mét |
| 20 | Lắp đầu cosse 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 22 | Lộ cáp ABC4x95 từ MCCB lên lưới | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Lộ |
| 23 | Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 24 | Lắp ống PVC d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Vtrí |
| 25 | Bộ đà đỡ trạm ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Đà |
| 27 | Tháo thùng cầu dao hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 28 | Tháo cáp < 3kg/m trong ống PVC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 29 | Tháo thùng điện kế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 30 | Tháo TI hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 31 | Thay sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 32 | Thay sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 33 | Tháo cáp đồng M25 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,012 | km |
| 34 | Tháo trụ BT đơn, LT, vuông <=12m (cẩu) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Trụ |
| 35 | Tháo khung định vị giá treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| I | Hạng mục 2-3: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 242.894.122 đồng | 1 | Khoán |
| J | Hạng mục 3: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 1 đến Phường 2 Quận Tân Bình năm 2020 (XDM các Trạm biến áp Bạch Đằng 54/47 – 1x400kVA; Hồng Hà 117 – 1x400kVA; Bạch Đằng 74/3 – 3x100kVA) | |||
| K | Hạng mục 3-1: Phần điện –Lưới trung thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Mét |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Mét |
| 3 | Colier d 114 (mạ nhúng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Colier d 150 (mạ nhúng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp đơn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 6 | Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 7 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,315 | Kg |
| 8 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | cọc |
| 9 | Ong gen co nhiệt trung thế D100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Mét |
| 10 | Thanh Busbar đầu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 11 | Kẹp quai cu-al | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 13 | Nắp chụp kẹp quai + hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 15 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR239) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 16 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Mét |
| 17 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Mét |
| 18 | khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 19 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 20 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Cái |
| 21 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 22 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 23 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Lọ |
| L | Hạng mục 3-2: Phần điện – Trạm biến áp - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13,6357 | Kg |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 126 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Mét |
| 4 | Aptomat hạ thế 600A 3P (loại chỉnh định dòng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Cọc |
| 6 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 7 | Cosse ép đồng 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 38 | Cái |
| 8 | Đầu cosse Cu 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Băng keo hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Cái |
| 10 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,89 | m3 |
| 11 | Đá 4x6 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,13 | m3 |
| 12 | Cát | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,56 | m3 |
| 13 | Xi măng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 320 | Kg |
| 14 | Nuớc ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 217 | lít |
| 15 | Thép tròn d12 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 59,7 | Kg |
| 16 | Que hàn 4 ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,2 | Kg |
| 17 | Kẽm buộc 1 ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,2 | Kg |
| 18 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Đà |
| 19 | xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 20 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Thanh |
| 21 | thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 26 | Boulon VR2D 16*800 + rondell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 27 | Sứ đứng 24kV+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đôi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 29 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 30 | Nắp chụp tole cho MBT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 31 | Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bảng |
| 32 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA kt 600x900x34000mm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 33 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 34 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 35 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Cái |
| 36 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 37 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 38 | Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 39 | Cosse ép đồng nhôm 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 40 | ỐNG PVC 114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Mét |
| 41 | Ống nhựa hdpe d34 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Mét |
| 42 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Mét |
| 43 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Mét |
| 44 | khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | cái |
| 45 | COUDE PVC 114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 46 | Giá chùm treo MBA 3 bình | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 49 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 50 | Bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 51 | Mã thẻ lộ ra | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | cái |
| 52 | Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 53 | Nắp chụp LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 54 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 55 | Coorlier kẹp tủ điện lên trụ + phụ kiện bulon | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 56 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Lọ |
| 57 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| M | Hạng mục 3-3: Phần điện – Lưới hạ thế ACB - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 3 | Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Băng keo hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cuộn |
| 5 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 6 | Cọc + kẹp tiếp địa d16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cọc |
| 7 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,147 | Kg |
| 8 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Lọ |
| 9 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 10 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Mét |
| 11 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,5 | Mét |
| 12 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| N | Hạng mục 3-4: Phần điện – Hạ thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Mét |
| 2 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,42 | Kg |
| 3 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-35 cu-al | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 5 | khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 6 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cọc |
| 7 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Mét |
| 10 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 11 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Lọ |
| O | Hạng mục 3-5: Phần đào đan beton cốt thép – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ct b tơng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0793 | m3 |
| 2 | Đ 1x2cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1306 | m3 |
| 3 | Đinh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,624 | kg |
| 4 | Gỗ vn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0048 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,3107 | kg |
| 6 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28,9275 | lít |
| 7 | Thp trịn đk 8mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19,7186 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 40,9553 | kg |
| P | Hạng mục 3-6: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12,804 | Cái |
| 2 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8.051 | lít |
| 3 | Răng co | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,4131 | Bộ |
| Q | Hạng mục 3-7: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 844 | m |
| 2 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 52,7947 | Tấn |
| 3 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19,5784 | Tấn |
| 4 | CÁT HẠT TRUNG NB | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 162,3249 | m3 |
| 5 | Cát bê tông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6,8841 | m3 |
| 6 | Cọc mốc sứ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 35 | Cọc |
| 7 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 39,463 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 63,5428 | m3 |
| 9 | Đá 1x2cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,4109 | m3 |
| 10 | Dầu diesel | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,035 | Lít |
| 11 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6.787,8 | vin |
| 12 | Gạch Terrazzo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 122,008 | m2 |
| 13 | Gas | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,14 | kg |
| 14 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 524,61 | m |
| 15 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 225,12 | m |
| 16 | Ống xoắn HDPE Ø 160/125 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 393,96 | m |
| 17 | Keo Megapoxy | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,5 | kg |
| 18 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 343,99 | Kg |
| 19 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2.003,77 | lít |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 412,44 | m2 |
| 21 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2.126,986 | kg |
| 22 | Xi măng chèn gạch | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9,664 | kg |
| R | Hạng mục 3-8: Phần móng trạm biến áp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bulong Ø22 dài 650mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,13 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,9533 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,6526 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,2296 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,6268 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,5756 | m2 |
| 8 | Đinh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,832 | kg |
| 9 | Gỗ chống | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0632 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0396 | m3 |
| 11 | Gỗ ván | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1499 | m3 |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28,14 | m |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,02 | m |
| 14 | Dây thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,8596 | kg |
| 15 | Keo dán đá | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7,332 | kg |
| 16 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1954 | Cái |
| 17 | Nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.194,8429 | lít |
| 18 | Que hàn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,4298 | Kg |
| 19 | Silicon chít mạch | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,5148 | Kg |
| 20 | Thép tròn D12 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 102,4942 | Kg |
| 21 | Thép tròn D16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 39,3396 | Kg |
| 22 | Thép tròn D8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 25,857 | Kg |
| 23 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.692,4339 | Kg |
| S | Hạng mục 3-9: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép LK (2 ngăn LBS+01 ngăn LBS + bợ chì) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp FCO 24kV-100A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 47 | Mét |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 263 | Mét |
| 5 | Lắp cầu chì ống trung thế 25A (trong tủ RMU) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 6 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Mét |
| 7 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| T | Hạng mục 3-10: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 3x100kVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ/3 máy |
| 3 | Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp FCO 22kV-100A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp bảng điện hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp trụ BTLT 12m đơn máy thi công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Trụ |
| 7 | Đổ bê tông trụ trạm treo (1 trụ BTLT) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trên đà đỡ đôi 0,8m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 11 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Mét |
| 12 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 13 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp tủ điện hạ thế tổng (bao gồm 1MCCB 600A loại chỉnh định dòng + 4MCCB 250A; thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ treo 3 bình | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Vtrí |
| 16 | Lắp nắp chụp tole máy biên áp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA kt 600x900x34000mm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | hệ thống |
| 20 | Lắp nối đất TBA dạng trạm tru | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | hệ thống |
| 21 | Lắp nối đất LA tại trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | hệ thống |
| 22 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Mét |
| 23 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 126 | Mét |
| 24 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 38 | Cái |
| 26 | Lộ cáp ABC4x95 từ MCCB lên lưới | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Lộ |
| 27 | Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 28 | Lắp ống PVC d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Vtrí |
| 29 | Bộ giá chùm treo trạm ba bình | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| U | Hạng mục 3-11: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp kep ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp dây ABC4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 31 | Mét |
| 3 | Lắp tiếp địa vị trí trụ hiện hữu, trụ lắp tụ bù | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo cột hạ thế, vuông <=10m (cẩu 10T) (hệ số NC: KCĐA=0.45) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cột |
| V | Hạng mục 3-12: Cáp ngầm hạ thế – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | 5 | Bộ | |
| 3 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P + hộp bảo vệ | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 | 971,62 | mét | |
| 5 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | 16 | Cái | |
| 6 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 | 2 | vị trí | |
| 7 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | 2 | Bộ | |
| W | Hạng mục 3-13: Đan beton cốt thép – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,15 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,039 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0193 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | cái |
| X | Hạng mục 3-14: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 97 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,178 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14,136 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,72 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,7615 | 100m3 |
| 6 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7,2 | m3 |
| 7 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,4484 | 100m3 |
| 8 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,7101 | 100m3 |
| 9 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,7101 | 100m3 |
| 10 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,7101 | 100m3 |
| Y | Hạng mục 3-15: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,24 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,22 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,92 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 150,84 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,5545 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,776 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,928 | 100m2 |
| 8 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 844 | m |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,2945 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,4742 | 100m3 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,178 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,178 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,356 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,356 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6,04 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 120,8 | m2 |
| 17 | Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 35 | cọc |
| Z | Hạng mục 3-16: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,48 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,684 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,684 | m3 |
| 4 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8,928 | m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,103 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,103 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,103 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,684 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,4595 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đk <= 10mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0253 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đk <= 18mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,2828 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1888 | 100m2 |
| 13 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,28 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,042 | 100m3 |
| 16 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0049 | 100m3 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,433 | m3 |
| 18 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,56 | m2 |
| AA | Hạng mục 3-17: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 1.574.989.531 đồng | 1 | Khoán |
| AB | Hạng mục 4: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 13 đến Phường 15 Quận Tân Bình năm 2020 (Hạng mục: XDM Trạm Bình Giã 61C – 1x400kVA) | |||
| AC | Hạng mục 4-1: Phần điện – Lưới trung thế nổi - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Đà sắt L75*75*8 dài 2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Thanh chống L50 - 0.92m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Kẹp quai 50-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Bù lon 12x40+2Long đền vuông d14 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 9 | Bù lon 16x300+Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 10 | Bù lon d16x300 VRS+Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 11 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 12 | Nắp che cực trên LBFCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 13 | Nắp che cực dưới LBFCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Bảng chỉ tên (LBFCO, FCO, RE) thiết bị đóng cắt đầu nhánh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 15 | Sơn màu các loại | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | kg |
| AD | Hạng mục 4-2: Phần điện – Trung thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Hủ |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Mét |
| 3 | Collier scell/114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,5 | Kg |
| 6 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 7 | Cọc tiếp địa nối đôi 2400) đk d16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 8 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | mét |
| 9 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Mét |
| 10 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 11 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | mét |
| 12 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 13 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 14 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 15 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| AE | Hạng mục 4-3: Phần điện – Trạm biến áp - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,18 | m3 |
| 2 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | hủ |
| 3 | Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Đà L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Đà |
| 5 | Thanh chống L50 - 0.92m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Thanh |
| 7 | Đà U100 dài 0,5m-4,295kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Đà |
| 8 | Đà U100 dài 0.7m-6,013kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Đà |
| 9 | Đà U100 dài 1,1m-8,5kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Đà |
| 10 | Đà U160 dài 0,7m-9,94kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Đà |
| 11 | Đà U160 dài 1,457m-20,689kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Đà |
| 12 | Đà U160 dài 1,7m-24,14kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Đà |
| 13 | Đà U160 dài 2,1m-29,82kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Đà |
| 14 | Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 15 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Kg |
| 16 | Cáp đồng bọc hạ thế 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 42 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Mét |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 21 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Cái |
| 22 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 23 | Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk 16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 24 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 38 | mét |
| 25 | Cosse nhị thư 2,5 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 26 | Cosse ép cu M300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 27 | Cosse 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 28 | Cosse Cu-Al lắp cáp ABC vào cầu dao hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Cái |
| 29 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Mét |
| 30 | Nắp chụp sứ cao MBT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 31 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 32 | đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,892 | m3 |
| 33 | cát vàng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,541 | m3 |
| 34 | Ximăng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 295,5 | kg |
| 35 | Bù lon 12x40+2Long đền vuông d14 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 36 | Bù lon 16x50+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22 | Cái |
| 37 | Bù lon 16x100+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 38 | Bù lon 16x250+2Rondel vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 39 | Bù lon 16x300+Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 40 | Bù lon 16x400+ 2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 41 | Bù lon thép mạ Zn 16x500 + đai ốc + long đền | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 42 | Boulon thép d16x600+ đai ốc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 43 | Bù lon 16x700 +2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 44 | Bù lon d16x300 VRS+Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 45 | Boulon d16*600+2Long đền vuông d24 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 46 | Boulon d16*800+2Long đền vuông d24 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 47 | Vis 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 48 | Boulon móc cáp ABC 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Cái |
| 49 | Nắp che cực trên FCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 50 | Ống nhựa PVC d34 - 2,1ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Mét |
| 51 | Ong nhựa pvc d114 - 5ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Mét |
| 52 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | mét |
| 53 | Coude PVC d34 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 54 | Co PVC d1114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 55 | Nắp che cực dưới FCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 56 | Nắp chụp cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 57 | Bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 58 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Cái |
| 59 | Sơn màu các loại | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | kg |
| 60 | Dây rút cáp nhị thứ 20cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 61 | Biển số-Bảng Nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bảng |
| 62 | Thanh sắt mạ Zn V50*50*3,5mm dài 350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cây |
| 63 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 64 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 65 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| AF | Hạng mục 4-4: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Hủ |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,5 | Kg |
| 3 | Ống nối bọc cách điện cáp ABC 95-95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22 | Cái |
| 5 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 6 | Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk d16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 7 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | mét |
| 8 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Mét |
| 9 | Nắp bịt cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 104 | cái |
| 10 | Ong khò co nhiệt hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7,2 | Mét |
| 11 | Boulon móc cáp ABC 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22 | Cái |
| 12 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | mét |
| 13 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| AG | Hạng mục 4-5: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,27 | Cái |
| 2 | Nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,428 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,129 | Bộ |
| 4 | Cát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18,271 | m3 |
| 5 | Gạch làm dấu (loại không nung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 696,6 | Viên |
| 6 | Ống HDPE d130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 86,43 | m |
| AH | Hạng mục 4-6: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 133,035 | m2 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 86 | m |
| 3 | Đá cấp phối dăm loại 1 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 11,244 | m3 |
| 4 | Đá cấp phối dăm loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13,493 | m3 |
| 5 | Nhựa nhũ tương | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 102,09 | Kg |
| 6 | Bêtông nhựa nóng hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,518 | Tấn |
| 7 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16,095 | Tấn |
| 8 | Cát hạt to | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,04 | m3 |
| 9 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,064 | m3 |
| 10 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16,269 | lít |
| 11 | Ximăng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 29,348 | Kg |
| 12 | Gạch Terrazzo 40x40cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,04 | m2 |
| 13 | Cọc mốc sứ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | cột |
| AI | Hạng mục 4-7: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp FCO 1P 22kV 100A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Bảng tên thiết bị đóng cắt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bảng |
| 3 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m, chống sắt L50-0,920m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kv | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Vị trí |
| 6 | Lắp Kẹp quai 50-70mm2+nắp chụp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Bộ |
| AJ | Hạng mục 4-8: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đầu cáp 3x50mm2 24KV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa trên trụ trung thế , trụ lắp bị, trụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp ống sắt d100 cáp ngầm lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm TT 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 107 | Mét |
| AK | Hạng mục 4-9: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp FCO 1P 22kV 100A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van 18KV-10KA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA trên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ điện tổng trạm hạ thế bằng composit(CB600+4CB300) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | tủ |
| 5 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Cái |
| 6 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 từ CB đến trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 7 | Đổ bê tông chân trụ đỡ máy biến thế 3P 2trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp cáp nhị thứ 4x 2,5mm2 trạm 2trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp dây cáp xuất M200 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 42 | Mét |
| 11 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Mét |
| 12 | Lắp đầu cosse 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 13 | Đầu cosse ép cu M300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m, chống sắt L50-0,920m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 17 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVxuống trạm trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Vtrí |
| 18 | Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp ống PVC d34 luồn cáp đo đếm trạm ngồi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp ống PVC cáp xuất | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp sứ đứng 24kV+ ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 24 | Phụ kiện lắp tủ điện tổng trạm hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp trụ 12m máy + thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Trụ |
| 26 | Phụ kiện Lắp LA (Cò+ đồng trần+nắp chụp+kẹp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | vị trí |
| AL | Hạng mục 4-10: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,05 | Km |
| 2 | Lắp tiếp địa dây sắt d8 trụ hạ thế hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | Ống nối cáp xuất ABC 4x95 mm2 bọc cách điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,044 | km |
| 5 | Nhổ cột bằng thủ công + cần trục, chiều cao cột < = 10m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cột |
| AM | Hạng mục 4-11: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 17,2 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,996 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,984 | m3 |
| 4 | Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường Bêtông ximăng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,08 | m3 |
| 5 | Đào lớp đá dăm mương cáp bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18,46 | m3 |
| 6 | Đào lớp đất mương cáp bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16,736 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<1Km bằng ô tô 5tấn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,3926 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<7Km bằng ô tô 5tấn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,3926 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ từ 7km đến15Km bằng ô tô 5tấn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,3926 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1498 | 100m3 |
| 11 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15,48 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE d130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,86 | 100m |
| AN | Hạng mục 4-11: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,267 | 100m2 |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 86 | m |
| 3 | Trải cán đá 0 x 4 lớp trên loại I | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0839 | 100m3 |
| 4 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1007 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,1 kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,332 | 100m2 |
| 6 | Trải cán BTNNóng hạt trung dày 7cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,332 | 100m2 |
| 7 | Trải cán BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,332 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,328 | 100m2 |
| 9 | Trải cán BTN Nóng hạt mịn dày 5cm cào bóc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,996 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,04 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 lát gạch Terrazzo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,04 | m3 |
| 12 | Vữa lót dày 2 cm, M75 (PC40) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,04 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm vữa M75 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,04 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | coät |
| AO | Hạng mục 4-12: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 334.997.540 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi