Gói thầu: Gói thầu số 11 (xây dựng): Trụ sở Công an xã Bình Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243787-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG MINH NGHĨA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 (xây dựng): Trụ sở Công an xã Bình Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 17:03:00 đến ngày 2020-12-21 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,038,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,643 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 0,981 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,361 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,089 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà (tận dụng đất các hạng mục khác) | nt | 128,63 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 13,809 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 24,118 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 28,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,636 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,384 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,472 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 11,418 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 20,556 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 32,448 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,529 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,735 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 1,656 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,31 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,24 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,225 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,243 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,456 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,977 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,603 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 6,177 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 3,566 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,304 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,462 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,882 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,086 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,655 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,555 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 3,124 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 1,141 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 2,401 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 3,408 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 0,18 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,972 | 100m2 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | nt | 4,662 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 49,945 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 58,972 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,698 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 3,167 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,941 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 4,524 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,567 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,859 | m3 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic 300x600) | nt | 98,64 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (đá da) | nt | 29,43 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | nt | 15,9 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | nt | 22,95 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic 100x600) | nt | 37,22 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 531,59 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 723,68 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 240,1 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 340,8 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 130,68 | m2 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400mm | nt | 7,605 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 84,6 | m |
| 60 | Chỉ tường | nt | 84,6 | m |
| 61 | Đắp bánh ú | nt | 30 | cái |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 130,52 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 139 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic chống trơn trượt 300x300) | nt | 43,4 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic 600x600) | nt | 304,1 | m2 |
| 66 | CCLD lan can cầu thang Inox 304 | nt | 55,7 | md |
| 67 | Cung cấp cửa đi khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) | nt | 44,08 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) | nt | 67,52 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhôm nhà vệ sinh | nt | 2,88 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhôm kính dày 6.38ly | nt | 12,5 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact 12mm nhà vệ sinh | nt | 31,28 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 111,6 | m2 |
| 73 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 12,5 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 2,88 | m2 |
| 75 | CCLD thang leo | nt | 1 | cái |
| 76 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,689 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,689 | tấn |
| 78 | Gia công thang sắt | nt | 1,812 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cột thép các loại (thang sắt) | nt | 1,812 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông mạ màu 4,5dzem) | nt | 1,533 | 100m2 |
| 81 | Thi công trần nổi khung nổi chống ẩm | nt | 165,4 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 723,68 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 531,59 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 711,58 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 662,27 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.304,58 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 195,587 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 5,85 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 3,799 | 100m2 |
| 90 | CCLD cột cờ | nt | 1 | t.bộ |
| 91 | CCLD phù hiệu | nt | 1 | t.bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | nt | 0,23 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,32 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | nt | 0,14 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | nt | 0,32 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | nt | 23 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | nt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | nt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | nt | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | nt | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | nt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | nt | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | nt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | nt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | nt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | nt | 23 | cái |
| 107 | Dây cấp nước inox 60cm | nt | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm | nt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | nt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | nt | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | nt | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 113 | Van phao điện D42mm | nt | 1 | cái |
| 114 | Van phao cơ D42mm | nt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | nt | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt lavabo âm | nt | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi lavabo | nt | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | nt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa inox + vòi | nt | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | nt | 0,08 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,14 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,34 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,4 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | nt | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | nt | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | nt | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | nt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | nt | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | nt | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | nt | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | nt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | nt | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | nt | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | nt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | nt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | nt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | nt | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt thông tắc 90mm | nt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt thông tắc 114mm | nt | 2 | cái |
| 146 | Ty treo ống | nt | 32 | Cái |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,1 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,576 | m3 |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,837 | m3 |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,162 | m3 |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,51 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,016 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,066 | tấn |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,195 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 25,5 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,65 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | nt | 18 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | nt | 22 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | nt | 53 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45W | nt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | nt | 13 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | nt | 13 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | nt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | nt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 3P-80A-25KA | nt | 11 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 3P-50A-16KA | nt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | nt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | nt | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | nt | 22 | cái |
| 172 | Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA | nt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA | nt | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt đế âm | nt | 104 | hộp |
| 175 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | nt | 850 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | nt | 700 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | nt | 450 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | nt | 220 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | nt | 20 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | nt | 20 | m |
| 181 | Lắp đặt hộp nối âm tường | nt | 30 | hộp |
| 182 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm | nt | 1 | cái |
| 183 | Tủ điện sơn tĩnh điện 12PL | nt | 1 | cái |
| 184 | Tủ điện sơn tĩnh điện 6PL | nt | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | nt | 525 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | nt | 350 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | nt | 20 | m |
| 188 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mm | nt | 0,14 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/15,88mm | nt | 0,2 | 100m |
| 190 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/12,8mm | nt | 0,14 | 100m |
| 191 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/15,88mm | nt | 0,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | nt | 1 | 100m |
| 193 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=21mm | nt | 1 | 100m |
| 194 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA + đế, mặt | nt | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa loại mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 100 | m |
| 197 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pair | nt | 80 | m |
| 198 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi | nt | 45 | m |
| 199 | Modem phát wifi 3G/4G 150Mbps | nt | 2 | bộ |
| 200 | Bộ chống sét lan truyền 30kA | nt | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | nt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | nt | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RG11 | nt | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt đế âm chống cháy | nt | 2 | hộp |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x1,5mm2 | nt | 20 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | nt | 40 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 80 | m |
| 208 | Lắp đặt cáp quang 8 core - 8Fo | nt | 45 | m |
| 209 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | nt | 80 | m |
| 210 | Phiến đấu dây Jack 10 đôi | nt | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt tủ O.D.F 8FO-8CORE | nt | 1 | tủ |
| 212 | Switch data 8 port | nt | 1 | bộ |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,128 | 100m3 |
| 214 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 1,2 | m3 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,116 | 100m3 |
| 216 | Đóng cọc tiếp sắt mạ đồng fi16 dài 2,4m | nt | 6 | cọc |
| 217 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25 | nt | 40 | m |
| 218 | Đầu cos tiếp địa M25 | nt | 6 | cái |
| 219 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | cái |
| 220 | Kẹp cọc nối đất | nt | 6 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 0,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | nt | 4,29 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,636 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 1,408 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,171 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,504 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,52 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,056 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,774 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,9 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,23 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,15 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,082 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,061 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,342 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,19 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,016 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,003 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,021 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,008 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,108 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,112 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,314 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 0,19 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,023 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 6,793 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,684 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,302 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,068 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic 300x600) | nt | 12 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic 100x600) | nt | 1,52 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic 100x400) | nt | 0,93 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | nt | 1,16 | m2 |
| 39 | Kẻ ron 20x10 | nt | 57,6 | m |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (đá da) | nt | 7,2 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 35 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 43,523 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 31,4 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 19 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 27,4 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 28,86 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic chống trơn 300x300) | nt | 3,36 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic 400x400) | nt | 7,56 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa đi khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) | nt | 8,56 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) | nt | 6,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 14,86 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,157 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,157 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông mạ màu dày 5zdem) | nt | 0,334 | 100m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 43,523 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 35 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 50,4 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 35 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 93,923 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 10,35 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 0,92 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,112 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | nt | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | nt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | nt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | nt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | nt | 3 | cái |
| 71 | Dây cấp nước inox 60cm | nt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt lavabo | nt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi lavabo | nt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | nt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | nt | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | nt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | nt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | nt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm | nt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | nt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | nt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | nt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | nt | 1 | cái |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,081 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,212 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,675 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,136 | m3 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,409 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,015 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,055 | tấn |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,925 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 22,5 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,96 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | nt | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | nt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | nt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | nt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối dây | nt | 5 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | nt | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | nt | 20 | m |
| 114 | Tủ điện + thiết bị | nt | 1 | tủ |
| 115 | Cầu chì 5A | nt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | nt | 35 | m |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,248 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,82 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,972 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,097 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,047 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | nt | 0,066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,104 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 91,935 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 33,993 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,225 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,225 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,187 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,187 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,606 | 100m2 |
| 22 | CCLD diềm mái tôn dày 0,45mm | nt | 16,2 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | nt | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 26 | Cầu chì chống giật 5A | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | nt | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | nt | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 0,5 | m |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 5,128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,002 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,122 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,648 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,726 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,274 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 1,034 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 1,102 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,406 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,16 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,095 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,239 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,215 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | nt | 21,89 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 11,223 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 10,736 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,641 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,128 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 71,52 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 288,785 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 93,316 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 288,785 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 164,836 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 453,621 | m2 |
| 27 | CCLD cửa cổng khung pano sắt | nt | 16,17 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | nt | 79,331 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 79,331 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 95,291 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 5,78 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (đá da) | nt | 19,2 | m2 |
| 33 | CCLD bộ chữ inox 304 mạ đồng cho bảng tên | nt | 1 | bộ |
| E | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,452 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 2,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,125 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 39,55 | m3 |
| 5 | Cắt jon kt 2mx 2m | nt | 565 | m2 |
| 6 | Cung cấp phân hữu cơ | nt | 16,77 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | nt | 335,4 | m2 |
| 8 | Trồng cây sao đen chiều cao 3m | nt | 5 | cây |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | nt | 0,08 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 3,671 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 san lấp nền (tận dụng đất các hạng mục khác) | nt | 403,755 | m3 |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 1,426 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 5,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 34,314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | nt | 1,584 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 0,487 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | nt | 1,173 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | nt | 2,922 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 84,8 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | nt | 104,03 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 188,83 | m2 |
| 13 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | nt | 35,6 | m |
| 14 | CCLD thang thăm bể bằng inox | nt | 1 | cái |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,32 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 4 | m2 |
| 17 | CCLD khung sắt + lam nhôm che nắng (bao gồm phụ kiện cửa) | nt | 15,2 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | nt | 0,029 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,029 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | nt | 0,68 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,58 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | nt | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | nt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | nt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | nt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | nt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | nt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | nt | 4 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | nt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 40mm | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm | nt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao D40mm | nt | 1 | cái |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,084 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,057 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,004 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,017 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 2 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,141 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,56 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,5 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,243 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 6,3 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,18 | 100m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,09 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,63 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,112 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 7,632 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 26,5 | m3 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 154,76 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 31,8 | m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,24 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,254 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,453 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 106 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H10 | nt | 5,2 | đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | nt | 5 | mối nối |
| 60 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | nt | 10 | cái |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,117 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,091 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,32 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,32 | 100m |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,144 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 5,76 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,086 | 100m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,054 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,023 | 100m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,385 | m3 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,181 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,009 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,024 | tấn |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | nt | 0,014 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 3 | cái |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,666 | m3 |
| 77 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 9,256 | m2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,34 | m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máy | nt | 5 | cột |
| 2 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | nt | 5 | bộ |
| 3 | Domino đấu dây chân trụ đèn | nt | 5 | bộ |
| 4 | Cầu chì ống 5A | nt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x2,5mm2 | nt | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x10mm2 | nt | 1,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | nt | 1,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | nt | 60 | m |
| 9 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | nt | 5 | cọc |
| 10 | Kẹp cọc nối đất | nt | 5 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | nt | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mm | nt | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ điện kế 3 pha 380/240V-50HZ-125A | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | nt | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5A | nt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-16KA | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB-3P -80A-25KA | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-2P -50A-16KA | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-2P -25A-10KA | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Fr, tiết diện 4x16 mm2 | nt | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x35mm2 | nt | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 | nt | 0,8 | 100m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2 | nt | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2 | nt | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | nt | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x10mm2 | nt | 0,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 85/60mm, đoạn ống dài 5m | nt | 1,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | nt | 0,2 | 100m |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,581 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 15,6 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,425 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,042 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,32 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,88 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,144 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | nt | 5 | bộ |
| 37 | Bulong neo móng M20x800 | nt | 20 | bộ |
| 38 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | nt | 3 | cọc |
| 39 | Kẹp cọc nối đất | nt | 6 | bộ |
| 40 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | nt | 40 | m |
| 41 | Đầu cos tiếp địa | nt | 3 | cái |
| 42 | Mối hàn Cadwell | nt | 6 | mối |
| I | HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | nt | 1,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | nt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | nt | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | nt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | nt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bàu giảm thép tráng kẽm đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 60/50mm | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | nt | 22 | cặp bích |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 51,861 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,335 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 13,41 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,206 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | nt | 195 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | nt | 310 | m |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | nt | 0,8 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo nhiệt | nt | 0,2 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | nt | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 24 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,4 | 5 nút |
| 25 | Điện trở cuối nguồn | nt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone + acquy | nt | 1 | trung tâm |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | nt | 125 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn exit | nt | 0,2 | 5 đèn |
| 29 | Đèn chiếu sáng khẩn | nt | 1,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | nt | 2 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà, 50mm2 | nt | 100 | m |
| 32 | Mối hàn Cadweld | nt | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | nt | 3 | bộ |
| 34 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | nt | 6 | cọc |
| 35 | Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40 | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt kẹp cố định ống | nt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | nt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | nt | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | nt | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | nt | 0,15 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi