Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và mở rộng Trụ sở làm việc Trung tâm quan trắc Tài Nguyên và Môi trường theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245330-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và mở rộng Trụ sở làm việc Trung tâm quan trắc Tài Nguyên và Môi trường theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 14:58:00 đến ngày 2020-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,361,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN VƯỜN, CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo Chương V | 2 | gốc |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Phá dỡ bồn hoa) | Theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, thi công bó vĩa-đất cấp II | Theo Chương V | 11,35 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt lót nền | Theo Chương V | 180 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 18 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 180 | m2 |
| 11 | Vét bùn mương thoát nước | Theo Chương V | 5 | công |
| 12 | Đào móng cột, trụ-đất cấp II (phần cổng) | Theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ sử dụng keo dán | Theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V | 7,2 | m |
| 25 | Cánh cổng sắt hộp mạ kẽm | Theo Chương V | 16,08 | m2 |
| 26 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 16,08 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 16,08 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công -đất cấp II ( phần hàng rào) | Theo Chương V | 12,27 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Theo Chương V | 6,19 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 3,03 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 7,22 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 41,6 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V | 48,82 | m2 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công,-đất cấp II (thi công biển tên cơ quan) | Theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 6,66 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V | 7,26 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo Chương V | 1,65 | m2 |
| 55 | Đắp đất màu trồng cây (gồm tính công bốc xếp và vận chuyển) | Theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 56 | Chữ mika màu vàng | Theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo Chương V | 0,31 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V | 11,99 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài | Theo Chương V | 311,51 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trong | Theo Chương V | 700,87 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V | 387,63 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 311,51 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.088,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công: (Cửa D1,D2,D3,D4,S1,S2,VK1) | Theo Chương V | 78,57 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa đi, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ (cửa D1,D2,D3, D4) | Theo Chương V | 30,1 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa sổ mở quay, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ (cửa S1) | Theo Chương V | 29,58 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa sổ mở hất, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ (cửa S2) | Theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): vách kính, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ | Theo Chương V | 16,25 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V | 22,55 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 22,55 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo Chương V | 30,76 | m2 |
| 15 | Sản xuất lan can bằng thép hộp Inox 30x60x1.4 | Theo Chương V | 40,19 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 40,19 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm- vữa XM M75 (xây lan can) | Theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (trát lan can) | Theo Chương V | 24,87 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lan Can) | Theo Chương V | 24,87 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (phần cầu thang, tam cấp) | Theo Chương V | 47,8 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V | 20,6 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V | 3,37 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng (phần lát gạch nền) | Theo Chương V | 304,59 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 | Theo Chương V | 32,38 | m2 |
| 28 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng khò | Theo Chương V | 35,69 | m2 |
| 29 | Láng nền tạo dốc sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 32,38 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Theo Chương V | 272,22 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V | 119,12 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Chương V | 159,62 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo Chương V | 10 | công |
| 34 | Tủ điện tổng | Theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V | 44 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | Theo Chương V | 10 | công |
| 46 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Van phao | Theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V | 1 | 100m |
| 76 | Cầu chắn rác | Theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V | 16,31 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V | 24,93 | m2 |
| 79 | Láng nền tạo dốc sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 24,93 | m2 |
| 80 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng khò | Theo Chương V | 41,24 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 24,93 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V | 16,31 | m2 |
| 83 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 15,14 | m3 |
| C | NHÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài | Theo Chương V | 173,32 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 173,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 11,95 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V | 61,31 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | Theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 2,01 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 3,88 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 9,13 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 9,13 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 9,13 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn Khung thép đỡ vách ngăn Aluminium: | Theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Aluminium | Theo Chương V | 29,76 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 378,64 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V | 3,79 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão (2 cái/1m xà gồ) | Theo Chương V | 589,92 | cái |
| 21 | Tôn úp nóc | Theo Chương V | 46,3 | m |
| 22 | Máng Inox 304 0.5mm thu nước | Theo Chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Hộp kiểm tra | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo Chương V | 5 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V | 40 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo Chương V | 15 | m |
| 30 | Chân bật sắt | Theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V | 244,44 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 244,44 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 244,44 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo Chương V | 10 | công |
| 35 | Tủ điện tổng | Theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU | Theo Chương V | 3 | máy |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 9000BTU | Theo Chương V | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V | 34 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng | Theo Chương V | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng có máng | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V | 20 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo Chương V | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo Chương V | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x2,5mm2 | Theo Chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V | 410 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V | 20 | m |
| 55 | Thi công tôn nền bằng base | Theo Chương V | 0,61 | 100m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Theo Chương V | 244,44 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 20,97 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa đi, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ | Theo Chương V | 35,19 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa sổ mở quay, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ | Theo Chương V | 27,3 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): vách kính, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ | Theo Chương V | 213,3 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 18,9 | 1m2 |
| 63 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14mm2 | Theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Theo Chương V | 185,5 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (làm bậc tam cấp) | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V | 5,77 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | Theo Chương V | 10 | công |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V | 1 | 100m |
| 83 | Cầu chắn rác | Theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 11,95 | m3 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Theo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Chương V | 28,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 6,42 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 5,71 | m3 |
| 16 | Trát thành móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 7,34 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 7,34 | m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V | 10,17 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,97 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 1,51 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,89 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 3,34 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 57,96 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 99,54 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 110,28 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 70,82 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V | 150,45 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 99,54 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 331,55 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Theo Chương V | 119,99 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 16,01 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, xây tường ngoài nhà | Theo Chương V | 15,1 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm- vữa XM M75, xây tường trong nhà | Theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 49 | Bê tônglanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 14 | cái |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Theo Chương V | 133,69 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 72,18 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 83,66 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 6,53 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 72,18 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 90,19 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoài | Theo Chương V | 371,78 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trong | Theo Chương V | 317,82 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V | 356,67 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 371,78 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 371,78 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 728,45 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 190,32 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa đi, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ | Theo Chương V | 40,4 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ | Theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa sổ mở hất, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ | Theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): vách kính, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ | Theo Chương V | 94,93 | m2 |
| 68 | Cửa kéo Đài Loan | Theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V | 41,04 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 41,04 | 1m2 |
| 72 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo Chương V | 15,71 | m |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V | 14,14 | m2 |
| 74 | Sản xuất lam bằng thép hộp 30x60x1.4 | Theo Chương V | 30,46 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 30,46 | m2 |
| 76 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 30,46 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 14,14 | 1m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V | 50,95 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V | 5,63 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V | 43,76 | m2 |
| 81 | Thi công nâng nền bằng cấp phối base | Theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 82 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V | 342,88 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 | Theo Chương V | 37,38 | m2 |
| 84 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng khò | Theo Chương V | 48,21 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Theo Chương V | 305,5 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Theo Chương V | 93,99 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo Chương V | 10 | công |
| 88 | Tủ điện tổng | Theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BTU | Theo Chương V | 1 | máy |
| 92 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 9000BTU | Theo Chương V | 5 | máy |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 34 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 20 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V | 30 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo Chương V | 70 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x6+1x2,5mm2 | Theo Chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 300 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V | 550 | m |
| 110 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | Theo Chương V | 10 | công |
| 111 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 115 | Vách ngăn conpact (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V | 40,51 | m2 |
| 116 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm | Theo Chương V | 37,38 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 37,38 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 37,38 | m2 |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Van phao | Theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V | 21 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 142 | Cầu chắn rác | Theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V | 25,93 | m2 |
| 144 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 145 | Láng sê nô, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 146 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng khò | Theo Chương V | 62,41 | m2 |
| 147 | Láng tạo dốc sê nô, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 148 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V | 25,93 | m2 |
| 149 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 150 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 151 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 153 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V | 167,3 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 167,3 | 1m2 |
| 155 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 251,25 | m2 |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V | 2,82 | 100m2 |
| 157 | Ke chống bão (2 cái/1m2) | Theo Chương V | 564,78 | cái |
| 158 | Tôn úp nóc | Theo Chương V | 64,83 | m |
| 159 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Theo Chương V | 6,17 | m2 |
| 160 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Hộp kiểm tra | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 163 | Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II | Theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 165 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo Chương V | 5 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V | 20 | m |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo Chương V | 5 | m |
| 168 | Chân bật sắt | Theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 36,84 | m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE VÀ RÁC THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 3,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Chương V | 10,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 4,42 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường ngoài nhà | Theo Chương V | 25,58 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường trong nhà | Theo Chương V | 8,15 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 9,27 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 116,28 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 196,37 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 20,95 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 116,28 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 217,32 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa đi, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ (cửa D1) | Theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa sổ mở quay, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ cửa S1 | Theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 36 | Cửa cuốn Đài Loan hoặc tương đương cửa D2 | Theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 37 | Motor cửa cuốn 300kg hoặc tương đương | Theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 39 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14mm2 | Theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 45 | Bu lông M16 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V | 1,36 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão (2 cái/1md xà gồ) | Theo Chương V | 300 | cái |
| 50 | Tôn úp nóc | Theo Chương V | 5,4 | m |
| 51 | Tủ điện tổng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V | 42,58 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 42,58 | 1m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài | Theo Chương V | 30,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trong | Theo Chương V | 32,06 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V | 26,27 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 30,12 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 56,39 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa đi, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ (cửa D1) | Theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa sổ mở quay, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ cửa S1 | Theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): vách kính, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ | Theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V | 6 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 6 | 1m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V | 13,45 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V | 16,99 | m2 |
| 14 | Láng tạo dốc sê nô, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 16,99 | m2 |
| 15 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng khò | Theo Chương V | 30,44 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 16,99 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V | 13,45 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo Chương V | 2 | bể |
| H | PCCC TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp kích thước 700x600x180 có chân) | Theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy D65 (bao gồm lăng + vòi 25m) | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo Chương V | 27,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Theo Chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy dầu thiết bị chữa cháy | Theo Chương V | 1 | máy |
| 12 | Bộ tủ điều khiển máy bơm chữa cháy, loại điều khiển 2 máy bơm điện và diesel | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xa | Theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt rọ hút mặt bích D100 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn ty nổi mặt bích D100 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung mặt bích D100 | Theo Chương V | 2 | m |
| 19 | Lắp đặt mặt bích, ĐK 100mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (5 kênh) | Theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 21 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Báo cháy quang) Nhà thí nghiệm kết hợp làm việc | Theo Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Báo cháy nhiệt) Nhà thí nghiệm | Theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt đèn báo cháy (chuông đèn, nút ấn) | Theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 24 | Thiết bị điện trở kiểm tra cuối tuyến | Theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (exit) loại 1 mặt không có mũi tên bóng led bảng mica trong, lưu điện 3h, xuất xứ: Việt Nam | Theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 26 | Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | Theo Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo Chương V | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) | Theo Chương V | 7,5 | 10 m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo Chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình đựng hộp chữa cháy loại 3 bình | Theo Chương V | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi