Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và kho lưu trữ tài liệu Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Tĩnh theo hồ sơ thiêt kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245801-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và kho lưu trữ tài liệu Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Tĩnh theo hồ sơ thiêt kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201245764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 16:45:00 đến ngày 2020-12-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,015,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nhà để xe 2 bánh bằng cột thép ống mái tôn Theo chương V 59,04 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V 154,1891 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo chương V 22,62 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 11,612 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 52,08 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 44,3875 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 91,171 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 6,1108 m3
9 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Theo chương V 113,9508 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V 2,3408 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 21,78 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 7,7104 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 43,5028 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 12,7864 m3
15 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo chương V 9 cái
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V 0 m2
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V 337,2892 m2
18 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V 4,1455 tấn
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 5,0066 m3
20 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V 79,254 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V 1,3831 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 6,0286 m3
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V 0,2508 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 41,0208 m3
25 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V 148,9762 m2
26 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo chương V 1,266 m3
27 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V 259,1384 m2
28 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chương V 14,9498 m3
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 135,9795 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo chương V 411,4413 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo chương V 407,013 m2
32 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo chương V 28,04 m2
33 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V 3,6249 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V 3,6249 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V 3,6249 100m3
B CHI PHÍ XÂY LẮP
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan 25cm Theo chương V 60 1 lỗ khoan
2 Vệ sinh lỗ khoan bằng máy thổi, vòi xịt thổi nước Theo chương V 2 Công
3 Keo cấy thép Ramset Epcon G5-650ml Theo chương V 3,9138 hộp
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,2912 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0522 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,5429 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,079 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,5652 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0866 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,4775 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 4,2814 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 1,1436 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,1866 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 9,81 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1046 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0105 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0951 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,7086 m3
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,4836 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,9747 m3
21 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chương V 27,472 m2
22 Chống thấm bằng màng khò nóng Sika, lớp kết dính gốc bitum Theo chương V 25,56 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 35,5 m2
24 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo chương V 1,47 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V 14 cái
26 Cầu thu nước Inox Kelax D110 Theo chương V 14 cái
27 Đai giữ ống Theo chương V 68 cái
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 257,6562 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 95,258 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 129,901 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,182 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 37,8514 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 114,36 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 282,1124 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 352,9142 m2
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 19,453 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 32,4216 m3
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 69,6216 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 12x60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,6008 m2
40 CCLD cửa đi các loại khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ Theo chương V 3,24 m2
41 CCLD cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ Theo chương V 22,8 m2
42 CCLD hoa sắt cửa các loại Theo chương V 22,8 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 22,8 m2
44 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo chương V 22,8 m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 15,641 m3
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 7,7752 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 2,3719 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,144 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0104 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,1984 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,8835 m3
52 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,0655 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1472 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,027 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0818 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0855 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,6192 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,1485 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 14,9498 m3
60 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chương V 7,424 m2
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,916 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,4844 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0612 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,5034 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,4829 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1184 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0184 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1737 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,3024 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,1624 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0236 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0988 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,031 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0468 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0022 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,024 tấn
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,2816 m3
78 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 25,5155 m3
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 135,9795 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 233,265 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 81,402 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 27,8784 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 269,3015 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.051,7193 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 228,4744 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 12x60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 21,6516 m2
87 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 29,3085 m2
88 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V 40,98 m2
89 CCLD cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện Theo chương V 21,6 m2
90 CCLD cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện Theo chương V 29,4 m2
91 CCLD hoa sắt cửa các loại Theo chương V 32,6 m2
92 Sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V 32,6 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 32,6 m2
94 CCLD lan can sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (giá đã bao gồm công lắp đặt và sơn tĩnh điện) Theo chương V 46,143 m2
95 SXLD mái che bằng khung thép hộp mạ kẽm ốp mặt trên và dưới bằng tấm aluminium composite Theo chương V 23,153 m2
96 Ti treo đỡ mái sảnh Theo chương V 5 bộ
97 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ lim Nam phi Theo chương V 19,29 m
98 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi Theo chương V 1 cái
99 CCLD lan can cầu thang Inox 304 Theo chương V 13,503 m2
100 Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng si ka, chất kết dính gốc bitum Theo chương V 41,0251 m2
101 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 47,7511 m2
102 Tháo dỡ cổng thép các loại Theo chương V 1 hệ thống
103 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,504 m3
104 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V 0,121 m3
105 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 9,936 m2
106 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 61,2186 m2
107 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 31,4793 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 61,2186 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 31,4793 m2
110 SXLD cửa cổng xếp inox cao 1.6m khổ rộng 0.45 Theo chương V 9,92 m2
111 Mô tơ + ray dẫn hướng Theo chương V 1 bộ
112 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 6,0694 m3
113 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 5,5688 m3
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,1164 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,1164 100m3
116 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 11,6682 m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 1,5125 m3
118 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 8,6625 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1403 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,017 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1002 tấn
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,21 m3
123 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,3797 m3
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 133,771 m2
125 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 55 m
126 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 133,771 m2
127 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,3147 100m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 102,975 m3
129 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.029,75 m2
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 4,0168 m3
131 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 10,5683 m3
132 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 12,8044 m3
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 3,0498 m3
134 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,0889 m3
135 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 41,1995 m2
136 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0942 100m2
137 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,1365 tấn
138 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,6823 m3
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V 38 cái
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 105,008 m3
141 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 2,3548 m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 9,502 m3
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,726 100m2
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0301 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 1,1721 tấn
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 18,5059 m3
147 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,7945 100m2
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,151 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,0833 tấn
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 10,0628 m3
151 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,8004 100m3
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,2894 100m3
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo chương V 9,6466 m3
154 láng Theo chương V 0 0.0
155 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 1,5226 100m2
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,206 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 2,2605 tấn
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 9,6624 m3
159 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 2,058 100m2
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,4153 tấn
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 3,3573 tấn
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 15,0818 m3
163 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 3,7593 100m2
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 3,9982 tấn
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 36,3067 m3
166 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,3081 100m2
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,035 tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,3181 tấn
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,3472 m3
170 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chương V 59,276 m2
171 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 18,7974 m3
172 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 40,1144 m3
173 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 179,6016 m2
174 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 476,366 m2
175 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 162,671 m2
176 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 220,3696 m2
177 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 375,93 m2
178 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 179,6016 m2
179 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.235,3366 m2
180 Chống thấm bằng màng khò nóng màng Sika, lớp kết dính có gốc bitum Theo chương V 29,014 m2
181 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 37,608 m2
182 CCLD cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ Theo chương V 29,12 m2
183 CCLD cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ Theo chương V 30,24 m2
184 CCLD hoa sắt cửa thép hộp vuông 14x14 Theo chương V 30,24 m2
185 Sơn hoa sắt tĩnh điện màu trắng Theo chương V 30,24 m2
186 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 30,24 m2
187 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 179,1064 m2
188 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 29,9222 m2
189 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 84,16 m2
190 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 12x60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 54,9248 m2
191 CCLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm và phụ kiện Theo chương V 29,4435 m2
192 CCLD ke mặt đá chậu rửa bằng INox 304 Theo chương V 6 cái
193 CCLD mặt đá chậu rửa đá granite tự nhiên màu đen kim sa cả mặt và viền bo Theo chương V 2,8 m2
194 Làm trần nhựa khu WC Theo chương V 28,8904 m2
195 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo chương V 1,3026 tấn
196 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V 1,3026 tấn
197 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,3593 tấn
198 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,3593 tấn
199 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 3,5784 100m2
200 Ke chống bão 2c/m xà gồ Theo chương V 826 cái
201 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 42 bộ
202 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo chương V 36 bộ
203 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 3 cái
204 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 25 cái
205 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
206 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 18 cái
207 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo chương V 4 cái
208 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 6 cái
209 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 66 cái
210 Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200 Theo chương V 1 cái
211 Tủ điện đế thép mặt nhựa Theo chương V 9 cái
212 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo chương V 45 hộp
213 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo chương V 1 cái
214 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V 32 cái
215 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 1.235 m
216 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 576 m
217 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V 412 m
218 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V 25 m
219 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V 901 m
220 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo chương V 130 m
221 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo chương V 50 m
222 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo chương V 19 máy
223 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo chương V 6 cái
224 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo chương V 6 cái
225 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo chương V 60 m
226 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V 15 m
227 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,16 m3
228 Thép chân bật Theo chương V 16 cái
229 Hộp kiểm tra điện trở Theo chương V 2 bộ
230 Bình chữa cháy MFZ4 Theo chương V 8 bộ
231 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V 4 hộp
232 Bảng tiêu lệnh và nội quy Theo chương V 4 bộ
233 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 8 bộ
234 Lắp đặt gương soi Theo chương V 4 cái
235 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 4 bộ
236 Lắp đặt giá treo Theo chương V 6 cái
237 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V 6 cái
238 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V 12 cái
239 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 4 bộ
240 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V 2 bộ
241 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V 1 bể
242 Máy bơm Q=5.4M3/H; H=30M Theo chương V 1 cái
243 Van phao cơ D20 Theo chương V 1 cái
244 Van phao điện D20 Theo chương V 1 cái
245 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V 0,65 100m
246 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V 0,13 100m
247 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo chương V 0,1 100m
248 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Theo chương V 2 cái
249 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo chương V 2 cái
250 Khâu nôi Theo chương V 4 cái
251 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V 12 cái
252 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo chương V 29 cái
253 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo chương V 7 cái
254 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo chương V 0,13 100m
255 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V 0,115 100m
256 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,21 100m
257 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,165 100m
258 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm Theo chương V 4 cái
259 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo chương V 10 cái
260 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo chương V 2 cái
261 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo chương V 12 cái
262 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Theo chương V 2 cái
263 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo chương V 6 cái
264 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo chương V 14 cái
265 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V 6 cái
266 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo chương V 10 cái
267 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo chương V 30 cái
268 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 13,6747 m3
269 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 0,6793 m3
270 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0146 100m2
271 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0278 tấn
272 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,8666 m3
273 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,2006 100m3
274 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,3227 m3
275 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0212 100m2
276 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,0288 tấn
277 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,369 m3
278 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V 9 cái
279 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0074 100m2
280 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0016 tấn
281 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0101 tấn
282 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,0722 m3
283 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 3,96 m2
284 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 15,156 m2
285 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 100,6974 m2
286 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 19,9032 m2
287 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 56,6492 m2
288 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 64,4214 m2
289 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 18,9786 m2
290 Chống thấm bằng màng khò nóng Sika, chát kết dính gốc bi tum Theo chương V 18,9786 m2
291 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 18,9786 m2
292 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 5,973 m2
293 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 5,973 m2
294 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Theo chương V 0,8942 100m2
295 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,8197 m3
296 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 4,6197 m3
297 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 5,0518 m3
298 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo chương V 35,414 m2
299 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 10,96 m2
300 Tháo dỡ trần Theo chương V 58,0588 m2
301 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 109,746 m2
302 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 108,614 m2
303 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 4,5367 m3
304 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 0,698 m3
305 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,1408 m3
306 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0375 100m2
307 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0095 tấn
308 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0444 tấn
309 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,4122 m3
310 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 7,247 m3
311 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,1579 m3
312 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,025 100m2
313 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0024 tấn
314 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0222 tấn
315 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,1374 m3
316 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0142 100m2
317 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,0178 tấn
318 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,2452 m3
319 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 145,805 m2
320 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 45,472 m2
321 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 39,962 m2
322 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,47 m2
323 CCLD cửa đi 1 cánh khung thép hộp mạ kẽm 30x60mm bịt tôn Theo chương V 1,61 m2
324 CCLD cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm Theo chương V 6,5 m2
325 CCLD vách kính an toàn dày 6.38mm khung nhôm Việt Pháp Theo chương V 0,96 m2
326 CCLD hoa sắt cửa thép vuông 14x14mm Theo chương V 7,46 m2
327 Sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V 7,46 m2
328 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 7,46 m2
329 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V 0,0755 tấn
330 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V 0,0755 tấn
331 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,3246 tấn
332 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,3246 tấn
333 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 1,0573 100m2
334 Gia công xà gồ thép - đà trần Theo chương V 0,1377 tấn
335 Lắp dựng xà gồ thép - đà trần Theo chương V 0,1377 tấn
336 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m - trần tôn Theo chương V 0,7264 100m2
337 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 55,9488 m2
338 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 145,805 m2
339 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 110,407 m2
340 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 5,2 m2
341 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 3 cái
342 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 6 cái
343 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo chương V 2 cái
344 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 8 bộ
345 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V 75 m
346 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 75 m
347 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 40 m
348 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo chương V 20 m
349 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 7 cái
350 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 4 cái
351 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 3 cái
352 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
353 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo chương V 3 hộp
354 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V 1 cái
355 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo chương V 0,08 100m
356 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Theo chương V 0,05 100m
357 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Theo chương V 0,02 100m
358 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V 5 cái
359 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo chương V 8 cái
360 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo chương V 4 cái
361 Khóa đồng D32 Theo chương V 1 cái
362 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo chương V 2 cái
363 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
364 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo chương V 1 bể
365 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Theo chương V 0,03 100m
366 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,07 100m
367 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo chương V 0,02 100m
368 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Theo chương V 2 cái
369 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Theo chương V 5 cái
370 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo chương V 2 cái
371 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V 1 cái
372 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 2,8109 m3
373 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 0,256 m3
374 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0768 100m2
375 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,152 m3
376 Gia công hệ khung dàn - giàn bồn nước Theo chương V 0,1579 tấn
377 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V 0,1579 tấn
378 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 19,5346 100m2
379 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 4,2675 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->