Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201250331-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thụy Lôi, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201250215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 16:58:00 đến ngày 2020-12-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,172,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 88,9431 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) 11,5852 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 3,593 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 11,8659 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,211 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) 3,2764 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 14,14 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V (E-HSMT) 202 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,7575 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 2,2094 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 17,489 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,5741 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 11,4779 m3
14 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,2703 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 55,0254 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,7057 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,9694 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,758 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,3838 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,5232 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,3579 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,9275 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 2,8374 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo chương V (E-HSMT) 4,2555 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,0831 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,6134 tấn
27 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 40,9088 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,5829 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 1,1859 100m3
30 Tôn nền khu vệ sinh bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 9,0182 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 1,1658 100m3
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 25,3175 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,558 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,6593 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,0928 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0244 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,3315 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2435 tấn
39 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 7,2843 m3
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 1,332 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) 0,0588 100m2
42 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,1439 tấn
43 Lắp đặt tấm đan bể phốt Theo chương V (E-HSMT) 12 1cấu kiện
44 Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 45,968 m2
45 Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 8,381 m2
46 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 8,4392 m3
47 Cút nhựa D90 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
48 Ông nhựa D90 Theo chương V (E-HSMT) 1,4 m
49 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,4978 m3
50 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 10,9956 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 32,1009 m3
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,8413 m3
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,2439 m3
54 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 68,2784 m3
55 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,2897 m3
56 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,0097 m3
57 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 2,3686 100m2
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 4,3275 100m2
59 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,8111 100m2
60 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) 5,7565 100m2
61 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chương V (E-HSMT) 0,6581 100m2
62 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V (E-HSMT) 0,5383 100m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 391,1804 m2
64 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 53,8 m2
65 Trát lanh tô, Ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 81,1 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 575,6 m2
67 Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 77,448 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 66,511 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 445,6 m
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,1742 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,304 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,8658 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,3484 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,6081 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 1,7315 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,4637 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,1333 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 3,3284 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,9757 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,9508 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 5,9496 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,0927 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,1704 tấn
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,1914 tấn
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,3546 tấn
86 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 7,5778 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,366 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,3192 tấn
89 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 1,7626 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 1,7626 tấn
91 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo chương V (E-HSMT) 154,2722 m2
92 Gia công lan can Theo chương V (E-HSMT) 1,9541 tấn
93 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 81,6914 m2
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,1598 m3
95 Xây tam cấp gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 13,0452 m3
96 Láng granitô bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) 19,4791 m2
97 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 40,35 m
98 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 30,9485 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22cm) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 61,3103 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 17,1807 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,5198 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,0396 m3
103 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 13,3947 m3
104 Xây lan can bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,2957 m3
105 Xây lan can bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,854 m3
106 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 445,446 m2
107 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 149,9035 m2
108 Trát tường chân móng dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 44,8271 m2
109 Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 316,2608 m2
110 Trát lan can dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 52,077 m2
111 Thanh nhôm trang trí KT 76x76 Theo chương V (E-HSMT) 252,144 m
112 Tôn nền bục giảng cát san lấp đầm chặt Theo chương V (E-HSMT) 2,806 m3
113 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 20,5971 m3
114 Lát nền gạch granite kích thước (600x600) mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 509,87 m2
115 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Theo chương V (E-HSMT) 49,5088 m2
116 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn kích thước (300x300) mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 74,2632 m2
117 Ốp tường vệ sinh gạch ốp kích thước (300x600) mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 238,8 m2
118 Ốp tường phòng học gạch ốp kích thước (600x900) mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 120,096 m2
119 Ốp chân tường gạch granite kích thước (150x600) mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 10,806 m2
120 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) 9,7224 m2
121 Trần thả tấm thạch cao chịu nước khung xương Vĩnh Tường tấm 600x600 Theo chương V (E-HSMT) 74,2632 m2
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 0,831 100m
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
124 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa đường kính34L400 Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
125 Rọ chắn rác đường kính90 Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
126 Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôn dày 2ly, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 53,64 m2
127 Sản xuất của sổ nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôn dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 94,5 m2
128 Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôn dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 61,383 m2
129 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 06 bản lề 3D: Theo chương V (E-HSMT) 12 bộ
130 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 03 bản lề 3D: Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
131 Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A Theo chương V (E-HSMT) 15 bộ
132 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A Theo chương V (E-HSMT) 18 bộ
133 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh, bản lề chữa A Theo chương V (E-HSMT) 60 bộ
134 Lắp dựng cửa Theo chương V (E-HSMT) 148,14 m2
135 Lắp dựng vách kính khung nhôm Theo chương V (E-HSMT) 61,383 m2
136 Sản xen hoa cửa bằng hộp Inox Theo chương V (E-HSMT) 0,8047 tấn
137 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 72,9 m2
138 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 2,3243 m3
139 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 70,3125 m2
140 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,5141 m3
141 Trát tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,7912 m2
142 Máng Inox dày 8ly Theo chương V (E-HSMT) 51,9288 kg
143 Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 3,3655 100m2
144 Tôn úp nóc + máng xối Theo chương V (E-HSMT) 37,59 m
145 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 692,253 m2
146 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 1.421,126 m2
147 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 936,059 m2
148 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.177,32 m2
149 Vách Compacthtl dày 12ly (khung hợp kinh nhôm, các loại phụ liện khác Inox 304) Theo chương V (E-HSMT) 76,488 m2
150 Rèm vải cửa Theo chương V (E-HSMT) 201,18 m2
151 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) 36 bộ
152 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo chương V (E-HSMT) 42 bộ
153 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
154 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
155 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 15 cái
156 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
157 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
158 Lắp đặt công cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
159 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
160 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 82 cái
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 1.260 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 360 m
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 45 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 90 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
166 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
167 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 35 m
168 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm Theo chương V (E-HSMT) 1.230 m
169 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm Theo chương V (E-HSMT) 470 m
170 Thép dưỡng cáp d4 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
171 Lắp đặt các automat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
172 Lắp đặt các automat 1 pha = 40A Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
173 Lắp đặt các automat 1 pha =63A Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
174 Lắp đặt các automat 1 pha =150A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
175 Lắp đặt cầu dao = 200 Ampe Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
176 Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 Theo chương V (E-HSMT) 3 hộp
177 Lắp đặt tủ điện KT350x250x150 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
178 Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) 1 Bộ
179 Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo chương V (E-HSMT) 8,64 1m3
180 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) 8,64 m3
181 Gia công kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
182 Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
183 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm Theo chương V (E-HSMT) 60 m
184 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm Theo chương V (E-HSMT) 36 m
185 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V (E-HSMT) 6 cọc
186 Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) 2 Bộ
187 Móc treo quạt thép d16 Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
188 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
189 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 200 m
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 20 m
192 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm Theo chương V (E-HSMT) 200 m
193 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,36 100m
194 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,9 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,48 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,39 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,32 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1 100m
199 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 64 cái
200 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 48 cái
201 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
202 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
203 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
204 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
205 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, đường kính 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 48 cái
206 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính32x20 mm Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
207 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính40x20mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
208 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32x25 mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
209 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính40x25mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
210 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính40x32mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
211 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 50x40 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
212 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 50x50 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
213 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 63x50 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
214 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40-32 mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
215 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40-25 mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
216 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40-20 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
217 Rắc co D20 Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
218 Rắc co D32 Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
219 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính63mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
220 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính40mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
221 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính32mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
222 Lắp đặt van phao áp lực đường kính20 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
223 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
224 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
225 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
226 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
227 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
228 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Theo chương V (E-HSMT) 12 bộ
229 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) 12 bộ
230 Xiphong + cổ cong + dây cáp: Theo chương V (E-HSMT) 12 bộ
231 Giá đỡ Inox bàn đá la va bô: Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
232 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) 12 bộ
233 Lắp đặt Xí xổm Caesar C1250 + Van xả gạt BF446: hoặc tương đương Theo chương V (E-HSMT) 9 bộ
234 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V (E-HSMT) 12 bộ
235 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
236 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) 9 bộ
237 Lắp đặt van xả tiểu Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
238 Lắp đặt gương soi mài cạnh KT1200x1880x5mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
239 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo chương V (E-HSMT) 2 bể
240 Máy bơm đảy cao GP 350JA SV5, 0,35KW: Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính110mm Theo chương V (E-HSMT) 0,45 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính90mm Theo chương V (E-HSMT) 0,95 100m
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính60mm Theo chương V (E-HSMT) 0,12 100m
244 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính48mm Theo chương V (E-HSMT) 0,12 100m
245 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính110mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
246 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm Theo chương V (E-HSMT) 25 cái
247 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm: Theo chương V (E-HSMT) 30 cái
248 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
249 Họng kiểm tra: Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
250 Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150: Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
251 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính110x90mm Theo chương V (E-HSMT) 30 cái
252 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90x48mm Theo chương V (E-HSMT) 28 cái
253 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90x60mm Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
254 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính110mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
255 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
256 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính60mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
257 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính48mm Theo chương V (E-HSMT) 28 cái
258 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính110mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
259 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm Theo chương V (E-HSMT) 28 cái
260 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
261 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 0,24 100m
262 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 0,38 100m
263 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 0,24 100m
264 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 0,08 100m
265 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 0,1 100m
266 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 0,2 100m
267 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 40 cái
268 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
269 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
270 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
271 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
272 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
273 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 40 cái
274 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
275 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
276 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
277 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
278 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
279 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
280 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
281 Kép Inox D15 Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
282 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) 15 cái
283 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 63mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
284 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
285 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
286 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
287 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
288 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
289 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
290 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
291 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
292 Lắp đặt chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) 9 bộ
293 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) 9 bộ
294 Xiphong + cổ cong + dây cáp: Theo chương V (E-HSMT) 9 bộ
295 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính110mm Theo chương V (E-HSMT) 0,06 100m
296 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính90mm Theo chương V (E-HSMT) 0,36 100m
297 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính76mm Theo chương V (E-HSMT) 0,36 100m
298 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính48mm Theo chương V (E-HSMT) 0,22 100m
299 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính110mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
300 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
301 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính76mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
302 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính48mm Theo chương V (E-HSMT) 22 cái
303 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm: Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
304 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm Theo chương V (E-HSMT) 15 cái
305 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đ76mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
306 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
307 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính76mm Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
308 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính48mm Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,2473 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 2,7475 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,3718 m3
4 Xây rãnh nước, hố ga gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 7,824 m3
5 Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,3562 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,0442 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,0923 100m3
8 Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 46,606 m2
9 Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 14,8 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 1,7467 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,1878 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) 0,1334 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) 85 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 4 1cấu kiện
D SÂN:
1 Nilon chống mất nước xi măng Theo chương V (E-HSMT) 88 m2
2 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 10,56 m3
3 Láng sân dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 88 m2
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
F THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC:
1 Bàn học sinh gỗ N3: KT (120x48x72)cm: (Mặt bàn rộng 48cm, dài 120cm, dày 2cm; chân bàn (5x5,5)cm, ngăn bàn, các ván thành ván gỗ dày 1,8cm, toàn bộ được sơn 3 nước) Theo chương V (E-HSMT) 132 cái
2 Ghế học sinh gỗ N3: Mặt ghế 35x35cm dày 1,5cm, tựa cao 72cm, chân ghế kích thước 4x4cm, toàn bộ được sơn 3 nước Theo chương V (E-HSMT) 264 cái
3 Bàn giáo viên gỗ lim KT 136x70x75cm có ngăn đựng hồ sơ KT 50x70x75cm: (Mặt bàn rộng 70cm, dài 136cm, khung bạo mặt bàn 3x7(cm) ván bưng dày 1,2cm; chân bàn 6x6cm, ván bưng thành dày 12, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo 5x2cm bưng ván dày 1,2cm ), sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
4 Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 45cm, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
5 Bảng từ chống lóa KT 3600x1300 Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
G THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ:
1 Bàn biểu diễn; Kích thước: 1500x 600x 750 mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao.  Liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm. Có chỗ lắp đặt nguồn điện 0-- 24V. Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
2 Bàn học sinh: Kích thước: 2200x600 x750 mm. Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm. Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh. Có ổ cắm nguồn 220V Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
3 Ghế phòng học bộ môn (mặt nhựa): Mặt ghế Φ320 bằng nhựa ép phun. Trụ ghế Φ48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện Theo chương V (E-HSMT) 48 cái
4 Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 44cm, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
5 Hệ thống điều khiển trung tâm: Tủ điều khiển trung tâm KT: 500x600x750, chân bằng nhựa định hình có chân tăng chỉnh. Tủ có khóa để đảm bảo an toàn. Biến thế hạ áp công suất 1000VA. Cung cấp nguồn 0-24V xoay chiều và một chiều - dòng điện 37A. Điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Chuyển mạch bằng khởi động từ. Có hệ thống chống giật và chống chập điện Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
6 Nguồn điện từ 0 đến 24V: Hộp nguồn để lắp trên mặt bàn thí nghiệm. Kích thước hộp 350x115x80, bằng sắt sơn tĩnh điện. Điện áp ra 0-24V xoay chiều và 1 chiều được cấp từ hệ thống điều khiển trung tâm. Có ổ cắm 220V. Hai đồng hồ đo điện áp xoay chiều và 1 chiều. Có bảo vệ quá dòng điện tử ; Bao gôm cả dây dẫn từ tủ trung tâm đến từng bàn thí nghiệm cho học sinh Theo chương V (E-HSMT) 25 bộ
7 Xe đẩy phòng thí nghiệm: Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm. Xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
8 Bảng từ chồng lóa 3600x1300 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
9 Máy chiếu: Máy chiếu SONY VPL-DX271 (hoặc tương đương): Mô hình: VPL-EX455. Công nghệ: 3-LCD. Cường độ sáng: 3600 Ansi Lumens. Độ phân giải: XGA (1024 x 768 Pixels) hỗ trợ lên đến UXGA (1600 x 1200 Picels). Độ tương phản: 20000:1. Tỷ lệ khung hình: 4:10:00 CH. Độ zoom ống kính: Xấp xỉ 1,3. Công suất bóng: 235W. Tuổi thọ bóng: 10000. Màn hình chiếu: 30″ đến 300″ (0.76m đến 7.62m) (measured diagonally). Chỉnh hình thang: +/- 30 độ. Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, Video, S-Video, USB, A, USB, B, RS232, Micrô. Loa: 16W. Kích thước: 365,0 x 96,2 x 252,0 mm. Trọng lượng: 3,9Kg Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
H THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN LÝ:
1 Bàn biểu diễn: Kích thước: 1500x 600x 750 mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm. Liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm. Có chỗ lắp đặt nguồn điện 0-- 24V. Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
2 Bàn chuẩn bị thí nghiệm Vật Lý: Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng Composite chịu hoá chất và có độ bền cao. Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 -- 24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
3 Bàn thí nghiệm cho học sinh: Kích thước: 2200x600 x750 mm. Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm. Liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm. Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh. Đã có ổ cắm nguồn 220V Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
4 Nguồn điện từ 0 đến 24V (lắp cho bàn học sinh và giáo viên phòng học Vật lý): Hộp nguồn để lắp trên mặt bàn thí nghiệm. Kích thước hộp 350x115x80, bằng sắt sơn tĩnh điện. Điện áp ra 0-24V xoay chiều và 1 chiều được cấp từ hệ thống điều khiển trung tâm. Có ổ cắm 220V. Hai đồng hồ đo điện áp xoay chiều và 1 chiều. Có bảo vệ quá dòng điện tử Theo chương V (E-HSMT) 25 bộ
5 Hệ thống điều khiển trung tâm (phòng học bộ môn Vật Lý). Tủ điều khiển trung tâm KT: 500x600x750, chân bằng nhựa định hình có chân tăng chỉnh. Tủ có khóa để đảm bảo an toàn. Biến thế hạ áp công suất 1000VA. Cung cấp nguồn 0-24V xoay chiều và một chiều - dòng điện 37A. Điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Chuyển mạch bằng khởi động từ. Có hệ thống chống giật và chống chập điện Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
6 Quạt hút khú thải phòng thí nghiệm. Kích thước 400x200x1000, 2 quạt hút. Hệ thống quạt hút khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hường Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
7 Ghế phòng học bộ môn (mặt nhựa). Mặt ghế Φ320 bằng nhựa ép phun. Trụ ghế Φ48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện Theo chương V (E-HSMT) 48 cái
8 Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 44cm, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
9 Xe đẩy phòng thí nghiệm. Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm. Xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
10 Bảng từ chồng lóa 3600x1300 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
11 Máy chiếu: Máy chiếu SONY VPL-DX271 ( hoặc tương đương): Mô hình: VPL-EX455. Công nghệ: 3-LCD. Cường độ sáng: 3600 Ansi Lumens. Độ phân giải: XGA (1024 x 768 Pixels) hỗ trợ lên đến UXGA (1600 x 1200 Picels). Độ tương phản: 20000:1. Tỷ lệ khung hình: 4:10:00 CH. Độ zoom ống kính: Xấp xỉ 1,3. Công suất bóng: 235W. Tuổi thọ bóng: 10000. Màn hình chiếu: 30″ đến 300″ (0.76m đến 7.62m) (measured diagonally). Chỉnh hình thang: +/- 30 độ. Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, Video, S-Video, USB, A, USB, B, RS232, Micrô. Loa: 16W. Kích thước: 365,0 x 96,2 x 252,0 mm. Trọng lượng: 3,9Kg Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
I THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH - HÓA:
1 Bàn biểu diễn: Kích thước: 1500x 600x 750 mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm.  Liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm. Bàn có bố trí 1 chậu rửa chịu axit kiềm. Có chỗ lắp đặt nguồn điện 0-- 24V. Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
2 Bàn chuẩn bị thí nghiệm Sinh - Hóa: Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng Composite chịu hoá chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn bố trí 02 chậu rửa chịu axit và có độ bền cao. Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 -- 24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
3 Bàn thí nghiệm cho học sinh: Kích thước: 2200x600 x750 mm. Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm. Liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm. Bàn có bố trí 1 chậu rửa hình chữ nhật chịu axit kiềm ở giữa bàn. Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh. Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
4 Nguồn điện từ 0 đến 24V (lắp cho bàn học sinh và giáo viên phòng học Sinh - Hóa): Nguồn điện từ 0 đến 24V xoay chiều và 1 chiều, có hệ thống bảo vệ chống quá tải, ngắn mạch và chống điện giật bằng điện tử, đồng hồ đo V. Theo chương V (E-HSMT) 25 bộ
5 Hệ thống điều khiển trung tâm (phòng học bộ môn Sinh - Hóa): Điều khiển các hoạt động của cả phòng. Hệ thống chuyển mạch bằng nút bấm và rơle. Có aptomat bảo vệ, đồng hồ đo V xoay chiều 220V. Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
6 Quạt hút khú thải phòng thí nghiệm. Kích thước 400x200x1000, 2 quạt hút. Hệ thống quạt hút khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hường Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
7 Ghế phòng học bộ môn (mặt nhựa). Mặt ghế Φ320 bằng nhựa ép phun. Trụ ghế Φ48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện Theo chương V (E-HSMT) 48 cái
8 Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 44cm, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
9 Xe đẩy phòng thí nghiệm. Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm. Xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
10 Bảng từ chồng lóa 3600x1300 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
11 Máy chiếu: Máy chiếu SONY VPL-DX271 ( hoặc tương đương): Mô hình: VPL-EX455. Công nghệ: 3-LCD. Cường độ sáng: 3600 Ansi Lumens. Độ phân giải: XGA (1024 x 768 Pixels) hỗ trợ lên đến UXGA (1600 x 1200 Picels). Độ tương phản: 20000:1. Tỷ lệ khung hình: 4:10:00 CH. Độ zoom ống kính: Xấp xỉ 1,3. Công suất bóng: 235W. Tuổi thọ bóng: 10000. Màn hình chiếu: 30″ đến 300″ (0.76m đến 7.62m) (measured diagonally). Chỉnh hình thang: +/- 30 độ. Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, Video, S-Video, USB, A, USB, B, RS232, Micrô. Loa: 16W. Kích thước: 365,0 x 96,2 x 252,0 mm. Trọng lượng: 3,9Kg Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
J THIẾT BỊ KHU NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG:
1 Bàn quầy phòng họp: Gỗ nhóm III: Kích thước dài 203cm rộng 55cm cao 75 cm. Cổ và ván long huỳnh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống chầy xước cao. Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
2 Ghế ngồi gỗ lim: Mặt ghế (46x46)cm khung bạo (2x7)cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 44cm, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước Theo chương V (E-HSMT) 74 cái
3 Bàn làm việc gỗ lim kích thước 160x81x75cm: Phun PU 5 nước chống trày xước Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
4 Bàn tiếp khách: Gỗ nhóm Lim: Kích thước 180cm x 75 cm x 81cm, Khuôn mặt trên dày 3,0cm to 8cm, nẹp cổ dày 2x6 cm, cột trước dày 3x6cm, cột trong dày 4x5cm, các khung ván dày 2x5cm, bệ bao dày 2x7cm, Ván dày 1,5cm. Cổ và ván trước đục hoa văn lá tây tinh sảo, liên kết bằng mộng và chất kết hợp keo AB Đài Loan. Làm kỹ, bề mặt trong và ngoài phủ lớp sơn PU 5 lớp, mờ 50 màu cánh gián sang, có độ chống trầy xước cao Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
5 Tủ hồ sơ: Kích thước L1350 x W450 x H1830 mm, Chất liệu thép sơn tĩnh điện Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
6 Giá sách: Giá có 4 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu: Kích Thước: W3830 x D450 x H2070 mm, Khung sắt sơn tĩnh điện cao cấp Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
7 Bàn phòng đọc giáo viên 4 chỗ: Kích thước:1200x1000x750mm. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện. Mặt bàn và yếm bằng gỗ CN nhập khẩu Malaysia phủ PU, Có vách kính ngăn giữa Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
8 Ghế phòng đọc giáo viên: Loại ghế tĩnh, 4 chân. Đệm ghế dày 18mm, tựa ghế dày 12mm. Chiều dài (D): 450mm, chiều rộng (D): 450mm, chiều cao (H1): 450mm (chiều cao tính từ dưới chân ghế đến mặt ngồi), H: 900 (tính từ chân ghế đến tựa lưng). Mặt ngồi và tựa lưng gỗ công nghiệp sơn phủ PU: Chân ghế là ống thép phi 25x25 sơn tĩnh điện Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
9 Bàn phòng đọc học sinh: Kích thước:1200x500x700mm. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện. Mặt bàn và yếm bằng gỗ CN nhập khẩu Malaysia phủ PU. Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
10 Ghế phòng đọc học sinh: Kích thước:360x460x650mm, Chất liệu gỗ công nghiệp phun PU, Chân ghế ống thép D25 sơn tĩnh điện Theo chương V (E-HSMT) 32 cái
11 Giá sách thư viện : Giá có 4 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu: Kích Thước: W3830 x D450 x H2070 mm, Khung sắt sơn tĩnh điện cao cấp Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
12 Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKM35SVMV- 12.000BTU (hoặc tương đương). Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
13 Bục tượng Bác gỗ lim KT 67x52x147 cm đục hoa văn, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
14 Bục phát biểu gỗ lim KT 70x52x115cm đục hoa sen trang trí xung quanh, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
15 Biểu tượng Ông sao búa liềm chất liệu Composite dày 3 ly mầu vàng gương. Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
16 Tượng Bác Hồ cao 0,8m, chất liệu Composite Theo chương V (E-HSMT) 1 Tượng
17 Biển 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'. Kích thước (608x60)cm, nền biển và chữ bằng Composite dày 3ly, khung nẹp bằng nhôm, chữ mầu vàng gương. Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
18 Phông phòng hội đồng bằng vải nhung xếp ly 2,5lần Theo chương V (E-HSMT) 25,48 m2
K HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ ÂM THANH PHÒNG HỘI ĐỒNG
1 CCS CONTROL UNIT WITH DIGITAL ACOUSTIC FEEDBACK SUPPRESSOR<br/>(Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số) Theo chương V (E-HSMT) 1 chiếc
2 CCS 900 CHAIRMAN UNIT LONG MICROPHONE (Hộp chủ tịch kèm micro cần dài) Theo chương V (E-HSMT) 2 chiếc
3 EXTENSION CABLE ASSY 5M (Cáp nối dài chuyên dụng 5m) Theo chương V (E-HSMT) 2 chiếc
4 Ampli mixer 240W Theo chương V (E-HSMT) 1 chiếc
5 Loa hộp treo tường 40w Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
6 Cáp loa 2 x 1,5mm2 + ghen Theo chương V (E-HSMT) 70 Mét
7 Tủ rack 12U Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->