Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Nhà Hội trường và các hạng mục phụ trợ Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Hải Hậu (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Nhà Hội trường và các hạng mục phụ trợ Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Hải Hậu (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 07:56:00 đến ngày 2020-12-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,022,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 260,08 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 106,072 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thông phong cửa | Chương V của E-HSMT | 47,5 | m2 |
| 4 | Tháo sen hoa cửa | Chương V của E-HSMT | 18,989 | m2 |
| 5 | Mua khuôn cửa đơn 6x14cm gỗ lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 39,44 | m |
| 6 | Mua khuôn cửa đơn 6x8cm gỗ lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 220,64 | m |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 260,08 | m cấu kiện |
| 8 | Mua cửa đi pano đặc, gỗ lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 16,17 | m2 |
| 9 | Mua cửa đi pano kính mờ 5ly, gỗ lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 13,608 | m2 |
| 10 | Mua cửa sổ pano kính 5ly | Chương V của E-HSMT | 44,217 | m2 |
| 11 | Mua thông phong kính mờ dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 30,6522 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 106,072 | m2 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng thông phong cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 47,5 | m2 cấu kiện |
| 14 | Mua và lắp dựng nẹp cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 272,37 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ khuôn, cánhcửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 110,432 | m2 |
| 16 | Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 110,432 | m2 |
| 17 | Mua và lắp đặt bộ rèm ngăn nhiệt dày 1.5ly (mành nhựa PVC trong suốt) | Chương V của E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (hoa sắt cửa) | Chương V của E-HSMT | 18,989 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,989 | m2 |
| C | PHẦN ỐP CHÂN TƯỜNG NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường (chân móng thềm ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 61,2225 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,2225 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá bóc sần vào chân tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 61,2225 | m2 |
| D | PHẦN TRÁT LẠI CHÂN TƯỜNG TRONG VÀ NGOÀI NHÀ HỘI TRƯỜNG + CÁNH GÀ SẢNH HỘI TRƯỜNG: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (chân tường) | Chương V của E-HSMT | 116,437 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 116,437 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (chân tường) | Chương V của E-HSMT | 75,6487 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,6487 | m2 |
| E | PHẦN CẠO BỎ VÀ SƠN LẠI: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, bê tông ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.134,3847 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trong nhà | Chương V của E-HSMT | 861,6389 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.250,8217 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 937,2876 | m2 |
| F | MÁI TÔN: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (xà gồ, vì kèo mái) | Chương V của E-HSMT | 189,94 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 189,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 322,4494 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,4174 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4814 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,4174 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ,tôn LD chiều dày 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 3,2245 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão (5cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 1.610 | cái |
| 9 | Tôn úp nóc mái chiều dày 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 87,05 | m |
| 10 | Thay mới máng nước INOX | Chương V của E-HSMT | 44,1 | m |
| G | CHỐNG THẤM MÁI: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 77 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt sàn bê tông trước khi quét chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 77 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 77 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 77 | m2 |
| H | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 3 | Thép D10 đỡ dây L = 300 mm | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 4 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét trên mái, tường, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D18mm | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 8,978 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,8508 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led treo trần 2x40W, L=1.2m | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần loại móc thả | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột , loại dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (dây nguồn từ cột điện ngoài đường vào nhà máy phát điện) | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Mua điều hòa cây INVERTER công suất 48000BTU một chiều | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy điều, loại máy tủ đứng | Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 12 | Mua và lắp đặt ống đồng dẫn khí và bảo ôn cho điều hòa | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| J | TAM CẤP: | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng, quét dầu bóng tam cấp; cầu thang | Chương V của E-HSMT | 53,652 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng granito tam cấp sảnh | Chương V của E-HSMT | 35,73 | m2 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 35,73 | m2 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp sảnh vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 78,2 | m |
| 5 | Quét dầu bóng tam cấp | Chương V của E-HSMT | 35,73 | m2 |
| K | NHÀ ĂN + BẾP ĂN | |||
| L | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 63,78 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 38,5546 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thông phong cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,004 | m2 |
| 4 | Tháo sen hoa cửa | Chương V của E-HSMT | 25,1722 | m2 |
| 5 | Mua cửa đi 2 cánh loại cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38ly phụ kiện gồm 6 bản lề, 2 chốt cremôn, khóa đa điểm | Chương V của E-HSMT | 15,232 | m2 |
| 6 | Mua cửa sổ 2 cánh loại cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38ly phụ kiện gồm 4 bản lề, 2 tay cài | Chương V của E-HSMT | 25,5498 | m2 |
| 7 | Mua thông phong khung nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 5,6184 | m2 |
| 8 | Mua hoa sắt cửa sổ, loại Inox 304 vuông 15x15x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 180,18 | kg |
| 9 | Lắp dựng sen hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 27,7682 | m2 |
| M | PHẦN TƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1m |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 0,1038 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 61,1384 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,1384 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 224,0216 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch LD 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 224,0216 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 112,9644 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 92,5476 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 205,512 | m2 |
| N | PHẦN CHỐNG THẤM MÁI: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt sàn bê tông trước khi quét chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Filinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 31,2 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| O | PHẦN TAM CẤP NHÀ ĂN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V của E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 2 | Láng granitô tam cấp nhà ăn | Chương V của E-HSMT | 12,5345 | m2 |
| 3 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp sảnh vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,23 | m |
| 4 | Quét dầu bóng tam cấp | Chương V của E-HSMT | 12,5345 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ ĂN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường sải cánh 400mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ (tháo dỡ dưới phòng bếp tận dụng lắp trên phòng Giám đốc Trung tâm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bảo dưỡng lại điều hòa tận dụng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Mua điều hòa treo tường INVERTER công suất 18000BTU một chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 12 | Mua và lắp đặt ống đồng dẫn khí và bảo ôn cho điều hòa | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| Q | PHẦN CẢI TẠO BẾP ĂN: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,593 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 21,186 | m2 |
| 3 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V của E-HSMT | 21,186 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa | Chương V của E-HSMT | 10,593 | m2 cấu kiện |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V của E-HSMT | 102,316 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 250x400mm, vữa XM mác 75 (trong và ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 102,316 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 118,5157 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 57,0316 | m2 |
| 9 | Quét vôi ve nhà 3 nước | Chương V của E-HSMT | 175,5473 | m2 |
| 10 | Làm trần nhựa khung xương khu mái lợp fibro ximăng | Chương V của E-HSMT | 8,484 | m2 |
| R | PHẦN CHỐNG THẤM MÁI NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 39,8 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt sàn bê tông trước khi quét chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 39,8 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Filinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 39,8 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 39,8 | m2 |
| 5 | Khoan giếng bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Mua và lắp đặt máy bơm nước công suất 750W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC + THỀM SAU NHÀ ĂN: | |||
| 1 | Đào kênh rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,719 | m3 |
| 2 | Đào rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,349 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0559 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,8393 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,2813 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,4288 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,448 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,9886 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 16 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| T | PHẦN DÂY ĐIỆN NGUỒN VÀO NHÀ MÁY PHÁT + ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI CỔNG VÀO | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột , loại dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (dây nguồn từ cột điện ngoài đường vào nhà máy phát điện) | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Bộ đèn Led 150w | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 choá |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bảng |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 7 | Khung móng cột bulong M24x760 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn đặt chìm d16 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 12 | Cắt sân bê tông đặt dây dẫn điện và hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT CAMERA GIÁM SÁT TRONG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Mua và lắp đặt 10 đầu Cam quản lý khu vực Trung tâm chính trị + hệ dây đấu nối | Chương V của E-HSMT | 10 | toàn bộ |
| 2 | Mua và lắp đặt bộ màn hình giám sát (tivi 49 inh) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi