Gói thầu: Gói thầu sô 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201212438-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Kênh
Tên gói thầu Gói thầu sô 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201206829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 15:36:00 đến ngày 2020-12-26 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,415,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI 6 PHÒNG HỌC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V-E-HSMT 9,0825 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V-E-HSMT 4,4409 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V-E-HSMT 12,2556 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V-E-HSMT 0,2194 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 3,6886 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 3,6886 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V-E-HSMT 112,2406 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V-E-HSMT 210 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V-E-HSMT 17,85 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V-E-HSMT 0,5775 100m
11 Cọc dẫn ép âm Chương V-E-HSMT 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-E-HSMT 2,625 m3
13 Đào móng Chương V-E-HSMT 2,6846 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 14,6983 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,4303 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 2,7726 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-E-HSMT 1,0236 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V-E-HSMT 2,9238 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V-E-HSMT 4,4037 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Chương V-E-HSMT 62,9692 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 49,8662 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,3903 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 6,3559 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 0,895 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 1,4056 100m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 27,7265 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,8088 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,8655 m3
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V-E-HSMT 5,7648 m3
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V-E-HSMT 26,685 m2
31 Láng granitô nền sàn Chương V-E-HSMT 26,685 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 50,08 m
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,3796 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 1,8849 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 2,3202 tấn
36 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 2,6376 100m2
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 16,3086 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 1,4318 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,6313 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 8,8585 tấn
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 4,8933 100m2
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 35,5385 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 8,1659 tấn
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V-E-HSMT 8,7247 100m2
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 97,2183 m3
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,1275 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,2557 tấn
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,5552 100m2
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 3,3343 m3
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,6518 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,3028 tấn
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V-E-HSMT 0,756 100m2
53 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 7,4211 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,7174 m3
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 75,5988 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 47,1645 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V-E-HSMT 47,1645 m2
58 Láng granitô cầu thang Chương V-E-HSMT 63,881 m2
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 94 m
60 Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm để làm tay vin, thanh đứng cầu thang Chương V-E-HSMT 189,6825 kg
61 Gia công lan can Chương V-E-HSMT 0,1807 tấn
62 Gia công lan can Chương V-E-HSMT 0,2441 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt Chương V-E-HSMT 25,8292 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 51,6584 1m2
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,0362 tấn
66 Cửa tôn che lỗ thang lên mái Chương V-E-HSMT 1 cái
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 123,6772 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 40,784 m3
69 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 20,956 m3
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V-E-HSMT 65,7 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V-E-HSMT 65,7 m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,6631 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 25,3834 m3
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,0224 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,1273 tấn
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,216 100m2
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,376 m3
78 Gia công xà gồ thép Chương V-E-HSMT 1,6142 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 137,052 1m2
80 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 1,6142 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi AUSTNAM dày 0.42mm Chương V-E-HSMT 3,3462 100m2
82 Tôn úp nóc dày 0,42 mm rộng 600mm Chương V-E-HSMT 46,8 m
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 515,474 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 962,432 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 62,678 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 308,604 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 204,5124 m2
88 Bả ximăng vào trần Chương V-E-HSMT 872,47 m2
89 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 872,4726 m2
90 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 27,336 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 229,8 m
92 Đắp đầu cột Chương V-E-HSMT 10 cái
93 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500X500, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 777,3068 m2
94 Lát nền, sàn gạch chống trơnc - Tiết diện gạch 300X300 XM PCB30 Chương V-E-HSMT 75,1212 m2
95 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 875,628 m2
96 Tôn nền bằng xỉ than Chương V-E-HSMT 15,444 m3
97 Bả bằng bột bả vào tường Chương V-E-HSMT 1.540,58 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 515,47 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V-E-HSMT 1.488,52 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 2.513,63 m2
101 Cửa đi mở quay kết hợp Vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm Chương V-E-HSMT 110,93 m2
102 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm Chương V-E-HSMT 27,12 m2
103 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi: Chương V-E-HSMT 49 bộ
104 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V-E-HSMT 98 bộ
105 Cửa khung sắt bịt tôn (Cửa + phụ kiện) Chương V-E-HSMT 2,64 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-E-HSMT 140,69 m2
107 Cửa xếp (Cửa + phụ kiện) Chương V-E-HSMT 20,735 m2
108 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V-E-HSMT 0,4882 tấn
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-E-HSMT 49,92 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 49,92 1m2
111 Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm để làm tay vin lan can Chương V-E-HSMT 1.732,4895 kg
112 Gia công lan can Chương V-E-HSMT 1,7325 tấn
113 Lắp dựng lan can sắt Chương V-E-HSMT 82,33 m2
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 82,33 1m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V-E-HSMT 8,8875 100m2
116 Đào móng Chương V-E-HSMT 0,1958 100m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,704 m3
118 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-E-HSMT 0,1234 tấn
119 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,0544 100m2
120 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,4176 m3
121 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V-E-HSMT 4,0856 m3
122 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 25,113 m2
123 Bả ximăng vào tường Chương V-E-HSMT 29,733 m2
124 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V-E-HSMT 4,6008 m2
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,0659 100m2
126 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V-E-HSMT 0,864 m3
127 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V-E-HSMT 5 cái
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-E-HSMT 7,05 m3
129 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 0,2015 100m3
130 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 0,202 100m3/1km
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V-E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V-E-HSMT 24 hộp
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V-E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V-E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V-E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V-E-HSMT 18 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V-E-HSMT 15 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-E-HSMT 24 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V-E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Chương V-E-HSMT 60 bảng
11 Lắp đặt quạt trần Chương V-E-HSMT 30 cái
12 Móc treo quạt trần D22 (L = 0,4m) Chương V-E-HSMT 30 cái
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V-E-HSMT 42 bộ
14 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V-E-HSMT 32 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ (3*16+1*10)mm2 Chương V-E-HSMT 70 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*16mm2 Chương V-E-HSMT 80 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*10mm2 Chương V-E-HSMT 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*4mm2 Chương V-E-HSMT 200 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2 Chương V-E-HSMT 120 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2 Chương V-E-HSMT 800 m
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V-E-HSMT 1.000 m
22 Băng cách điện Chương V-E-HSMT 20 cuộn
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V-E-HSMT 36 bộ
24 Lắp đặt xí bệt Chương V-E-HSMT 24 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V-E-HSMT 12 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V-E-HSMT 12 bộ
27 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V-E-HSMT 1 bể
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V-E-HSMT 24 cái
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V-E-HSMT 24 cái
30 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V-E-HSMT 6 bộ
31 Mua máy bơm nước 1500W Chương V-E-HSMT 1 Cái
32 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V-E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V-E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt van phao Chương V-E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 12 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Chương V-E-HSMT 1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V-E-HSMT 0,4 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V-E-HSMT 0,2 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 2 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 0,3 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V-E-HSMT 2,4 100m
42 Tê nhựa D21/25 Chương V-E-HSMT 20 cái
43 Tê nhựa D21/27 Chương V-E-HSMT 20 cái
44 Tê nhựa D42/42 Chương V-E-HSMT 12 cái
45 Tê nhựa D110/110 Chương V-E-HSMT 12 cái
46 Tê nhựa D110/90 Chương V-E-HSMT 12 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V-E-HSMT 12 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V-E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V-E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 4 cái
51 Chếch D110 Chương V-E-HSMT 6 cái
52 Nút bịt nhưạ D42 Chương V-E-HSMT 2 cái
53 Đai giữ ống Chương V-E-HSMT 50 cái
54 Đào móng Chương V-E-HSMT 8,225 1m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,0822 100m3
56 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V-E-HSMT 3 cái
57 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V-E-HSMT 6 cọc
58 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V-E-HSMT 40 m
59 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V-E-HSMT 20 m
60 Qủa cầu sứ Chương V-E-HSMT 3 quả
61 Sơn chống gỉ Chương V-E-HSMT 1 kg
62 Đo kiểm tra điện trở Chương V-E-HSMT 1 ca
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Gia công và đóng cọc chống sét cho tủ trung tâm Chương V-E-HSMT 1 cọc
2 Sơn cọc chống sét Chương V-E-HSMT 0,5 m2
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Chương V-E-HSMT 10 m
4 Đầu báo khói - Đài Loan Chương V-E-HSMT 18 đầu
5 Lắp đặt đầu báo khói - Đài Loan Chương V-E-HSMT 1,8 10 đầu
6 Đế đầu báo khói- Đài Loan Chương V-E-HSMT 18 cái
7 Đèn báo cháy - Đài Loan Chương V-E-HSMT 6 đèn
8 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V-E-HSMT 6 bộ
9 Chuông báo cháy - Đài Loan Chương V-E-HSMT 6 chuông
10 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V-E-HSMT 6 cái
11 Nút ấn báo cháy - Đài Loan Chương V-E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt thiết bị thông mạch Chương V-E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt đèn báo phòng Panasonic Chương V-E-HSMT 3,4 5 đèn
14 Lắp đặt hộp đấu dấy 150x150mm Chương V-E-HSMT 3 hộp
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V-E-HSMT 300 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V-E-HSMT 300 m
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha cho tủ trung tâm báo cháy, cường độ dòng điện <=50A Chương V-E-HSMT 1 cái
18 Tê nhựa D16 Chương V-E-HSMT 100 cái
19 Cút nhựa D16 Chương V-E-HSMT 100 cái
20 Hộp Chia ngả D16 Chương V-E-HSMT 30 cái
21 Cút nhựa D32 Chương V-E-HSMT 15 cái
22 Măng sông D16 Chương V-E-HSMT 100 cái
23 Giá đựng bình chữa cháy và dụng cụ cc KT 600x500x18cm Chương V-E-HSMT 9 Hộp
24 Mua bình chữa cháy MFZ4 (ABC) - Trung Quốc Chương V-E-HSMT 12 Bình
25 Mua Bình chữa cháy CO2-MT3 Chương V-E-HSMT 6 bình
26 Mua và đóng Tiêu lệnh PCCC Chương V-E-HSMT 6 cái
27 Mua và đóng Nội qui PCCC Chương V-E-HSMT 6 cái
28 Mua và đóng Biển cấm hút thuốc Chương V-E-HSMT 6 bộ
29 Mua và đóng Biển cấm lửa Chương V-E-HSMT 6 bộ
30 Dụng cụ chữa cháy thô sơ (Chăn, rìu, kìm nước) Chương V-E-HSMT 3 bộ
31 Mua Đèn EXIT - một mặt không hướng Chương V-E-HSMT 16 Đèn
32 Lắp đặt đèn EXit Chương V-E-HSMT 8 bộ
33 Đèn sự cố AED - (Bao gồm kiểm định của cơ quan PCCC) Chương V-E-HSMT 10 đèn
34 Lắp đặt đèn sự cố Chương V-E-HSMT 10 bộ
35 Lắp đặt công tắc đèn EXit, Đèn Sự cố Chương V-E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150mm Chương V-E-HSMT 2 hộp
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 40 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Chương V-E-HSMT 40 m
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V-E-HSMT 2 cái
40 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 Chương V-E-HSMT 10
41 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 0,48 100m
42 Chân trụ cứu hỏa 2 cửa D65 Chương V-E-HSMT 2 Trụ
43 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm Chương V-E-HSMT 0,12 100m
44 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Chương V-E-HSMT 0,48 100m
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chương V-E-HSMT 0,12 100m
46 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Chương V-E-HSMT 8 cái
47 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm Chương V-E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm Chương V-E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm Chương V-E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mm Chương V-E-HSMT 3 cái
51 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V-E-HSMT 10 cái
52 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Chương V-E-HSMT 4 cái
53 Mua và Lắp đặt kép thép nối bằng phương măng sông, đường kính cút d=25mm Chương V-E-HSMT 8 cỏi
54 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm - Van Cổng Chương V-E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm - Van 1 chiều Chương V-E-HSMT 2 cỏi
56 Lắp đặt van khóa d25 Chương V-E-HSMT 8 cỏi
57 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V-E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà, đường kính trụ d=100/65mm - Trung Quốc Chương V-E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng d=100/65mm - Trung Quốc Chương V-E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm (Khớp chống rung) Chương V-E-HSMT 4 cái
61 Mua và lắp đặt Rọ hút máy bơm D100 Chương V-E-HSMT 2 Rọ
62 Mua và lắp đặt Rọ hút máy bơm D25 Chương V-E-HSMT 1
63 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V-E-HSMT 1 100m
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V-E-HSMT 31,4 m2
65 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT1100x550x180mm Chương V-E-HSMT 2 hộp
66 Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m) - Trung Quốc Chương V-E-HSMT 2 Cuộn
67 Lăng phun nước chữa cháy D65/17 Chương V-E-HSMT 2 Lăng
68 Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm Chương V-E-HSMT 3 cái
69 Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50-16Bar(20m) - Trung Quốc Chương V-E-HSMT 3 Cuộn
70 Lăng phun nước chữa cháy D50/13 Chương V-E-HSMT 3 Lăng
71 Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước Chương V-E-HSMT 4 Mặt
72 Khớp nối nhanh D65 Chương V-E-HSMT 4 Khớp
73 Lơ thu D15 Chương V-E-HSMT 3 cái
74 Rắc co D25 Chương V-E-HSMT 6 cái
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 0,5m3 Chương V-E-HSMT 1 bồn
76 Mua và lắp đặt van phao cơ cho bể mối Chương V-E-HSMT 1 phao
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Chương V-E-HSMT 20 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 Chương V-E-HSMT 5 m
79 Bê tông đế trụ chữa cháy - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V-E-HSMT 0,48 m3
80 Gioăng cao su D100 Chương V-E-HSMT 20 Gioăng
81 Lắp đặt bơm chữa cháy (Gồm bơm điện, Bơm diezel dự phòng và bơm mồi) Chương V-E-HSMT 1 HT
82 Lắp đặt tủ diều khiển bơm (tính nhân công 5/7 nhóm II) Chương V-E-HSMT 2 Công
83 Gia công và đóng cọc tiếp địa cho tủ bơm chữa cháy Chương V-E-HSMT 1 cọc
84 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V-E-HSMT 0,3 m2
85 Tủ Trung tâm báo cháy 5 kênh - Đài Loan Chương V-E-HSMT 1 Tủ
86 Bơm động cơ điện - Liên Doanh Q=12,5L/s=45m3/h, H=22,76m; Chương V-E-HSMT 1 Chiếc
87 Bơm động cơ Diezen - Liên Doanh Q=12,5L/s=45m3/h, H=22,76m; Chương V-E-HSMT 1 Chiếc
88 Bơm mồi P=0,75Kw Chương V-E-HSMT 1 Chiếc
89 Tủ điều khiển 2 bơm Chương V-E-HSMT 1 Tủ
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng Chương V-E-HSMT 1,7664 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,1182 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 6,28 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-E-HSMT 0,0879 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V-E-HSMT 1,561 tấn
6 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,8078 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 12,758 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,9912 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 14,6734 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 68,808 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V-E-HSMT 112,48 m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,0408 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,0125 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,2899 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,3036 m3
16 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,8833 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,6868 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 6,8376 m3
19 Xoa nhẵn mặt bể Chương V-E-HSMT 56,98 m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V-E-HSMT 0,432 100m3
21 Sản xuất, lắp dựng nắp bể bằng tôn Chương V-E-HSMT 1 cái
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Chương V-E-HSMT 32,85 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 3,6 m3
3 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 8,505 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 4,158 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,135 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,0602 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,1598 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,485 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 4,455 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 7,623 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,6098 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 180 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 5,544 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 185,544 m2
F HẠNG MỤC: PHÒNG MỐI
1 Xử lý hào phòng mối bao ngoài Chương V-E-HSMT 8,505 m3
2 Xử lý hào phòng mối bên trong Chương V-E-HSMT 27,405 m3
3 Phòng mối nền công trình: Chương V-E-HSMT 226,74 m2
4 Phòng mối tường công trình: Chương V-E-HSMT 239,4 m2
5 Phòng mối tường móng: Chương V-E-HSMT 35,28 m2
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ VÀ BỂ NƯỚC
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 150,3274 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,7885 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V-E-HSMT 21,7488 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V-E-HSMT 18,6714 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V-E-HSMT 45,1066 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V-E-HSMT 15,6306 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V-E-HSMT 46,1986 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-E-HSMT 26,568 m2
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V-E-HSMT 2,9938 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V-E-HSMT 2,9938 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V-E-HSMT 4 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V-E-HSMT 6,864 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V-E-HSMT 0,0984 100m3
H HẠNG MỤC: SÂN NỀN, NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,0772 100m³
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 7,725
3 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 77,25 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Chương V-E-HSMT 1,9968 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,196 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,0784 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,32 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-E-HSMT 0,6657 m3
9 Mua thép hình mạ kẽm Chương V-E-HSMT 48,03 Kg
10 Gia công cột bằng thép hình Chương V-E-HSMT 0,048 tấn
11 Mua thép mạ kẽm 80*40*1.4 làm xà gồ Chương V-E-HSMT 180,2 kg
12 Gia công xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,18 tấn
13 Mua thép mạ kẽm 60x30x1.4 (TL 4.214kg/md) làm vì kèo Chương V-E-HSMT 73,2 kg
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V-E-HSMT 0,0732 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 3,24 1m2
16 Lắp cột thép các loại Chương V-E-HSMT 0,048 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V-E-HSMT 0,0732 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,18 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V-E-HSMT 0,7125 100m2
20 Cửa khung sắt bịt tôn Chương V-E-HSMT 5,64 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-E-HSMT 5,64
22 Đào móng Chương V-E-HSMT 0,0749 100m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,032 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,152 m3
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,408 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 12,8 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V-E-HSMT 4,8 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,048 100m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V-E-HSMT 0,0778 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V-E-HSMT 0,8 m3
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V-E-HSMT 16 cái
32 Đào móng Chương V-E-HSMT 1,08 m3
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,464 m3
34 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Chương V-E-HSMT 6 m2
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->