Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201250919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách (tiền đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 17:38:00 đến ngày 2020-12-25 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,917,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3, sửa móng thủ công 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4806 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9205 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,182 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0727 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,967 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7013 | tấn |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3062 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4354 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7348 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0301 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2571 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5534 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3772 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3181 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9113 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất về đắp, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5501 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9315 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2887 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,914 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,914 | m2 |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3113 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,449 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4477 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0529 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6756 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3199 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,1992 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,1992 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6455 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6831 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8496 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9635 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6497 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7002 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7144 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2088 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,8798 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,8798 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,456 | m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8809 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5423 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7185 | 100m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8504 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8504 | m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2472 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6054 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3924 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,14 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,14 | m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7795 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6291 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,67 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9348 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3032 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9872 | m3 |
| 64 | Xây tường trên thành mái, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8066 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0622 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3257 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8888 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7703 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1197 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,8465 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7298 | m2 |
| 72 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7298 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.339,8021 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,732 | m2 |
| 75 | Đắp chi tiết đầu trụ cos +1.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Đắp chi tiết đầu trụ cos +6.55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Đắp biểu tượng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,55 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,61 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,24 | m |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.387,0141 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,1961 | m2 |
| 84 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,915 | m3 |
| 85 | Bê tông nền M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2929 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,4138 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1017 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường KT 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0532 | m2 |
| 89 | Ốp gạch thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8065 | m2 |
| 90 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,046 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1584 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,014 | m2 |
| 93 | Gia công lan can (VL = 0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 94 | Lan can tay vịn cầu thang I-NOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2 | kg |
| 95 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8949 | tấn |
| 96 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,9 | kg |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9135 | m2 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0705 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4672 | m3 |
| 100 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0622 | m3 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,624 | m2 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3568 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6096 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | tấn |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6085 | m3 |
| 108 | Bê tông nền, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0377 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0878 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2373 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0632 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2745 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 115 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 119 | Ống tràn D50, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 120 | Tôn úp trên khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m |
| 121 | Nhôm nẹp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,67 | m |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8674 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8716 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8716 | tấn |
| 125 | Bu lông M16, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Bu lông M14, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cái |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,7 | 1m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1208 | 100m2 |
| 129 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,55 | m |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4362 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6641 | 100m2 |
| 132 | Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 4500 (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 133 | Cửa sổ, nhôm Việt Pháp, hệ 440 (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1 | m2 |
| 135 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 136 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,066 | m2 |
| 137 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,066 | m2 |
| 138 | Gia công hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7112 | tấn |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 140 | Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.711,2 | kg |
| 141 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 142 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 143 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 144 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 145 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 146 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 147 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 151 | Lắp đặt các automat 3 pha =125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 3 pha = 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha = 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 158 | Đế nhựa âm tường của ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 159 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 160 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 161 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 162 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 165 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 167 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 168 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 171 | Bộ đèn chiếu sáng -1,2m, lắp bóng Led 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 172 | Bộ giá treo đèn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 173 | Đèn gắn tường bóng Led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Đèn Led ốp trần 18W-D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 175 | Quạt trần 80w-D 1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 176 | Gia công thép treo quạt trần thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 177 | Đầu cốt đồng M16+M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 179 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | Bộ |
| 180 | Xà đón điện bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 181 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 (L=2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 183 | Dây cáp đồng trần D25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 184 | Dây cáp đồng trần D16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 185 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 186 | Tủ điện âm tường chứa 2/4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 187 | Tủ điện âm tường chứa 8/12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 188 | Tủ điện âm tường kim loại KT 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 189 | Đèn báo pha, cầu chì xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 191 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt máy biến dòng =400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Gia công kim thu sét, thép D22, dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 200 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 201 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 202 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 203 | Gia công và đóng cọc chống sét (VL =0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 204 | Thép L 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | kg |
| 205 | Bật thép D8 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 206 | Bật thép D10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 208 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m3 |
| 209 | Bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 210 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 211 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 212 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi