Gói thầu: Gói thầu số 09 (xây dựng): Cống qua đường tại K0+925, K1+695, K3+274; nội dung công việc theo Quyết định số 3171 QĐ-UBND ngày 01 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208267-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 09 (xây dựng): Cống qua đường tại K0+925, K1+695, K3+274; nội dung công việc theo Quyết định số 3171 QĐ-UBND ngày 01 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201034826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 10:24:00 đến ngày 2020-12-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,731,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG HỘP TẠI VỊ TRÍ K0+925, K1+695 và K3+274
B 1- Phá dỡ công trình hiện hữu
1 Cào bóc mặt đường đá dăm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,95 m3
2 Phá cầu và cống bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 m3
3 V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100m3
4 V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 4 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100m3
5 V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 1 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100m3
6 San xà bần bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100m3
C 2- Công tác đào, đắp
D a/. Khối lượng đào:
1 Đào thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 771 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,39 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 100m3
E b/. Khối lượng đắp:
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 100m3
2 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,91 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100m3
4 San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 100m3
F 3- Xây lát
1 Bê tông trụ lan can, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m3
2 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(3000x3000)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 đoạn cống
3 Lắp đặt ống cống d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 đoạn cống
4 Bê tông mối nối cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m3
5 BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,52 m3
6 Bê tông tường, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m3
7 Bê tông sân thượng, hạ lưu, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,54 m3
8 Bê tông cống hộp, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 684 m3
9 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,47 100m2
10 SXLD cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 tấn
11 SXLD cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 tấn
12 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
14 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,02 m2
16 Xây đá bảo vệ mái vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,42 m3
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
19 Sơn lan can 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 m2
20 Lát gạch con sâu tái tạo vỉa hè, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
G * Mặt đường:
1 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 100m2
4 Làm mặt đường cấp phối dày 18 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100m2
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100m2
H 4- Biện pháp thi công
1 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II (thời gian sử dụng cọc 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,86 100m
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II (thời gian sử dụng cọc 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,86 100m
4 Sản xuất hệ khung dàn (hao hụt sử dụng khung dàn 1,5%tháng x 2 tháng + 5% * 1 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 tấn
5 Lắp dựng hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 tấn
7 Bê tông M200 trụ rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
8 Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Sản xuất, lắp dựng giằng kèo sắt vuông 50 x 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
10 Tôn làm rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
I * Cầu baley 3/1 (18 tấn) (rộng 3,5m dài 12m)
1 Thuê cầu baley Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tháng/cái
2 Lắp đặt và tháo dỡ cầu baley Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
3 Đắp đất đê quây, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
4 Đào bỏ đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
9 Rọ đá (2x1x1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 rọ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->