Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201247299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Tân Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201247288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/09/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 08:54:00 đến ngày 2020-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,667,755,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG (M-TH4) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 3,347 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 6,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 17,12 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,245 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,914 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,703 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,44 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 2,52 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,047 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,118 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,619 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,341 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 4,465 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 8,842 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 5,423 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 1,335 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 6,136 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 28,341 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 4,153 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 4,153 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,985 | 100m3 |
| 22 | SXLD ống I-nox D60 dày 2,11mm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 4 | m |
| 23 | SXLD ống I-nox D30 dày 1,65mm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 2,4 | M |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 8,602 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,22 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,562 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 1,422 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 1,635 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 28,093 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,992 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 3,074 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,668 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 2,949 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 43,101 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 3,648 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 4,955 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 4,906 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,349 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,081 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,956 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,674 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,005 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,169 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 18 | cấu kiện |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 16,9 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 3,563 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,182 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,187 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,406 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 61,693 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 5,884 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 5,454 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,913 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 6,6 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 21,988 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 3,06 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 366,24 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 21,92 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 29,196 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 300,778 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 441,808 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 105,5 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 202,08 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 536,1 | m2 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 300,778 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 1.267,62 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 1.267,62 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 300.778 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 143,718 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 71,859 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 1,252 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 127,596 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 1,252 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 2,4 | 100m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 169,6 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,59 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 8 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 4,836 | 100m2 |
| 56 | SXLD cùm chống bão | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 304 | 0.0 |
| 57 | SXLD cửa đibằng khung sắt hộp, sơn hoàn thiện | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 26,624 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ bằng khung sắt hộp, sơn hoàn thiện | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 57,8464 | m2 |
| 59 | SXLD hoa sắt cửa 14*14*1,4, sơn hoàn hiện | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 33,19 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi D2 nhôm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 2,16 | m2 |
| 61 | SXLD ống I-nox D60*1,5 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 50,2 | m |
| 62 | SXLD ống I-nox D42*1,5 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 2,8 | m |
| 63 | Ống thông dầm D60 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 0,8 | m |
| 64 | SXLD cầu chắn rác | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 8 | cái |
| 65 | Phù điêu CT16, bánh ú lan can (NC 4/7) | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 4 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube BD T8L NO1 M11/18W*1 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18W*1 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng CSBA 18W*1 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 1.100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 330 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 58 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 47 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 6 | hộp |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 40 | m |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 6 | cọc |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 16 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 16 | m3 |
| 28 | Tủ điện sơn tĩnh điện có khóa 320*220*110 | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 2 | tủ |
| 29 | Đầu cos đồng | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 20 | cái |
| 30 | Cầu chì ngầm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 2 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 6 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 12 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 180 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 40 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 5 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 16 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 16 | m3 |
| 10 | Chân bật đỡ dây | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 110 | cái |
| 11 | Mạ kẽm | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 174 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 3 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 1 | kg |
| 14 | Đo điện trở | Chương V HSMT và Hồ sơ Bản vẽ | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi