Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201252865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 12:07:00 đến ngày 2020-12-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,985,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 295,52 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 586,89 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,72 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 480,01 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 178,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt k98 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 357,47 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 227,67 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 412,62 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm bù vênh (bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45.558,64 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6.522,76 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6.522,76 | m2 |
| C | Rãnh mới B30 | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1151 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,39 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 144,963 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 107,793 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN, VXM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 163,548 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 743,4 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9472 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tâm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92,925 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,4836 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0515 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.239 | 1cấu kiện |
| D | Kè đá hộc xây | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,25 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 4 | Xây tường đá hộc, VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,25 | m4 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,5 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đỉnh kè M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 7 | Xây tường hộ lan bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, VXM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 8 | Trát tường hộ lan ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,76 | m2 |
| 9 | Sơn tường hộ lan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,42 | m2 |
| E | Kè gạch xây | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 278,71 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 107,89 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3539 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng các loại M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,275 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8399 | tấn |
| 8 | Đắp trả hố móng độ chặt K95 (tận dụng đất đào bên trên để đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,6 | m3 |
| F | Cống | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đắp đất độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2646 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 13 | cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 14 | cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1387 | tấn |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,68 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đắp đất hoàn trả độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,77 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi