Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242996-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Phong Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã hỗ trợ + Ngân sách Phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 17:57:00 đến ngày 2020-12-22 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,411,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý nền đất yếu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bị hỏng bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 95,594 | m3 |
| 2 | Đào nền đường hỏng dày TB 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,956 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,956 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày hoàn trả trung bình 20 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 95,594 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,333 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,333 | 100m3 |
| B | Mặt đường cải tạo + vuốt nối | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 34,23 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 37,94 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 37,94 | 100m2 |
| C | Mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,291 | 100m2 |
| D | Rãnh thu nước | |||
| 1 | Bê tông rãnh thu nước sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7,09 | m3 |
| E | Cải tạo ga hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ bê tông cổ ga cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7,03 | m3 |
| 3 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Lắp lại tấm đan nắp ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | công |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,07 | 100m3 |
| F | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,217 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 17 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,217 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐM 3666/2016) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,555 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤20km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,383 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,383 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi