Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và kho lưu trữ tài liệu Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Tĩnh theo hồ sơ thiêt kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245801-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và kho lưu trữ tài liệu Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Tĩnh theo hồ sơ thiêt kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 16:45:00 đến ngày 2020-12-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,015,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà để xe 2 bánh bằng cột thép ống mái tôn | Theo chương V | 59,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 154,1891 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V | 22,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 11,612 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 52,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 44,3875 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 91,171 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 6,1108 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Theo chương V | 113,9508 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 2,3408 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 21,78 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 7,7104 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 43,5028 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 12,7864 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 337,2892 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 4,1455 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 5,0066 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 79,254 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 1,3831 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 6,0286 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 0,2508 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 41,0208 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 148,9762 | m2 |
| 26 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V | 1,266 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 259,1384 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V | 14,9498 | m3 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 135,9795 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V | 411,4413 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo chương V | 407,013 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 28,04 | m2 |
| 33 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V | 3,6249 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 3,6249 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V | 3,6249 | 100m3 |
| B | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan 25cm | Theo chương V | 60 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Vệ sinh lỗ khoan bằng máy thổi, vòi xịt thổi nước | Theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Keo cấy thép Ramset Epcon G5-650ml | Theo chương V | 3,9138 | hộp |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,5429 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,079 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,5652 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,4775 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,2814 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,1866 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 9,81 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0951 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,7086 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,4836 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,9747 | m3 |
| 21 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 27,472 | m2 |
| 22 | Chống thấm bằng màng khò nóng Sika, lớp kết dính gốc bitum | Theo chương V | 25,56 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 35,5 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 1,47 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Cầu thu nước Inox Kelax D110 | Theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Đai giữ ống | Theo chương V | 68 | cái |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 257,6562 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 95,258 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 129,901 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,182 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,8514 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 114,36 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 282,1124 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 352,9142 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 19,453 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 32,4216 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,6216 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 12x60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,6008 | m2 |
| 40 | CCLD cửa đi các loại khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 41 | CCLD cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 22,8 | m2 |
| 42 | CCLD hoa sắt cửa các loại | Theo chương V | 22,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 22,8 | m2 |
| 44 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo chương V | 22,8 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 15,641 | m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 7,7752 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 2,3719 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,1984 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,8835 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,0655 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,027 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,6192 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 14,9498 | m3 |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 7,424 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,916 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,4844 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,5034 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,4829 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,3024 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,031 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,2816 | m3 |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,5155 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 135,9795 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 233,265 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 81,402 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,8784 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 269,3015 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.051,7193 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 228,4744 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 12x60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,6516 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,3085 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 40,98 | m2 |
| 89 | CCLD cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện | Theo chương V | 21,6 | m2 |
| 90 | CCLD cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện | Theo chương V | 29,4 | m2 |
| 91 | CCLD hoa sắt cửa các loại | Theo chương V | 32,6 | m2 |
| 92 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V | 32,6 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 32,6 | m2 |
| 94 | CCLD lan can sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (giá đã bao gồm công lắp đặt và sơn tĩnh điện) | Theo chương V | 46,143 | m2 |
| 95 | SXLD mái che bằng khung thép hộp mạ kẽm ốp mặt trên và dưới bằng tấm aluminium composite | Theo chương V | 23,153 | m2 |
| 96 | Ti treo đỡ mái sảnh | Theo chương V | 5 | bộ |
| 97 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ lim Nam phi | Theo chương V | 19,29 | m |
| 98 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi | Theo chương V | 1 | cái |
| 99 | CCLD lan can cầu thang Inox 304 | Theo chương V | 13,503 | m2 |
| 100 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng si ka, chất kết dính gốc bitum | Theo chương V | 41,0251 | m2 |
| 101 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 47,7511 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ cổng thép các loại | Theo chương V | 1 | hệ thống |
| 103 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,504 | m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 0,121 | m3 |
| 105 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 9,936 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 61,2186 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 31,4793 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 61,2186 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 31,4793 | m2 |
| 110 | SXLD cửa cổng xếp inox cao 1.6m khổ rộng 0.45 | Theo chương V | 9,92 | m2 |
| 111 | Mô tơ + ray dẫn hướng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 6,0694 | m3 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 5,5688 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,1164 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,1164 | 100m3 |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 11,6682 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,5125 | m3 |
| 118 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 8,6625 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1403 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1002 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,21 | m3 |
| 123 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,3797 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 133,771 | m2 |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 55 | m |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 133,771 | m2 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3147 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 102,975 | m3 |
| 129 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.029,75 | m2 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 4,0168 | m3 |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 10,5683 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 12,8044 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 3,0498 | m3 |
| 134 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,0889 | m3 |
| 135 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,1995 | m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,6823 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 38 | cái |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 105,008 | m3 |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 2,3548 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 9,502 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 1,1721 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 18,5059 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,7945 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,151 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,0833 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 10,0628 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,8004 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2894 | 100m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 9,6466 | m3 |
| 154 | láng | Theo chương V | 0 | 0.0 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,5226 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,206 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 2,2605 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 9,6624 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 2,058 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,4153 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 3,3573 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 15,0818 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 3,7593 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 3,9982 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 36,3067 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3081 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,3181 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,3472 | m3 |
| 170 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 59,276 | m2 |
| 171 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,7974 | m3 |
| 172 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 40,1144 | m3 |
| 173 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 179,6016 | m2 |
| 174 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 476,366 | m2 |
| 175 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 162,671 | m2 |
| 176 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 220,3696 | m2 |
| 177 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 375,93 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 179,6016 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.235,3366 | m2 |
| 180 | Chống thấm bằng màng khò nóng màng Sika, lớp kết dính có gốc bitum | Theo chương V | 29,014 | m2 |
| 181 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 37,608 | m2 |
| 182 | CCLD cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 29,12 | m2 |
| 183 | CCLD cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 30,24 | m2 |
| 184 | CCLD hoa sắt cửa thép hộp vuông 14x14 | Theo chương V | 30,24 | m2 |
| 185 | Sơn hoa sắt tĩnh điện màu trắng | Theo chương V | 30,24 | m2 |
| 186 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 30,24 | m2 |
| 187 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 179,1064 | m2 |
| 188 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,9222 | m2 |
| 189 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 84,16 | m2 |
| 190 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 12x60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 54,9248 | m2 |
| 191 | CCLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm và phụ kiện | Theo chương V | 29,4435 | m2 |
| 192 | CCLD ke mặt đá chậu rửa bằng INox 304 | Theo chương V | 6 | cái |
| 193 | CCLD mặt đá chậu rửa đá granite tự nhiên màu đen kim sa cả mặt và viền bo | Theo chương V | 2,8 | m2 |
| 194 | Làm trần nhựa khu WC | Theo chương V | 28,8904 | m2 |
| 195 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo chương V | 1,3026 | tấn |
| 196 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 1,3026 | tấn |
| 197 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,3593 | tấn |
| 198 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,3593 | tấn |
| 199 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 3,5784 | 100m2 |
| 200 | Ke chống bão 2c/m xà gồ | Theo chương V | 826 | cái |
| 201 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 42 | bộ |
| 202 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chương V | 36 | bộ |
| 203 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 25 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 18 | cái |
| 207 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 66 | cái |
| 210 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200 | Theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Tủ điện đế thép mặt nhựa | Theo chương V | 9 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo chương V | 45 | hộp |
| 213 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V | 32 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 1.235 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 576 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 412 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 901 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V | 130 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo chương V | 50 | m |
| 222 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V | 19 | máy |
| 223 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V | 60 | m |
| 226 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 15 | m |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,16 | m3 |
| 228 | Thép chân bật | Theo chương V | 16 | cái |
| 229 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 2 | bộ |
| 230 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 231 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V | 4 | hộp |
| 232 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Theo chương V | 4 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 234 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 242 | Máy bơm Q=5.4M3/H; H=30M | Theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Van phao cơ D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Van phao điện D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 248 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Khâu nôi | Theo chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V | 29 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,115 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,165 | 100m |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 268 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 13,6747 | m3 |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,6793 | m3 |
| 270 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,8666 | m3 |
| 273 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,2006 | 100m3 |
| 274 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,3227 | m3 |
| 275 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 277 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,369 | m3 |
| 278 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 9 | cái |
| 279 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 282 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,0722 | m3 |
| 283 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 284 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 15,156 | m2 |
| 285 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 100,6974 | m2 |
| 286 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 19,9032 | m2 |
| 287 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 56,6492 | m2 |
| 288 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 64,4214 | m2 |
| 289 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 18,9786 | m2 |
| 290 | Chống thấm bằng màng khò nóng Sika, chát kết dính gốc bi tum | Theo chương V | 18,9786 | m2 |
| 291 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 18,9786 | m2 |
| 292 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 5,973 | m2 |
| 293 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 5,973 | m2 |
| 294 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo chương V | 0,8942 | 100m2 |
| 295 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,8197 | m3 |
| 296 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 4,6197 | m3 |
| 297 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 5,0518 | m3 |
| 298 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo chương V | 35,414 | m2 |
| 299 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 10,96 | m2 |
| 300 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 58,0588 | m2 |
| 301 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 109,746 | m2 |
| 302 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 108,614 | m2 |
| 303 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 4,5367 | m3 |
| 304 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,698 | m3 |
| 305 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,1408 | m3 |
| 306 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,4122 | m3 |
| 310 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 7,247 | m3 |
| 311 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,1579 | m3 |
| 312 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 314 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,1374 | m3 |
| 316 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 317 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 318 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,2452 | m3 |
| 319 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 145,805 | m2 |
| 320 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 45,472 | m2 |
| 321 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,962 | m2 |
| 322 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,47 | m2 |
| 323 | CCLD cửa đi 1 cánh khung thép hộp mạ kẽm 30x60mm bịt tôn | Theo chương V | 1,61 | m2 |
| 324 | CCLD cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 6,5 | m2 |
| 325 | CCLD vách kính an toàn dày 6.38mm khung nhôm Việt Pháp | Theo chương V | 0,96 | m2 |
| 326 | CCLD hoa sắt cửa thép vuông 14x14mm | Theo chương V | 7,46 | m2 |
| 327 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V | 7,46 | m2 |
| 328 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 7,46 | m2 |
| 329 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 330 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 331 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,3246 | tấn |
| 332 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,3246 | tấn |
| 333 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,0573 | 100m2 |
| 334 | Gia công xà gồ thép - đà trần | Theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 335 | Lắp dựng xà gồ thép - đà trần | Theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 336 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m - trần tôn | Theo chương V | 0,7264 | 100m2 |
| 337 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 55,9488 | m2 |
| 338 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 145,805 | m2 |
| 339 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 110,407 | m2 |
| 340 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 5,2 | m2 |
| 341 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 3 | cái |
| 342 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 343 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V | 2 | cái |
| 344 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 8 | bộ |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 75 | m |
| 346 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 75 | m |
| 347 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 348 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 349 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 7 | cái |
| 350 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 4 | cái |
| 351 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 352 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo chương V | 3 | hộp |
| 354 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 358 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 359 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 360 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 361 | Khóa đồng D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 362 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 363 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 364 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,07 | 100m |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 368 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 369 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 370 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 372 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 2,8109 | m3 |
| 373 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,256 | m3 |
| 374 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 375 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,152 | m3 |
| 376 | Gia công hệ khung dàn - giàn bồn nước | Theo chương V | 0,1579 | tấn |
| 377 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 0,1579 | tấn |
| 378 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 19,5346 | 100m2 |
| 379 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 4,2675 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi