Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 08:38:00 đến ngày 2020-12-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,253,061,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: XÂY LẮP | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả Chương V | 38,45 | M2 |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm gương sen | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt vòi cảm ứng tiểu nam | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả Chương V | 43,25 | M2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm gương sen | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt vòi Lavapo | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lát gạch đất nung, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả Chương V | 297,35 | M2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 14,016 | M2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 600x100mm | Mô tả Chương V | 11,68 | M2 |
| 28 | Ốp kính trang trí | Mô tả Chương V | 13,6324 | M2 |
| 29 | Ốp gạch trang trí chân tường 250x400mm | Mô tả Chương V | 65,6915 | M2 |
| 30 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm chiều rộng 300 (khối PCCC) | Mô tả Chương V | 55,68 | M2 |
| 31 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả Chương V | 39,52 | M3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 1,976 | M3 |
| 33 | Bê tông đáy đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả Chương V | 2,104 | M3 |
| 34 | Bê tông móng đá 4x6 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả Chương V | 1,976 | M3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 6,912 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 2,246 | M3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 57,02 | M2 |
| 38 | Bê tông đan hầm tự hoại, rộng <=250cm | Mô tả Chương V | 3,4152 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn đan hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 0,1222 | 100M2 |
| 40 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk <=10 mm | Mô tả Chương V | 0,5631 | Tấn |
| 41 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả Chương V | 30,8 | M2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Mô tả Chương V | 40 | M2 |
| 43 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả Chương V | 18,48 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 13,14 | M3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 1,21 | M3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 3,08 | M3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,9 | M3 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0944 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,058 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0444 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,1702 | Tấn |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,108 | 100M2 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,19 | 100M2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 131,4 | M2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 30,8 | M2 |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả Chương V | 30,8 | M2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả Chương V | 94,88 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 36,52 | M2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 36,52 | M2 |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Mô tả Chương V | 10 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Inax | Mô tả Chương V | 10 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả Chương V | 10 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 10 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả Chương V | 0,5 | 100M |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả Chương V | 0,5 | 100M |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả Chương V | 0,5 | 100M |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 30 | Cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 30 | Cái |
| 74 | Lắp đặt co răng 42/thiết bị nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 30 | Cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 79 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 377,72 | M2 |
| 80 | Tháo dỡ cửa | Mô tả Chương V | 6,4 | M2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 1.401,275 | M2 |
| 82 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả Chương V | 3,096 | M3 |
| 83 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Mô tả Chương V | 377,72 | M2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 1.524,275 | M2 |
| 85 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 120,16 | M2 |
| 86 | Sơn tường nhà đã bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.524,275 | M2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ | Mô tả Chương V | 6,4 | M2 |
| 88 | Lắp dựng cửa eurowindow kính mờ | Mô tả Chương V | 17,6 | M2 |
| 89 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V | 43 | Bộ |
| 90 | Lắp đèn sát trần có chụp | Mô tả Chương V | 12 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Mô tả Chương V | 60 | Mét |
| 92 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 412,5 | Mét |
| 93 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 | Mô tả Chương V | 110 | Mét |
| 94 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 95 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả Chương V | 21 | Cái |
| 96 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả Chương V | 11 | Cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả Chương V | 11 | Cái |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 60,8825 | M3 |
| 99 | Lót tấm nilon chống mất nước ximăng | Mô tả Chương V | 1,7395 | 100M2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 173,95 | M2 |
| 101 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 13,916 | M3 |
| 102 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | Mô tả Chương V | 173,95 | M2 |
| 103 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả Chương V | 12,936 | M3 |
| 104 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 0,847 | M3 |
| 105 | Bê tông bản đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 3,21 | M3 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,37 | M3 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,1562 | Tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,0986 | Tấn |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0787 | Tấn |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,361 | Tấn |
| 111 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,0756 | 100M2 |
| 112 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 1,37 | 100M2 |
| 113 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 5,992 | M3 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 30,388 | M2 |
| 115 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 30,388 | M2 |
| 116 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 356,45 | M2 |
| 117 | Tháo dỡ cửa | Mô tả Chương V | 27 | M2 |
| 118 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Mô tả Chương V | 14 | Cái |
| 119 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả Chương V | 18 | Cái |
| 120 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 121 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măngkhông cốt thép | Mô tả Chương V | 211,94 | M2 |
| 122 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Mô tả Chương V | 113,28 | M2 |
| 123 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả Chương V | 540,8 | M2 |
| 124 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả Chương V | 540,8 | M2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 325,22 | M2 |
| 126 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 113,28 | M2 |
| 127 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả Chương V | 82,89 | M2 |
| 128 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả Chương V | 129,05 | M2 |
| 129 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao ELEPHANR BRAND, khung xương RONDO | Mô tả Chương V | 356,45 | M2 |
| 130 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 343,85 | M2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 343,85 | M2 |
| 132 | Lắp dựng cửa eurowindow kính mờ | Mô tả Chương V | 20 | M2 |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-969VN một khối | Mô tả Chương V | 18 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Chậu rửa Inax L-284V | Mô tả Chương V | 14 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi cảm ứng hồng ngoại | Mô tả Chương V | 14 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V | 8 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi xả cảm biến hồng ngoại chậu tiểu nam | Mô tả Chương V | 8 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V | 18 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 16 | Cái |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 143 | Lắp đèn sát trần có chụp led 300*600 | Mô tả Chương V | 32 | Bộ |
| 144 | Lắp đèn âm trần D90 | Mô tả Chương V | 142 | Bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 48mm | Mô tả Chương V | 120 | Mét |
| 146 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 1.044 | Mét |
| 147 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x25mm2 | Mô tả Chương V | 150 | Mét |
| 148 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Mô tả Chương V | 21,45 | M2 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 21,45 | M2 |
| 150 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả Chương V | 21,45 | M2 |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-969VN một khối | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Chậu rửa Inax L-284V | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi cảm ứng hồng ngoại | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi xả cảm biến hồng ngoại chậu tiểu nam | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 35,1 | M2 |
| 158 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,808 | M3 |
| 159 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | Mô tả Chương V | 35,1 | M2 |
| 160 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 1,85 | M3 |
| 161 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0694 | Tấn |
| 162 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,1183 | Tấn |
| 163 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,111 | 100M2 |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả Chương V | 37 | Cái |
| 165 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Mô tả Chương V | 16,016 | M3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 11,4773 | M3 |
| 167 | Đóng cừ tràm L=4,5m đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Mô tả Chương V | 9,72 | 100M |
| 168 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 1,144 | M3 |
| 169 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 1,144 | M3 |
| 170 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,1178 | 100M2 |
| 171 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,1007 | Tấn |
| 172 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,0532 | Tấn |
| 173 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 2,2507 | M3 |
| 174 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 45,36 | M3 |
| 175 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 12,96 | M3 |
| 176 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,972 | M3 |
| 177 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,2028 | 100M2 |
| 178 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0313 | Tấn |
| 179 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,1076 | Tấn |
| 180 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,412 | M3 |
| 181 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,2412 | 100M2 |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,412 | M3 |
| 183 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,3006 | 100M2 |
| 184 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,1174 | Tấn |
| 185 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,7306 | Tấn |
| 186 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,3645 | M3 |
| 187 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,4099 | 100M2 |
| 188 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,4195 | Tấn |
| 189 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày>30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,596 | M3 |
| 190 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 9,6365 | M3 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 118,67 | M2 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 79,64 | M2 |
| 193 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 17,4 | M2 |
| 194 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 41,7 | M2 |
| 195 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 14,7 | M2 |
| 196 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 6,3 | M2 |
| 197 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả Chương V | 6,3 | M2 |
| 198 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 101,92 | M2 |
| 199 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả Chương V | 30 | M2 |
| 200 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x150mm | Mô tả Chương V | 4,095 | M2 |
| 201 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả Chương V | 10,36 | M2 |
| 202 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả Chương V | 16,56 | M2 |
| 203 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả Chương V | 27,16 | M2 |
| 204 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 118,67 | M2 |
| 205 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 79,64 | M2 |
| 206 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 64,92 | M2 |
| 207 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 175,07 | M2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 88,16 | M2 |
| 209 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Mô tả Chương V | 99,84 | M2 |
| 210 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả Chương V | 0,4458 | Tấn |
| 211 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả Chương V | 0,4458 | Tấn |
| 212 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 1,0504 | 100M2 |
| 213 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 214 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 215 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 216 | Lắp đặt MCCB 2P-32A | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 217 | Lắp đặt MCCB 2P-20A | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 218 | Lắp đặt MCB 16A | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 219 | Lắp ổ cắm điện 3 (hay 4) vị trí 10A-220V (Đế+ mặt) | Mô tả Chương V | 7 | Cái |
| 220 | Lắp ổ cắm điện âm sàn (đế + mặt) | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 221 | Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viền | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 222 | Lắp đặt mặt 3 công tắc + đế + viền | Mô tả Chương V | 2 | Hộp |
| 223 | Lắp đặt tủ điện có chốt bật | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 224 | Lắp đặt hộp nối dây PVC 200x200mm - DOMINO âm tường | Mô tả Chương V | 3 | Hộp |
| 225 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số) | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 226 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 160 | Mét |
| 227 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 90 | Mét |
| 228 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 10 | Mét |
| 229 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 10 | Mét |
| 230 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Mô tả Chương V | 240 | Mét |
| 231 | Lắp đặt ống điện tròn D20 | Mô tả Chương V | 110 | Mét |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D16 | Mô tả Chương V | 90 | Mét |
| 233 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 234 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Mô tả Chương V | 7,8 | 100M |
| 235 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 236 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Mô tả Chương V | 9,6 | M3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 6,62 | M3 |
| 238 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Mô tả Chương V | 5,76 | 100M |
| 239 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 0,8 | M3 |
| 240 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 0,8 | M3 |
| 241 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,1152 | 100M2 |
| 242 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0946 | Tấn |
| 243 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,0612 | Tấn |
| 244 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 1,38 | M3 |
| 245 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 26,7 | M3 |
| 246 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 10,68 | M3 |
| 247 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,96 | M3 |
| 248 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,192 | 100M2 |
| 249 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0271 | Tấn |
| 250 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,094 | Tấn |
| 251 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,298 | M3 |
| 252 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,298 | 100M2 |
| 253 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 3,456 | M3 |
| 254 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,4696 | 100M2 |
| 255 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,1307 | Tấn |
| 256 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,6086 | Tấn |
| 257 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 3,204 | M3 |
| 258 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,4984 | 100M2 |
| 259 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,2371 | Tấn |
| 260 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 19,2 | M2 |
| 261 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 49,84 | M2 |
| 262 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 14,24 | M2 |
| 263 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả Chương V | 14,24 | M2 |
| 264 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả Chương V | 106,8 | M2 |
| 265 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 69,04 | M2 |
| 266 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 69,04 | M2 |
| 267 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Mô tả Chương V | 106,8 | M2 |
| 268 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,4695 | Tấn |
| 269 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,4695 | Tấn |
| 270 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 1,068 | 100M2 |
| 271 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 0,2136 | 100M2 |
| 272 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả Chương V | 0,15 | 100M |
| 274 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả Chương V | 15 | Cái |
| 275 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 276 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V | 3 | Bộ |
| 277 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 278 | Lắp đặt MCB 16A | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 279 | Lắp đặt hộp nối dây PVC 200x200 - DOMINO âm tường | Mô tả Chương V | 6 | Hộp |
| 280 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | Mét |
| 281 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 30 | Mét |
| 282 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Mô tả Chương V | 6,44 | M3 |
| 283 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 4,486 | M3 |
| 284 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Mô tả Chương V | 4,86 | 100M |
| 285 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 0,572 | M3 |
| 286 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 0,572 | M3 |
| 287 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,0423 | 100M2 |
| 288 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0504 | Tấn |
| 289 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,0266 | Tấn |
| 290 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 1,1253 | M3 |
| 291 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 5,04 | M3 |
| 292 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 1,44 | M3 |
| 293 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,528 | M3 |
| 294 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,114 | 100M2 |
| 295 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0156 | Tấn |
| 296 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,0538 | Tấn |
| 297 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,756 | M3 |
| 298 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,0756 | 100M2 |
| 299 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,756 | M3 |
| 300 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,0978 | 100M2 |
| 301 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,4696 | 100M2 |
| 302 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0301 | Tấn |
| 303 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,1683 | Tấn |
| 304 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,3818 | M3 |
| 305 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,0663 | 100M2 |
| 306 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0408 | Tấn |
| 307 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày>30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,244 | M3 |
| 308 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 3,384 | M3 |
| 309 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 36,66 | M2 |
| 310 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 33,84 | M2 |
| 311 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 9,96 | M2 |
| 312 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 2,1 | M2 |
| 313 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,9 | M2 |
| 314 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả Chương V | 0,9 | M2 |
| 315 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 1,44 | M2 |
| 316 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 36,66 | M2 |
| 317 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 33,84 | M2 |
| 318 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 47,4 | M2 |
| 319 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 72,66 | M2 |
| 320 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 43,8 | M2 |
| 321 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Mô tả Chương V | 12,74 | M2 |
| 322 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả Chương V | 0,0148 | Tấn |
| 323 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả Chương V | 0,0148 | Tấn |
| 324 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả Chương V | 0,0762 | Tấn |
| 325 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả Chương V | 0,0762 | Tấn |
| 326 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 0,1515 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi