Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Toàn bộ hạng mục xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201250662-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Toàn bộ hạng mục xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201250588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 08:27:00 đến ngày 2020-12-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,822,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7 100m2
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,5 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,8007 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 28,6759 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,6422 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,381 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,7621 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,3616 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 11,8284 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,4833 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 15,0645 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,4405 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,491 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,8416 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 9,2004 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1525 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,9596 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 13,8878 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,3164 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 61,7068 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7,0422 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,1097 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1745 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,1508 tấn
25 Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 88 cái
26 Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèo Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 372 cái
27 Gia công lắp dựng tăng đơ D16 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 80 cái
28 Gia công lắp dựng bu lông M14x100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 372 cái
29 Gia công lắp dựng vít nở M14x120 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 372 cái
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,5201 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,167 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,132 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,4211 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0878 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,437 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,923 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,3566 100m2
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 9,2231 tấn
39 Gia công xà gồ thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,9734 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 9,2231 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,9734 tấn
42 Gia công giằng mái thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,7247 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1.027,5807 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 618,4764 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 618,4764 m2
46 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 57,948 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 312,126 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 275,4 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 99,264 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 42,108 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 728,898 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 11,6756 100m2
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0207 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0207 tấn
55 Gia công xà gồ thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1176 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1176 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7,16 m2
58 Máng thoát nước bằng tôn liên doanh Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 175,46 m2
59 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,09 100m
60 Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 19,2 m2
61 Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 42,24 m2
62 Lắp dựng cửa không có khuôn Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 61,44 m2
63 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 (cả sơn và công lắp dựng) Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 42,24 m2
64 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,2003 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,2003 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 14,2443 m3
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 67,83 m2
68 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 67,83 m2
B NHÀ TRỰC CÁN BỘ QUẢN GIÁO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 17,55 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,08 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,1185 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,6005 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,09 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,99 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0159 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,099 tấn
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0585 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0757 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,5132 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1384 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,2745 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,046 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1307 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1513 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,5132 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1328 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,3951 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 53,69 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 53,74 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 107,43 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 15,1321 m2
24 Hoa sắt cửa Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,16 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,16 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,16 m2
27 Cửa đi nhựa lõi thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,485 m2
28 Cửa sổ nhựa lõi thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,4 m2
29 Khóa cửa đi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3 cái
30 Khóa cửa sổ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
31 Lắp dựng cửa vào khuôn Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 9,885 m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,2 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4 cái
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
37 Lắp đặt chậu xí xổm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 bộ
C NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 24,57 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,512 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,3659 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,2407 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,126 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,386 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0221 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1369 tấn
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0819 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1052 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,4079 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1301 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,0844 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0472 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0957 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0661 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,6613 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,057 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,9055 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 77,43 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 15,166 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6,428 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 92,596 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,057 m2
25 Hoa sắt cửa Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,64 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,64 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,64 m2
28 Sản xuất cửa gỗ nhóm III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,2 m2
29 Lắp dựng cửa không có khuôn Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,2 m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,2 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,3 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6 cái
34 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
35 Lắp đặt chậu xí xổm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->