Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201251298-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201251062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 20:52:00 đến ngày 2020-12-22 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DÃY 2 TẦNG 8 PHÒNG (DÃY A)
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3437 100m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ thép 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7502 tấn
4 Phá dỡ lan can xây gạch nhịp 8-9, chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0458 m3
5 Phá dỡ giẳng lan can bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1494 m3
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,645 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,408 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,7144 m2
9 Cạo bỏ lớp xỉ trên trần, dầm mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,065 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,3544 m2
11 Đục lớp nền bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 m2
12 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,588 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
14 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4726 m3
15 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2834 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2139 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1789 tấn
18 Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3437 100m2
19 Gia công thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5954 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3185 tấn
21 Lắp dựng giàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2769 tấn
22 Lắp dựng lưới thép B40 giàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,994 m2
23 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,578 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.358,856 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,645 m2
26 Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,065 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,065 m2
28 Sơn sắt các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,7943 1m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện kt: 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,794 m2
30 Lát đá granit bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 m2
31 Lát đá granit bậc cấp cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,588 m2
32 Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m
33 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m
34 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
36 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
37 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
39 Kéo rải dây chống sét tiếp đất d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
40 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
41 Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp đất từ mái xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 1m2
43 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404 m
44 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m
45 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
48 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt nẹp nhựa Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
53 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
54 Lắp đặt quạt đảo chiều 360 loại Senko Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
55 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt đèn sát trần led vuông kt:227*227*35mm 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
57 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
58 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
B DÃY 2 TẦNG 8 PHÒNG (DÃY B)
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ thép 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8139 tấn
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 847,9431 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,664 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,3276 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5796 m2
8 Cạo bỏ lớp xỉ trên trần, dầm mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,53 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,9878 m2
10 Đục lớp nền bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8725 m2
11 Phá dỡ nền gạch bậc cấp cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,381 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
13 Đào móng trụ giàn thép G2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
14 Xây bờ chảy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
15 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804 tấn
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
19 Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
20 Gia công thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9425 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2208 tấn
22 Lắp dựng giàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7217 tấn
23 Lắp dựng lưới thép B40 giàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,274 m2
24 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,56 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.522,992 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 877,943 m2
27 Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,53 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,53 m2
29 Sơn sắt các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,6441 1m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-tiết diện kt: 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5816 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện kt: 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,408 m2
32 Lát đá granit bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,873 m2
33 Lát đá granit bậc cấp cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,381 m2
34 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m
35 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp dựng bu lông M12 dài 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
37 Lắp dựng bu lông M14 chẻ đuôi cá dài 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
39 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
40 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
42 Kéo rải dây chống sét tiếp đất d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
43 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
44 Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp đất từ mái xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 1m2
C KHUÔN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 7,755 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,9004 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9568 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4161 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4161 100m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,922 m2
7 Rải bạt ni lon Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,192 m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7788 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5435 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,1 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.681,96 kg
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,76 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,54 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 747 1ck
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->