Gói thầu: Xây lắp hệ thống Trạm biến áp 400kVA và hạ ngầm tuyến cáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201250388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Hà Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp hệ thống Trạm biến áp 400kVA và hạ ngầm tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191178536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 09:54:00 đến ngày 2020-12-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,007,091,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ TBA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp. | Theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ tủ trung thế. | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo dỡ tủ hạ thế. | Theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ cáp hạ thế. | Theo chương V | 2 | 100m |
| 5 | Tháo xà sắt trạm biến áp. | Theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Tháo cầu chì SI. | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo sứ điện đứng. | Theo chương V | 7 | 1 quả |
| 8 | Tháo bộ đo đếm điện năng. | Theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo cầu dao phụ tải đầu cáp. | Theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Hạ cột hiện có. | Theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Tháo dỡ cáp. | Theo chương V | 5 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột | Theo chương V | 2 | m3 |
| B | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-24kV. | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-24kV. | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Cung cấp Đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV-M3x70mm2 co nguội (bao gồm phụ kiện và đầu cốt). | Theo chương V | 1 | đầu |
| 4 | Lắp đặt Đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV-M3x70mm2 co nguội (bao gồm phụ kiện và đầu cốt). | Theo chương V | 1 | đầu |
| C | HÀO CÁP ĐƠN 24KV DƯỚI VỈA HÈ. | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp 0.2m. | Theo chương V | 40 | m |
| 2 | Ống HDPE 130/100. | Theo chương V | 4 | 10m |
| 3 | Gạch chỉ. | Theo chương V | 360 | viên |
| 4 | Đắp cát đen. | Theo chương V | 12,288 | m3 |
| 5 | Đất đào. | Theo chương V | 15,2 | m3 |
| 6 | Đất lấp. | Theo chương V | 2,912 | m3 |
| 7 | Biển tên đầu cáp (10x15) phản quang. | Theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV (silicon). | Theo chương V | 3 | Cái |
| D | PHẦN CÁP 24KV LẮP TBA | |||
| 1 | Cung cấp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-1x70. | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-1x70. | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Đầu cáp Elbow 24kV. | Theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | Đầu cáp Elbow 24kV. | Theo chương V | 2 | đầu |
| E | PHẦN VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Cung cấp Dây nối đất nhánh 4x40mm2 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Dây nối đất nhánh 4x40mm2 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Cung cấp Dây nối đất đường trục 4x40mm2 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Dây nối đất đường trục 4x40mm2 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cọc nối đất L63x63x6x2500 | Theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Cọc nối đất L63x63x6x2500 | Theo chương V | 8 | Cọc |
| 7 | Cung cấp Cáp hạ áp lộ tổng Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2. | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cáp hạ áp lộ tổng Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2. | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Cung cấp Cáp trung tính nối đất máy biến áp Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2. | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cáp trung tính nối đất máy biến áp Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2. | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M240. | Theo chương V | 2,8 | 10 cái |
| 12 | Đầu cốt đồng cho cáp trung tính nối đất máy biến áp ĐC-M95. | Theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 13 | Biển tên trạm. | Theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biển an toàn. | Theo chương V | 1 | Cái |
| F | CÁP NGẦM, VẬT LIỆU HÀO CÁP 0,6/1KV | |||
| 1 | Cung cấp Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTAPVC-1x240mm2 | Theo chương V | 4,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x240mm2 | Theo chương V | 4,9 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE 195/150 | Theo chương V | 10 | 10m |
| 4 | Đầu cốt đồng M400. | Đảm bảo yêu cầu | 1,4 | 10 cái |
| G | ĐÀO HÀO CÁP ĐÔI 0,4KV DƯỚI NỀN BÊ TÔNG. | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp 0.2m. | Theo chương V | 70 | m |
| 2 | Gạch chỉ. | Theo chương V | 630 | Viên |
| 3 | Đắp cát đen. | Theo chương V | 14 | m3 |
| 4 | Đất đào. | Theo chương V | 14 | m3 |
| 5 | Cắt phá bê tông. | Theo chương V | 2,625 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 hoàn trả. | Theo chương V | 2,625 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Mốc sứ báo hiệu cáp. | Theo chương V | 6 | 1 quả |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp. | Theo chương V | 6 | 1 quả |
| H | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo chương V | 12,012 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V | 2,388 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chương V | 0,037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo chương V | 2,79 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 9,192 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, về bãi đổ theo quy định của địa phương | Theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 10 | Móng tủ RMU 2 ngăn | Theo chương V | 1 | bộ |
| I | PHẦN CỘT ĐIỂM ĐẤU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-20 (tận dụng) | Theo chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Xà néo góc cột đúp dọc tuyến 22kV (tận dụng) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà = <100kg | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà cầu dao phụ tải, đầu cáp và CSV. | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà = <15kg | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ 1 pha. | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà = <25kg | Theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xà phụ 2 pha. | Theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ 3 pha. | Theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ 3 pha lệch. | Theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Ghế thao tác cột li tâm đơn cao 20m. | Theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thang | Theo chương V | 0,038 | tấn |
| 14 | Thang trèo cột 20m. | Theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Sứ chuỗi polime 35KV (tận dụng) | Theo chương V | 6 | chuỗi |
| 16 | Cung câp Cáp ACSR/XLPE/PVC-24kV-1x70. | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Cáp ACSR/XLPE/PVC-24kV-1x70. | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kV | Theo chương V | 16 | 1 quả |
| 19 | Sứ đứng 24KV | Theo chương V | 16 | quả |
| 20 | Cung cấp Đầu Tplug 3x70mm2 - 24kV. | Theo chương V | 1 | đầu |
| 21 | Lắp đặt Đầu Tplug 3x70mm2 - 24kV. | Theo chương V | 1 | đầu |
| 22 | Thanh đồng 400x40x4. | Theo chương V | 3 | Thanh |
| 23 | Cung cấp Dây đồng mềm M35. | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35. | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Cung cấp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x70. | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x70. | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Ống HDPE 130/100. | Theo chương V | 0,35 | 10m |
| 28 | Côliê ôm cáp lên cột. | Theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 70. | Theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 50. | Theo chương V | 0,3 | 10 cái |
| 31 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35. | Theo chương V | 1,4 | 10 cái |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240. | Theo chương V | 3 | cái |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV ngoài trời | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 400 kVA-22/0,4kV | Theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Khối tủ trung thế RMU 24kV-630A-20kA/s trọn bộ 3 ngăn, cách điện SF6 hoặc chân không. Cụ thể: (+ 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s cho đầu cáp đến và đi; + 01 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A-20kA/s, kèm cầu chì 24kV-200A ống chì 25A cho đầu cáp sang máy biến áp; + Tủ RMU có gắn chức năng: Có đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6, có thiết bi báo sự cố cấp đến cho từng pha.) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 800A-600V có tủ tự bù | Theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Trụ điện đỡ máy biến áp hợp bộ | Theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi