Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và mở rộng Trụ sở làm việc Trung tâm quan trắc Tài Nguyên và Môi trường theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245330-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và mở rộng Trụ sở làm việc Trung tâm quan trắc Tài Nguyên và Môi trường theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201245286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 14:58:00 đến ngày 2020-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,361,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN VƯỜN, CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Theo Chương V 2 gốc
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá (Phá dỡ bồn hoa) Theo Chương V 0,31 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, thi công bó vĩa-đất cấp II Theo Chương V 11,35 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo Chương V 3,72 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V 7,26 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 46,8 m2
7 Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,04 100m3
8 Rải bạt lót nền Theo Chương V 180 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo Chương V 18 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V 180 m2
11 Vét bùn mương thoát nước Theo Chương V 5 công
12 Đào móng cột, trụ-đất cấp II (phần cổng) Theo Chương V 3,29 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo Chương V 0,3 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,03 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,02 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,58 m3
17 Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,01 100m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,07 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,02 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,05 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,39 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V 1,91 m3
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ sử dụng keo dán Theo Chương V 16,2 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Chương V 7,2 m
25 Cánh cổng sắt hộp mạ kẽm Theo Chương V 16,08 m2
26 Sơn tĩnh điện Theo Chương V 16,08 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 16,08 m2
28 Đào móng băng bằng thủ công -đất cấp II ( phần hàng rào) Theo Chương V 12,27 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo Chương V 1,12 m3
30 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Theo Chương V 6,19 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,07 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Theo Chương V 0,01 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Theo Chương V 0,06 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,76 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,04 100m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V 0,48 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V 3,03 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V 2,27 m3
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V 7,22 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 41,6 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V 48,82 m2
42 Đào móng băng bằng thủ công,-đất cấp II (thi công biển tên cơ quan) Theo Chương V 2,3 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo Chương V 0,26 m3
44 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Theo Chương V 1,08 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,01 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,07 m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,01 100m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V 1,32 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V 0,18 m3
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V 0,6 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 6,66 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V 7,26 m2
53 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V 4,32 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo Chương V 1,65 m2
55 Đắp đất màu trồng cây (gồm tính công bốc xếp và vận chuyển) Theo Chương V 0,48 m3
56 Chữ mika màu vàng Theo Chương V 0,54 m2
57 Vận chuyển phế thải ra bãi thải Theo Chương V 0,31 m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V 11,99 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài Theo Chương V 311,51 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trong Theo Chương V 700,87 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V 387,63 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 311,51 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 1.088,5 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công: (Cửa D1,D2,D3,D4,S1,S2,VK1) Theo Chương V 78,57 m2
8 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa đi, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ (cửa D1,D2,D3, D4) Theo Chương V 30,1 m2
9 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa sổ mở quay, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ (cửa S1) Theo Chương V 29,58 m2
10 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa sổ mở hất, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ (cửa S2) Theo Chương V 2,64 m2
11 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): vách kính, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ Theo Chương V 16,25 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V 22,55 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 22,55 1m2
14 Tháo dỡ lan can sắt Theo Chương V 30,76 m2
15 Sản xuất lan can bằng thép hộp Inox 30x60x1.4 Theo Chương V 40,19 m2
16 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V 40,19 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm- vữa XM M75 (xây lan can) Theo Chương V 1,82 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (trát lan can) Theo Chương V 24,87 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lan Can) Theo Chương V 24,87 m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (phần cầu thang, tam cấp) Theo Chương V 47,8 m2
21 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V 27,2 m2
22 Lát đá bậc cầu thang Theo Chương V 20,6 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo Chương V 0,17 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V 0,59 m3
25 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V 3,37 m2
26 Phá dỡ nền gạch xi măng (phần lát gạch nền) Theo Chương V 304,59 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 Theo Chương V 32,38 m2
28 Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng khò Theo Chương V 35,69 m2
29 Láng nền tạo dốc sê nô dày 3cm, vữa XM M100 Theo Chương V 32,38 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 Theo Chương V 272,22 m2
31 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V 119,12 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Chương V 159,62 m2
33 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Theo Chương V 10 công
34 Tủ điện tổng Theo Chương V 3 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo Chương V 3 cái
36 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chương V 44 cái
37 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 12 bộ
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V 4 bộ
39 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V 3 bộ
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 12 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V 8 cái
42 Lắp đặt công tắc xoay chiều Theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V 8 cái
44 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo Chương V 1 bộ
45 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng Theo Chương V 10 công
46 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V 4 bộ
47 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V 4 bộ
48 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V 2 bộ
49 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo Chương V 12 bộ
50 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Chương V 1 bể
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 4 bộ
52 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V 4 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Chương V 4 cái
57 Van phao Theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương V 20 cái
59 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo Chương V 18 cái
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo Chương V 0,5 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo Chương V 1,8 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo Chương V 0,1 100m
63 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V 12 cái
64 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo Chương V 10 cái
65 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo Chương V 6 cái
66 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Theo Chương V 6 cái
67 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Theo Chương V 12 cái
68 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Theo Chương V 6 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm Theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V 0,3 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Chương V 0,4 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo Chương V 0,4 100m
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo Chương V 8 cái
74 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo Chương V 8 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Chương V 1 100m
76 Cầu chắn rác Theo Chương V 8 cái
77 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V 16,31 m2
78 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Chương V 24,93 m2
79 Láng nền tạo dốc sê nô dày 3cm, vữa XM M100 Theo Chương V 24,93 m2
80 Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng khò Theo Chương V 41,24 m2
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo Chương V 24,93 m2
82 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Chương V 16,31 m2
83 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V 15,14 m3
C NHÀ THÍ NGHIỆM
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài Theo Chương V 173,32 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 173,32 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V 6,75 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V 11,95 m3
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo Chương V 61,31 m2
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,04 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, Theo Chương V 0,01 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo Chương V 0,02 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,24 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V 2,01 m3
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V 3,88 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 9,13 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 9,13 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 9,13 m2
15 Gia công hệ khung dàn Khung thép đỡ vách ngăn Aluminium: Theo Chương V 0,15 tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn Theo Chương V 0,15 tấn
17 Sản xuất lắp dựng vách ngăn Aluminium Theo Chương V 29,76 m2
18 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V 378,64 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Chương V 3,79 100m2
20 Ke chống bão (2 cái/1m xà gồ) Theo Chương V 589,92 cái
21 Tôn úp nóc Theo Chương V 46,3 m
22 Máng Inox 304 0.5mm thu nước Theo Chương V 50 m
23 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo Chương V 4 cái
24 Hộp kiểm tra Theo Chương V 1 hộp
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V 7,2 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,07 100m3
27 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo Chương V 5 cọc
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo Chương V 40 m
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo Chương V 15 m
30 Chân bật sắt Theo Chương V 8 cái
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Chương V 244,44 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V 244,44 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 244,44 m2
34 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Theo Chương V 10 công
35 Tủ điện tổng Theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V 24 cái
38 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU Theo Chương V 3 máy
39 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 9000BTU Theo Chương V 1 máy
40 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V 9 cái
41 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chương V 34 cái
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng Theo Chương V 20 bộ
43 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng có máng Theo Chương V 5 bộ
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 10 cái
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Chương V 20 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo Chương V 80 m
48 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo Chương V 80 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo Chương V 30 m
50 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x2,5mm2 Theo Chương V 60 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 40 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 200 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Chương V 410 m
54 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Chương V 20 m
55 Thi công tôn nền bằng base Theo Chương V 0,61 100m3
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 Theo Chương V 244,44 m2
57 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V 20,97 m2
58 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa đi, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ Theo Chương V 35,19 m2
59 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa sổ mở quay, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ Theo Chương V 27,3 m2
60 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): vách kính, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ Theo Chương V 213,3 m2
61 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V 18,9 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 18,9 1m2
63 Sản xuất hoa sắt cửa 14x14mm2 Theo Chương V 8,4 m2
64 Sơn tĩnh điện Theo Chương V 8,4 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 8,4 m2
66 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 Theo Chương V 185,5 m2
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (làm bậc tam cấp) Theo Chương V 0,32 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V 0,57 m3
69 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V 5,77 m2
70 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng Theo Chương V 10 công
71 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Theo Chương V 10 cái
72 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm Theo Chương V 5 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Theo Chương V 0,5 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo Chương V 0,2 100m
75 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương V 10 cái
76 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Theo Chương V 10 cái
77 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo Chương V 10 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Theo Chương V 0,2 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V 0,5 100m
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo Chương V 4 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Chương V 1 100m
83 Cầu chắn rác Theo Chương V 4 cái
84 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V 11,95 m3
D NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP THÍ NGHIỆM
1 Đào móng -đất cấp II Theo Chương V 0,9 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M100, đá 4x6 Theo Chương V 6,04 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,29 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,02 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,49 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V 8,4 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo Chương V 28,45 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,49 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,13 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Theo Chương V 0,59 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, Theo Chương V 0,48 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 6,42 m3
13 Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,34 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,2 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo Chương V 5,71 m3
16 Trát thành móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 7,34 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 7,34 m2
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V 1,13 m3
19 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V 10,17 m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,53 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,08 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,71 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V 3,21 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,8 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,21 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,97 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,43 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 6,4 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 1,51 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 1,89 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 16,2 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Chương V 21,9 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V 3,34 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 57,96 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 99,54 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 110,28 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V 70,82 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V 150,45 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 99,54 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 331,55 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 Theo Chương V 119,99 m2
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V 16,01 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V 1,63 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, xây tường ngoài nhà Theo Chương V 15,1 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm- vữa XM M75, xây tường trong nhà Theo Chương V 5,93 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V 3,84 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô Theo Chương V 0,07 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô Theo Chương V 0,17 tấn
49 Bê tônglanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,71 m3
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V 14 cái
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 Theo Chương V 133,69 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 72,18 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 83,66 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V 6,53 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 72,18 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 90,19 m2
57 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoài Theo Chương V 371,78 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trong Theo Chương V 317,82 m2
59 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V 356,67 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 371,78 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 371,78 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 728,45 m2
63 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V 190,32 m2
64 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa đi, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ Theo Chương V 40,4 m2
65 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ Theo Chương V 46,2 m2
66 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa sổ mở hất, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ Theo Chương V 1,44 m2
67 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): vách kính, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ Theo Chương V 94,93 m2
68 Cửa kéo Đài Loan Theo Chương V 8,52 m2
69 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Chương V 8,52 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V 41,04 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 41,04 1m2
72 Tháo dỡ lan can gỗ Theo Chương V 15,71 m
73 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V 14,14 m2
74 Sản xuất lam bằng thép hộp 30x60x1.4 Theo Chương V 30,46 m2
75 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V 30,46 m2
76 Sơn tĩnh điện Theo Chương V 30,46 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 14,14 1m2
78 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V 50,95 m2
79 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V 5,63 m2
80 Lát đá bậc cầu thang Theo Chương V 43,76 m2
81 Thi công nâng nền bằng cấp phối base Theo Chương V 0,04 100m3
82 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V 342,88 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 Theo Chương V 37,38 m2
84 Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng khò Theo Chương V 48,21 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 Theo Chương V 305,5 m2
86 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 Theo Chương V 93,99 m2
87 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Theo Chương V 10 công
88 Tủ điện tổng Theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V 22 cái
91 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BTU Theo Chương V 1 máy
92 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 9000BTU Theo Chương V 5 máy
93 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V 13 cái
94 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chương V 40 cái
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 34 bộ
96 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V 20 bộ
97 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo Chương V 2 bộ
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 13 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V 12 cái
100 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Chương V 30 hộp
102 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo Chương V 50 m
103 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo Chương V 70 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Chương V 50 m
105 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x6+1x2,5mm2 Theo Chương V 100 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V 50 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 250 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 300 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Chương V 550 m
110 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng Theo Chương V 10 công
111 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V 1 bộ
112 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V 2 bộ
113 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V 2 bộ
114 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo Chương V 3 bộ
115 Vách ngăn conpact (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo Chương V 40,51 m2
116 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm Theo Chương V 37,38 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V 37,38 m2
118 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 37,38 m2
119 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Chương V 1 bể
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 4 bộ
121 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 4 cái
122 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V 6 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V 6 cái
124 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 4 bộ
125 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Chương V 4 cái
126 Van phao Theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương V 10 cái
128 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo Chương V 20 cái
129 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo Chương V 0,4 100 m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo Chương V 0,5 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo Chương V 0,2 100m
132 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V 4 cái
133 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo Chương V 4 cái
134 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo Chương V 4 cái
135 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Theo Chương V 6 cái
136 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm Theo Chương V 4 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V 0,3 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Chương V 0,4 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo Chương V 0,4 100m
140 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo Chương V 21 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Chương V 1,6 100m
142 Cầu chắn rác Theo Chương V 4 cái
143 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V 25,93 m2
144 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Chương V 36,48 m2
145 Láng sê nô, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V 36,48 m2
146 Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng khò Theo Chương V 62,41 m2
147 Láng tạo dốc sê nô, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V 36,48 m2
148 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Chương V 25,93 m2
149 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V 0,72 tấn
150 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V 0,72 tấn
151 Gia công xà gồ thép Theo Chương V 0,36 tấn
152 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,36 tấn
153 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V 167,3 m2
154 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 167,3 1m2
155 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V 251,25 m2
156 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Chương V 2,82 100m2
157 Ke chống bão (2 cái/1m2) Theo Chương V 564,78 cái
158 Tôn úp nóc Theo Chương V 64,83 m
159 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Theo Chương V 6,17 m2
160 Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Theo Chương V 0,06 100m2
161 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo Chương V 2 cái
162 Hộp kiểm tra Theo Chương V 1 hộp
163 Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II Theo Chương V 2,4 m3
164 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,02 100m3
165 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo Chương V 5 cọc
166 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo Chương V 20 m
167 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo Chương V 5 m
168 Chân bật sắt Theo Chương V 6 cái
169 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V 36,84 m3
E NHÀ ĐỂ XE VÀ RÁC THẢI NGUY HẠI
1 Đào móng -đất cấp II Theo Chương V 0,45 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 3,63 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,12 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,02 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,23 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V 3,33 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo Chương V 10,69 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,4 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,08 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,43 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 4,42 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,15 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 11,7 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,32 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,04 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,24 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V 1,74 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,17 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,04 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,05 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 1,33 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,04 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,01 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,04 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,46 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường ngoài nhà Theo Chương V 25,58 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường trong nhà Theo Chương V 8,15 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 9,27 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 116,28 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 196,37 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V 20,95 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 116,28 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 217,32 m2
34 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa đi, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ (cửa D1) Theo Chương V 2,76 m2
35 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa sổ mở quay, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ cửa S1 Theo Chương V 5,4 m2
36 Cửa cuốn Đài Loan hoặc tương đương cửa D2 Theo Chương V 19,6 m2
37 Motor cửa cuốn 300kg hoặc tương đương Theo Chương V 2 cái
38 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Chương V 19,6 m2
39 Sản xuất hoa sắt cửa 14x14mm2 Theo Chương V 5,4 m2
40 Sơn tĩnh điện Theo Chương V 5,4 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 5,4 m2
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Theo Chương V 0,08 100m
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V 0,08 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V 0,08 tấn
45 Bu lông M16 Theo Chương V 12 cái
46 Gia công xà gồ thép Theo Chương V 0,4 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,4 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Chương V 1,36 100m2
49 Ke chống bão (2 cái/1md xà gồ) Theo Chương V 300 cái
50 Tôn úp nóc Theo Chương V 5,4 m
51 Tủ điện tổng Theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chương V 12 cái
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 8 bộ
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Chương V 3 hộp
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Chương V 20 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V 20 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 50 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 70 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Chương V 120 m
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo Chương V 6 cái
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Chương V 3 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Chương V 0,3 100m
65 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo Chương V 3 cái
F NHÀ ĐỂ XE
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V 42,58 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 42,58 1m2
G NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài Theo Chương V 30,12 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trong Theo Chương V 32,06 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V 26,27 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 30,12 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 56,39 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V 7,68 m2
7 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa đi, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ (cửa D1) Theo Chương V 1,68 m2
8 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): cửa sổ mở quay, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ cửa S1 Theo Chương V 4,68 m2
9 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương): vách kính, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ Theo Chương V 1,32 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V 6 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 6 1m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V 13,45 m2
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Chương V 16,99 m2
14 Láng tạo dốc sê nô, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V 16,99 m2
15 Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng khò Theo Chương V 30,44 m2
16 Láng sê nô, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V 16,99 m2
17 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Chương V 13,45 m2
18 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Theo Chương V 2 bể
H PCCC TỔNG THỂ:
1 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo Chương V 3 cái
2 Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm Theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp kích thước 700x600x180 có chân) Theo Chương V 3 cái
4 Cuộn vòi chữa cháy D65 (bao gồm lăng + vòi 25m) Theo Chương V 6 bộ
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo Chương V 27,6 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,27 100m3
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo Chương V 1,15 100m
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo Chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Theo Chương V 1 máy
11 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy dầu thiết bị chữa cháy Theo Chương V 1 máy
12 Bộ tủ điều khiển máy bơm chữa cháy, loại điều khiển 2 máy bơm điện và diesel Theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Theo Chương V 1 tủ
14 Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xa Theo Chương V 0,4 5 nút
15 Lắp đặt rọ hút mặt bích D100 Theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt van chặn ty nổi mặt bích D100 Theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 Theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt khớp nối chống rung mặt bích D100 Theo Chương V 2 m
19 Lắp đặt mặt bích, ĐK 100mm Theo Chương V 10 cái
20 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (5 kênh) Theo Chương V 1 1 trung tâm
21 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Báo cháy quang) Nhà thí nghiệm kết hợp làm việc Theo Chương V 1,6 10 đầu
22 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Báo cháy nhiệt) Nhà thí nghiệm Theo Chương V 0,6 10 đầu
23 Lắp đặt đèn báo cháy (chuông đèn, nút ấn) Theo Chương V 0,6 5 đèn
24 Thiết bị điện trở kiểm tra cuối tuyến Theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (exit) loại 1 mặt không có mũi tên bóng led bảng mica trong, lưu điện 3h, xuất xứ: Việt Nam Theo Chương V 2 5 đèn
26 Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn Theo Chương V 2,6 5 đèn
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo Chương V 75 m
28 Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) Theo Chương V 7,5 10 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 200 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo Chương V 200 m
31 Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Theo Chương V 9 cái
32 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Theo Chương V 18 cái
33 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 Theo Chương V 9 cái
34 Lắp đặt bình đựng hộp chữa cháy loại 3 bình Theo Chương V 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->