Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201250331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thụy Lôi, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201250215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 16:58:00 đến ngày 2020-12-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,172,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 88,9431 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 11,5852 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,593 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 11,8659 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,211 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2764 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 14,14 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V (E-HSMT) | 202 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7575 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2094 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 17,489 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5741 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,4779 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2703 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 55,0254 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7057 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9694 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,758 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3838 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,5232 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3579 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9275 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8374 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4,2555 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0831 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6134 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 40,9088 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5829 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1859 | 100m3 |
| 30 | Tôn nền khu vệ sinh bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 9,0182 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1658 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 25,3175 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,558 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6593 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0244 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3315 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2435 | tấn |
| 39 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,2843 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,332 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0588 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1439 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | 1cấu kiện |
| 44 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 45,968 | m2 |
| 45 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,381 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,4392 | m3 |
| 47 | Cút nhựa D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 48 | Ông nhựa D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4 | m |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,4978 | m3 |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,9956 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,1009 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8413 | m3 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,2439 | m3 |
| 54 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 68,2784 | m3 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2897 | m3 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,0097 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3686 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 4,3275 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8111 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 5,7565 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6581 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5383 | 100m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 391,1804 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 53,8 | m2 |
| 65 | Trát lanh tô, Ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 81,1 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 575,6 | m2 |
| 67 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 77,448 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 66,511 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 445,6 | m |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1742 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,304 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8658 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3484 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6081 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7315 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4637 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1333 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3284 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9757 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9508 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 5,9496 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0927 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1704 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1914 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3546 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 7,5778 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,366 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3192 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7626 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7626 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 154,2722 | m2 |
| 92 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9541 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 81,6914 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1598 | m3 |
| 95 | Xây tam cấp gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,0452 | m3 |
| 96 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 19,4791 | m2 |
| 97 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 40,35 | m |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 30,9485 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22cm) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 61,3103 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,1807 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5198 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,0396 | m3 |
| 103 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,3947 | m3 |
| 104 | Xây lan can bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2957 | m3 |
| 105 | Xây lan can bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,854 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 445,446 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 149,9035 | m2 |
| 108 | Trát tường chân móng dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,8271 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 316,2608 | m2 |
| 110 | Trát lan can dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 52,077 | m2 |
| 111 | Thanh nhôm trang trí KT 76x76 | Theo chương V (E-HSMT) | 252,144 | m |
| 112 | Tôn nền bục giảng cát san lấp đầm chặt | Theo chương V (E-HSMT) | 2,806 | m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,5971 | m3 |
| 114 | Lát nền gạch granite kích thước (600x600) mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 509,87 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 49,5088 | m2 |
| 116 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn kích thước (300x300) mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 74,2632 | m2 |
| 117 | Ốp tường vệ sinh gạch ốp kích thước (300x600) mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 238,8 | m2 |
| 118 | Ốp tường phòng học gạch ốp kích thước (600x900) mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 120,096 | m2 |
| 119 | Ốp chân tường gạch granite kích thước (150x600) mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,806 | m2 |
| 120 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) | 9,7224 | m2 |
| 121 | Trần thả tấm thạch cao chịu nước khung xương Vĩnh Tường tấm 600x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 74,2632 | m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,831 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 124 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa đường kính34L400 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 125 | Rọ chắn rác đường kính90 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 126 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôn dày 2ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 53,64 | m2 |
| 127 | Sản xuất của sổ nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôn dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 94,5 | m2 |
| 128 | Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôn dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 61,383 | m2 |
| 129 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 06 bản lề 3D: | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 130 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 03 bản lề 3D: | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 131 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | bộ |
| 132 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | bộ |
| 133 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh, bản lề chữa A | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | bộ |
| 134 | Lắp dựng cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 148,14 | m2 |
| 135 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 61,383 | m2 |
| 136 | Sản xen hoa cửa bằng hộp Inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8047 | tấn |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 72,9 | m2 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3243 | m3 |
| 139 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 70,3125 | m2 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5141 | m3 |
| 141 | Trát tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,7912 | m2 |
| 142 | Máng Inox dày 8ly | Theo chương V (E-HSMT) | 51,9288 | kg |
| 143 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3655 | 100m2 |
| 144 | Tôn úp nóc + máng xối | Theo chương V (E-HSMT) | 37,59 | m |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 692,253 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 1.421,126 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 936,059 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.177,32 | m2 |
| 149 | Vách Compacthtl dày 12ly (khung hợp kinh nhôm, các loại phụ liện khác Inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) | 76,488 | m2 |
| 150 | Rèm vải cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 201,18 | m2 |
| 151 | Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt công cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 160 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 82 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.260 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 360 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 45 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 90 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.230 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 470 | m |
| 170 | Thép dưỡng cáp d4 | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha = 40A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha =63A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha =150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cầu dao = 200 Ampe | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 177 | Lắp đặt tủ điện KT350x250x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 178 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Bộ |
| 179 | Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,64 | 1m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,64 | m3 |
| 181 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 183 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | m |
| 185 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cọc |
| 186 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | Bộ |
