Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho 04 dự án: “Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực P.01 đến P.02 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM các Trạm biến áp Bạch Đằng 54 47 – 1x400kVA; Hồng Hà 117 – 1x400kVA; Bạch Đằng 74 3 – 3x100kVA)”; “P.03 đến P.07 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM trạm biến áp Nguyễn Bặc 1 - 400kVA)”; “P.08 đến P.11 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM Trạm Bá Tòng 21 – 3x100kVA)” và “P.13 đến P.15 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM Trạm Bình Giã 61C – 1x400kVA)”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235002-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho 04 dự án: “Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực P.01 đến P.02 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM các Trạm biến áp Bạch Đằng 54 47 – 1x400kVA; Hồng Hà 117 – 1x400kVA; Bạch Đằng 74 3 – 3x100kVA)”; “P.03 đến P.07 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM trạm biến áp Nguyễn Bặc 1 - 400kVA)”; “P.08 đến P.11 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM Trạm Bá Tòng 21 – 3x100kVA)” và “P.13 đến P.15 Q.TB năm 2020 (Hạng mục: XDM Trạm Bình Giã 61C – 1x400kVA)”
Số hiệu KHLCNT 20201233339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 08:51:00 đến ngày 2020-12-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,767,412,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 08 đến Phường 11 Quận Tân Bình năm 2020 (XDM Trạm Bá Tòng 21 – 3x100kVA)
B Hạng mục 1-1: Phần điện – Trạm biến áp - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,108 m3
2 Thuốc hàn cadwell Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 hủ
3 Đà sắt L75*75*8 dài 2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
4 Đà L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Đà
5 Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
6 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Thanh
7 Collier d114, kẹp trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 bộ
8 Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
9 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Kg
10 Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Mét
11 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 25,5 Mét
12 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
13 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
14 Kẹp quai ép 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
15 Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
16 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp ACV 22kV-240/32mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
17 Kẹp ngừng cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
18 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
19 Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk 16 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
20 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 38 mét
21 Cosse nhị thư 2,5 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
22 Cosse 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
23 Cosse ép cu M300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
24 Cosse Cu-Al 95mm2 lắp cáp ABC vào cầu dao hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
25 Giá chùm treo 3 MBA 1P Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
26 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Mét
27 Nắp chụp sứ cao MBT Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
28 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 20 Cái
29 Đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,534 m3
30 Cát vàng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,324 m3
31 Ciment Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 177,1 Kg
32 Bù lon 12x40+2Long đền vuông d14 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
33 Bù lon 16x60+2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
34 Bù lon 16x150+ 2 Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
35 Bù lon 16x250+2Rondel vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
36 Bù lon 16x300+Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
37 Boulon thép mạ có đai ốc d16*400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
38 Bù lon thép mạ Zn 16x500 + đai ốc + long đền Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
39 Boulon thép d16x600+ đai ốc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
40 Bù lon d16x300 VRS+Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
41 Vis 3x30 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
42 Boulon móc cáp ABC 16*250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
43 Nắp che cực trên FCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
44 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
45 Ống nhựa PVC d34 - 2,1ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Mét
46 Ong nhựa pvc d114 - 5ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Mét
47 Ong HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 20 mét
48 Coude PVC d34 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
49 Co PVC d1114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
50 Nắp che cực dưới FCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
51 Nắp chụp cực LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
52 Bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
53 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
54 Dây rút cáp nhị thứ 20cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
55 Biển số-Bảng Nguy hiểm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bảng
56 Thanh sắt mạ Zn V50*50*3,5mm dài 350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cây
57 Boulon đóng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
58 Boulon hướng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
59 Khớp nối cọc tiết địa Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
C Hạng mục 1-2: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 1P 100kVA trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Máy
2 Lắp tủ điện tổng trạm hạ thế bằng composit(CB600+4CB300) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 tủ
3 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
4 Lắp dây cáp đồng bọc M300 đấu cầu 3x100KVA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 trạm
5 Gia cố bê tông móng trụ trạm (trụ 12m) hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Móng
6 Lắp bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
7 Lắp cáp nhị thứ 4x 2,5mm2 trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
8 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Mét
9 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Mét
10 Lắp đầu cosse 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
11 Đầu cosse ép cu M300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
12 Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 trạm treo từ CB đến trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
13 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kv trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Vtrí
14 Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
15 Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
16 Lắp kẹp quai ép 240mm2+nắp chụp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
17 Lắp Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
18 Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
19 Lắp tiếp địa dây trung hòa tại vị trí đặt trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
20 Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trụ hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
21 Lắp ống PVC d34 luồn cáp đo đếm trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
22 Lắp ống PVC trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
23 Phụ kiện lắp tủ điện tổng trạm hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 bộ
D Hạng mục 1-3: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,228 km
E Hạng mục1-4: Bảo hiểm công trình
1 Phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 207.691.510 đồng 1 Khoán
F Hạng mục 2: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực Phường 03 đến Phường 07 Quận Tân Bình năm 2020” (Hạng mục: XDM trạm biến áp Nguyễn Bặc 1 - 400kVA)
G Hạng mục 2-1: Phần điện – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6,3869 Kg
2 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế 200mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 30 Mét
4 Aptomat hạ thế 600A 3P (loại chỉnh định dòng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
5 Tủ điện hạ thế tổng (lắp đặt MCCB và điện kế, bao gồm thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
6 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cọc
7 Cosse đồng 25mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Cái
8 Cosse ép đồng 300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
9 Đầu cosse Cu 200mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
10 fuse link 12k Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
11 Băng keo hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
12 Đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,365 m3
13 Đá 4x6 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,23 m3
14 Cát Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,851 m3
15 Xi măng PC40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 569,616 Kg
16 Nuớc ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 335,08 lít
17 Thép tròn d12 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 85,254 Kg
18 Que hàn 4 ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,242 Kg
19 Kẽm buộc 1 ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,8 Kg
20 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Đà
21 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Thanh
22 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
23 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
24 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
25 Boulon VR2D 16*800 + rondell Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
26 Sứ đứng 24kV+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
27 Giáp buộc đầu sứ đơn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
28 Giáp buộc đầu sứ đôi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
29 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-50/8mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
30 Uclevis Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
31 Sứ ống chỉ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
32 Kẹp quai cu-al Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
33 Kẹp hotline Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
34 Nắp chụp kẹp quai + hotline Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
35 Nắp chụp đầu sứ MBA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
36 Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
37 Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
38 Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
39 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
40 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Cái
41 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
42 Boulon móc cáp ABC 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
43 Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
44 Cosse ép đồng nhôm 95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
45 ỐNG PVC 114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Mét
46 Ống nhựa hdpe d34 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Mét
47 Ống nhựa hdpe d25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Mét
48 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13 Mét
49 khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13 Cái
50 COUDE PVC 114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
51 ĐÀ U100 - 0,5m (4,295kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
52 ĐÀ U160 - 1,457m (20,69kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
53 ĐÀ U100 - 0,7m (6,013kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
54 ĐÀ U100 - 1,1m (9,4kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
55 ĐÀ U160 - 1,7m (24,1kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
56 ĐÀ U160 - 2,1m (29,82kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
57 ĐÀ U160 - 0,7m (9,9kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
58 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
59 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
60 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 22 Cái
61 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
62 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
63 Bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
64 Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 cái
65 Nắp chụp LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 cái
66 Bảng báo nguy hiểm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
67 Coorlier kẹp tủ điện lên trụ + phụ kiện bulon Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
68 Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14 Mét
69 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Lọ
70 Cosse nhị thứ 2,5 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
H Hạng mục 2-2: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
2 Lắp LA 18kV 10kA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
3 Lắp FCO 22kV-100A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
4 Tháo MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV < =100KVA (KN2=0.45) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Máy
5 Tháo chống sét van, điện áp < = 35kV (KN2=0.45) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ 3P
6 Tháo cầu ngắt chì tự rơi <= 35kV (FCO) (KN2=0.45) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ 3P
7 Đổ bê tông trụ trạm (2 trụ BTLT ghép) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
8 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
9 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
10 Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
11 Lắp sứ đứng đôi 24kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
12 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Mét
13 Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
14 Lắp tủ điện hạ thế tổng (lắp đặt MCCB và điện kế, bao gồm thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
15 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Vtrí
16 Lắp nối đất TBA dạng trạm tru Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 hệ thống
17 Lắp nối đất LA tại trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 hệ thống
18 Lắp dây cáp xuất M200 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 30 Mét
19 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Mét
20 Lắp đầu cosse 200mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
21 Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
22 Lộ cáp ABC4x95 từ MCCB lên lưới Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Lộ
23 Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
24 Lắp ống PVC d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Vtrí
25 Bộ đà đỡ trạm ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
26 Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Đà
27 Tháo thùng cầu dao hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Thùng
28 Tháo cáp < 3kg/m trong ống PVC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,12 100m
29 Tháo thùng điện kế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Tủ
30 Tháo TI hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
31 Thay sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
32 Thay sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
33 Tháo cáp đồng M25 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,012 km
34 Tháo trụ BT đơn, LT, vuông <=12m (cẩu) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Trụ
35 Tháo khung định vị giá treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
I Hạng mục 2-3: Bảo hiểm công trình
1 Phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 242.894.122 đồng 1 Khoán
J Hạng mục 3: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 1 đến Phường 2 Quận Tân Bình năm 2020 (XDM các Trạm biến áp Bạch Đằng 54/47 – 1x400kVA; Hồng Hà 117 – 1x400kVA; Bạch Đằng 74/3 – 3x100kVA)
K Hạng mục 3-1: Phần điện –Lưới trung thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Mét
2 Ống sắt tráng kẽm d150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Mét
3 Colier d 114 (mạ nhúng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
4 Colier d 150 (mạ nhúng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
5 Giá đỡ đầu cáp đơn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
6 Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 cái
7 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,315 Kg
8 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 cọc
9 Ong gen co nhiệt trung thế D100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Mét
10 Thanh Busbar đầu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
11 Kẹp quai cu-al Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
12 Kẹp hotline Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
13 Nắp chụp kẹp quai + hotline Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 cái
14 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
15 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR239) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
16 Ống nhựa hdpe d25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Mét
17 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Mét
18 khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 cái
19 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
20 Bảng tên đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 Cái
21 Bảng báo nguy hiểm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
22 Bảng tên tủ RMU Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
23 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Lọ
L Hạng mục 3-2: Phần điện – Trạm biến áp - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13,6357 Kg
2 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 126 Mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 Mét
4 Aptomat hạ thế 600A 3P (loại chỉnh định dòng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
5 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14 Cọc
6 Cosse đồng 25mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
7 Cosse ép đồng 300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 38 Cái
8 Đầu cosse Cu 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
9 Băng keo hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Cái
10 Đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,89 m3
11 Đá 4x6 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,13 m3
12 Cát Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,56 m3
13 Xi măng PC40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 320 Kg
14 Nuớc ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 217 lít
15 Thép tròn d12 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 59,7 Kg
16 Que hàn 4 ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,2 Kg
17 Kẽm buộc 1 ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,2 Kg
18 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Đà
19 xà thép l75*75*8*0,8m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
20 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Thanh
21 thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
22 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
23 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
24 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
25 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
26 Boulon VR2D 16*800 + rondell Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
27 Sứ đứng 24kV+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
28 Giáp buộc đầu sứ đôi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
29 Nắp chụp đầu sứ MBA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
30 Nắp chụp tole cho MBT Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
31 Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bảng
32 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA kt 600x900x34000mm) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
33 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
34 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
35 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Cái
36 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
37 Boulon móc cáp ABC 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
38 Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
39 Cosse ép đồng nhôm 95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
40 ỐNG PVC 114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Mét
41 Ống nhựa hdpe d34 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Mét
42 Ống nhựa hdpe d25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Mét
43 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13 Mét
44 khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13 cái
45 COUDE PVC 114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
46 Giá chùm treo MBA 3 bình Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
47 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
48 Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
49 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
50 Bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
51 Mã thẻ lộ ra Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 20 cái
52 Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 cái
53 Nắp chụp LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 cái
54 Bảng báo nguy hiểm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
55 Coorlier kẹp tủ điện lên trụ + phụ kiện bulon Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
56 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14 Lọ
57 Cosse nhị thứ 2,5 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
M Hạng mục 3-3: Phần điện – Lưới hạ thế ACB - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
2 Nắp bịt đầu cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
3 Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
4 Băng keo hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cuộn
5 Boulon móc cáp ABC 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
6 Cọc + kẹp tiếp địa d16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cọc
7 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,147 Kg
8 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Lọ
9 Cosse đồng 25mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
10 Ống nhựa hdpe d25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Mét
11 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,5 Mét
12 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
N Hạng mục 3-4: Phần điện – Hạ thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Mét
2 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,42 Kg
3 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
4 Nối bọc cách điện (IPC) 95-35 cu-al Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
5 khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
6 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cọc
7 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
8 Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Bộ
9 Ống nhựa hdpe d25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Mét
10 Bảng tên đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
11 Giá đỡ đầu cáp hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
12 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Lọ
O Hạng mục 3-5: Phần đào đan beton cốt thép – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ct b tơng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,0793 m3
2 Đ 1x2cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,1306 m3
3 Đinh Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,624 kg
4 Gỗ vn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,0048 m3
5 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,3107 kg
6 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28,9275 lít
7 Thp trịn đk 8mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 19,7186 Kg
8 Xi măng PC.40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 40,9553 kg
P Hạng mục 3-6: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12,804 Cái
2 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8.051 lít
3 Răng co Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,4131 Bộ
Q Hạng mục 3-7: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Băng báo hiệu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 844 m
2 Bê tông nhựa hạt mịn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 52,7947 Tấn
3 Bê tông nhựa hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 19,5784 Tấn
4 CÁT HẠT TRUNG NB Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 162,3249 m3
5 Cát bê tông Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6,8841 m3
6 Cọc mốc sứ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 35 Cọc
7 Cấp phối đá dăm Loại 1 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 39,463 m3
8 Cấp phối đá dăm Loại 2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 63,5428 m3
9 Đá 1x2cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,4109 m3
10 Dầu diesel Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,035 Lít
11 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6.787,8 vin
12 Gạch Terrazzo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 122,008 m2
13 Gas Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,14 kg
14 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 524,61 m
15 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 225,12 m
16 Ống xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 393,96 m
17 Keo Megapoxy Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,5 kg
18 Nhũ Tương gốc Axit 60% Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 343,99 Kg
19 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2.003,77 lít
20 Vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 412,44 m2
21 Xi măng PC.40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2.126,986 kg
22 Xi măng chèn gạch Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9,664 kg
R Hạng mục 3-8: Phần móng trạm biến áp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Bulong Ø22 dài 650mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
2 Cát hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,13 m3
3 Cát bê tông Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,9533 m3
4 Cấp phối đá dăm Loại 2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,6526 m3
5 Đá 1x2cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,2296 m3
6 Đá 4x6cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,6268 m3
7 Đá chẻ tự nhiên Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,5756 m2
8 Đinh Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,832 kg
9 Gỗ chống Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,0632 m3
10 Gỗ đà nẹp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,0396 m3
11 Gỗ ván Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,1499 m3
12 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28,14 m
13 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,02 m
14 Dây thép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,8596 kg
15 Keo dán đá Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,332 kg
16 Lưỡi cưa D350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,1954 Cái
17 Nước ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1.194,8429 lít
18 Que hàn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,4298 Kg
19 Silicon chít mạch Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,5148 Kg
20 Thép tròn D12 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 102,4942 Kg
21 Thép tròn D16 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 39,3396 Kg
22 Thép tròn D8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 25,857 Kg
23 Xi măng PC.40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1.692,4339 Kg
S Hạng mục 3-9: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép LK (2 ngăn LBS+01 ngăn LBS + bợ chì) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
2 Lắp FCO 24kV-100A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
3 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 47 Mét
4 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 263 Mét
5 Lắp cầu chì ống trung thế 25A (trong tủ RMU) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
6 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Mét
7 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
8 Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
9 Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
10 Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
T Hạng mục 3-10: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
2 Lắp máy biến thế 3P 3x100kVA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ/3 máy
3 Lắp LA 18kV 10kA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
4 Lắp FCO 22kV-100A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
5 Lắp bảng điện hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
6 Lắp trụ BTLT 12m đơn máy thi công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Trụ
7 Đổ bê tông trụ trạm treo (1 trụ BTLT) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
8 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trên đà đỡ đôi 0,8m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
9 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
10 Lắp sứ đứng đôi 24kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
11 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Mét
12 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
13 Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
14 Lắp tủ điện hạ thế tổng (bao gồm 1MCCB 600A loại chỉnh định dòng + 4MCCB 250A; thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
15 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ treo 3 bình Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Vtrí
16 Lắp nắp chụp tole máy biên áp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
17 Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA kt 600x900x34000mm) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
18 Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
19 Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 hệ thống
20 Lắp nối đất TBA dạng trạm tru Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 hệ thống
21 Lắp nối đất LA tại trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 hệ thống
22 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 Mét
23 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 126 Mét
24 Lắp đầu cosse 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
25 Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 38 Cái
26 Lộ cáp ABC4x95 từ MCCB lên lưới Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Lộ
27 Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
28 Lắp ống PVC d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Vtrí
29 Bộ giá chùm treo trạm ba bình Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
U Hạng mục 3-11: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp kep ngừng cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
2 Lắp dây ABC4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 31 Mét
3 Lắp tiếp địa vị trí trụ hiện hữu, trụ lắp tụ bù Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
4 Tháo cột hạ thế, vuông <=10m (cẩu 10T) (hệ số NC: KCĐA=0.45) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cột
V Hạng mục 3-12: Cáp ngầm hạ thế – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC 2 Bộ
2 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P 5 Bộ
3 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P + hộp bảo vệ 2 Bộ
4 Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 971,62 mét
5 Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 16 Cái
6 Lắp ống sắt tráng kẽm d114 2 vị trí
7 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ 2 Bộ
W Hạng mục 3-13: Đan beton cốt thép – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,15 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,039 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,0193 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 cái
X Hạng mục 3-14: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 97 10m
2 Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,178 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14,136 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,72 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,7615 100m3
6 Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,2 m3
7 Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,4484 100m3
8 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,7101 100m3
9 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,7101 100m3
10 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,7101 100m3
Y Hạng mục 3-15: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,24 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,22 100m
3 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,92 100m
4 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 150,84 m2
5 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,5545 100m3
6 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,776 100m3
7 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,928 100m2
8 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 844 m
9 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,2945 100m3
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,4742 100m3
11 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,178 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,178 100m2
13 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,356 100m2
14 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,356 100m2
15 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6,04 m3
16 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 120,8 m2
17 Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 35 cọc
Z Hạng mục 3-16: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,48 10m
2 Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,684 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,684 m3
4 Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8,928 m3
5 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,103 100m3
6 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,103 100m3
7 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,103 100m3
8 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,684 m3
9 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,4595 m3
10 SXLD cốt thép móng, đk <= 10mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,0253 tấn
11 SXLD cốt thép móng, đk <= 18mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,2828 tấn
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,1888 100m2
13 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,04 100m
14 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,28 100m
15 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,042 100m3
16 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,0049 100m3
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,433 m3
18 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,56 m2
AA Hạng mục 3-17: Bảo hiểm công trình
1 Phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 1.574.989.531 đồng 1 Khoán
AB Hạng mục 4: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 13 đến Phường 15 Quận Tân Bình năm 2020 (Hạng mục: XDM Trạm Bình Giã 61C – 1x400kVA)
AC Hạng mục 4-1: Phần điện – Lưới trung thế nổi - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
2 Đà sắt L75*75*8 dài 2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
3 Thanh chống L50 - 0.92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
4 Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
5 Kẹp quai 50-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
6 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
7 Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
8 Bù lon 12x40+2Long đền vuông d14 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
9 Bù lon 16x300+Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
10 Bù lon d16x300 VRS+Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
11 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
12 Nắp che cực trên LBFCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
13 Nắp che cực dưới LBFCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
14 Bảng chỉ tên (LBFCO, FCO, RE) thiết bị đóng cắt đầu nhánh Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
15 Sơn màu các loại Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 kg
AD Hạng mục 4-2: Phần điện – Trung thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thuốc hàn cadwell Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Hủ
2 Ống sắt tráng kẽm d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Mét
3 Collier scell/114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
4 Giá đỡ đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
5 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,5 Kg
6 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
7 Cọc tiếp địa nối đôi 2400) đk d16 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
8 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 mét
9 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Mét
10 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
11 Ong HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 mét
12 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
13 Boulon đóng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
14 Boulon hướng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
15 Khớp nối cọc tiết địa Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
AE Hạng mục 4-3: Phần điện – Trạm biến áp - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,18 m3
2 Thuốc hàn cadwell Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 hủ
3 Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
4 Đà L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Đà
5 Thanh chống L50 - 0.92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
6 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Thanh
7 Đà U100 dài 0,5m-4,295kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Đà
8 Đà U100 dài 0.7m-6,013kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Đà
9 Đà U100 dài 1,1m-8,5kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Đà
10 Đà U160 dài 0,7m-9,94kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Đà
11 Đà U160 dài 1,457m-20,689kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Đà
12 Đà U160 dài 1,7m-24,14kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Đà
13 Đà U160 dài 2,1m-29,82kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Đà
14 Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
15 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13 Kg
16 Cáp đồng bọc hạ thế 200mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 42 Mét
17 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Mét
18 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
19 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
20 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
21 Kẹp ngừng cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Cái
22 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
23 Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk 16 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
24 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 38 mét
25 Cosse nhị thư 2,5 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
26 Cosse ép cu M300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
27 Cosse 200mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
28 Cosse Cu-Al lắp cáp ABC vào cầu dao hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Cái
29 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Mét
30 Nắp chụp sứ cao MBT Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
31 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
32 đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,892 m3
33 cát vàng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,541 m3
34 Ximăng PC40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 295,5 kg
35 Bù lon 12x40+2Long đền vuông d14 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
36 Bù lon 16x50+2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 22 Cái
37 Bù lon 16x100+2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
38 Bù lon 16x250+2Rondel vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
39 Bù lon 16x300+Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
40 Bù lon 16x400+ 2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
41 Bù lon thép mạ Zn 16x500 + đai ốc + long đền Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
42 Boulon thép d16x600+ đai ốc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
43 Bù lon 16x700 +2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
44 Bù lon d16x300 VRS+Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
45 Boulon d16*600+2Long đền vuông d24 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
46 Boulon d16*800+2Long đền vuông d24 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
47 Vis 3x30 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
48 Boulon móc cáp ABC 16*250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Cái
49 Nắp che cực trên FCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
50 Ống nhựa PVC d34 - 2,1ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Mét
51 Ong nhựa pvc d114 - 5ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Mét
52 Ong HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 20 mét
53 Coude PVC d34 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
54 Co PVC d1114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
55 Nắp che cực dưới FCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
56 Nắp chụp cực LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
57 Bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
58 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Cái
59 Sơn màu các loại Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 kg
60 Dây rút cáp nhị thứ 20cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
61 Biển số-Bảng Nguy hiểm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bảng
62 Thanh sắt mạ Zn V50*50*3,5mm dài 350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cây
63 Boulon đóng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
64 Boulon hướng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
65 Khớp nối cọc tiết địa Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
AF Hạng mục 4-4: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thuốc hàn cadwell Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Hủ
2 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,5 Kg
3 Ống nối bọc cách điện cáp ABC 95-95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
4 Kẹp ngừng cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 22 Cái
5 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
6 Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk d16 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
7 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 mét
8 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Mét
9 Nắp bịt cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 104 cái
10 Ong khò co nhiệt hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,2 Mét
11 Boulon móc cáp ABC 16*250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 22 Cái
12 Ong HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 mét
13 Boulon đóng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
14 Boulon hướng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
15 Khớp nối cọc tiết địa Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
AG Hạng mục 4-5: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,27 Cái
2 Nước ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,428 lít
3 Răng cào Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,129 Bộ
4 Cát hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18,271 m3
5 Gạch làm dấu (loại không nung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 696,6 Viên
6 Ống HDPE d130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 86,43 m
AH Hạng mục 4-6: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 133,035 m2
2 Băng báo hiệu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 86 m
3 Đá cấp phối dăm loại 1 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 11,244 m3
4 Đá cấp phối dăm loại 2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13,493 m3
5 Nhựa nhũ tương Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 102,09 Kg
6 Bêtông nhựa nóng hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,518 Tấn
7 Bêtông nhựa nóng hạt mịn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16,095 Tấn
8 Cát hạt to Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,04 m3
9 Đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,064 m3
10 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16,269 lít
11 Ximăng PC40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 29,348 Kg
12 Gạch Terrazzo 40x40cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,04 m2
13 Cọc mốc sứ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 cột
AI Hạng mục 4-7: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp FCO 1P 22kV 100A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
2 Bảng tên thiết bị đóng cắt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bảng
3 Lắp đà đôi L75 dài 1,2m, chống sắt L50-0,920m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
4 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
5 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kv Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Vị trí
6 Lắp Kẹp quai 50-70mm2+nắp chụp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
7 Lắp sứ treo trên đà sắt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Bộ
AJ Hạng mục 4-8: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Bảng tên đầu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
2 Lắp đầu cáp 3x50mm2 24KV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
3 Giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
4 Lắp tiếp địa trên trụ trung thế , trụ lắp bị, trụ hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
5 Lắp ống sắt d100 cáp ngầm lên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
6 Rải cáp ngầm TT 3x50 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 107 Mét
AK Hạng mục 4-9: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp FCO 1P 22kV 100A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
2 Lắp chống sét van 18KV-10KA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
3 Lắp máy biến thế 3P 400kVA trên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
4 Lắp tủ điện tổng trạm hạ thế bằng composit(CB600+4CB300) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 tủ
5 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Cái
6 Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 từ CB đến trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Bộ
7 Đổ bê tông chân trụ đỡ máy biến thế 3P 2trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
8 Lắp bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
9 Lắp cáp nhị thứ 4x 2,5mm2 trạm 2trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
10 Lắp dây cáp xuất M200 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 42 Mét
11 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Mét
12 Lắp đầu cosse 200mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
13 Đầu cosse ép cu M300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
14 Lắp đà đôi L75 dài 1,2m, chống sắt L50-0,920m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
15 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
16 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
17 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVxuống trạm trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Vtrí
18 Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
19 Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
20 Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trụ hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
21 Lắp ống PVC d34 luồn cáp đo đếm trạm ngồi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
22 Lắp ống PVC cáp xuất Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
23 Lắp sứ đứng 24kV+ ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Bộ
24 Phụ kiện lắp tủ điện tổng trạm hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 bộ
25 Lắp trụ 12m máy + thủ công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Trụ
26 Phụ kiện Lắp LA (Cò+ đồng trần+nắp chụp+kẹp) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 vị trí
AL Hạng mục 4-10: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,05 Km
2 Lắp tiếp địa dây sắt d8 trụ hạ thế hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
3 Ống nối cáp xuất ABC 4x95 mm2 bọc cách điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
4 Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,044 km
5 Nhổ cột bằng thủ công + cần trục, chiều cao cột < = 10m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cột
AM Hạng mục 4-11: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt bêtông hai mép mương Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 17,2 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,996 100m2
3 Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,984 m3
4 Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường Bêtông ximăng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,08 m3
5 Đào lớp đá dăm mương cáp bằng thủ công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18,46 m3
6 Đào lớp đất mương cáp bằng thủ công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16,736 m3
7 Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<1Km bằng ô tô 5tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,3926 100m³
8 Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<7Km bằng ô tô 5tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,3926 100m³
9 Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ từ 7km đến15Km bằng ô tô 5tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,3926 100m³
10 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,1498 100m3
11 Xếp gạch thẻ mương cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15,48 m2
12 Lắp đặt ống HDPE d130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,86 100m
AN Hạng mục 4-11: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trải lớp vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,267 100m2
2 Trải băng báo hiệu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 86 m
3 Trải cán đá 0 x 4 lớp trên loại I Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,0839 100m3
4 Trải cán cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,1007 100m3
5 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,1 kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,332 100m2
6 Trải cán BTNNóng hạt trung dày 7cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,332 100m2
7 Trải cán BTNNóng hạt mịn dày 5cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,332 100m2
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,328 100m2
9 Trải cán BTN Nóng hạt mịn dày 5cm cào bóc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,996 100m2
10 Bê tông đá 1x 2 mương cáp M300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,04 m3
11 Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 lát gạch Terrazzo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,04 m3
12 Vữa lót dày 2 cm, M75 (PC40) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,04 m2
13 Lát gạch Terrazzo 40x40cm vữa M75 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,04 m2
14 Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 coät
AO Hạng mục 4-12: Bảo hiểm công trình
1 Phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 334.997.540 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->