Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201250039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 16:18:00 đến ngày 2020-12-25 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,716,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HÈ PHỐ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 369,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.628,4 | m2 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 531,46 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 (đã bao gồm VC) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 726,6653 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 251,83 | m3 |
| 7 | Lát Đá xẻ vỉa hè KT 30x60x4cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.518,27 | m2 |
| 8 | Đá xẻ vỉa hè KT 30x60x4cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.518,27 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,81 | m3 |
| 10 | Bó bồn cây kích thước 10x15x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 590,47 | m |
| 11 | Đá xẻ bó bồn cây kích thước 10x15x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 590,47 | m |
| 12 | Gia công thép bảo vệ thép đặc 12x12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3577 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3577 | tấn |
| 14 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77 | m3 |
| 15 | Đất màu trồng cây ( Bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 112,141 | m3 |
| 16 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77 | cây |
| 17 | Cây Giáng Hương ĐK gốc 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77 | 1 cây / 90 ngày |
| 19 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1773 | 100m2/lần |
| 20 | Trồng hoa công viên, loại hoa cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0468 | 100 m2 |
| 21 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 113,05 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1773 | 100 m2/ tháng |
| 23 | Thảm hoa hè phố - Cây chuỗi ngọc (25cây/m2) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 113,05 | m2 |
| 24 | Thảm hoa hè phố - Thảm hoa ngũ sắc (16cây/m2) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 404,68 | m2 |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,78 | m3 |
| 26 | Bó vỉa đá xẻ kt 22x18x100cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 672 | m |
| 27 | Đá xẻ bó vỉa kích thước 22x18x100cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 672 | m |
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,44 | m3 |
| 29 | Lát viên rãnh tam giác KT 5x25x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168 | m2 |
| 30 | viên rãnh tam giác bằng đá xẻ KT 5x25x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,23 | m3 |
| 32 | Bó vỉa đá xẻ kích thước 18x45x100cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 601 | m |
| 33 | Đá xẻ viên vỉa đứng kích thước 18x45x100cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 601 | m |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,6 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,6 | m2 |
| 36 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,8 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7772 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3382 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | 1cấu kiện |
| 8 | Song chắn rác Compíite KT 43x86cm, tải 250KN | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | chiếc |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,413 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,53 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,62 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 565,2 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,768 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,5 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6014 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3804 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,97 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 471 | 1cấu kiện |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,352 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4284 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9736 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,82 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | 1cấu kiện |
| C | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí xây dựng) x5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi