Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201246476-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201235642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh năm 2019-2021 + Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất Ngân sách thị xã Sa Pa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 16:51:00 đến ngày 2020-12-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,006,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7539 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7773 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,728 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
5 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Phá dỡ kết bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3495 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 tấn
10 Gia công thép bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5696 tấn
11 Lắp đặt thép bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5696 tấn
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (điều chỉnh hao phí vật liệu nối cọc bằng 2,64kg/mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mối nối
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,634 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4363 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,693 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,951 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4661 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8114 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3259 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1106 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1817 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0582 tấn
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8961 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7106 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5162 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7306 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2896 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0985 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4465 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9261 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3104 tấn
33 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2537 m3
34 Láng chống ẩm dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4988 m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5118 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7554 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2508 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1646 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,764 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8979 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2789 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3859 m3
43 Ván khuôn gỗ, tầng 1. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6678 100m2
44 Ván khuôn gỗ tầng 2+3. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2698 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0223 tấn
46 Trát trần tầng 1, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,8647 m2
47 Sơn trần tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,8647 m2
48 Trát trần tầng 2+3, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,1524 m2
49 Sơn trần tầng 2+3 trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,1524 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm tầng 1, đá 1x2, mác 250 11,6344 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm tầng 2+3, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1661 m3
52 Ván khuôn gỗ, tầng 1. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5399 100m2
53 Ván khuôn gỗ, tầng 2+3. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7948 100m2
54 Trát xà dầm tầng 1, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,894 m2
55 Sơn dầm tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,894 m2
56 Trát xà dầm tầng 2+3, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,0509 m2
57 Sơn dầm tầng 2+3 trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,0509 m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5881 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1719 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô tầng 1, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3591 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô tầng 2+3, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4872 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4225 100m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9896 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7254 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1012 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
68 Trát cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0024 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0024 m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5035 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4224 tấn
72 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,8672 m3
73 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2632 m3
74 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8275 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 tấn
76 Trát tường tầng 1+2, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,4984 m2
77 Sơn tường ngoài nhà tầng 1+2 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,4984 m2
78 Trát tường tầng 3, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,43 m2
79 Sơn tường tầng 3 ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,43 m2
80 Công tác ốp đá rối chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2364 m2
81 Trát tường trong tầng 1+2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,316 m2
82 Sơn tường trong nhà tầng 1+2, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,316 m2
83 Trát tường trong tầng 3, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,2129 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,2129 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,231 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,231 m2
87 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8966 m2
88 Đắp vữa XM mác 75 khóa vòm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
89 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4513 m3
90 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3835 m3
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3096 m2
92 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,058 m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2241 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1113 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1189 tấn
96 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4885 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4885 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,5137 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,58 m
100 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2141 100m2
101 Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5471 100m2
102 Ngói bò phủ nóc +sối (4 viên/1md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0599 viên
103 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8464 m3
104 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8528 m2
105 Gia công lan can bằng inox ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 tấn
106 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 tấn
107 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,632 m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
110 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m2
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2212 m2
112 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
113 Lắp đặt cửa thang thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3484 m2
115 Bản lề cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6514 m3
117 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,2168 m2
118 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,0518 m2
119 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm, tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8312 m2
120 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6032 m2
121 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4104 m2
122 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1462 m2
123 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,38 m2
124 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,1 m2
125 Trần thạch cao nổi khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3482 m2
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng rửa tay, đá 1x2, mác 200, tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,475 m3
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng rửa tay tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1271 100m2
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng rửa tay, đá 1x2, mác 200, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7375 m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng rửa tay tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng rửa tay, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 tấn
131 Trát đáy máng rửa tay, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
132 Sơn đáy máng rửa tay không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
133 Công tác ốp gạch vào máng rửa tay tầng 1+2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9438 m2
134 Trát đáy máng rửa tay, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
135 Sơn đáy máng rửa tay không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
136 Công tác ốp gạch vào máng rửa tay tầng 3, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9719 m2
137 Gia công lan can bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6417 tấn
138 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4338 tấn
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,6382 m2
140 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,576 m2
141 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6795 m3
142 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
143 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9641 m3
144 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8568 m2
145 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 100m3
146 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1595 m3
147 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3994 m3
148 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
149 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5845 m3
150 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9134 m3
151 Trát rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,41 m2
152 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 m2
153 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8127 m3
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 tấn
155 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1301 100m2
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
157 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 100m3
158 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5406 m3
159 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 m3
160 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8633 m3
161 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6974 m3
162 Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4789 m2
163 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
164 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9104 m3
165 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 m3
166 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
167 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
168 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 tấn
170 Lắp dựng lưới chắn rác 1,44 m2
171 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 2,1124 m3
172 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4924 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4924 m2
174 Đổ đất mầu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
175 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0651 tấn
176 Gia công cửa sắt bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4478 tấn
177 Sản xuất sắt vuông đặc 10x10 nẹp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2228 tấn
178 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,886 m2
179 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3176 1m2
180 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 1m2
181 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.768 cái
182 Gioăng cao su nẹp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 999,692 m
183 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3734 kg
184 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,88 m2
185 Chốt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
186 Tay cầm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
187 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
188 SX,LD cửa sổ 2 cánh lật, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
189 SX,LD cửa sổ 1 cánh lật, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m2
190 SX,LD vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,814 m2
191 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5059 tấn
192 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,44 m2
193 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9446 m2
194 Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ô thoáng trên cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2748 tấn
195 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,002 m2
196 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5126 1m2
197 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,1 md
198 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4676 kg
199 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5126 m2
200 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,188 m2
201 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,188 m2
202 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9995 100m2
203 LĐ đèn huỳnh quang đôi HQ FS-40/36x2-M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
204 LĐ đèn huỳnh quang đơn HQ FS-40/36x1-M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
205 Đèn ốp trần 0.4L/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
206 Lắp đặt đèn gắn tường lắp bóng compact 11W + đui gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
207 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
208 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
209 Aptomat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
210 Aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
211 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
212 Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
213 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
214 Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
215 Tủ điện kích thước 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
216 Aptomat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
217 Aptomat 1 pha, 2P 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
218 Aptomat 1 pha, 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
219 Tủ điện kích thước 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
220 Aptomat 1 pha, 2P 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
221 Aptomat 1 pha, 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
222 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
223 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
225 Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
226 Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 m
227 Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
228 Ống nhựa luồn dây chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
229 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710 m
230 Kim thu sét PSC-ESE 2.350 (bán kính bảo vệ 45m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
231 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Bu lông + nở M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
233 Kéo rải cáp thoát sét bằng đồng theo tường,cột,mái nhà, 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
234 Kéo rải băng đồng tiếp đất 30x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
235 Bộ ghép nối inox 3m x D42mm x 2.5mm+ chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
236 Chân trụ đỡ ống thép mạ kẽm D49x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
237 Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
238 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
239 Phụ kiện lắp đầu cáp vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
240 Sơn xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
241 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
242 Đóng cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
243 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
244 Mối hàn nhiệt chữ T giữa cọc đồng và cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
245 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 m3
246 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 100m3
247 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
248 Ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
249 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
250 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
251 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
252 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
253 Van PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
254 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
255 Zắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
256 Zắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
257 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
258 Cút 90 PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
259 Cút 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
260 Cút 90 PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
261 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
262 Tê đều PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
263 Tê đều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
264 Tê đều PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
265 Tê thu PPR D50x25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
266 Tê thu PPR D25x20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
267 Tê ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
268 Đầu thu PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
269 Đầu thu PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
270 Đầu nối ren trong bằng đồng PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
271 Đầu nối ren ngoài bằng đồng PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
272 Kép nối PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
273 Đầu bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
274 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
275 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
276 Ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
277 Côn thu PVC D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
278 Côn thu PVC D90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
279 Côn thu PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
280 Tê chéo 1 nhánh PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
281 Tê chéo 1 nhánh PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
282 Cút PVC 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
283 Cút PVC 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
284 Cút PVC 90 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
285 Cút PVC 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
286 Cút PVC 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
287 Cút PVC 45 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
288 Lavabo + ống thải chữ P + dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
289 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
290 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
291 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
292 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
293 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
294 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
295 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
296 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
297 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
298 Lắp đặt giá để xà phòng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
299 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
300 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
301 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
302 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 100m3
303 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0858 m3
304 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 100m3
305 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
306 Tê chéo 1 nhánh PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
307 Cút 45 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
308 Đầu nối thẳng PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
309 Rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
310 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 100m3
311 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
312 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1118 100m3
313 Ống nhựa PCV D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
314 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
315 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
316 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
317 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 m3
318 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
319 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 m3
320 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
321 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
322 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 m2
323 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
324 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 m3
325 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m2
326 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
327 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
328 Máy bơm tăng áp công suất 250W - 220V, H đẩy = 15-20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
329 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
330 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
331 Aptomat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
332 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
333 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
334 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
335 Măng sông ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
336 Măng sông ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
337 Đào đất chôn ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
338 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
339 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7504 m3
340 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5175 100m3
341 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0768 m3
342 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2192 100m3
343 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9185 m3
344 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
345 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1255 tấn
346 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4725 m3
347 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 100m2
348 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4397 tấn
349 Lắp dựng tấm đan cửa bể, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
350 Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL<=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
351 Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
352 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9745 m3
353 Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6904 m2
354 Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6904 m2
355 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6904 m2
356 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4294 m2
357 Cút sành D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
358 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1489 m3
359 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6197 m3
360 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0559 m3
361 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại (Đá 1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2304 m3
362 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch lát 300x300 chống trơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8528 10m2
363 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch lát 500x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3062 10m2
364 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch ốp 120x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7679 10m2
365 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch ốp 300x450) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8243 10m2
366 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9495 m3
367 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2461 m3
368 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3279 m3
369 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ngói các loại (Ngói 22v/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 tấn
370 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
371 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2118 tấn
372 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
373 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3375 tấn
374 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại (Tôn múi 11 sóng dày 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0183 100m2
375 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
376 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6103 tấn
377 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
378 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,317 10m2
B SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2633 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (đào để làm sân bê tông mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
5 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m3
7 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 10m
8 Láng nền bê tông làm mới, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8724 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8724 100m3
C PHÁ DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4511 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0419 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7497 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m2
5 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
6 Phá dỡ tường nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5935 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2369 100m3
8 Phá dỡ kết cấu sân hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5508 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5006 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5006 100m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đất đặt dường ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5364 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 100m3
4 Ống TTK D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
5 Ống TTK D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
6 Ống TTK D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
7 Cút TTK D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Tê TTK D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cút TTK D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Bích thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
11 Đào móng hộp đựng PT chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0422 m3
12 Lót cát móng hộp đựng PT chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7175 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
15 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Cuộn vòi chữa cháy D65 L=20m + khớp nối 13bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lăng phun chữa cháy D65/19 kèm khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Trụ cứu hoả loại 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Tê thu TTK D65x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Cút TTK D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
22 Van khóa chuyên dụng PCCC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
23 Cuộn vòi D50 dài 20m + Khớp nối 17bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
24 Lăng phun chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Ống nhựa luồn dây chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Dây dẫn điện (3x16 + 1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 Lắp đặt máy bơm động cơ điện chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
28 Lắp đặt máy bơm động cơ xăng chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
29 Rọ hút D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cáI
30 Khớp nối mềm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Y lọc D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Khớp nối mềm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Van 1 chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Van chặn D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Đồng hồ đo áp lực D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cáI
36 Bu lông M14x100 lắp đặt Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Ống TTK D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
40 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
41 Bình cứu hỏa CO2 MFT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
42 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
44 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
45 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở của đất, KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Lắp đặt ổn áp 1KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
48 LĐ bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Aptomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt đế đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 10 đầu
51 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
52 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
53 Lắp đặt đèn vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
54 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 đèn
55 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1thiết bị
56 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 4Px2x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10m
57 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 10m
58 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10m
59 Ống nhựa luồn dây chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
60 Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
61 Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m
62 Hộp kỹ thuật đấu nối cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
63 Kẹp đỡ ống bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 cái
64 Thử áp lực đường đường ống thép, đường kính ống <D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
65 Sơn đỏ đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3834 m2
66 Aptomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt đèn EXIT (có lưu điện >2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
68 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (có lưu điện >2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 đèn
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
70 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
71 Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
72 Kẹp đỡ ống bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3463 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5571 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
76 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4572 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2552 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4783 tấn
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2028 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1651 tấn
86 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0168 m2
87 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9041 m3
88 Láng nắp bể, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6684 m2
89 Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,788 m2
90 Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,788 m2
91 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,788 m2
92 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8664 m3
94 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5244 m3
95 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 m3
96 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4013 m3
97 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m2
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5664 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6564 m2
101 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9324 m3
102 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,476 m2
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,22 m2
104 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2884 m2
105 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 tấn
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 tấn
113 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,136 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
115 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
116 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,596 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,196 m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 m3
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
122 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m2
124 Gia công cửa sắt bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 tấn
125 Gia công cửa sắt, bằng thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
126 Gia công cửa sắt bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,356 m2
128 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Đèn compact 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Conson đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
138 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
139 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,702 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
142 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 100m2
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 tấn
145 Bu lông móng M18x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,754 m3
147 Gia công thang sắt bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4863 tấn
148 Gia công thang sắt bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6108 tấn
149 Lắp dựng thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0971 tấn
150 Gia công lan can thang bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 tấn
151 Gia công lan can thang bằng thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2068 tấn
152 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,77 m2
153 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,0924 m2
154 Bu lông M18x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
155 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4989 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4989 100m3
E THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện (công suất P>=11kW, Q=24-72m3/h, H=51-32m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ xăng (công suất P>=15HP, Q=24-72m3/h, H=51-32m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy KT 400x500x250 (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Trung tâm báo cháy 05 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thiết bị kiểm soát cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 thiết bị
6 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 VNĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->