| 187 | Móc treo quạt thép d16 | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 189 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,48 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,39 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,32 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 64 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, đường kính 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính40x20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính40x25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính40x32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 50x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 63x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40-32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 217 | Rắc co D20 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 218 | Rắc co D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính63mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt van phao áp lực đường kính20 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 230 | Xiphong + cổ cong + dây cáp: | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 231 | Giá đỡ Inox bàn đá la va bô: | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 232 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 233 | Lắp đặt Xí xổm Caesar C1250 + Van xả gạt BF446: hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 236 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 237 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 238 | Lắp đặt gương soi mài cạnh KT1200x1880x5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bể |
| 240 | Máy bơm đảy cao GP 350JA SV5, 0,35KW: | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,45 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,95 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính48mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm: | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 249 | Họng kiểm tra: | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 250 | Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150: | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính110x90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90x48mm | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90x60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính48mm | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 258 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 260 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 0,38 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 281 | Kép Inox D15 | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 282 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn: | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 283 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 63mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 287 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 288 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 292 | Lắp đặt chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 293 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 294 | Xiphong + cổ cong + dây cáp: | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính76mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính48mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,22 | 100m |
| 299 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 300 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính76mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính48mm | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | cái |
| 303 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm: | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đ76mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 306 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 307 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính76mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 308 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính48mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2473 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7475 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3718 | m3 |
| 4 | Xây rãnh nước, hố ga gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,824 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3562 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0442 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0923 | 100m3 |
| 8 | Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 46,606 | m2 |
| 9 | Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,8 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7467 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1878 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1334 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 85 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | 1cấu kiện |
| D | SÂN: | |||
| 1 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 88 | m2 |
| 2 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,56 | m3 |
| 3 | Láng sân dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 88 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| F | THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC: | |||
| 1 | Bàn học sinh gỗ N3: KT (120x48x72)cm: (Mặt bàn rộng 48cm, dài 120cm, dày 2cm; chân bàn (5x5,5)cm, ngăn bàn, các ván thành ván gỗ dày 1,8cm, toàn bộ được sơn 3 nước) | Theo chương V (E-HSMT) | 132 | cái |
| 2 | Ghế học sinh gỗ N3: Mặt ghế 35x35cm dày 1,5cm, tựa cao 72cm, chân ghế kích thước 4x4cm, toàn bộ được sơn 3 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 264 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên gỗ lim KT 136x70x75cm có ngăn đựng hồ sơ KT 50x70x75cm: (Mặt bàn rộng 70cm, dài 136cm, khung bạo mặt bàn 3x7(cm) ván bưng dày 1,2cm; chân bàn 6x6cm, ván bưng thành dày 12, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo 5x2cm bưng ván dày 1,2cm ), sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 45cm, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 5 | Bảng từ chống lóa KT 3600x1300 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| G | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: | |||
