Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công hàng rào an ninh, biển hiệu trung tâm, cảnh quan ngoài nhà và nội thất các phòng làm việc Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư tại Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Thi công hàng rào an ninh, biển hiệu trung tâm, cảnh quan ngoài nhà và nội thất các phòng làm việc Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư tại Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn KPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 14:32:00 đến ngày 2020-12-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,389,438,217 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,985,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu chín trăm tám mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ, CẢI TẠO CẢNH QUANG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá hành lang | Chương V-HSMT | 61,916 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Chương V-HSMT | 30,958 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-HSMT | 0,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-HSMT | 0,104 | tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V-HSMT | 72 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Vệ sinh và bơm sika 731 liên kết | Chương V-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,871 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-HSMT | 0,022 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-HSMT | 0,2 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,426 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 8,283 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 4,898 | m3 |
| 15 | Chống thấm nền bê tông bằng 2 lớp trước khi lấp đất hoàn trả | Chương V-HSMT | 21,35 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 17 | Lát nền đá granit cubic KT: (500, 400, 300)x80x100mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 17,08 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 197,384 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 30,226 | m2 |
| 20 | Chống thấm bồn hoa bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V-HSMT | 125,75 | m2 |
| 21 | Xếp gạch chỉ vị trí ống thoát nước đáy bồn hoa trước khi đắp cát | Chương V-HSMT | 386 | viên |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, thoát nước đáy bồn hoa | Chương V-HSMT | 0,637 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 24 | Khoan lỗ trên ống thoát nước + bọc vải địa kỹ thuật | Chương V-HSMT | 63,7 | md |
| 25 | Khoan đục tường rãnh nước đặt ống thoát (bao gồm đục và trát bịt lại sau khi thi công) | Chương V-HSMT | 14 | lỗ |
| 26 | Lấp cát bồn hoa tưới nước đầm chặt | Chương V-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 27 | Đắp lớp xỉ than dày 200mm | Chương V-HSMT | 6,045 | m3 |
| 28 | Đắp lớp sơ dừa dày 200mm | Chương V-HSMT | 6,045 | m3 |
| 29 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V-HSMT | 12,09 | m3 |
| 30 | Trồng cây ắc ó | Chương V-HSMT | 30,118 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá Slate ngũ sắc vào tường, tiết diện đá 100x100, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 50,91 | m2 |
| 32 | Lát đá granit mặt tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 19,07 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-HSMT | 2,096 | tấn |
| 34 | Gia công giằng thép | Chương V-HSMT | 1,435 | tấn |
| 35 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V-HSMT | 72 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Bulong nở M16x140mm | Chương V-HSMT | 72 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 155,628 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 2,096 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép | Chương V-HSMT | 1,435 | tấn |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V-HSMT | 60,206 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 52,538 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V-HSMT | 60,206 | m2 |
| 43 | Gia công giằng neo cáp bằng thép lập là dày 8mm | Chương V-HSMT | 1,965 | tấn |
| 44 | Khoan tạo lỗ trên giằng thép để liên kết tăng đơ ống (vận dụng máy TC cho mũi khoan D6) | Chương V-HSMT | 255,4 | 10 lỗ |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 68,486 | m2 |
| 46 | Lắp dựng giằng thép neo cáp | Chương V-HSMT | 1,965 | tấn |
| 47 | Lắp đặt tăng đơ ống inox D6 vào giằng thép (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Chương V-HSMT | 2.554 | cái |
| 48 | Lắp đặt cáp inox 304 D6 hàng rào an ninh | Chương V-HSMT | 9.079,47 | m |
| 49 | Gia công, lắp dựng hệ dàn khung lập là inox 304 70x7mm khoan CNC tạo lỗ, nan ống inox D11,5 dày 1mm bước nan 70mm | Chương V-HSMT | 179,2 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V-HSMT | 6,444 | 100m2 |
| 51 | Chi phí tháo dỡ nhôm bọc cột và lắp lại hoàn trả sau thi công cột thép, mái inox (Bao gồm chi phí vật liệu vá lại vị trí cắt khoét để thi công) | Chương V-HSMT | 63 | cấu kiện |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Chương V-HSMT | 72,813 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 58,911 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 7,256 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 1,296 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-HSMT | 0,02 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-HSMT | 0,104 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,158 | 100m2 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,871 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-HSMT | 0,214 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-HSMT | 1,408 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 15,728 | m3 |
| 64 | Chống thấm nền bê tông bằng 2 lớp | Chương V-HSMT | 196,784 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 196,784 | m2 |
| 66 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng đất tận dụng | Chương V-HSMT | 42,483 | m3 |
| 67 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V-HSMT | 272,975 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất màu từ tầng 1 lên tầng 2 khu bồn hoa | Chương V-HSMT | 272,975 | m3 |
| 69 | Công tác ốp đá Slate ngũ sắc vào tường, tiết diện đá 100x100, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 105,794 | m2 |
| 70 | Lát đá granit bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 81,551 | m2 |
| 71 | Lát đá granit khò nhám bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 2,538 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng đá cubic xanh, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 29,904 | m2 |
| 73 | Thay đá rãnh hố ga hiện trạng bị vỡ | Chương V-HSMT | 65,52 | m2 |
| 74 | Ghế ngồi gắn tường (khung thép liên kết vào vị trí trụ cột tường bồn hoa, mặt ghế gỗ nhựa PE rộng 400mm) gia công lắp đặt hoàn thiện | Chương V-HSMT | 22,55 | md |
| 75 | Trồng cỏ ác ó | Chương V-HSMT | 114,982 | m2 |
| 76 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V-HSMT | 280 | m2 |
| 77 | Trồng cây bạch trinh (náng hoa trắng), chiều cao =>40cm, diện tích trồng 15 cây/1m2 | Chương V-HSMT | 84 | m2 |
| 78 | Cây hoa ban trắng (đường kính gốc =>25cm, tán cây 3-5m, chiều cao 4-6m) | Chương V-HSMT | 2 | cây |
| 79 | Cây tường vi (đường kính gốc =>15cm, tán cây 3-4m, chiều cao 3-5m) | Chương V-HSMT | 1 | cây |
| 80 | Cây hoa mai (đường kính gốc =>20cm, tán cây 3-4m, chiều cao 3-5m) | Chương V-HSMT | 1 | cây |
| 81 | Cây lộc vừng (đường kính gốc =>25cm, tán cây 3-5m, chiều cao 4-6m) | Chương V-HSMT | 1 | cây |
| 82 | Cây mộc lan (đường kính gốc =>15cm, tán cây 2-4m, chiều cao 3.5-5m) | Chương V-HSMT | 1 | cây |
| 83 | Cây mơ (đường kính gốc =>20cm, tán cây 3-5m, chiều cao 3-5m) | Chương V-HSMT | 1 | cây |
| 84 | Cây nguyệt quế (đường kính gốc =>15cm, tán cây 2-4m, chiều cao 3.5-5m) | Chương V-HSMT | 1 | cây |
| 85 | Cây mộc hương (đường kính gốc =>15cm, tán cây 2-4m, chiều cao 3-5m) | Chương V-HSMT | 1 | cây |
| 86 | Cây Osaka (đường kính gốc =>20cm, tán cây 3-5m, chiều cao 4-5m) | Chương V-HSMT | 1 | cây |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, thoát nước tràn bồn hoa | Chương V-HSMT | 0,62 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Chương V-HSMT | 84 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Chương V-HSMT | 84 | cái |
| 90 | Khoan đục tường rãnh nước đặt ống thoát (bao gồm đục và trát bịt lại sau khi thi công) | Chương V-HSMT | 42 | lỗ |
| 91 | Bốt gác bảo vệ KT: 1200x1200x 2400 mm; Khung bao bằng thép hộp: 50 x 50 x1.4mm sơn tĩnh điện. Mái khung thép bọc Alu 3mm ngoài trời. Vách bằng tấm panel dày 5 cm. Cửa đi: 01 bộ: KT 2000 x 800mm khung nhôm kính hai lớp 6.38mm. Cửa sổ: 03 cửa lùa nhôm, kính hai lớp 6.38mm. Sàn thép nhám 3mm. Thiết bị: 01 bóng tuýp 60w, 01 bàn làm việc, 01 bộ công tắc ổ cắm | Chương V-HSMT | 2 | bốt |
| 92 | Gia công dầm I liên kết | Chương V-HSMT | 0,089 | tấn |
| 93 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V-HSMT | 14 | 1 lỗ khoan |
| 94 | Bu lông M16x190mm liên kết vào dầm bê tông bằng ramset | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Lắp dựng dầm I liên kết | Chương V-HSMT | 0,089 | tấn |
| 96 | Gia công hệ khung xương biển hiệu bằng hộp inox 201 | Chương V-HSMT | 518,833 | kg |
| 97 | Sơn khung dầm I, khung inox bằng sơn chuyên dụng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 52,896 | m2 |
| 98 | Tấm nền inox 201 CNC đục lỗ D10mm dày 2mm, sơn màu đỏ cờ | Chương V-HSMT | 40,414 | m2 |
| 99 | Tấm nền inox 201 CNC đục lỗ D5mm dày 2mm, sơn màu vàng tươi | Chương V-HSMT | 4,79 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hệ khung inox, tấm nền CNC đục lỗ và gắn công an hiệu, chữ đồng (Bao gồm công tháo dỡ và lắp đặt lại tấm ốp nhôm hiện trạng), sử dụng cẩu khi lắp đặt. | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 101 | Logo công an hiệu bằng đồng gò nổi dày 1 mm KT: 1500x1180mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Bộ chữ inox vàng gương chân mika nguyên khối đặt đèn led hắt sáng " BỘ CÔNG AN" chiều cao chữ 200mm dày 30mm | Chương V-HSMT | 8 | ký tự |
| 103 | Bộ chữ inox vàng gương chân mika nguyên khối đặt đèn led hắt sáng " TRUNG TÂM DỮ LIỆU QUỐC GIA" chiều cao chữ 480mm dày 50mm | Chương V-HSMT | 27 | ký tự |
| 104 | Bộ chữ inox vàng gương chân mika nguyên khối đặt đèn led hắt sáng " NATIONAL CENTER FOR RESEDENTS DATA" chiều cao chữ 200mm dày 30mm | Chương V-HSMT | 30 | ký tự |
| 105 | Đèn led thanh chiếu hắt tường ngoài trời xung quanh viền biển tên | Chương V-HSMT | 30,9 | m |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V-HSMT | 0,851 | 100m2 |
| 107 | Chậu cây bằng bê tông D1650 đúc sẵn, cây cảnh tùng la hán cao ~3m tán rộng ~2,5m (bao gồm công vận chuyển và trồng cây) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| B | PHẦN DOANH CỤ | |||
| 1 | Bàn lãnh đạo (BA-01) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bàn lãnh đạo (BA-02) | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Bàn kỹ thuật viên (BA-03) | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Ghế làm việc | Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Bàn làm việc (BLV-01A) | Chương V-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Bàn làm việc (BLV-01B) | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Bàn làm việc (BLV-01AA) | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Bàn làm việc (BLV-01BB) | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Vách ngăn bàn | Chương V-HSMT | 45,3 | md |
| 10 | Bàn quản lý (BLV-QL 01) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bàn họp (BH-01) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ghế nhân viên (GH-01) | Chương V-HSMT | 54 | cái |
| 13 | Ghế quản lý (GH-QL 01) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ghế họp (GH-02) | Chương V-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Tủ đồ (TĐ-02) | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Tủ thấp (TT-05A) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tủ thấp (TT-05B) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tủ thấp (TT-06) | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Tủ thấp (TT-07) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tủ thấp (TT-08) | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tủ điện nhẹ (TĐN-03) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bàn (B-02) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ghế bàn nước (GH-04) | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Tủ nước (TN-03) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Vách gỗ Đ-A | Chương V-HSMT | 46,144 | m2 |
| 26 | Vách gỗ (VG-02) | Chương V-HSMT | 11,396 | m2 |
| 27 | Vách kính cường lực 12mm | Chương V-HSMT | 8,204 | m2 |
| 28 | Tủ đồ locker | Chương V-HSMT | 14,892 | m2 |
| 29 | Tủ đồ cao (TD-01, TD-02, TD-03) | Chương V-HSMT | 24 | m2 |
| 30 | Tủ đồ thấp (TĐ-03) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Vách gỗ ốp cột | Chương V-HSMT | 9,86 | m2 |
| 32 | Bàn làm việc lễ tân (BLV-01) | Chương V-HSMT | 3 | md |
| 33 | Tủ tài liệu (TU-01) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cửa lật quầy lễ tân | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Ghế làm việc (GH-01) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bàn nước (BA-01) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ghế sofa đơn (GH-02) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Ghế sofa dài (GH-03) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đôn sofa | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Bàn họp 01 (BA-01) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Bàn họp (BA-02) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Bàn họp 03 (BA-03) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Bàn họp 04 (BA-04) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Bàn họp 05 (BA-05) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Mặt bàn dãy 2 | Chương V-HSMT | 4,05 | m2 |
| 46 | Ghế 01 (GH-01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Ghế 02 (GH-02) | Chương V-HSMT | 86 | cái |
| 48 | Bục đặt tượng bác | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Phông bục sân khấu | Chương V-HSMT | 18,928 | m2 |
| 50 | Tượng Bác Hồ | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Sao, búa liềm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Công an hiệu bằng đồng | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Khánh tiết "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Bàn làm việc (BLV-02A) | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Bàn làm việc (BLV-02B) | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Bàn làm việc (BLV-02AA) | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Bàn làm việc (BLV-02BB) | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Vách ngăn bàn | Chương V-HSMT | 30,86 | md |
| 59 | Bàn họp (BH-01) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Ghế nhân viên (GH-01) | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 61 | Ghế họp (GH-02) | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Tủ tài liệu (TTL-01) | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Tủ tài liệu (TTL-02A) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Tủ tài liệu (TTL-03) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Tủ thấp (TT-03A) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Tủ thấp (TT-03B) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tủ thấp (TT-04) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Tủ thấp (TT-05) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Tủ nước (TN-02) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện nhẹ (TĐN) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Vách gỗ Đ-A | Chương V-HSMT | 10,5 | m2 |
| 72 | Bàn làm việc (BLV-02A) | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 73 | Bàn làm việc (BLV-02B) | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 74 | Bàn làm việc (BLV-02AA) | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Bàn làm việc (BLV-02BB) | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Vách ngăn bàn | Chương V-HSMT | 14,44 | md |
| 77 | Bàn họp (BH-01) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Ghế nhân viên (GH-01) | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 79 | Ghế họp (GH-02) | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Tủ tài liệu (TTL-01) | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Tủ tài liệu (TTL-02A) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Tủ tài liệu (TTL-02B) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Tủ tài liệu (TTL-02C) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Tủ tài liệu (TTL-02D) | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Tủ thấp (TT-01A) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Tủ thấp (TT-01B) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Tủ thấp (TT-02A) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Tủ thấp (TT-02B) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Tủ thấp (TT-02C) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Tủ nước (TN-01) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Tủ giấy (TG-01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Bàn (B-01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Ghế (GH03) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Tủ điện nhẹ (TĐN-01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Vách gỗ Đ-A | Chương V-HSMT | 11,76 | m2 |
| 96 | Bàn làm việc (BLV-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Tủ thấp (TT-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Kệ để CPU máy tính | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Ghế (GH-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Tủ tài liệu (TTL- PH 01) | Chương V-HSMT | 4,2 | m2 |
| 101 | Bàn làm việc (BLV-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Tủ thấp (BMT-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Kệ để CPU máy tính | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Ghế (GH-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Tủ tài liệu (TTL- PH 01) | Chương V-HSMT | 2,1 | m2 |
| 106 | Bàn làm việc (BLV-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Tủ thấp (BMT-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Kệ để CPU máy tính | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Ghế (GH-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Tủ tài liệu (TTL- PH 01) | Chương V-HSMT | 2,1 | m2 |
| 111 | Tủ đồ cao (TD-01, TD-02) | Chương V-HSMT | 45,6 | m2 |
| 112 | Ghế ngồi (GH-01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Ghế ngồi (GH-02) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Bàn làm việc (BLV-02A) | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 115 | Bàn làm việc (BLV-02B) | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 116 | Bàn làm việc (BLV-02AA) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Bàn làm việc (BLV-02BB) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Vách ngăn bàn | Chương V-HSMT | 26,92 | md |
| 119 | Bàn họp (BH-01) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Ghế nhân viên (GH-01) | Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 121 | Ghế họp (GH-02) | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Tủ tài liệu (TTL-01) | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Tủ tài liệu (TTL-02A) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Tủ thấp (TT-03A) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Tủ thấp (TT-03B) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Tủ thấp (TT-04) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Tủ nước (TN-02) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Tủ điện nhẹ (TĐN) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Vách gỗ Đ-A | Chương V-HSMT | 9,632 | m2 |
| 130 | Vách gỗ (VG-01) | Chương V-HSMT | 19,53 | m2 |
| 131 | Tủ đồ (TĐ-01) | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 132 | Bàn làm việc (BLV-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Tủ thấp (TT-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Kệ để CPU máy tính | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Ghế (GH-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Tủ tài liệu (TTL- PH 01) | Chương V-HSMT | 4,2 | m2 |
| 137 | Bàn làm việc (BLV-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Tủ thấp (TT-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Kệ để CPU máy tính | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Ghế (GH-PH 01) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Tủ tài liệu (TTL- PH 01) | Chương V-HSMT | 4,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi