Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201246939-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hồng Quang
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201246753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 12:08:00 đến ngày 2020-12-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,543,389,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,221 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,3059 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0028 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,0517 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4903 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5268 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4784 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4007 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,495 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( dưới cốt -0,75m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,9484 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( từ cốt -0,75 lên cốt +0,0 m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,887 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( từ cốt +0,0 lên cốt +0,45 m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1903 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng dưới cốt -0,75m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0899 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng dưới cốt -0,75m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1757 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng từ cốt -0,75m đến +0,0m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6372 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 ( cốt +0,0m đến +0,45m ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6661 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7849 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8492 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8492 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4179 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,8389 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1924 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2664 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2963 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0634 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3809 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7579 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1903 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1036 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,1856 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7095 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1549 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,7057 m3
34 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,214 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,214 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,0544 m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5207 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2739 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0657 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2842 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,8145 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3942 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,927 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7556 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 309,1943 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 404,2144 m2
47 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170,9808 m2
48 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,1852 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215,49 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 225,4404 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,76 m
52 Kẻ chỉ lõm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,16 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,188 m
54 Đắp chi tiết trên phào cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 chi tiết
55 Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 chi tiết
56 Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật mặt đứng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 189 chi tiết
57 Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 chi tiết
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,5264 m
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,2362 m2
60 Láng granitô bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,2362 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 279,9818 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.006,524 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,5396 m2
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,5396 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8243 100m2
66 Tôn úp nóc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,58 md
67 Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,2125 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6016 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 208,8928 m2
70 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,354 m2
71 Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m2
72 Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6 m2
73 Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,075 m2
74 Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,335 m2
75 Vách kính cố định ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,08 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4625 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,6 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,8336 m2
79 Quốc huy bằng đồng cao 800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Chữ đắp nổi cao 250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6273 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1978 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1978 100m2
84 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
85 Aptomat MCCB-3C-50A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
86 Aptomat MCB-1C-32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Aptomat MCB-1C-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
88 Aptomat MCB-1C-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
89 Aptomat MCB-1C-10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
90 Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 bộ
91 Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
92 Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
94 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A +mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
95 Công tắc đơn 220V -10A + mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
96 Công tắc đôi 220V -10A + mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
97 Công tắc ba 220V -10A + mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
98 Công tắc bốn 220V -10A + mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
100 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
101 Dây đơn CU/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
102 Dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
103 Dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 580 m
104 Dây dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 980 m
105 Ống Gel D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95 m
106 Ống Gel D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210 m
107 Ống Gel D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 490 m
108 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
109 Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 hộp
110 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
111 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
112 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
113 Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
114 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cọc
115 Băng đồng tiếp địa 25x3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
116 Đào rãnh tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,164 m3
117 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
118 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cọc
119 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65 m
120 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
121 Thép bản 40x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
122 Chân bật gắn tường dây 10 L=150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
123 Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 bộ
124 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
125 Bu lông đai ốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
126 Đệm chỉ lá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
127 Ống U.PVC D90 class 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 100m
128 Chếch U.PVC 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
129 Cút U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
130 Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
131 Bộ đai treo ống D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
132 Ống thoát tràn mái D27 ( 1 đoạn 0,4m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9956 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,599 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4633 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9953 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1271 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0398 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4878 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,207 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8327 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2178 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0396 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0088 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0306 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8308 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6807 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4409 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,5243 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,3291 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3379 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,3059 m3
21 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,86 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 369,198 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,6217 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,14 m
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,75 m
26 Đắp bê tông đỉnh cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 chi tiết
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 553,6797 m2
28 Sản xuất cửa cổng ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10, dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,127 m2
29 Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,592 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,592 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,127 m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6464 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4598 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4598 100m3
35 Đèn cầu trụ cổng D250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
37 Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
38 Ống gel mềm D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,7248 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9496 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9349 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9346 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2737 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1885 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,305 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,065 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4928 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0347 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cấu kiện
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,695 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,695 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,92 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3364 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,0314 m2
18 Ngâm xi măng chống thẩm bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,57 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,092 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9554 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6068 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1758 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1758 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6389 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0252 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1109 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1162 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8512 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,067 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1839 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,401 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,295 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4388 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2511 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1166 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0284 100m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2053 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0842 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,01 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,1855 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,8043 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,11 m2
44 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,632 m2
45 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,95 m
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,04 m
48 Kẻ chỉ lõm rộng 20 sâu 10, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,46 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,725 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,84 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,76 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,08 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,7318 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,01 m2
56 Vách ngăn composite dày 12 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,336 m2
57 Chân inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
58 Khóa béo inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
59 Bản lề liên kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
60 Ke góc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
61 Hoa sắt inox cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,4256 kg
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0274 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,648 100m2
65 Đèn ốp vuông Downlight Led 9W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
66 Công tắc 1 chiều 3 phím 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
68 Ống Gel D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
72 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
74 Van phao, đường kính van d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
76 Van khóa d25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
79 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
83 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
84 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
85 Nút bịt ren PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
86 Ống PVC D125 class 0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
87 Ống PVC D110 class 0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
88 Ống PVC D90 class 0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
89 Ống PVC D60 class 0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
90 Ống PVC D42 class 0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
91 Ống PVC D34 class 0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
92 Y PVC 125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
93 Y PVC 110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
94 Y PVC 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
95 Côn thu PVC 125-110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
96 Côn thu PVC 125-90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
97 Côn thu PVC 110-42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
98 Côn thu PVC 60-42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
99 Tê PVC 125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
100 Tê PVC 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
101 Chếch PVC 125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
102 Chếch PVC 110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
103 Chếch PVC 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
104 Chếch PVC 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
105 Cút PVC 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
106 Thoát sàn d60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
107 Thoát nước mưa d90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
D BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3781 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2756 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9812 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7511 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0229 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9029 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1116 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1318 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0705 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2333 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0582 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0821 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5439 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,9832 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,7148 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,7148 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,5748 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,2896 m2
22 Nắp tôn và khoá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
23 Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2608 m3
24 Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5404 m3
25 Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5404 m3
26 Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5404 m3
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
33 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
E PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,806 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7921 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5602 100m3
4 Khối lượng đất cần mua để đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 281,622 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5602 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5602 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,73 m3
8 Rải nilong làm sân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,546 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,46 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,3379 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1212 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2918 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2517 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2517 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8329 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6657 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,712 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2386 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1656 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63 cấu kiện
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,325 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,242 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,0096 m2
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2301 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,492 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,492 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1131 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường bằng gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8766 m2
29 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4921 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0074 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0074 100m3
F PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,36 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,36 m2
3 Tháo dỡ kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,36 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,92 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,9218 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,9825 m3
7 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,92 m2
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3742 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1402 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1402 100m3
11 Phá dỡ cửa cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,1024 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,1024 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,1024 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->