| 1 | Bàn biểu diễn; Kích thước: 1500x 600x 750 mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm. Có chỗ lắp đặt nguồn điện 0-- 24V. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Bàn học sinh: Kích thước: 2200x600 x750 mm. Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm. Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh. Có ổ cắm nguồn 220V | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 3 | Ghế phòng học bộ môn (mặt nhựa): Mặt ghế Φ320 bằng nhựa ép phun. Trụ ghế Φ48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 44cm, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Hệ thống điều khiển trung tâm: Tủ điều khiển trung tâm KT: 500x600x750, chân bằng nhựa định hình có chân tăng chỉnh. Tủ có khóa để đảm bảo an toàn. Biến thế hạ áp công suất 1000VA. Cung cấp nguồn 0-24V xoay chiều và một chiều - dòng điện 37A. Điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Chuyển mạch bằng khởi động từ. Có hệ thống chống giật và chống chập điện | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 6 | Nguồn điện từ 0 đến 24V: Hộp nguồn để lắp trên mặt bàn thí nghiệm. Kích thước hộp 350x115x80, bằng sắt sơn tĩnh điện. Điện áp ra 0-24V xoay chiều và 1 chiều được cấp từ hệ thống điều khiển trung tâm. Có ổ cắm 220V. Hai đồng hồ đo điện áp xoay chiều và 1 chiều. Có bảo vệ quá dòng điện tử ; Bao gôm cả dây dẫn từ tủ trung tâm đến từng bàn thí nghiệm cho học sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | bộ |
| 7 | Xe đẩy phòng thí nghiệm: Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm. Xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Bảng từ chồng lóa 3600x1300 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Máy chiếu: Máy chiếu SONY VPL-DX271 (hoặc tương đương): Mô hình: VPL-EX455. Công nghệ: 3-LCD. Cường độ sáng: 3600 Ansi Lumens. Độ phân giải: XGA (1024 x 768 Pixels) hỗ trợ lên đến UXGA (1600 x 1200 Picels). Độ tương phản: 20000:1. Tỷ lệ khung hình: 4:10:00 CH. Độ zoom ống kính: Xấp xỉ 1,3. Công suất bóng: 235W. Tuổi thọ bóng: 10000. Màn hình chiếu: 30″ đến 300″ (0.76m đến 7.62m) (measured diagonally). Chỉnh hình thang: +/- 30 độ. Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, Video, S-Video, USB, A, USB, B, RS232, Micrô. Loa: 16W. Kích thước: 365,0 x 96,2 x 252,0 mm. Trọng lượng: 3,9Kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| H | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN LÝ: | |||
| 1 | Bàn biểu diễn: Kích thước: 1500x 600x 750 mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm. Liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm. Có chỗ lắp đặt nguồn điện 0-- 24V. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm Vật Lý: Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng Composite chịu hoá chất và có độ bền cao. Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 -- 24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm cho học sinh: Kích thước: 2200x600 x750 mm. Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm. Liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm. Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh. Đã có ổ cắm nguồn 220V | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 4 | Nguồn điện từ 0 đến 24V (lắp cho bàn học sinh và giáo viên phòng học Vật lý): Hộp nguồn để lắp trên mặt bàn thí nghiệm. Kích thước hộp 350x115x80, bằng sắt sơn tĩnh điện. Điện áp ra 0-24V xoay chiều và 1 chiều được cấp từ hệ thống điều khiển trung tâm. Có ổ cắm 220V. Hai đồng hồ đo điện áp xoay chiều và 1 chiều. Có bảo vệ quá dòng điện tử | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | bộ |
| 5 | Hệ thống điều khiển trung tâm (phòng học bộ môn Vật Lý). Tủ điều khiển trung tâm KT: 500x600x750, chân bằng nhựa định hình có chân tăng chỉnh. Tủ có khóa để đảm bảo an toàn. Biến thế hạ áp công suất 1000VA. Cung cấp nguồn 0-24V xoay chiều và một chiều - dòng điện 37A. Điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Chuyển mạch bằng khởi động từ. Có hệ thống chống giật và chống chập điện | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 6 | Quạt hút khú thải phòng thí nghiệm. Kích thước 400x200x1000, 2 quạt hút. Hệ thống quạt hút khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hường | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Ghế phòng học bộ môn (mặt nhựa). Mặt ghế Φ320 bằng nhựa ép phun. Trụ ghế Φ48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 8 | Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 44cm, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Xe đẩy phòng thí nghiệm. Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm. Xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Bảng từ chồng lóa 3600x1300 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Máy chiếu: Máy chiếu SONY VPL-DX271 ( hoặc tương đương): Mô hình: VPL-EX455. Công nghệ: 3-LCD. Cường độ sáng: 3600 Ansi Lumens. Độ phân giải: XGA (1024 x 768 Pixels) hỗ trợ lên đến UXGA (1600 x 1200 Picels). Độ tương phản: 20000:1. Tỷ lệ khung hình: 4:10:00 CH. Độ zoom ống kính: Xấp xỉ 1,3. Công suất bóng: 235W. Tuổi thọ bóng: 10000. Màn hình chiếu: 30″ đến 300″ (0.76m đến 7.62m) (measured diagonally). Chỉnh hình thang: +/- 30 độ. Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, Video, S-Video, USB, A, USB, B, RS232, Micrô. Loa: 16W. Kích thước: 365,0 x 96,2 x 252,0 mm. Trọng lượng: 3,9Kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| I | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH - HÓA: | |||
| 1 | Bàn biểu diễn: Kích thước: 1500x 600x 750 mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm. Liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm. Bàn có bố trí 1 chậu rửa chịu axit kiềm. Có chỗ lắp đặt nguồn điện 0-- 24V. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm Sinh - Hóa: Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng Composite chịu hoá chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn bố trí 02 chậu rửa chịu axit và có độ bền cao. Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 -- 24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm cho học sinh: Kích thước: 2200x600 x750 mm. Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm. Liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm. Bàn có bố trí 1 chậu rửa hình chữ nhật chịu axit kiềm ở giữa bàn. Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh. | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 4 | Nguồn điện từ 0 đến 24V (lắp cho bàn học sinh và giáo viên phòng học Sinh - Hóa): Nguồn điện từ 0 đến 24V xoay chiều và 1 chiều, có hệ thống bảo vệ chống quá tải, ngắn mạch và chống điện giật bằng điện tử, đồng hồ đo V. | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | bộ |
| 5 | Hệ thống điều khiển trung tâm (phòng học bộ môn Sinh - Hóa): Điều khiển các hoạt động của cả phòng. Hệ thống chuyển mạch bằng nút bấm và rơle. Có aptomat bảo vệ, đồng hồ đo V xoay chiều 220V. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 6 | Quạt hút khú thải phòng thí nghiệm. Kích thước 400x200x1000, 2 quạt hút. Hệ thống quạt hút khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hường | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Ghế phòng học bộ môn (mặt nhựa). Mặt ghế Φ320 bằng nhựa ép phun. Trụ ghế Φ48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 8 | Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 44cm, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Xe đẩy phòng thí nghiệm. Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm. Xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Bảng từ chồng lóa 3600x1300 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Máy chiếu: Máy chiếu SONY VPL-DX271 ( hoặc tương đương): Mô hình: VPL-EX455. Công nghệ: 3-LCD. Cường độ sáng: 3600 Ansi Lumens. Độ phân giải: XGA (1024 x 768 Pixels) hỗ trợ lên đến UXGA (1600 x 1200 Picels). Độ tương phản: 20000:1. Tỷ lệ khung hình: 4:10:00 CH. Độ zoom ống kính: Xấp xỉ 1,3. Công suất bóng: 235W. Tuổi thọ bóng: 10000. Màn hình chiếu: 30″ đến 300″ (0.76m đến 7.62m) (measured diagonally). Chỉnh hình thang: +/- 30 độ. Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, Video, S-Video, USB, A, USB, B, RS232, Micrô. Loa: 16W. Kích thước: 365,0 x 96,2 x 252,0 mm. Trọng lượng: 3,9Kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| J | THIẾT BỊ KHU NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG: | |||
| 1 | Bàn quầy phòng họp: Gỗ nhóm III: Kích thước dài 203cm rộng 55cm cao 75 cm. Cổ và ván long huỳnh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống chầy xước cao. | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 2 | Ghế ngồi gỗ lim: Mặt ghế (46x46)cm khung bạo (2x7)cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 44cm, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 74 | cái |
| 3 | Bàn làm việc gỗ lim kích thước 160x81x75cm: Phun PU 5 nước chống trày xước | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 4 | Bàn tiếp khách: Gỗ nhóm Lim: Kích thước 180cm x 75 cm x 81cm, Khuôn mặt trên dày 3,0cm to 8cm, nẹp cổ dày 2x6 cm, cột trước dày 3x6cm, cột trong dày 4x5cm, các khung ván dày 2x5cm, bệ bao dày 2x7cm, Ván dày 1,5cm. Cổ và ván trước đục hoa văn lá tây tinh sảo, liên kết bằng mộng và chất kết hợp keo AB Đài Loan. Làm kỹ, bề mặt trong và ngoài phủ lớp sơn PU 5 lớp, mờ 50 màu cánh gián sang, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ: Kích thước L1350 x W450 x H1830 mm, Chất liệu thép sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 6 | Giá sách: Giá có 4 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu: Kích Thước: W3830 x D450 x H2070 mm, Khung sắt sơn tĩnh điện cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Bàn phòng đọc giáo viên 4 chỗ: Kích thước:1200x1000x750mm. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện. Mặt bàn và yếm bằng gỗ CN nhập khẩu Malaysia phủ PU, Có vách kính ngăn giữa | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Ghế phòng đọc giáo viên: Loại ghế tĩnh, 4 chân. Đệm ghế dày 18mm, tựa ghế dày 12mm. Chiều dài (D): 450mm, chiều rộng (D): 450mm, chiều cao (H1): 450mm (chiều cao tính từ dưới chân ghế đến mặt ngồi), H: 900 (tính từ chân ghế đến tựa lưng). Mặt ngồi và tựa lưng gỗ công nghiệp sơn phủ PU: Chân ghế là ống thép phi 25x25 sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 9 | Bàn phòng đọc học sinh: Kích thước:1200x500x700mm. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện. Mặt bàn và yếm bằng gỗ CN nhập khẩu Malaysia phủ PU. | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 10 | Ghế phòng đọc học sinh: Kích thước:360x460x650mm, Chất liệu gỗ công nghiệp phun PU, Chân ghế ống thép D25 sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 11 | Giá sách thư viện : Giá có 4 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu: Kích Thước: W3830 x D450 x H2070 mm, Khung sắt sơn tĩnh điện cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 12 | Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKM35SVMV- 12.000BTU (hoặc tương đương). | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 13 | Bục tượng Bác gỗ lim KT 67x52x147 cm đục hoa văn, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Bục phát biểu gỗ lim KT 70x52x115cm đục hoa sen trang trí xung quanh, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 15 | Biểu tượng Ông sao búa liềm chất liệu Composite dày 3 ly mầu vàng gương. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 16 | Tượng Bác Hồ cao 0,8m, chất liệu Composite | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Tượng |
| 17 | Biển 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'. Kích thước (608x60)cm, nền biển và chữ bằng Composite dày 3ly, khung nẹp bằng nhôm, chữ mầu vàng gương. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Phông phòng hội đồng bằng vải nhung xếp ly 2,5lần | Theo chương V (E-HSMT) | 25,48 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ ÂM THANH PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | CCS CONTROL UNIT WITH DIGITAL ACOUSTIC FEEDBACK SUPPRESSOR<br/>(Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 2 | CCS 900 CHAIRMAN UNIT LONG MICROPHONE (Hộp chủ tịch kèm micro cần dài) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | chiếc |
| 3 | EXTENSION CABLE ASSY 5M (Cáp nối dài chuyên dụng 5m) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | chiếc |
| 4 | Ampli mixer 240W | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 5 | Loa hộp treo tường 40w | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 6 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 + ghen | Theo chương V (E-HSMT) | 70 | Mét |
| 7 | Tủ rack 12U | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi