Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201250650-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201250149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ: 3.000.000.000 đồng (theo văn bản số: 1347/UBND-TCKH ngày 16/07/2020 của UBND huyện Bình Xuyên về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 16:42:00 đến ngày 2020-12-25 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,258,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tre+ Cây chống+Cây làm barie, ĐK 6-10Cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 66 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 17,446 m2
3 Bê tông bệ máy M150, đá 1x2 0,99 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 13,2 m2
5 Dây nối cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2.000 m
6 Đèn cảnh báo ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
7 Biển báo công trường, loại 80x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
8 Biển báo tam giác, loại D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
9 Cột biển báo D90mm dán PQ trắng đỏ; Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 Cột
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0295 tấn
11 Thép làm Barie Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 29,54 kg
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,78 m2
13 Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 120 Công
14 Còi thổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
15 Cờ phất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
16 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 Cái
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 622,9 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 67,24 m3
3 Đào xúc đất -đất cấp IV vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 67,24 m3
4 Đào móng-đất cấp II, tận dụng đắp mang rãnh còn lại vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.347,196 m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 290,3 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 236,37 m3
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 52,27 m3
C Phần rãnh B500; L=102,0m (Tuyến 1-1)
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,79 m3
2 Ni long chống mất nước ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 95,88 m2
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 30,6 m2
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14,382 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 31,416 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 102 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,854 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 163,2 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 47,94 m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 52,02 m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,5973 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,6 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 102 cấu kiện
D Rãnh B600 và Rãnh B800; (Tuyến 1)
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 15,48 m3
2 Ni long chống mất nước ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 225,928 m2
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 78,78 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 46,4316 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 115,22 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 262,6 m2
7 Bê tông mũ tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20,2202 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 509,12 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 167,902 m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 220,53 m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8,7156 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 37,023 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 499 cấu kiện
E Phần cống tròn
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 13,2794 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 26,5587 m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 267 cái
4 Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 89 đoạn ống
5 Nối ốngcống bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 81 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 mối nối
9 Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 788,9313 m2
F GA THU NƯỚC
1 Đào móng, đất cấp III, vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,1427 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,36 m3
3 Ni long chống mất nước ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,1424 m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,22 m2
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,0714 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,5344 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,76 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4435 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,672 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,08 m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,6 m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1335 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cấu kiện
G HOÀN TRẢ KÊNH TƯỚI THỦY LỢI L=8M
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III, vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 9,4667 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,76 m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,36 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,2 m2
5 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 16 m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,864 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,56 m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,111 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,12 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cấu kiện
H HỐ GA LOẠI 2- BTCT TỔNG 14 HỐ
1 Đào móng -đất cấp III, vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20,328 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,39 m3
3 Ni long chống mất nước ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 67,76 m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,32 m2
5 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,776 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 390,31 m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,4733 tấn
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,8514 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2934 tấn
10 Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 55,4455 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 34 m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,42 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11,2 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 28 cấu kiện
15 Di dời 3 vị trí cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3 Vị trí
16 Tuyến 2 và tuyến 2.1: Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 303,55 m3
17 Tuyến 2 và tuyến 2.1: Đào móng -đất cấp II, vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 118,11 m3
18 Tuyến 2 và tuyến 2.1: Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,38 m3
19 Tuyến 2 và tuyến 2.1: Đào kênh mương, rãnh thoát nước-đất cấp I vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 58,11 m3
20 Tuyến 2 và tuyến 2.1: Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 238,25 m3
21 Tuyến 2 và tuyến 2.1: Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 57 m3
22 Tuyến 2 và tuyến 2.1: Bê tông móng, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,87 m3
I RÃNH B600
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,28 m3
2 Ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 85,696 m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24,72 m2
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,8544 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 33,7832 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 82,4 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,3448 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 170,04 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 46,968 m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 57,96 m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,702 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 9,936 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 138 cấu kiện
J Tường kè L=84.5m
1 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,7885 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 25,35 m2
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,1828 m3
4 Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 46,475 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 272,09 m2
6 Bơm nước hố móng trong quá trình thi công móng rãnh tuyến 2 và tuyến 2-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->