Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 15:18:00 đến ngày 2020-12-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,832,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M250 dày 16cm (bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.907,7112 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11.937,57 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.048,25 | m3 |
| 4 | Lề gia cố bằng bê tông đá mạt M100 dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153,4225 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 939,2768 | m2 |
| 6 | Chiều dài xẻ khe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.145,75 | m |
| 7 | Gỗ chèn khe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 8 | Ma tít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,136 | m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.521,588 | m3 |
| 10 | Đào khuôn, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.326,5291 | m3 |
| 11 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,56 | m3 |
| 12 | Đánh cấp, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 147,48 | m3 |
| 13 | Đào nền, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,99 | m3 |
| 14 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10.283,94 | m2 |
| 15 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm lèn K95 (lớp tiếp giáp đáy móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 706,36 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường K90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.501,54 | m3 |
| 17 | Đào mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 548,242 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường rào gạch xây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 921,51 | m3 |
| 19 | Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.469,752 | m3 |
| 20 | Di chuyển đường ống nước sinh hoạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.171,89 | m |
| 21 | Đào hố móng để di chuyển, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 933,9127 | m3 |
| 22 | Hoàn trả hố móng, đất đào tận dụng, đầm K90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 933,9127 | m3 |
| 23 | Đào mương đặt ống, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.042,5072 | m3 |
| 24 | Đắp cát phủ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 412,6591 | m3 |
| 25 | Đắp lại bằng đất tận dụng, đầm K90: | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 629,8481 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ đường ống nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.171,89 | m |
| 27 | Lắp đặt lại đường ống nước (tận dụng vật liệu cũ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.954,701 | m |
| 28 | Lắp đặt lại đường ống nước (vật liệu bị hụt trong quá trình di chuyển) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 217,189 | m |
| 29 | Đào móng cột mới, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 133,152 | m3 |
| 30 | Đắp hoàn trả móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87,4 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông M150 đá 2x4 móng cột bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly TB 3km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.628,2495 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi, cự ly TB 3km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.449,26 | m3 |
| 35 | Biển báo tròn phản quang, cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | biển |
| 36 | Đào đất chôn cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 37 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 39 | Đắp hoàn trả móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông M250 dày TB 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 4 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,24 | kg |
| 5 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | kg |
| 6 | Thép tròn D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,92 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm bản biên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | CK |
| 8 | Bê tông M300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | m2 |
| 10 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,84 | kg |
| 11 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,12 | kg |
| 12 | Thép tròn D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,24 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm bản giữa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | CK |
| 14 | Bê tông xi măng M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 16 | Thép tròn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,9 | kg |
| 17 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,76 | kg |
| 18 | Thép tròn D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,96 | kg |
| 19 | Gạch xây VXM M100 dày 50cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,28 | m3 |
| 20 | Gạch xây VXM M100 dày 22cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 21 | Trát thân cống VXM M100 dày 1,5cm (trát trong lòng cống) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 22 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,36 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,75 | m2 |
| 24 | Láng đáy cống VXM M100 dày 2cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 25 | Đá dăm lót cống dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 26 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,26 | m3 |
| 27 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,94 | m3 |
| 28 | Phá dỡ gạch xây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly TB 3km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi, cự ly TB 3km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| C | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi