Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công hàng rào an ninh, biển hiệu trung tâm, cảnh quan ngoài nhà và nội thất các phòng làm việc Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư tại Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253468-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Thi công hàng rào an ninh, biển hiệu trung tâm, cảnh quan ngoài nhà và nội thất các phòng làm việc Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư tại Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20201251384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn KPTX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 14:32:00 đến ngày 2020-12-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,389,438,217 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,985,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu chín trăm tám mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ, CẢI TẠO CẢNH QUANG NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ nền đá hành lang Chương V-HSMT  61,916 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Chương V-HSMT  30,958 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-HSMT  0,02 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-HSMT  0,104 tấn
5 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V-HSMT  72 1 lỗ khoan
6 Vệ sinh và bơm sika 731 liên kết Chương V-HSMT  72 lỗ khoan
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-HSMT  0,158 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT  0,871 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-HSMT  0,022 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-HSMT  0,2 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT  0,176 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT  1,426 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  8,283 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  4,898 m3
15 Chống thấm nền bê tông bằng 2 lớp trước khi lấp đất hoàn trả Chương V-HSMT  21,35 m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-HSMT  0,086 100m3
17 Lát nền đá granit cubic KT: (500, 400, 300)x80x100mm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  17,08 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  197,384 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  30,226 m2
20 Chống thấm bồn hoa bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm Chương V-HSMT  125,75 m2
21 Xếp gạch chỉ vị trí ống thoát nước đáy bồn hoa trước khi đắp cát Chương V-HSMT  386 viên
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, thoát nước đáy bồn hoa Chương V-HSMT  0,637 100m
23 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Chương V-HSMT  42 cái
24 Khoan lỗ trên ống thoát nước + bọc vải địa kỹ thuật Chương V-HSMT  63,7 md
25 Khoan đục tường rãnh nước đặt ống thoát (bao gồm đục và trát bịt lại sau khi thi công) Chương V-HSMT  14 lỗ
26 Lấp cát bồn hoa tưới nước đầm chặt Chương V-HSMT  0,061 100m3
27 Đắp lớp xỉ than dày 200mm Chương V-HSMT  6,045 m3
28 Đắp lớp sơ dừa dày 200mm Chương V-HSMT  6,045 m3
29 Đổ đất màu trồng cây Chương V-HSMT  12,09 m3
30 Trồng cây ắc ó Chương V-HSMT  30,118 m2
31 Công tác ốp đá Slate ngũ sắc vào tường, tiết diện đá 100x100, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  50,91 m2
32 Lát đá granit mặt tường rào, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  19,07 m2
33 Gia công cột bằng thép hình Chương V-HSMT  2,096 tấn
34 Gia công giằng thép Chương V-HSMT  1,435 tấn
35 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V-HSMT  72 1 lỗ khoan
36 Bulong nở M16x140mm Chương V-HSMT  72 cái
37 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT  155,628 m2
38 Lắp dựng cột thép các loại Chương V-HSMT  2,096 tấn
39 Lắp dựng giằng thép Chương V-HSMT  1,435 tấn
40 Gia công hàng rào song sắt Chương V-HSMT  60,206 m2
41 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT  52,538 m2
42 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V-HSMT  60,206 m2
43 Gia công giằng neo cáp bằng thép lập là dày 8mm Chương V-HSMT  1,965 tấn
44 Khoan tạo lỗ trên giằng thép để liên kết tăng đơ ống (vận dụng máy TC cho mũi khoan D6) Chương V-HSMT  255,4 10 lỗ
45 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT  68,486 m2
46 Lắp dựng giằng thép neo cáp Chương V-HSMT  1,965 tấn
47 Lắp đặt tăng đơ ống inox D6 vào giằng thép (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) Chương V-HSMT  2.554 cái
48 Lắp đặt cáp inox 304 D6 hàng rào an ninh Chương V-HSMT  9.079,47 m
49 Gia công, lắp dựng hệ dàn khung lập là inox 304 70x7mm khoan CNC tạo lỗ, nan ống inox D11,5 dày 1mm bước nan 70mm Chương V-HSMT  179,2 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V-HSMT  6,444 100m2
51 Chi phí tháo dỡ nhôm bọc cột và lắp lại hoàn trả sau thi công cột thép, mái inox (Bao gồm chi phí vật liệu vá lại vị trí cắt khoét để thi công) Chương V-HSMT  63 cấu kiện
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Chương V-HSMT  72,813 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  58,911 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  7,256 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  1,296 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-HSMT  0,02 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-HSMT  0,104 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,158 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT  0,871 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-HSMT  0,214 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-HSMT  1,408 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT  1,166 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT  15,728 m3
64 Chống thấm nền bê tông bằng 2 lớp Chương V-HSMT  196,784 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  196,784 m2
66 Lấp đất hoàn trả mặt bằng đất tận dụng Chương V-HSMT  42,483 m3
67 Đổ đất màu trồng cây Chương V-HSMT  272,975 m3
68 Vận chuyển đất màu từ tầng 1 lên tầng 2 khu bồn hoa Chương V-HSMT  272,975 m3
69 Công tác ốp đá Slate ngũ sắc vào tường, tiết diện đá 100x100, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  105,794 m2
70 Lát đá granit bồn hoa, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  81,551 m2
71 Lát đá granit khò nhám bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  2,538 m2
72 Lát nền, sàn bằng đá cubic xanh, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  29,904 m2
73 Thay đá rãnh hố ga hiện trạng bị vỡ Chương V-HSMT  65,52 m2
74 Ghế ngồi gắn tường (khung thép liên kết vào vị trí trụ cột tường bồn hoa, mặt ghế gỗ nhựa PE rộng 400mm) gia công lắp đặt hoàn thiện Chương V-HSMT  22,55 md
75 Trồng cỏ ác ó Chương V-HSMT  114,982 m2
76 Trồng cỏ lá gừng Chương V-HSMT  280 m2
