Gói thầu: Gói thầu số 16: Hạ tầng kỹ thuật (San nền, sân đường, nhà bảo vệ, cổng tường rào, cấp thoát nước ngoài nhà, nhà để máy phát điện, đường dây hạ thế và điện chiếu sáng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201251573-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tân Hưng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Hạ tầng kỹ thuật (San nền, sân đường, nhà bảo vệ, cổng tường rào, cấp thoát nước ngoài nhà, nhà để máy phát điện, đường dây hạ thế và điện chiếu sáng)
Số hiệu KHLCNT 20201250974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Trung ương; Nguồn ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 06:33:00 đến ngày 2020-12-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,541,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN + SÂN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3987 100m3
3 Vận chuyển đất đắp nền tận chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,97 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6326 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1081 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,548 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9854 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,259 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,315 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8989 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3448 100m2
13 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6229 100m3
14 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,72 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1494 100m3
16 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6708 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7078 100m2
18 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7078 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7078 100m2
20 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7078 100m2
21 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7078 100m2
22 Vận chuyển đất màu trồng cây tận chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,23 m3
B NHÀ BẢO VỆ, CỔNG SỐ 1 VÀ SỐ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2208 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0457 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6098 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8562 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7857 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7857 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
25 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0622 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,875 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7284 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9372 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3684 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2434 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0622 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7284 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8881 m2
36 Lát sàn bằng gạch U 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8881 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
38 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm Việt pháp đã bao gồm phụ kiện kim khí kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 m2
39 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm Việt pháp đã bao gồm phụ kiện kim khí kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,236 m2
40 Lắp dựng cửa không có khuôn (cấu kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,351 m2
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8095 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5977 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9986 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2268 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1226 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7709 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1132 100m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1496 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4983 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2271 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2147 100m3
16 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9382 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,998 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2725 100m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,9252 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,9252 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,9252 m2
23 Biển tên 'Sở tài chính nghệ an' chữ nổi mica, mạ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
24 Cửa cổng khung sắt hộp 60x 60 mm sơn tĩnh điện, ray trượt sắt, cổng số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,09 m2
25 Cổng xếp inox tự động cửa số 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,535 md
26 Mo to có đường ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp dựng cổng sắt xếp, Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,746 m2
D NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT
1 Đào đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,854 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,926 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,826 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,204 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,007 m3
21 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,159 m3
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 m3
23 Quét sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,035 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,152 m2
25 Bả bằng dulux vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,152 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,152 m2
E CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa u.PVC -C2 miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC , ĐK 110mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5536 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3421 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3088 100m3
7 Đắp cát đường ống, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8848 m3
8 Đào móng hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7735 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km ( 4km tiếp theo), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 m3
14 Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
15 Ván khuôn gỗ mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 100m2
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0644 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m2
19 Vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - class3 miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
25 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - class3 miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 140mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
26 Lắp đặt ống nhựa u. PVC - class3 miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 160mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - class3 miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
28 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
29 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC ĐK 140mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC ĐK 160mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
33 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 100m3
36 Đắp cát đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8496 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2545 100m3
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2545 100m3
40 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
41 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1508 100m3
43 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,708 m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1571 100m3
45 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1571 100m3
46 Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,991 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6637 m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 100m3
49 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 100m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7798 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7798 m3
52 Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
53 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m2
54 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 100m2
55 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8628 m3
56 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 m2
57 Vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2488 m3
59 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
62 Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8597 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9537 m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 100m3
65 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, (4 km tiếp theo đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 100m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3838 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0758 m3
68 Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8738 m3
69 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 100m2
70 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
71 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9618 m3
72 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,628 m2
73 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
75 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
78 Đào mương thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3459 m3
79 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1011 100m3
80 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7782 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5565 100m3
82 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5565 100m3
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,136 m3
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,704 m3
85 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m2
86 Xây mương thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3232 m3
87 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,12 m2
88 Bê tông mũ mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1144 m3
89 Ván khuôn gỗ mũ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1897 100m2
90 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m2
92 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6568 tấn
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 tấn
94 Tấm gang thu nước 800x500, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 tấm
95 Lắp đặt tấm gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 tấm
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6883 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5627 m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m3
99 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly < 4km(4km tiếp theo) - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2306 m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2306 m3
102 Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 m3
103 Ván khuôn gỗ mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m2
104 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 100m2
105 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5412 m3
106 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
107 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 m3
108 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 100m2
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
111 Lưới chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Giếng khoan UNICER Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
114 Máy bơm P=1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Vói mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
116 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE , DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
119 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt van cửa ren đồng, D80m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm ( D80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt van một chiều D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Hộp đồng hồ bằng thép sơn phủ , kt 250x150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Đào mương thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
125 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
126 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
129 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly < 4km(4km tiếp theo) - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Hào cáp hạ thế ( phần xây dựng ĐM/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
2 Hào cáp hạ thế ( phần theo ĐM4970) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
3 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 1x240mm2 ( 3kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 m
4 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 2x16mm2 ( 1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
7 Ống thép tráng kẽm D 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m
8 Ống thép tráng kẽm D 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 50A, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn DC-05B cao 4m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Chùm CH04 -5 nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Lắp đặt đèn cầu + bóng ( 5 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp dựng cột bát giác rời cần BG07-78 chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
6 Lắp cần đèn đơn CD02 , cao 2m , tay vươn 1.5m chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cần đèn
7 Lắp cần đèn đôi CK02 , cao 2m , tay vươn 1.5m chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cần đèn
8 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn LED VA Ledolphin ( hoặc tương đương)120W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Lắp bảng điện cửa cột ( 1 phíp + 1 cầu đấu 60A + 1at 10A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bảng
10 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 100m
11 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
12 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m
13 Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 100m
14 Làm đầu cáp khô M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 đầu cáp
15 Làm đầu cáp khô M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 đầu cáp
16 Băng dính bọc đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
17 Lắp đặt ống nhựa nhựa xoắn HDPE -D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 100 m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
19 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cửa
20 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 10 cột
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đầu cáp
22 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 sợi, 1 ruột
23 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 vị trí
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1082 1m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 m
29 Khung móng M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7027 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m3/1km
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1504 1m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
37 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100 m
38 Khung móng M24x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3833 m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 100m3
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 100m3/1km
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 1m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
45 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m
46 Khung móng M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Bu long M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m3/1km
50 Thép D10 dài 2.5m mã kẽm + thép dẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,955 kg
51 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 bộ
52 Thép D10 dài 5m + thép dẹt mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 kg
53 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 1m3
55 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 60% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 100m3
56 Lót cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m3
57 Gạch chỉ chặn cáp ( 10v/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.400 viên
58 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 1000 viên
59 Đắp đất hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,84 m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 100m3
61 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->