Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242997-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201242988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 18:12:00 đến ngày 2020-12-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,431,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường:
1 Đào đường bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6827 100m3
2 Đào đường bê tông cũ bằng thủ công - Cấp đất IV (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,697 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8697 100m3
4 Cắt đường bê tông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68,472 10m
5 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0179 100m3
6 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,31 1m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,131 100m3
8 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2822 100m3
9 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,14 1m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3136 100m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,4893 100m3
12 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,77 1m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1631 100m3
14 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1445 100m3
15 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3001 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,8499 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,2743 100m3
18 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 425,659 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2193 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,6311 100m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,2828 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,2828 100m2
23 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5288 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5288 100tấn
25 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5288 100tấn
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,31 m3
C Cọc tiêu:
1 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2704 1m3
2 Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0243 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,08 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,208 100m2
5 Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5996 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0433 tấn
8 Sơn cọc tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,784 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26 cái
10 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9013 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,018 100m3
D 2. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
E Hố ga BTCT BxH 500x500:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,16 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,402 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3864 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,87 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1542 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1605 tấn
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,24 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Mua nắp ga bằng gang (khung vuông dương nắp tròn 850x850 tải trọng 12.5 tấn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 Cấu kiện
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp ga bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
F Cống hộp BTCT BxH 500x500:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,45 m3
2 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,64 m3
3 Ván khuôn thép cống hộp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,9296 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,4906 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp ≤2,5T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 168 cái
6 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,02 m3
7 Xây mối nối cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,33 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,67 m3
9 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,504 100m2
10 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,147 1m3
11 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9132 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0147 100m3
G Hố ga BTCT B600:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,42 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9833 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,185 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8998 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9612 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,87 m3
7 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,88 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46 cái
H Cống BTCT B600:
1 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 99,254 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,9329 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 189,05 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7405 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 65,14 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,0452 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0603 100m2
8 Lắp dựng cốt thép rãnh nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,0917 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,9584 tấn
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 200,29 m3
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 78,17 m3
12 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,85 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 693 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 693 cái
I Hố ga cải tạo:
1 Tháo dỡ tấm đan nắp ga bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,47 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,48 m3
3 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9 m3
4 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,38 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0138 100m3
6 Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,23 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,04 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,48 m3
9 Lắp dựng cốt thép đầu tường ga, Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0161 tấn
10 Ván khuôn gỗ đầu tường ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0586 100m2
11 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,45 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0444 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
J Cống xây B800 cải tạo:
1 Tháo tấm đan bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 101,9 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,73 m3
3 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,46 m3
4 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,19 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3119 100m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,14 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,65 m2
8 Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,73 m3
9 Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8152 100m2
10 Lắp dựng cốt thép đầu tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2242 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,19 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4586 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1209 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 127,38 cái
K Cửa xả:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2 m3
2 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,91 m3
L 3. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
M Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột đèn - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,7874 1m3
2 Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0609 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,2912 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90,672 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2336 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 104 cái
7 Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 104 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 104 1 bộ
9 Đào đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 111,452 1m3
10 Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,0307 100m3
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 455,7 m3
12 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 555,954 m3
13 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6293 100m
14 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,7664 100m
15 Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,4647 100m
16 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,0842 100m
17 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,695 100m
18 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,4273 1000 viên
19 Mua gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41.427,2727 viên
20 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,228 100m2
21 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.822,8 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 637,54 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,36 m3
24 Đắp cấp phối đá dăm hoàn trả nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,28 m3
25 Mua VL cấp phối đá dăm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,5152 m3
26 Lắp dựng cột thép bát giác rời cần cao cột 8m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 1 cột
27 Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột 7m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 79 1 cột
28 Lắp cần cao 1,5 vươn 2,5m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 1 cần đèn
29 Lắp đèn LED 80w chiếu sáng đường phố (725x350x90) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 bộ
30 Lắp đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 79 bộ
31 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 208 1 đầu cáp
32 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 104 bảng
33 Lắp của cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 104 cửa
34 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,475 100m
35 Làm đầu cáp khô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 416 1 đầu cáp
36 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 104 cột
37 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.592 cái
38 Gia công giá cắm cờ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2168 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,0328 1m2
40 Bu lông M8x200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 416 cái
N Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0832 1m3
2 Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0075 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2773 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,248 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1152 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Lắp các loại khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 1 tủ
11 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->