Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201250650-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201250149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ: 3.000.000.000 đồng (theo văn bản số: 1347/UBND-TCKH ngày 16/07/2020 của UBND huyện Bình Xuyên về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 16:42:00 đến ngày 2020-12-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,258,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre+ Cây chống+Cây làm barie, ĐK 6-10Cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 66 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,446 | m2 |
| 3 | Bê tông bệ máy M150, đá 1x2 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,2 | m2 |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.000 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Biển báo công trường, loại 80x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 8 | Biển báo tam giác, loại D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 9 | Cột biển báo D90mm dán PQ trắng đỏ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | Cột |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0295 | tấn |
| 11 | Thép làm Barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,54 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,78 | m2 |
| 13 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | Công |
| 14 | Còi thổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 15 | Cờ phất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 16 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Cái |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 622,9 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,24 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất -đất cấp IV vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,24 | m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II, tận dụng đắp mang rãnh còn lại vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.347,196 | m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 290,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 236,37 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52,27 | m3 |
| C | Phần rãnh B500; L=102,0m (Tuyến 1-1) | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,79 | m3 |
| 2 | Ni long chống mất nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 95,88 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,382 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,416 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 102 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,854 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 163,2 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,94 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52,02 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5973 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,6 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 102 | cấu kiện |
| D | Rãnh B600 và Rãnh B800; (Tuyến 1) | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,48 | m3 |
| 2 | Ni long chống mất nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 225,928 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 78,78 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,4316 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 115,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 262,6 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,2202 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 509,12 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 167,902 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 220,53 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,7156 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,023 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 499 | cấu kiện |
| E | Phần cống tròn | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,2794 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,5587 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 267 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 89 | đoạn ống |
| 5 | Nối ốngcống bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 81 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 788,9313 | m2 |
| F | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III, vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,1427 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,36 | m3 |
| 3 | Ni long chống mất nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,1424 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,22 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0714 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,76 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4435 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,672 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,08 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1335 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cấu kiện |
| G | HOÀN TRẢ KÊNH TƯỚI THỦY LỢI L=8M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III, vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,4667 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,76 | m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,2 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,56 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,111 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,12 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cấu kiện |
| H | HỐ GA LOẠI 2- BTCT TỔNG 14 HỐ | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III, vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,328 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,39 | m3 |
| 3 | Ni long chống mất nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,76 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,32 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 390,31 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4733 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,8514 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2934 | tấn |
| 10 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,4455 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 34 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,42 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | cấu kiện |
| 15 | Di dời 3 vị trí cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Vị trí |
| 16 | Tuyến 2 và tuyến 2.1: Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 303,55 | m3 |
| 17 | Tuyến 2 và tuyến 2.1: Đào móng -đất cấp II, vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 118,11 | m3 |
| 18 | Tuyến 2 và tuyến 2.1: Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,38 | m3 |
| 19 | Tuyến 2 và tuyến 2.1: Đào kênh mương, rãnh thoát nước-đất cấp I vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 58,11 | m3 |
| 20 | Tuyến 2 và tuyến 2.1: Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 238,25 | m3 |
| 21 | Tuyến 2 và tuyến 2.1: Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 57 | m3 |
| 22 | Tuyến 2 và tuyến 2.1: Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,87 | m3 |
| I | RÃNH B600 | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,28 | m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 85,696 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,72 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,8544 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,7832 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 82,4 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,3448 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 170,04 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,968 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 57,96 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,702 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,936 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 138 | cấu kiện |
| J | Tường kè L=84.5m | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,7885 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,35 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,1828 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,475 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 272,09 | m2 |
| 6 | Bơm nước hố móng trong quá trình thi công móng rãnh tuyến 2 và tuyến 2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi