Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246476-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh năm 2019-2021 + Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất Ngân sách thị xã Sa Pa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 16:51:00 đến ngày 2020-12-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,006,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7539 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7773 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,728 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3495 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 10 | Gia công thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (điều chỉnh hao phí vật liệu nối cọc bằng 2,64kg/mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,634 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4363 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,951 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4661 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8114 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3259 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0582 | tấn |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8961 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7106 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5162 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7306 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0985 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4465 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9261 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2537 | m3 |
| 34 | Láng chống ẩm dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4988 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5118 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7554 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2508 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1646 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8979 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2789 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3859 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, tầng 1. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6678 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tầng 2+3. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2698 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0223 | tấn |
| 46 | Trát trần tầng 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,8647 | m2 |
| 47 | Sơn trần tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,8647 | m2 |
| 48 | Trát trần tầng 2+3, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,1524 | m2 |
| 49 | Sơn trần tầng 2+3 trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,1524 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm tầng 1, đá 1x2, mác 250 | 11,6344 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm tầng 2+3, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1661 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, tầng 1. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5399 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, tầng 2+3. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7948 | 100m2 |
| 54 | Trát xà dầm tầng 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,894 | m2 |
| 55 | Sơn dầm tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,894 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm tầng 2+3, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,0509 | m2 |
| 57 | Sơn dầm tầng 2+3 trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,0509 | m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5881 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1719 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3591 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô tầng 2+3, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4872 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9896 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1012 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 68 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0024 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0024 | m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5035 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,8672 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2632 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8275 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 76 | Trát tường tầng 1+2, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,4984 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà tầng 1+2 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,4984 | m2 |
| 78 | Trát tường tầng 3, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,43 | m2 |
| 79 | Sơn tường tầng 3 ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,43 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá rối chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2364 | m2 |
| 81 | Trát tường trong tầng 1+2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,316 | m2 |
| 82 | Sơn tường trong nhà tầng 1+2, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,316 | m2 |
| 83 | Trát tường trong tầng 3, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,2129 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,2129 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,231 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,231 | m2 |
| 87 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8966 | m2 |
| 88 | Đắp vữa XM mác 75 khóa vòm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4513 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3835 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3096 | m2 |
| 92 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,058 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2241 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4885 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4885 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,5137 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,58 | m |
| 100 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | 100m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5471 | 100m2 |
| 102 | Ngói bò phủ nóc +sối (4 viên/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0599 | viên |
| 103 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8464 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8528 | m2 |
| 105 | Gia công lan can bằng inox ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 106 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2212 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cửa thang thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3484 | m2 |
| 115 | Bản lề cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6514 | m3 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,2168 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,0518 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8312 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6032 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4104 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1462 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,38 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1 | m2 |
| 125 | Trần thạch cao nổi khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3482 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng rửa tay, đá 1x2, mác 200, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng rửa tay tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng rửa tay, đá 1x2, mác 200, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7375 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng rửa tay tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng rửa tay, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 131 | Trát đáy máng rửa tay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 132 | Sơn đáy máng rửa tay không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào máng rửa tay tầng 1+2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9438 | m2 |
| 134 | Trát đáy máng rửa tay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 135 | Sơn đáy máng rửa tay không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào máng rửa tay tầng 3, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9719 | m2 |
| 137 | Gia công lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6417 | tấn |
| 138 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4338 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,6382 | m2 |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,576 | m2 |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6795 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9641 | m3 |
| 144 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8568 | m2 |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1595 | m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3994 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 149 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5845 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9134 | m3 |
| 151 | Trát rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,41 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m2 |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8127 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5406 | m3 |
| 159 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8633 | m3 |
| 161 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6974 | m3 |
| 162 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4789 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9104 | m3 |
| 165 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | m3 |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 170 | Lắp dựng lưới chắn rác | 1,44 | m2 | |
| 171 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 2,1124 | m3 | |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4924 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4924 | m2 |
| 174 | Đổ đất mầu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 175 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0651 | tấn |
| 176 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | tấn |
| 177 | Sản xuất sắt vuông đặc 10x10 nẹp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | tấn |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,886 | m2 |
| 179 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3176 | 1m2 |
| 180 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 1m2 |
| 181 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.768 | cái |
| 182 | Gioăng cao su nẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,692 | m |
| 183 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3734 | kg |
| 184 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,88 | m2 |
| 185 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 186 | Tay cầm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 187 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 188 | SX,LD cửa sổ 2 cánh lật, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 189 | SX,LD cửa sổ 1 cánh lật, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m2 |
| 190 | SX,LD vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,814 | m2 |
| 191 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5059 | tấn |
| 192 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,44 | m2 |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9446 | m2 |
| 194 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ô thoáng trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | tấn |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,002 | m2 |
| 196 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5126 | 1m2 |
| 197 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,1 | md |
| 198 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4676 | kg |
| 199 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5126 | m2 |
| 200 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,188 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,188 | m2 |
| 202 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9995 | 100m2 |
| 203 | LĐ đèn huỳnh quang đôi HQ FS-40/36x2-M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 204 | LĐ đèn huỳnh quang đơn HQ FS-40/36x1-M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 205 | Đèn ốp trần 0.4L/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn gắn tường lắp bóng compact 11W + đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 207 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 209 | Aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 210 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 211 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 215 | Tủ điện kích thước 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 216 | Aptomat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 217 | Aptomat 1 pha, 2P 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 218 | Aptomat 1 pha, 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 219 | Tủ điện kích thước 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 220 | Aptomat 1 pha, 2P 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 221 | Aptomat 1 pha, 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 222 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 223 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 225 | Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 226 | Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 227 | Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 228 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 229 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 230 | Kim thu sét PSC-ESE 2.350 (bán kính bảo vệ 45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Bu lông + nở M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Kéo rải cáp thoát sét bằng đồng theo tường,cột,mái nhà, 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 234 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 235 | Bộ ghép nối inox 3m x D42mm x 2.5mm+ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 236 | Chân trụ đỡ ống thép mạ kẽm D49x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 237 | Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 238 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 239 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 241 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 242 | Đóng cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 243 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 244 | Mối hàn nhiệt chữ T giữa cọc đồng và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 245 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 246 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 247 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 248 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 249 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 250 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 251 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 252 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 253 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 255 | Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 256 | Zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 257 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 259 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 260 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 261 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 262 | Tê đều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 263 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 264 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 265 | Tê thu PPR D50x25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 266 | Tê thu PPR D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 267 | Tê ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 268 | Đầu thu PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 269 | Đầu thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 270 | Đầu nối ren trong bằng đồng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 271 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 272 | Kép nối PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 273 | Đầu bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 274 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 275 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 276 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 277 | Côn thu PVC D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 278 | Côn thu PVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 279 | Côn thu PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 280 | Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 281 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 282 | Cút PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 283 | Cút PVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 284 | Cút PVC 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 285 | Cút PVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 286 | Cút PVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 287 | Cút PVC 45 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Lavabo + ống thải chữ P + dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 289 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 290 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 293 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 294 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 295 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 296 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 297 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 298 | Lắp đặt giá để xà phòng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 300 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 301 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 302 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m3 |
| 303 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0858 | m3 |
| 304 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m3 |
| 305 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 306 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 307 | Cút 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 308 | Đầu nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 309 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 310 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 311 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 312 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m3 |
| 313 | Ống nhựa PCV D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 314 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 315 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 316 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 317 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | m3 |
| 318 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 319 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | m3 |
| 320 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 321 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 322 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m2 |
| 323 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 324 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | m3 |
| 325 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 326 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 327 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 328 | Máy bơm tăng áp công suất 250W - 220V, H đẩy = 15-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 330 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 331 | Aptomat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 332 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 333 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 334 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 335 | Măng sông ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 336 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 337 | Đào đất chôn ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 338 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 339 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7504 | m3 |
| 340 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | 100m3 |
| 341 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0768 | m3 |
| 342 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | 100m3 |
| 343 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9185 | m3 |
| 344 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 345 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 346 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4725 | m3 |
| 347 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m2 |
| 348 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4397 | tấn |
| 349 | Lắp dựng tấm đan cửa bể, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 350 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 351 | Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 352 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9745 | m3 |
| 353 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6904 | m2 |
| 354 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6904 | m2 |
| 355 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6904 | m2 |
| 356 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4294 | m2 |
| 357 | Cút sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 358 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1489 | m3 |
| 359 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6197 | m3 |
| 360 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0559 | m3 |
| 361 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại (Đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2304 | m3 |
| 362 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch lát 300x300 chống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8528 | 10m2 |
| 363 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch lát 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3062 | 10m2 |
| 364 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch ốp 120x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7679 | 10m2 |
| 365 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch ốp 300x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8243 | 10m2 |
| 366 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9495 | m3 |
| 367 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2461 | m3 |
| 368 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3279 | m3 |
| 369 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ngói các loại (Ngói 22v/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 370 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 371 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 372 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 373 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | tấn |
| 374 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại (Tôn múi 11 sóng dày 0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0183 | 100m2 |
| 375 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 376 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6103 | tấn |
| 377 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 378 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,317 | 10m2 |
| B | SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2633 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (đào để làm sân bê tông mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 5 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m3 |
| 7 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 8 | Láng nền bê tông làm mới, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8724 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8724 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4511 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0419 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7497 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5508 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5006 | 100m3 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5364 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 4 | Ống TTK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Ống TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Ống TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Cút TTK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tê TTK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 11 | Đào móng hộp đựng PT chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0422 | m3 |
| 12 | Lót cát móng hộp đựng PT chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7175 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy D65 L=20m + khớp nối 13bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lăng phun chữa cháy D65/19 kèm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Trụ cứu hoả loại 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê thu TTK D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 22 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Cuộn vòi D50 dài 20m + Khớp nối 17bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 24 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Dây dẫn điện (3x16 + 1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm động cơ xăng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 29 | Rọ hút D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cáI |
| 30 | Khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Y lọc D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Khớp nối mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Van chặn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo áp lực D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cáI |
| 36 | Bu lông M14x100 lắp đặt Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Ống TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 40 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 41 | Bình cứu hỏa CO2 MFT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 42 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở của đất, KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ổn áp 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | LĐ bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 đầu |
| 51 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 52 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 53 | Lắp đặt đèn vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1thiết bị |
| 56 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 4Px2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 57 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 10m |
| 58 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 59 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 61 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 62 | Hộp kỹ thuật đấu nối cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 63 | Kẹp đỡ ống bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | cái |
| 64 | Thử áp lực đường đường ống thép, đường kính ống <D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 65 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3834 | m2 |
| 66 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn EXIT (có lưu điện >2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (có lưu điện >2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 70 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 71 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 72 | Kẹp đỡ ống bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3463 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5571 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 76 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2552 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4783 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2028 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | tấn |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0168 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9041 | m3 |
| 88 | Láng nắp bể, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6684 | m2 |
| 89 | Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,788 | m2 |
| 90 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,788 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,788 | m2 |
| 92 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8664 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4013 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5664 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6564 | m2 |
| 101 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9324 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,476 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2884 | m2 |
| 105 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | tấn |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,136 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 115 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,596 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,196 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 122 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m2 |
| 124 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 125 | Gia công cửa sắt, bằng thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 126 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,356 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Đèn compact 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Conson đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 138 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 145 | Bu lông móng M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,754 | m3 |
| 147 | Gia công thang sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4863 | tấn |
| 148 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6108 | tấn |
| 149 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0971 | tấn |
| 150 | Gia công lan can thang bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 151 | Gia công lan can thang bằng thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2068 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,77 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0924 | m2 |
| 154 | Bu lông M18x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4989 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4989 | 100m3 |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (công suất P>=11kW, Q=24-72m3/h, H=51-32m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng (công suất P>=15HP, Q=24-72m3/h, H=51-32m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy KT 400x500x250 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 6 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | VNĐ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi