Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201249371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201249299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 15:05:00 đến ngày 2020-12-25 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,601,494,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH 04 CƠ QUAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2.515,914 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 2.515,914 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.515,914 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5.853,613 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 220,171 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp dự trần nhôm luxalon ( hoặc tương đương - Trọn gói) | Chương V của E-HSMT | 220,171 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 63,448 | m2 |
| 8 | Cung cấp & lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600x600x9 ( theo TK, trọn gói) | Chương V của E-HSMT | 63,448 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 154,401 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 154,401 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 154,401 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 34,65 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 34,65 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,65 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt xếp (cửa hiện hữu sau khi sơn) | Chương V của E-HSMT | 34,65 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 62,64 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 512,56 | m2 |
| 19 | Cung cấp & Lắp đặt chốt khóa cửa sổ (khóa sò bán nguyệt) | Chương V của E-HSMT | 288 | 1bộ |
| 20 | Cung cấp & Lắp đặt bánh ray cửa sổ (theo TK) | Chương V của E-HSMT | 1.152 | cái |
| 21 | Lắp dựng cửa (cửa hiện hữu sau khi thay bánh ray) | Chương V của E-HSMT | 505,86 | m2 |
| 22 | Cung cấp & Lắp ổ khoá (theo TK) | Chương V của E-HSMT | 16 | 1bộ |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 24 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (theo TK)+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 15,286 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 15,555 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,955 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V của E-HSMT | 7,955 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V của E-HSMT | 7,955 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 31 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V của E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 33 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 3,808 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 3,808 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,422 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x18)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh bóng mờ, tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 149,59 | 1m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thạch anh bóng mờ, tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,87 | 1m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần khu WC | Chương V của E-HSMT | 115,62 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 3,855 | m3 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 2,058 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 492,6 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 77,1 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 50 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,647 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,855 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 250x250 chống trượt, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 115,65 | 1m2 |
| 54 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 505,2 | 1m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng trần phẳng bằng tấm xi măng sợi xenlulo, khung nhôm nổi, KT 600x600 (trọn gói) | Chương V của E-HSMT | 115,62 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 57 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 700, kính mờ (theo TK)+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 58 | Hút bỏ chất thải hầm tự hoại (trọn gói) | Chương V của E-HSMT | 2 | hầm |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 18,078 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 18,078 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,385 | m3 |
| 64 | Cung cấp và lát đá Granite dày 20mm | Chương V của E-HSMT | 23,85 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,258 | m3 |
| 66 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,866 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 69 | Xoa nhẵn bề mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 60,83 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 71 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 74 | Phá dỡ nền nhựa ngoài | Chương V của E-HSMT | 9,204 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,204 | m3 |
| 76 | Xoa nhẵn bề mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 46,02 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D114mm | Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D60mm | Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D49mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D27mm | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D21mm | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê, Y, co (các loại) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê, Y, co (các loại) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê, Y, co (các loại) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 khóa PVC D27mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng có vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Lababo sứ trắng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu đơn | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa thau D21mm | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bộ đèn LED 2x36W | Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bộ đèn LED 1x36W | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 1x18W | Chương V của E-HSMT | 59 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bộ đèn Cầu thang LED ốp trần 1x18W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ đèn LED 1x5W | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần cánh sải 1m2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Hộp số quạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Quạt treo tường 55W-220V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường 25W-220V | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đế âm | Chương V của E-HSMT | 94 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| B | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 2 | Đào cát móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,469 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 14,112 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10m2 |
| 5 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (chỉ tính vật tư cho đủ chiều dày KC 10cm) | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 2,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 114mm | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 90mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 60mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê giảm 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê giảm 114/60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính bầu giảm 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính bầu giảm 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt hai đầu răng thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính hai đầu răng 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hai đầu răng thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính hai đầu răng 60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=84m3/h, H=60m H2O | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=84m3/h, H=60m H2O | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Cung cấp - lắp đặt Creppin | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp - lắp đặt cuộn vòi B chữa cháy 20m D50 (13bar) + Lăng phun B chữa cháy D13 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 33 | Cung cấp - lắp đặt cuộn vòi A chữa cháy 20m D50 (13bar) + Lăng phun A chữa cháy D19 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Cung cấp - lắp đặt bas treo | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 35 | Cung cấp - lắp đặt bulong + tắt kê sắt | Chương V của E-HSMT | 401 | bộ |
| 36 | Keo AB | Chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 37 | Sơn đỏ | Chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| 38 | Vật liệu phụ kiện đường ống | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 15 Zones | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chương V của E-HSMT | 9,1 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt công tắc khẩn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x7/0.2mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.875 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.725 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 2.875 | m |
| 46 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt CB 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Vật liệu phụ báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 50 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 54 | Vật tư phụ hệ thống đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 55 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 56 | Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 59 | Giá treo bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| C | HỆ THỐNG MẠNG LAN 04 CƠ QUAN | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 | Chương V của E-HSMT | 292 | 10m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 3P | Chương V của E-HSMT | 1.340 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 5P | Chương V của E-HSMT | 417 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Modem nhà mạng | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt router cân bằng tải 250 USER | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Switch 16 port 1G | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Switch 24 port 1G | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, RACK 6U | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt node mạng (gồm 2 hạt nhân mạng) | Chương V của E-HSMT | 102 | bộ |
| 11 | Vật liệu phụ hệ thống mạng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 777,187 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 122,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 317,554 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 777,187 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 777,187 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 122,16 | 1m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 352,354 | 1m2 |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 74,195 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 74,195 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,195 | 1m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng cửa xếp inox (cửa tự động có thể thu xếp bằng remot điều khiển) | Chương V của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 15 | Lắp đèn pha trên cạn | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Đốn hạ cây trứng cá | Chương V của E-HSMT | 5 | 1cây |
| 17 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Chương V của E-HSMT | 5 | bụi |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 27,959 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 19,851 | m3 |
| 20 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 2,481 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,37 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,551 | tấn |
| E | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 613,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 296,972 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 613,2 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 296,972 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng cửa kéo có lá | Chương V của E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 7 | Băm nhám nền vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 365,18 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 18,259 | m3 |
| 9 | Xoa nhẵn mặt | Chương V của E-HSMT | 365,18 | m2 |
| F | CẢI TẠO HỒ NƯỚC PCCC -XD NHÀ ĐẶT MÁY BƠM - HỒ NƯỚC 80M3 | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu thành hồ và đáy hồ | Chương V của E-HSMT | 70,6 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 70,6 | 1m2 |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 75x75x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m |
| 4 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m |
| 5 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 24,3 | m |
| 6 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 30x30x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 44,55 | m |
| 7 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng bulong nở M10 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Chương V của E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 13 | Cung cấp (thuê) cọc ván thép FSP-II (48kg/m) (khấu hao vật tư cho 1 lần đóng nhổ 2x1.17%+3.5%) | Chương V của E-HSMT | 27,682 | m |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của E-HSMT | 4,503 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của E-HSMT | 3,792 | 100m |
| 16 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao vật tư 2*1.5%+5%) | Chương V của E-HSMT | 1,052 | tấn |
| 17 | Lắp sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 1,052 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ sàn thao tác (60% lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,539 | 100m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm ngọn >=4.5cm,L=4.7m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 50,807 | 100m |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 4,324 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,324 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,324 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,608 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,316 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 1,132 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,042 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 35,26 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,92 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 281,04 | m2 |
| 41 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m |
| 42 | Thanh cao su trương nở 25mmx15mm | Chương V của E-HSMT | 1,256 | m |
| 43 | Vữa không co ngót cường độ cao | Chương V của E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,097 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,316 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 56 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ vách tole | Chương V của E-HSMT | 30,52 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 63 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 75x75x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m |
| 64 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.6mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 65 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 86,1 | m |
| 66 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 30x30x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 21,5 | m |
| 67 | Cung cấp thép góc LDC 40x3mm | Chương V của E-HSMT | 7,35 | m |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp và lắp dựng bulong nở M10 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| G | XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,223 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 41,904 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,717 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 2,223 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,223 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,223 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,038 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,462 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 30,517 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,289 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,043 | m3 |
| 16 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1,932 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép hộp 100x100x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 66,275 | m |
| 24 | Cung cấp thép C200x65x2.4mm | Chương V của E-HSMT | 81,808 | m |
| 25 | Cung cấp thép hộp 50x100x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 85,065 | m |
| 26 | Cung cấp thép C120x50x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 110,88 | m |
| 27 | Cung cấp thép hộp 50x100x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 137,09 | m |
| 28 | Cung cấp thép C100x50x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 275,045 | m |
| 29 | Cung cấp thép V50x50x5mm | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m |
| 30 | Cung cấp thép V63x63x5mm | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng thanh nhôm U38x102x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 265,08 | m |
| 32 | Cung cấp thép bản dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 177,073 | kg |
| 33 | Cung cấp thép hộp 20x20x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 28,6 | m |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,184 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép bằng liên kết hàn | Chương V của E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 38 | Bu lông M16x350 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 39 | Bu lông M14x50 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,087 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng máng tole màu dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp dựng cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Làm vách bằng vật liệu nhẹ cách âm | Chương V của E-HSMT | 221,428 | m2 |
| 44 | Xây gối sân khấu bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 45 | Xây gối sân khấu bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,045 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,25 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 138,44 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 33,912 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lát đá granit dày 20mm | Chương V của E-HSMT | 10,25 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Chương V của E-HSMT | 128,32 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600, đóng giật cấp | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn Led 600x600 36W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Led tròn âm trần 1x13W | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 58 | Cung cấp - lắp đặt điều hòa treo tường 2HP + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 20A tắt mở điều hòa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa vuông 12x20mm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi