Gói thầu: Thi công tuyến ống thoát nước thải đường Đ.01, Đ.02B (Đ.01-Đ.05A), Đ.03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công tuyến ống thoát nước thải đường Đ.01, Đ.02B (Đ.01-Đ.05A), Đ.03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 09:34:00 đến ngày 2020-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,674,082,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ.01 |
|||
| B | Phần xây dựng tuyến cống |
|||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 30,33 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 vữa mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 35,719 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 43,065 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn bê tông lót + chèn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 2,273 | 100m2 |
| 5 | SXLD ván khuôn mối nối cống | Theo yêu cầu chương V | 4,526 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 27,052 | 100m3 |
| C | Phần thử kín tuyến cống |
|||
| 1 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75<br/> | Theo yêu cầu chương V | 0,085 | m3 |
| 2 | Phá dỡ vách, trả lại hiện trạng sau thử kín | Theo yêu cầu chương V | 0,085 | m3 |
| 3 | Thử độ kín đường ống bê tông đường kính 300mm (L > 500m) | Theo yêu cầu chương V | 17,9 | 100m |
| D | Phần lắp đặt tuyến cống |
|||
| 1 | Lắp đặt gối cống đường kính ống 300mm<br/> | Theo yêu cầu chương V | 902 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D300mm (VH), đoạn ống dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 14 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D300mm (VH), đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu chương V | 444 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V | 394 | mối nối |
| E | Phần móng và thành hố ga |
|||
| 1 | Đào đất hố ga<br/> | Theo yêu cầu chương V | 4,414 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 15,597 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 58,306 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan TĐ1 đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 12,516 | m3 |
| 5 | Bê tông lòng máng đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 13,17 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu chương V | 0,83 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu chương V | 3,002 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan TĐ1 BT đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 69 | cấu kiện |
| 9 | SXLD ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,539 | 100m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu chương V | 5,608 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 1,151 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép thành đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 5,149 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép thành đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,406 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 2,846 | 100m3 |
| F | Phần khuôn và nắp hầm |
|||
| 1 | Sản xuất bê tông khuôn hầm và nắp đan hố ga, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250<br/> | Theo yêu cầu chương V | 9,743 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn khuôn hầm và nắp đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,963 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,745 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V | 1,021 | tấn |
| 5 | SXLD thép viền khuôn hầm, L50x50x5mm | Theo yêu cầu chương V | 0,832 | tấn |
| 6 | SXLD thép bọc viền tấm đan C(20x80x50x3mm) | Theo yêu cầu chương V | 0,78 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | Theo yêu cầu chương V | 1,612 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khuôn hầm đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 69 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 69 | cấu kiện |
| 10 | Chét khe nối cống qua tường bằng dây đay tẩm bittum, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 127,235 | m |
| G | TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ.02B (Đ.01 - Đ.05A) |
|||
| H | Phần xây dựng tuyến cống |
|||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III<br/> | Theo yêu cầu chương V | 12,425 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 vữa mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 13,662 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 16,723 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn bê tông lót + chèn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 0,869 | 100m2 |
| 5 | SXLD ván khuôn mối nối cống | Theo yêu cầu chương V | 1,758 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 11,173 | 100m3 |
| I | Phần thử kín tuyến cống |
|||
| 1 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75<br/> | Theo yêu cầu chương V | 0,043 | m3 |
| 2 | Phá dỡ vách, trả lại hiện trạng sau thử kín | Theo yêu cầu chương V | 0,043 | m3 |
| 3 | Thử độ kín đường ống bê tông đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V | 6,81 | 100m |
| J | Phần lắp đặt tuyến cống |
|||
| 1 | Lắp đặt gối cống đường kính ống 300mm<br/> | Theo yêu cầu chương V | 345 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D300mm (VH), đoạn ống dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 9 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D300mm (VH), đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu chương V | 168 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V | 153 | mối nối |
| K | Phần móng và thành hố ga |
|||
| 1 | Đào đất hố ga<br/> | Theo yêu cầu chương V | 1,891 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 6,217 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 24,485 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan TĐ1 đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 5,049 | m3 |
| 5 | Bê tông lòng máng đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 5,22 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu chương V | 0,327 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu chương V | 1,194 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan TĐ1 BT đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 27 | cấu kiện |
| 9 | SXLD ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,213 | 100m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu chương V | 2,399 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,525 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép thành đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 2,241 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép thành đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,116 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,226 | 100m3 |
| L | Phần khuôn và nắp hầm |
|||
| 1 | Sản xuất bê tông khuôn hầm và nắp đan hố ga, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250<br/> | Theo yêu cầu chương V | 3,812 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn khuôn hầm và nắp đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,377 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,292 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | tấn |
| 5 | SXLD thép viền khuôn hầm, L50x50x5mm | Theo yêu cầu chương V | 0,326 | tấn |
| 6 | SXLD thép bọc viền tấm đan C(20x80x50x3mm) | Theo yêu cầu chương V | 0,305 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | Theo yêu cầu chương V | 0,631 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khuôn hầm đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 27 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 27 | cấu kiện |
| 10 | Chét khe nối cống qua tường bằng dây đay tẩm bittum, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 52,779 | m |
| M | TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ.03 |
|||
| N | Phần xây dựng tuyến cống |
|||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III<br/> | Theo yêu cầu chương V | 16,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 vữa mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 18,374 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 21,86 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn bê tông lót + chèn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 1,169 | 100m2 |
| 5 | SXLD ván khuôn mối nối cống | Theo yêu cầu chương V | 2,298 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 14,613 | 100m3 |
| O | Phần thử kín tuyến cống |
|||
| 1 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75<br/> | Theo yêu cầu chương V | 0,057 | m3 |
| 2 | Phá dỡ vách, trả lại hiện trạng sau thử kín | Theo yêu cầu chương V | 0,057 | m3 |
| 3 | Thử độ kín đường ống bê tông đường kính 300mm (L > 500m) | Theo yêu cầu chương V | 9,26 | 100m |
| P | Phần lắp đặt tuyến cống |
|||
| 1 | Lắp đặt gối cống đường kính ống 300mm<br/> | Theo yêu cầu chương V | 464 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D300mm (VH), đoạn ống dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 2 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D300mm (VH), đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu chương V | 231 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V | 200 | mối nối |
| Q | Phần móng và thành hố ga |
|||
| 1 | Đào đất hố ga<br/> | Theo yêu cầu chương V | 2,238 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 7,875 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 29,651 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan TĐ1 đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lòng máng đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,65 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu chương V | 1,497 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan TĐ1 BT đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 35 | cấu kiện |
| 9 | SXLD ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,273 | 100m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu chương V | 2,858 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,567 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép thành đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 2,66 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép thành đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,203 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,44 | 100m3 |
| R | Phần khuôn và nắp hầm |
|||
| 1 | Sản xuất bê tông khuôn hầm và nắp đan hố ga, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250<br/> | Theo yêu cầu chương V | 4,942 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn khuôn hầm và nắp đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,488 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,378 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,518 | tấn |
| 5 | SXLD thép viền khuôn hầm, L50x50x5mm | Theo yêu cầu chương V | 0,422 | tấn |
| 6 | SXLD thép bọc viền tấm đan C(20x80x50x3mm) | Theo yêu cầu chương V | 0,396 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | Theo yêu cầu chương V | 0,818 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khuôn hầm đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 35 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 35 | cấu kiện |
| 10 | Chét khe nối cống qua tường bằng dây đay tẩm bittum, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 65,031 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi