Gói thầu: Gói thầu số 11 (xây dựng): Trụ sở Công an xã Bình Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243787-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG MINH NGHĨA
Tên gói thầu Gói thầu số 11 (xây dựng): Trụ sở Công an xã Bình Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201232090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 17:03:00 đến ngày 2020-12-21 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,038,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,643 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 0,981 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,361 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,089 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà (tận dụng đất các hạng mục khác) nt 128,63 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 13,809 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 24,118 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 28,52 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 6,636 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 6,384 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 nt 5,472 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 11,418 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 20,556 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 32,448 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 nt 2,529 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 8,735 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 1,656 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,31 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,24 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,225 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,243 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,456 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,977 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 1,603 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 6,177 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 3,566 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 1,304 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,462 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,882 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,086 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,655 tấn
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,555 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 3,124 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 1,141 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 2,401 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 3,408 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 0,18 100m2
38 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,972 100m2
39 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 nt 4,662 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 49,945 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 58,972 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 4,698 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 3,167 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 4,941 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 4,524 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,567 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,859 m3
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic 300x600) nt 98,64 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (đá da) nt 29,43 m2
50 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên nt 15,9 m2
51 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên nt 22,95 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic 100x600) nt 37,22 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 531,59 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 723,68 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 240,1 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 340,8 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 130,68 m2
58 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400mm nt 7,605 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 84,6 m
60 Chỉ tường nt 84,6 m
61 Đắp bánh ú nt 30 cái
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 130,52 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 139 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic chống trơn trượt 300x300) nt 43,4 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic 600x600) nt 304,1 m2
66 CCLD lan can cầu thang Inox 304 nt 55,7 md
67 Cung cấp cửa đi khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) nt 44,08 m2
68 Cung cấp cửa sổ khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) nt 67,52 m2
69 Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhôm nhà vệ sinh nt 2,88 m2
70 Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhôm kính dày 6.38ly nt 12,5 m2
71 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact 12mm nhà vệ sinh nt 31,28 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 111,6 m2
73 Vách kính khung nhôm mặt tiền nt 12,5 m2
74 Vách kính khung nhôm trong nhà nt 2,88 m2
75 CCLD thang leo nt 1 cái
76 Gia công xà gồ thép nt 1,689 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,689 tấn
78 Gia công thang sắt nt 1,812 tấn
79 Lắp dựng cột thép các loại (thang sắt) nt 1,812 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông mạ màu 4,5dzem) nt 1,533 100m2
81 Thi công trần nổi khung nổi chống ẩm nt 165,4 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường nt 723,68 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường nt 531,59 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 711,58 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 662,27 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.304,58 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 195,587 m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 5,85 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 3,799 100m2
90 CCLD cột cờ nt 1 t.bộ
91 CCLD phù hiệu nt 1 t.bộ
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm nt 0,23 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 0,32 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm nt 0,14 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm nt 0,32 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm nt 23 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm nt 6 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm nt 2 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm nt 8 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm nt 7 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm nt 2 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm nt 9 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm nt 8 cái
104 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm nt 4 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm nt 2 cái
106 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm nt 23 cái
107 Dây cấp nước inox 60cm nt 14 cái
108 Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm nt 1 cái
109 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm nt 2 cái
110 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm nt 3 cái
111 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm nt 9 cái
112 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nt 1 bể
113 Van phao điện D42mm nt 1 cái
114 Van phao cơ D42mm nt 1 cái
115 Lắp đặt chậu xí bệt nt 6 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 6 cái
117 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nt 6 cái
118 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nt 4 bộ
119 Lắp đặt lavabo âm nt 8 bộ
120 Lắp đặt vòi lavabo nt 8 bộ
121 Lắp đặt gương soi nt 8 cái
122 Lắp đặt kệ kính nt 8 cái
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 3 bộ
124 Lắp đặt chậu rửa inox + vòi nt 1 bộ
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm nt 0,08 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,14 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,34 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm nt 0,4 100m
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm nt 6 cái
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm nt 8 cái
131 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm nt 18 cái
132 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm nt 8 cái
133 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 2 cái
134 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm nt 12 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm nt 7 cái
136 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm nt 7 cái
137 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm nt 4 cái
138 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm nt 18 cái
139 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm nt 16 cái
140 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm nt 4 cái
141 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm nt 4 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm nt 1 cái
143 Lắp đặt phễu thu 90x60mm nt 12 cái
144 Lắp đặt thông tắc 90mm nt 2 cái
145 Lắp đặt thông tắc 114mm nt 2 cái
146 Ty treo ống nt 32 Cái
147 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,1 100m3
148 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 2,576 m3
149 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,837 m3
150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,162 m3
151 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,51 m3
152 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,016 100m2
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,066 tấn
154 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,195 m3
155 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 25,5 m2
156 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 2,65 m2
157 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 4 cái
158 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led nt 18 bộ
159 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led nt 22 bộ
160 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nt 53 cái
161 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 13 cái
162 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45W nt 2 cái
163 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nt 13 cái
164 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nt 13 cái
165 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt nt 8 cái
166 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nt 1 cái
167 Lắp đặt MCB 3P-80A-25KA nt 11 cái
168 Lắp đặt MCB 3P-50A-16KA nt 2 cái
169 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA nt 2 cái
170 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA nt 7 cái
171 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA nt 22 cái
172 Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA nt 2 cái
173 Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA nt 7 cái
174 Lắp đặt đế âm nt 104 hộp
175 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 nt 850 m
176 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 nt 700 m
177 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 nt 450 m
178 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 nt 220 m
179 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 nt 20 m
180 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 nt 20 m
181 Lắp đặt hộp nối âm tường nt 30 hộp
182 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm nt 1 cái
183 Tủ điện sơn tĩnh điện 12PL nt 1 cái
184 Tủ điện sơn tĩnh điện 6PL nt 8 cái
185 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm nt 525 m
186 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm nt 350 m
187 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm nt 20 m
188 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mm nt 0,14 100m
189 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/15,88mm nt 0,2 100m
190 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/12,8mm nt 0,14 100m
191 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/15,88mm nt 0,2 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm nt 1 100m
193 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=21mm nt 1 100m
194 Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA + đế, mặt nt 5 cái
195 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 nt 100 m
196 Lắp đặt ống nhựa loại mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 100 m
197 Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pair nt 80 m
198 Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi nt 45 m
199 Modem phát wifi 3G/4G 150Mbps nt 2 bộ
200 Bộ chống sét lan truyền 30kA nt 1 bộ
201 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nt 2 cái
202 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 nt 4 cái
203 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RG11 nt 4 cái
204 Lắp đặt đế âm chống cháy nt 2 hộp
205 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x1,5mm2 nt 20 m
206 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm nt 40 m
207 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 80 m
208 Lắp đặt cáp quang 8 core - 8Fo nt 45 m
209 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi nt 80 m
210 Phiến đấu dây Jack 10 đôi nt 1 bộ
211 Lắp đặt tủ O.D.F 8FO-8CORE nt 1 tủ
212 Switch data 8 port nt 1 bộ
213 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,128 100m3
214 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 1,2 m3
215 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,116 100m3
216 Đóng cọc tiếp sắt mạ đồng fi16 dài 2,4m nt 6 cọc
217 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25 nt 40 m
218 Đầu cos tiếp địa M25 nt 6 cái
219 Mối hàn hóa nhiệt nt 6 cái
220 Kẹp cọc nối đất nt 6 cái
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,094 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 0,06 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,072 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,039 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà nt 4,29 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 0,636 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 1,408 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 1,171 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 0,504 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 0,52 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,056 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,774 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 1,9 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,23 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,011 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,15 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,014 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,082 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,061 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,342 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,19 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,016 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,003 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,021 tấn
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,008 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,108 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,112 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,314 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 0,19 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,023 100m2
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 6,793 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,684 m3
33 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,302 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,068 m3
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic 300x600) nt 12 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic 100x600) nt 1,52 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic 100x400) nt 0,93 m2
38 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên nt 1,16 m2
39 Kẻ ron 20x10 nt 57,6 m
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (đá da) nt 7,2 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 35 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 43,523 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 31,4 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 19 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 27,4 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 28,86 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic chống trơn 300x300) nt 3,36 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic 400x400) nt 7,56 m2
49 Cung cấp cửa đi khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) nt 8,56 m2
50 Cung cấp cửa sổ khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) nt 6,48 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 14,86 m2
52 Gia công xà gồ thép nt 0,157 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,157 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông mạ màu dày 5zdem) nt 0,334 100m2
55 Bả bằng bột bả vào tường nt 43,523 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường nt 35 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 50,4 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 35 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 93,923 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 10,35 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 0,92 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 0,112 100m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm nt 0,03 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 0,05 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm nt 3 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm nt 3 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm nt 2 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm nt 1 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm nt 1 cái
70 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm nt 3 cái
71 Dây cấp nước inox 60cm nt 2 cái
72 Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm nt 1 cái
73 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm nt 1 cái
74 Lắp đặt chậu xí bệt nt 1 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 1 cái
76 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nt 1 cái
77 Lắp đặt lavabo nt 1 bộ
78 Lắp đặt vòi lavabo nt 1 bộ
79 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
80 Lắp đặt kệ kính nt 1 cái
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm nt 0,06 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,03 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,04 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm nt 0,08 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm nt 1 cái
87 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm nt 2 cái
88 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 5 cái
89 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm nt 2 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm nt 1 cái
91 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm nt 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm nt 1 cái
93 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm nt 1 cái
94 Lắp đặt phễu thu 90x60mm nt 1 cái
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,081 100m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 2,212 m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,675 m3
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,136 m3
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,409 m3
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,015 100m2
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,055 tấn
102 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,925 m3
103 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 22,5 m2
104 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 1,96 m2
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 4 cái
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led nt 2 bộ
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 1 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nt 2 cái
109 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA nt 2 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nt 2 cái
111 Lắp đặt hộp nối dây nt 5 hộp
112 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 nt 50 m
113 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 nt 20 m
114 Tủ điện + thiết bị nt 1 tủ
115 Cầu chì 5A nt 2 cái
116 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm nt 35 m
C NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,055 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,018 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 0,248 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 0,96 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 4,82 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 0,6 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,972 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,027 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 0,036 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,097 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,047 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm nt 0,066 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,021 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,104 tấn
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 91,935 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 33,993 m2
17 Gia công cột bằng thép hình nt 0,225 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,225 tấn
19 Gia công xà gồ thép nt 0,187 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,187 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,606 100m2
22 CCLD diềm mái tôn dày 0,45mm nt 16,2 m
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 1 cái
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 nt 1 hộp
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 1 cái
26 Cầu chì chống giật 5A nt 1 cái
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 4 bộ
28 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 nt 75 m
29 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 nt 50 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 0,5 m
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,279 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 5,128 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 9,002 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 1,52 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,122 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 3,648 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 9,726 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,274 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 1,034 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 1,102 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,406 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,16 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,095 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,239 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,215 tấn
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 nt 21,89 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 11,223 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 10,736 m3
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 1,641 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 4,128 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 71,52 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 288,785 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 93,316 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường nt 288,785 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 164,836 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 453,621 m2
27 CCLD cửa cổng khung pano sắt nt 16,17 m2
28 Gia công hàng rào song sắt nt 79,331 m2
29 Lắp dựng lan can sắt nt 79,331 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 95,291 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox nt 5,78 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (đá da) nt 19,2 m2
33 CCLD bộ chữ inox 304 mạ đồng cho bảng tên nt 1 bộ
E SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 0,452 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 2,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 3,125 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 39,55 m3
5 Cắt jon kt 2mx 2m nt 565 m2
6 Cung cấp phân hữu cơ nt 16,77 m3
7 Trồng cỏ lá gừng nt 335,4 m2
8 Trồng cây sao đen chiều cao 3m nt 5 cây
F SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III nt 0,08 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 3,671 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 san lấp nền (tận dụng đất các hạng mục khác) nt 403,755 m3
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 1,426 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,192 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 5,76 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 34,314 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m nt 1,584 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,054 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 0,487 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm nt 1,173 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm nt 2,922 tấn
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 84,8 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 nt 104,03 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 188,83 m2
13 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su nt 35,6 m
14 CCLD thang thăm bể bằng inox nt 1 cái
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,32 m3
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 4 m2
17 CCLD khung sắt + lam nhôm che nắng (bao gồm phụ kiện cửa) nt 15,2 m2
18 Gia công xà gồ thép tráng kẽm nt 0,029 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,029 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,06 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm nt 0,68 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 0,58 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm nt 0,08 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo nt 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm nt 8 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo nt 1 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo nt 1 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo nt 3 cái
29 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo nt 4 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo nt 1 cái
31 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 nt 4 Bộ
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm nt 4 cái
33 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 40mm nt 2 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm nt 1 cái
35 Lắp đặt van phao D40mm nt 1 cái
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,084 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,057 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,004 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,017 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 2 cái
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,141 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 1,56 m2
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 0,5 m2
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,243 100m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 6,3 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,18 100m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,09 m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,63 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,112 100m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 7,632 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 26,5 m3
52 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 154,76 m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 31,8 m2
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,24 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,254 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,453 tấn
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 106 cái
58 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H10 nt 5,2 đoạn ống
59 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm nt 5 mối nối
60 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm nt 10 cái
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,117 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,091 100m3
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm nt 0,32 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,32 100m
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,144 100m3
66 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 5,76 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,086 100m3
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,054 100m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,023 100m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,385 m3
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,181 m3
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,009 100m2
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,024 tấn
74 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg nt 0,014 tấn
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 3 cái
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,666 m3
77 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 9,256 m2
78 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 1,34 m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG
1 Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máy nt 5 cột
2 Lắp đèn pha led 100W, IP 66 nt 5 bộ
3 Domino đấu dây chân trụ đèn nt 5 bộ
4 Cầu chì ống 5A nt 5 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x2,5mm2 nt 0,5 100m
6 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x10mm2 nt 1,45 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm nt 1,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm nt 60 m
9 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m nt 5 cọc
10 Kẹp cọc nối đất nt 5 bộ
11 Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 nt 80 m
12 Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mm nt 1 tủ
13 Lắp đặt đồng hồ điện kế 3 pha 380/240V-50HZ-125A nt 1 cái
14 Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ nt 1 cái
15 Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5A nt 1 bộ
16 Lắp đặt MCCB-3P -125A-16KA nt 1 cái
17 Lắp đặt MCCB-3P -80A-25KA nt 2 cái
18 Lắp đặt MCB-2P -50A-16KA nt 1 cái
19 Lắp đặt MCB-2P -25A-10KA nt 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Fr, tiết diện 4x16 mm2 nt 1,2 100m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x35mm2 nt 0,2 100m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 nt 0,8 100m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2 nt 0,1 100m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2 nt 0,1 100m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 nt 0,5 100m
26 Lắp đặt dây đơn CXV 1x10mm2 nt 0,8 100m
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 85/60mm, đoạn ống dài 5m nt 1,1 100m
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm nt 0,2 100m
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,581 100m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 15,6 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,425 100m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,042 100m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,32 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,88 m3
35 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,144 100m2
36 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện nt 5 bộ
37 Bulong neo móng M20x800 nt 20 bộ
38 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m nt 3 cọc
39 Kẹp cọc nối đất nt 6 bộ
40 Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 nt 40 m
41 Đầu cos tiếp địa nt 3 cái
42 Mối hàn Cadwell nt 6 mối
I HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m nt 1,34 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m nt 0,15 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m nt 0,02 100m
4 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn nt 10 cái
5 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn nt 1 cái
6 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn nt 1 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn nt 6 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn nt 1 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn nt 2 cái
10 Lắp đặt bàu giảm thép tráng kẽm đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn nt 2 cái
11 Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 60/50mm nt 2 cái
12 Lắp đặt bích thép đường kính 114mm nt 22 cặp bích
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 51,861 m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,335 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 13,41 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,206 100m3
17 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG nt 195 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm nt 310 m
19 Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói nt 0,8 10 đầu
20 Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo nhiệt nt 0,2 10 đầu
21 Lắp đặt hộp tròn nối dây nt 10 hộp
22 Lắp đặt đèn báo cháy nt 0,4 5 đèn
23 Lắp đặt chuông báo cháy nt 0,4 5 chuông
24 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp nt 0,4 5 nút
25 Điện trở cuối nguồn nt 2 bộ
26 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone + acquy nt 1 trung tâm
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 nt 125 m
28 Lắp đặt đèn exit nt 0,2 5 đèn
29 Đèn chiếu sáng khẩn nt 1,4 5 đèn
30 Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA nt 2 cái
31 Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà, 50mm2 nt 100 m
32 Mối hàn Cadweld nt 6 bộ
33 Lắp đặt cáp lụa neo trụ nt 3 bộ
34 Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m nt 6 cọc
35 Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40 nt 1 cái
36 Lắp đặt kẹp cố định ống nt 6 cái
37 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nt 1 hộp
38 Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét nt 1 bộ
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm nt 0,02 100m
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm nt 0,05 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm nt 0,15 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->