77 Trồng cây bạch trinh (náng hoa trắng), chiều cao =>40cm, diện tích trồng 15 cây/1m2 Chương V-HSMT  84 m2
78 Cây hoa ban trắng (đường kính gốc =>25cm, tán cây 3-5m, chiều cao 4-6m) Chương V-HSMT  2 cây
79 Cây tường vi (đường kính gốc =>15cm, tán cây 3-4m, chiều cao 3-5m) Chương V-HSMT  1 cây
80 Cây hoa mai (đường kính gốc =>20cm, tán cây 3-4m, chiều cao 3-5m) Chương V-HSMT  1 cây
81 Cây lộc vừng (đường kính gốc =>25cm, tán cây 3-5m, chiều cao 4-6m) Chương V-HSMT  1 cây
82 Cây mộc lan (đường kính gốc =>15cm, tán cây 2-4m, chiều cao 3.5-5m) Chương V-HSMT  1 cây
83 Cây mơ (đường kính gốc =>20cm, tán cây 3-5m, chiều cao 3-5m) Chương V-HSMT  1 cây
84 Cây nguyệt quế (đường kính gốc =>15cm, tán cây 2-4m, chiều cao 3.5-5m) Chương V-HSMT  1 cây
85 Cây mộc hương (đường kính gốc =>15cm, tán cây 2-4m, chiều cao 3-5m) Chương V-HSMT  1 cây
86 Cây Osaka (đường kính gốc =>20cm, tán cây 3-5m, chiều cao 4-5m) Chương V-HSMT  1 cây
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, thoát nước tràn bồn hoa Chương V-HSMT  0,62 100m
88 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Chương V-HSMT  84 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Chương V-HSMT  84 cái
90 Khoan đục tường rãnh nước đặt ống thoát (bao gồm đục và trát bịt lại sau khi thi công) Chương V-HSMT  42 lỗ
91 Bốt gác bảo vệ KT: 1200x1200x 2400 mm; Khung bao bằng thép hộp: 50 x 50 x1.4mm sơn tĩnh điện. Mái khung thép bọc Alu 3mm ngoài trời. Vách bằng tấm panel dày 5 cm. Cửa đi: 01 bộ: KT 2000 x 800mm khung nhôm kính hai lớp 6.38mm. Cửa sổ: 03 cửa lùa nhôm, kính hai lớp 6.38mm. Sàn thép nhám 3mm. Thiết bị: 01 bóng tuýp 60w, 01 bàn làm việc, 01 bộ công tắc ổ cắm Chương V-HSMT  2 bốt
92 Gia công dầm I liên kết Chương V-HSMT  0,089 tấn
93 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V-HSMT  14 1 lỗ khoan
94 Bu lông M16x190mm liên kết vào dầm bê tông bằng ramset Chương V-HSMT  14 cái
95 Lắp dựng dầm I liên kết Chương V-HSMT  0,089 tấn
96 Gia công hệ khung xương biển hiệu bằng hộp inox 201 Chương V-HSMT  518,833 kg
97 Sơn khung dầm I, khung inox bằng sơn chuyên dụng, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT  52,896 m2
98 Tấm nền inox 201 CNC đục lỗ D10mm dày 2mm, sơn màu đỏ cờ Chương V-HSMT  40,414 m2
99 Tấm nền inox 201 CNC đục lỗ D5mm dày 2mm, sơn màu vàng tươi Chương V-HSMT  4,79 m2
100 Lắp dựng hệ khung inox, tấm nền CNC đục lỗ và gắn công an hiệu, chữ đồng (Bao gồm công tháo dỡ và lắp đặt lại tấm ốp nhôm hiện trạng), sử dụng cẩu khi lắp đặt. Chương V-HSMT  1 gói
101 Logo công an hiệu bằng đồng gò nổi dày 1 mm KT: 1500x1180mm Chương V-HSMT  1 cái
102 Bộ chữ inox vàng gương chân mika nguyên khối đặt đèn led hắt sáng " BỘ CÔNG AN" chiều cao chữ 200mm dày 30mm Chương V-HSMT  8 ký tự
103 Bộ chữ inox vàng gương chân mika nguyên khối đặt đèn led hắt sáng " TRUNG TÂM DỮ LIỆU QUỐC GIA" chiều cao chữ 480mm dày 50mm Chương V-HSMT  27 ký tự
104 Bộ chữ inox vàng gương chân mika nguyên khối đặt đèn led hắt sáng " NATIONAL CENTER FOR RESEDENTS DATA" chiều cao chữ 200mm dày 30mm Chương V-HSMT  30 ký tự
105 Đèn led thanh chiếu hắt tường ngoài trời xung quanh viền biển tên Chương V-HSMT  30,9 m
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V-HSMT  0,851 100m2
107 Chậu cây bằng bê tông D1650 đúc sẵn, cây cảnh tùng la hán cao ~3m tán rộng ~2,5m (bao gồm công vận chuyển và trồng cây) Chương V-HSMT  2 cái
B PHẦN DOANH CỤ
1 Bàn lãnh đạo (BA-01) Chương V-HSMT  2 cái
2 Bàn lãnh đạo (BA-02) Chương V-HSMT  5 cái
3 Bàn kỹ thuật viên (BA-03) Chương V-HSMT  6 cái
4 Ghế làm việc Chương V-HSMT  36 cái
5 Bàn làm việc (BLV-01A) Chương V-HSMT  22 cái
6 Bàn làm việc (BLV-01B) Chương V-HSMT  20 cái
7 Bàn làm việc (BLV-01AA) Chương V-HSMT  8 cái
8 Bàn làm việc (BLV-01BB) Chương V-HSMT  6 cái
9 Vách ngăn bàn Chương V-HSMT  45,3 md
10 Bàn quản lý (BLV-QL 01) Chương V-HSMT  2 cái
11 Bàn họp (BH-01) Chương V-HSMT  2 cái
12 Ghế nhân viên (GH-01) Chương V-HSMT  54 cái
13 Ghế quản lý (GH-QL 01) Chương V-HSMT  2 cái
14 Ghế họp (GH-02) Chương V-HSMT  22 cái
15 Tủ đồ (TĐ-02) Chương V-HSMT  32 cái
16 Tủ thấp (TT-05A) Chương V-HSMT  4 cái
17 Tủ thấp (TT-05B) Chương V-HSMT  2 cái
18 Tủ thấp (TT-06) Chương V-HSMT  5 cái
19 Tủ thấp (TT-07) Chương V-HSMT  2 cái
20 Tủ thấp (TT-08) Chương V-HSMT  6 cái
21 Tủ điện nhẹ (TĐN-03) Chương V-HSMT  1 cái
22 Bàn (B-02) Chương V-HSMT  1 cái
23 Ghế bàn nước (GH-04) Chương V-HSMT  6 cái
24 Tủ nước (TN-03) Chương V-HSMT  1 cái
25 Vách gỗ Đ-A Chương V-HSMT  46,144 m2
26 Vách gỗ (VG-02) Chương V-HSMT  11,396 m2
27 Vách kính cường lực 12mm Chương V-HSMT  8,204 m2
28 Tủ đồ locker Chương V-HSMT  14,892 m2
29 Tủ đồ cao (TD-01, TD-02, TD-03) Chương V-HSMT  24 m2
30 Tủ đồ thấp (TĐ-03) Chương V-HSMT  2 cái
31 Vách gỗ ốp cột Chương V-HSMT  9,86 m2
32 Bàn làm việc lễ tân (BLV-01) Chương V-HSMT  3 md
33 Tủ tài liệu (TU-01) Chương V-HSMT  2 cái
34 Cửa lật quầy lễ tân Chương V-HSMT  2 bộ
35 Ghế làm việc (GH-01) Chương V-HSMT  2 cái
36 Bàn nước (BA-01) Chương V-HSMT  2 cái
37 Ghế sofa đơn (GH-02) Chương V-HSMT  4 cái
38 Ghế sofa dài (GH-03) Chương V-HSMT  2 cái
39 Đôn sofa Chương V-HSMT  4 cái
40 Bàn họp 01 (BA-01) Chương V-HSMT  2 cái
41 Bàn họp (BA-02) Chương V-HSMT  4 cái
42 Bàn họp 03 (BA-03) Chương V-HSMT  4 cái
43 Bàn họp 04 (BA-04) Chương V-HSMT  4 cái
44 Bàn họp 05 (BA-05) Chương V-HSMT  4 cái
45 Mặt bàn dãy 2 Chương V-HSMT  4,05 m2
46 Ghế 01 (GH-01) Chương V-HSMT  1 cái
47 Ghế 02 (GH-02) Chương V-HSMT  86 cái
48 Bục đặt tượng bác Chương V-HSMT  1 cái
49 Phông bục sân khấu Chương V-HSMT  18,928 m2
50 Tượng Bác Hồ Chương V-HSMT  1 cái
51 Sao, búa liềm Chương V-HSMT  1 bộ
52 Công an hiệu bằng đồng Chương V-HSMT  1 cái
53 Khánh tiết "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" Chương V-HSMT  1 bộ
54 Bàn làm việc (BLV-02A) Chương V-HSMT  12 cái
55 Bàn làm việc (BLV-02B) Chương V-HSMT  10 cái
56 Bàn làm việc (BLV-02AA) Chương V-HSMT  3 cái
57 Bàn làm việc (BLV-02BB) Chương V-HSMT  5 cái
58 Vách ngăn bàn Chương V-HSMT  30,86 md
59 Bàn họp (BH-01) Chương V-HSMT  2 cái
60 Ghế nhân viên (GH-01) Chương V-HSMT  30 cái
61 Ghế họp (GH-02) Chương V-HSMT  8 cái
62 Tủ tài liệu (TTL-01) Chương V-HSMT  12 cái
63 Tủ tài liệu (TTL-02A) Chương V-HSMT  4 cái
64 Tủ tài liệu (TTL-03) Chương V-HSMT  2 cái
65 Tủ thấp (TT-03A) Chương V-HSMT  4 cái
66 Tủ thấp (TT-03B) Chương V-HSMT  2 cái
67 Tủ thấp (TT-04) Chương V-HSMT  2 cái
68 Tủ thấp (TT-05) Chương V-HSMT  1 cái
69 Tủ nước (TN-02) Chương V-HSMT  1 cái
70 Tủ điện nhẹ (TĐN) Chương V-HSMT  1 cái
71 Vách gỗ Đ-A Chương V-HSMT  10,5 m2
72 Bàn làm việc (BLV-02A) Chương V-HSMT  13 cái
73 Bàn làm việc (BLV-02B) Chương V-HSMT  11 cái
74 Bàn làm việc (BLV-02AA) Chương V-HSMT  3 cái
75 Bàn làm việc (BLV-02BB) Chương V-HSMT  3 cái
76 Vách ngăn bàn Chương V-HSMT  14,44 md
77 Bàn họp (BH-01) Chương V-HSMT  2 cái
78 Ghế nhân viên (GH-01) Chương V-HSMT  30 cái
79 Ghế họp (GH-02) Chương V-HSMT  8 cái
80 Tủ tài liệu (TTL-01) Chương V-HSMT  16 cái
81 Tủ tài liệu (TTL-02A) Chương V-HSMT  2 cái
82 Tủ tài liệu (TTL-02B) Chương V-HSMT  2 cái
83 Tủ tài liệu (TTL-02C) Chương V-HSMT  4 cái
84 Tủ tài liệu (TTL-02D) Chương V-HSMT  5 cái
85 Tủ thấp (TT-01A) Chương V-HSMT  1 cái
86 Tủ thấp (TT-01B) Chương V-HSMT  1 cái
87 Tủ thấp (TT-02A) Chương V-HSMT  1 cái
88 Tủ thấp (TT-02B) Chương V-HSMT  1 cái
89 Tủ thấp (TT-02C) Chương V-HSMT  1 cái
90 Tủ nước (TN-01) Chương V-HSMT  2 cái
91 Tủ giấy (TG-01) Chương V-HSMT  1 cái
92 Bàn (B-01) Chương V-HSMT  1 cái
93 Ghế (GH03) Chương V-HSMT  4 cái
94 Tủ điện nhẹ (TĐN-01) Chương V-HSMT  1 cái
95 Vách gỗ Đ-A Chương V-HSMT  11,76 m2
96 Bàn làm việc (BLV-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
97 Tủ thấp (TT-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
98 Kệ để CPU máy tính Chương V-HSMT  1 cái
99 Ghế (GH-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
100 Tủ tài liệu (TTL- PH 01) Chương V-HSMT  4,2 m2
101 Bàn làm việc (BLV-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
102 Tủ thấp (BMT-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
103 Kệ để CPU máy tính Chương V-HSMT  1 cái
104 Ghế (GH-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
105 Tủ tài liệu (TTL- PH 01) Chương V-HSMT  2,1 m2
106 Bàn làm việc (BLV-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
107 Tủ thấp (BMT-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
108 Kệ để CPU máy tính Chương V-HSMT  1 cái
109 Ghế (GH-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
110 Tủ tài liệu (TTL- PH 01) Chương V-HSMT  2,1 m2
111 Tủ đồ cao (TD-01, TD-02) Chương V-HSMT  45,6 m2
112 Ghế ngồi (GH-01) Chương V-HSMT  1 cái
113 Ghế ngồi (GH-02) Chương V-HSMT  1 cái
114 Bàn làm việc (BLV-02A) Chương V-HSMT  9 cái
115 Bàn làm việc (BLV-02B) Chương V-HSMT  11 cái
116 Bàn làm việc (BLV-02AA) Chương V-HSMT  4 cái
117 Bàn làm việc (BLV-02BB) Chương V-HSMT  2 cái
118 Vách ngăn bàn Chương V-HSMT  26,92 md
119 Bàn họp (BH-01) Chương V-HSMT  2 cái
120 Ghế nhân viên (GH-01) Chương V-HSMT  26 cái
121 Ghế họp (GH-02) Chương V-HSMT  8 cái
122 Tủ tài liệu (TTL-01) Chương V-HSMT  12 cái
123 Tủ tài liệu (TTL-02A) Chương V-HSMT  2 cái
124 Tủ thấp (TT-03A) Chương V-HSMT  4 cái
125 Tủ thấp (TT-03B) Chương V-HSMT  2 cái
126 Tủ thấp (TT-04) Chương V-HSMT  2 cái
127 Tủ nước (TN-02) Chương V-HSMT  1 cái
128 Tủ điện nhẹ (TĐN) Chương V-HSMT  1 cái
129 Vách gỗ Đ-A Chương V-HSMT  9,632 m2
130 Vách gỗ (VG-01) Chương V-HSMT  19,53 m2
131 Tủ đồ (TĐ-01) Chương V-HSMT  15 cái
132 Bàn làm việc (BLV-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
133 Tủ thấp (TT-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
134 Kệ để CPU máy tính Chương V-HSMT  1 cái
135 Ghế (GH-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
136 Tủ tài liệu (TTL- PH 01) Chương V-HSMT  4,2 m2
137 Bàn làm việc (BLV-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
138 Tủ thấp (TT-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
139 Kệ để CPU máy tính Chương V-HSMT  1 cái
140 Ghế (GH-PH 01) Chương V-HSMT  1 cái
141 Tủ tài liệu (TTL- PH 01) Chương V-HSMT  4,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->