Gói thầu: XL1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 10:05:00 đến ngày 2021-01-06 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 80,964,472,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,738 | 100m3 |
| 2 | Đào móng (bằng thủ công), rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84,273 | m3 |
| 3 | Đào đà kiềng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,137 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,38 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,016 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M300 | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 260,608 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,536 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,579 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,724 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót dầm đá 1x2 M150 | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 61,42 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, M300 | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 457,649 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,675 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,449 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,571 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44,604 | 100m2 |
| 17 | Xây tường làm ván khuôn bê tông dầm, gạch XMCL 8x8x18cm, chiều dày <10cm | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44,693 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 164,095 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46,901 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,653 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,481 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48,786 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,564 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 171,273 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 940,516 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 136,418 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45,118 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 90,473 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,917 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,355 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,67 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót sàn ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M150 | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,378 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn cầu thang, ram dốc, tam cấp đá 1x2 M300 | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56,758 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,116 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,879 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cầu thang | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,35 | 100m2 |
| 37 | CCLĐ tấm sika water bar yellow O-type 220x5 cho khe nhiệt | Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 101,2 | m |
| 38 | Xây gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.092,281 | m3 |
| 39 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 62,292 | m3 |
| 40 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,822 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7.201,945 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.529,14 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.379,162 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.089,147 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.070,052 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9.001,516 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10.538,361 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.529,14 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17.010,737 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.957,217 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.753,407 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 441,789 | m2 |
| 53 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 99,352 | m2 |
| 54 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 362,438 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 146,17 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 120x600 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 234,478 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch mặt đứng bục giảng, gạch granit 600x600 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43,32 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột nhà vệ sinh vữa XM cát mịn mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.617,03 | m2 |
| 59 | Ốp len chân tường cầu thang, tam cấp đá granite h=100, VXM M75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,944 | m2 |
| 60 | Ốp đá granite vào tường, bệ tam cấp, VXM M75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 262,614 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường ngoài nhà, đá chẻ 100x200, VXM M75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 344,381 | m2 |
| 62 | Ốp trang trí chân cột, hộp gen, đá chẻ 100x200, VXM M75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 250,865 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5.152,413 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 580,499 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.547,662 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.022,288 | m2 |
| 67 | Đắp chỉ dày 30 rộng 100, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 434,67 | m |
| 68 | Đắp chỉ bo tròn D20, vữa XM M75 (xem chi tiết bản vẽ KT-13) | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 828,27 | m |
| 69 | Đắp chỉ xây tường xây nổi dày 20, rộng 100 (chi tiết xem mặt đứng) | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 278,16 | m |
| 70 | Đắp chỉ xây tường xây nổi dày 30, rộng 350 (chi tiết tại TH1- mặt đứng, bản vẽ KT-09) | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 121,2 | m |
| 71 | Đắp chỉ xây tường xây nổi dày 30, rộng 400 (chi tiết tại mặt đứng trục Y19-Y1, bản vẽ KT-06) | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 121,2 | m |
| 72 | Đắp hồ nổi trang trí dày 20 (chi tiết tại mặt đứng hộp gen) | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 268,8 | m2 |
| 73 | Kẻ rảnh thu nước rộng 100 sâu 20 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,208 | m2 |
| 74 | Xoa nền + lăn tạo nhám ram dốc | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,553 | m2 |
| 75 | Khoét rãnh 20x10 @200 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,288 | m2 |
| 76 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46,5 | m3 |
| 77 | GCLD Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 18mm | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 297,96 | m2 |
| 78 | CCLD trần thạch cao (khu vệ sinh), chống ẩm khung kim loại nổi KT 600x600 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 441,789 | m2 |
| 79 | CCLD trần nhôm, khung kim loại nổi, kt 600x600 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 978,627 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ mái | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,873 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ mái | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,873 | tấn |
| 82 | Lợp mái tole màu, sóng vuông, dày 0,5mm | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,756 | 100m2 |
| 83 | CCLD tấm cách nhiệt chóng nóng mái tole | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,756 | 100m2 |
| 84 | Tấm diềm úp nóc mái tole dày 0.45mm (bản rộng 0.54m) | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 191,85 | m |
| 85 | CCLD Cửa đi nhôm kính mở 2 cánh + vách kính cố định, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 491,04 | m2 |
| 86 | CCLD Cửa đi mở 2 cánh , khung nhôm hệ 1000, Kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,9 | m2 |
| 87 | CCLD Cửa đi mở 2 cánh, khung nhôm hệ 1000 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,5 | m2 |
| 88 | CCLD Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng mờ cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,44 | m2 |
| 89 | CCLD Cửa sổ nhôm kính 3 cánh lùa, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 381,6 | m2 |
| 90 | CCLD Cửa sổ 3 cánh lật, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | m2 |
| 91 | CCLD Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lật, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 92 | CCLD Vách kính cố định + cửa kính bật 1 cánh , khung nhôm hệ 1000, kính trắngcường lực dày 8 mm | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60,48 | m2 |
| 93 | CCLĐ khóa tròn cửa đi | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 112 | bộ |
| 94 | GCLĐ song sắt bảo vệ cửa sổ 16x16, sơn dầu | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 427,68 | m2 |
| 95 | GCLĐ lam nhôm trang trí 44x76 sơn tĩnh điện, thanh đứng inox 60x60x1.4 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84,167 | m2 |
| 96 | GCLD Tay vịn inox 304 bóng D60x1.2, cao 450 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,58 | m2 |
| 97 | GCLD Lan can tay vịn inox 304 bóng D60x1.2, thanh đứng inox 304 bóng D40x1.2, cao 1000 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,96 | m2 |
| 98 | GCLD Tay vịn lan can sắt hộp 100x50x1.4 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,1 | m |
| 99 | GCLD Tay vịn inox 304 bóng D60x1.2 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 228,651 | m |
| 100 | GCLD Tay vịn inox 304 bóng 60x60x1.2 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 342,57 | m |
| 101 | Thi công trám khe nhiệt sàn (sử dụng keo chuyên dụng trám trát + quét lớp sơn lót), lắp đặt nẹp nhôm (theo quy cách) | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,3 | m |
| 102 | Thi công trám khe nhiệt mái, lắp đặt tấm đan bê tông + trám trát che phủ khe nhiệt | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | m |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện đan đúc sẵn (sàn sân khấu) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 146 | cấu kiện |
| 104 | Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt rộng 200 | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.781,508 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53,726 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,293 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,614 | 100m2 |
| 108 | Gia công dầm mái | Mái đón, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,318 | tấn |
| 109 | Lắp dựng dầm thép liên kết bằng bu lông | Mái đón, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,318 | tấn |
| 110 | Gia công xà gồ thép mái đón | Mái đón, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,209 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mái đón, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,209 | tấn |
| 112 | CCLD kính cường lực mái đón dày 10mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mái đón, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,7 | m2 |
| 113 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,664 | tấn |
| 114 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,664 | tấn |
| 115 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,224 | tấn |
| 116 | CCLD bu long neo đỉnh cột M20x600 | Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 96 | bộ |
| 117 | CCLD bu long liên kết M20x40 | Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 240 | bộ |
| 118 | CCLD ty giằng xà gồ mái D12 daì 1.6m | Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 176 | bộ |
| 119 | CCLD cáp giằng mái D12 | Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 120 | Đổ sikaground đỉnh cột dày 30mm | Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cột |
| 121 | Gia công cột bằng thép tấm | Cột thép trang trí, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,443 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cột thép các loại | Cột thép trang trí, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,443 | tấn |
| 123 | CCLD bu long neo chân cột M20x600 | Cột thép trang trí, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 124 | CCLD bu long neo dầm giằng thép M20x200 | Cột thép trang trí, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | bộ |
| 125 | CCLD bu long liên kết M20x40 | Cột thép trang trí, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72 | bộ |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cột thép trang trí, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.407,147 | m2 |
| 127 | Đào móng công trình bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,983 | 100m3 |
| 128 | Đào móng (bằng thủ công), rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,472 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,577 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,848 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,454 | m3 |
| 132 | Bê tông móng đá 1x2 M300 | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 98,324 | m3 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,103 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,618 | tấn |
| 135 | Ván khuôn móng | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,517 | 100m2 |
| 136 | Bê tông lót dầm đá 1x2 M150 | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,96 | m3 |
| 137 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, M300 | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 103,137 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,895 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,302 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,592 | tấn |
| 141 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,326 | 100m2 |
| 142 | Xây tường làm ván khuôn bê tông dầm, gạch XMCL 8x8x18cm, chiều dày <10cm | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,468 | m3 |
| 143 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53,823 | m3 |
| 144 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,217 | m3 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,978 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,53 | tấn |
| 147 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,468 | tấn |
| 148 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,506 | 100m2 |
| 149 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 58,921 | m3 |
| 150 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 193,769 | m3 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,003 | tấn |
| 152 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,167 | 100m2 |
| 153 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 300 | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,862 | m3 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,155 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,868 | tấn |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,401 | 100m2 |
| 157 | Bê tông lót sàn ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M150 | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,635 | m3 |
| 158 | Bê tông sàn cầu thang, ram dốc, tam cấp đá 1x2 M300 | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,21 | m3 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,842 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,823 | tấn |
| 161 | Ván khuôn cầu thang | Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,359 | 100m2 |
| 162 | Xây gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 249,517 | m3 |
| 163 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,747 | m3 |
| 164 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,959 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.188,746 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 751,012 | m2 |
| 167 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 637,696 | m2 |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 882,703 | m2 |
| 169 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 698,352 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào tường | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.911,086 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.218,75 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 751,012 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.378,824 | m2 |
| 174 | Lát nền gạch granit 600x600, VXM M75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 817,627 | m2 |
| 175 | Lát nền, kho, bếp, sảnh gạch granite chống trượt 600x600, VXM M75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 357,11 | m2 |
| 176 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 102,248 | m2 |
| 177 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,425 | m2 |
| 178 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 135,792 | m2 |
| 179 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,747 | m2 |
| 180 | Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 120x600 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,082 | m2 |
| 181 | Công tác ốp gạch bóng kính ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột nhà vệ sinh, kho, bếp vữa XM cát mịn mác 75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 500,205 | m2 |
| 182 | Ốp len chân tường cầu thang, tam cấp đá granite h=100, VXM M75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,395 | m2 |
| 183 | Ốp chân tường, đá chẻ 100x200, VXM M75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85,843 | m2 |
| 184 | Ốp chân cột, hộp gen, đá chẻ 100x200, VXM M75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 59,71 | m2 |
| 185 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.276,985 | m2 |
| 186 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120,74 | m2 |
| 187 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 374,898 | m2 |
| 188 | Ngâm nước xi măng | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 222,988 | m2 |
| 189 | Đắp chỉ dày 30 rộng 100, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 147,6 | m |
| 190 | Đắp chỉ bo tròn D20, vữa XM M75 (xem chi tiết bản vẽ KT-13) | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 230,6 | m |
| 191 | Đắp hồ nổi trang trí dày 20mm | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76,8 | m2 |
| 192 | Đắp chỉ xây tường xây nổi dày 30, rộng 150 (chi tiết tại- mặt đứng) | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 106,7 | m |
| 193 | Đắp chỉ xây tường xây nổi dày 20, rộng 100 (chi tiết tại mặt đứng ) | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 62,55 | m |
| 194 | Kẻ rảnh thu nước rộng 100 sâu 20 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,72 | m2 |
| 195 | Xoa nền, tạo rành chống trượt ram dốc | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,44 | m2 |
| 196 | GCLD Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 18mm | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 90,99 | m2 |
| 197 | CCLD trần thạch cao (khu vệ sinh), chống ẩm khung kim loại nổi KT 600x600 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 118,338 | m2 |
| 198 | CCLD trần nhôm, khung kim loại nổi, kt 600x600 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 484,227 | m2 |
| 199 | Gia công xà gồ mái | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,826 | tấn |
| 200 | Lắp dựng xà gồ mái | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,826 | tấn |
| 201 | Lợp mái tole màu, sóng vuông, dày 0,5mm | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,459 | 100m2 |
| 202 | CCLD tấm cách nhiệt chóng nóng mái tole | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,459 | 100m2 |
| 203 | Tấm diềm úp nóc mái tole dày 0.45mm (bản rộng 0.54m) | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | m |
| 204 | CCLD Cửa đi nhôm kính mở 2 cánh + vách kính cố định, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22,14 | m2 |
| 205 | CCLD Cửa đi nhôm kính mở 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,92 | m2 |
| 206 | CCLD Cửa đi 2 cánh mở , khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,56 | m2 |
| 207 | CCLD Cửa đi 2 cánh bật , khung nhôm hệ 1000 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,72 | m2 |
| 208 | CCLD Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,15 | m2 |
| 209 | CCLD Cửa đi nhôm kính mở 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ cường lực dày 8mm | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,17 | m2 |
| 210 | CCLD Cửa sổ nhôm kính 3 cánh lùa , khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | m2 |
| 211 | CCLD Cửa sổ nhôm kính 3 cánh bật, khung nhôm hệ 1000, kính mờ cường lực dày 8mm | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,72 | m2 |
| 212 | CCLD Cửa sổ nhôm kính 1 cánh bật, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45,6 | m2 |
| 213 | CCLD Vách kính cường lực dày 8 mm, khung nhôm hệ 1000 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75,84 | m2 |
| 214 | CCLĐ khóa tròn cửa đi | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 215 | GCLĐ song sắt bảo vệ cửa sổ 16x16, sơn dầu | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 127,92 | m2 |
| 216 | GCLĐ cửa luới inox chống côn trùng (khung nhôm kích thước 2400x600) | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 217 | GCLĐ Nắp mương thoát nước inox 304 rộng 300( khung hộp 40x40x1.4 thanh ngang hộp 20x20x1.4 cách khoảng 20) | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | m |
| 218 | GCLĐ thang inox 304 lên mái cao 4.5m, rộng 0.6m(tay vị ống inox tròn phi 60x1.5, thang leo inox phi 30x1.4 cách khoảng 350 kèm phụ kiện cố định thang vào sàn ) | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,5 | m |
| 219 | GCLD Tay vịn ống inox D60x1.4 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 157,396 | m |
| 220 | Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt rộng 200 | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 404,22 | m2 |
| 221 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,095 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,173 | 100m2 |
| 223 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,518 | 100m2 |
| 224 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,664 | tấn |
| 225 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,664 | tấn |
| 226 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,224 | tấn |
| 227 | CCLD bu long neo đỉnh cột M20x600 | Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 96 | bộ |
| 228 | CCLD bu long liên kết M20x40 | Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 240 | bộ |
| 229 | CCLD ty giằng xà gồ mái D12 daì 1.6m | Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 126 | bộ |
| 230 | CCLD cáp giằng mái D12 | Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 231 | Đổ sikaground đỉnh cột dày 30mm | Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cột |
| 232 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 624,102 | m2 |
| 233 | Cung cấp cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A, 02 đoạn L=9m | Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8.051 | m |
| 234 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A, L=18m | Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80,51 | 100m |
| 235 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A, L=18m | Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,682 | 100m |
| 236 | Nối cọc BTCT | Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 447 | mối nối |
| 237 | Cắt đầu cọc D350 | Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,495 | 1m |
| 238 | Bê tông đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,19 | m3 |
| 239 | Sản xuất tấm thép dày 1,5mm đầu cọc | Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,165 | tấn |
| 240 | Lắp đặt tấm thép dày 1.5mm đầu cọc | Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,165 | tấn |
| 241 | GCLD cốt thép neo đầu cọc, D<=18 | Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,105 | tấn |
| 242 | Dọn dẹp mặt bằng | Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 148,128 | 100m2 |
| 243 | Đào xúc đất hữu cơ | Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,626 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,626 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,626 | 100m3 |
| 246 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 123,495 | 100m3 |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,876 | 100m |
| 248 | Đục lỗ và bọc vải địa kỹ thuật bên ngoài ống D90 dài 4m | Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 121,888 | ống |
| 249 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 250 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx300mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | m |
| 251 | Lắp đặt Tủ điện 1800x800x500 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 252 | Lắp đặt MCCB 3P-500A-50KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt MCCB 3P-400A-50KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt MCCB 4P-100A-25KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-25KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt Cầu chì + đế 5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt Bộ đo biến dòng MCT 500A/5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 260 | Lắp đặt Đồng hồ đo Ampe kế (Ampemeter 0 -500A/5A, Class 1.5) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt Đồng hồ đo Vôn kế (Voltmeter 500VAC, Class 1.5) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 262 | Pilot lamp led 220 VAC (red, yellow, blue) đèn báo pha | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt Relay bảo vệ chạm đất/quá dòng | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt Relay bảo vệ quá áp/thấp áp | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt Đồng hồ đa năng (đo dòng điện, điện áp, công suất..) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt Shuntrip coil (cuộn cắt) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 100KA-8/8ms | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt Tụ bù 4 cấp 4x30KVar = 120KVar | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 269 | Lắp đặt MCCB 3P- 200A-25KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt MCCB 3P- 100A-25KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt Contactor 3P-80A-220/380 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt Bộ đo biến dòng MCT 200A/5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt Cầu chì + đế 5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt Đồng hồ đo ampe kế (Ampemeter 0 -200A/5A, Class 1.5) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 275 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt Đồng hồ điều khiển cosphi | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt Tủ điện 1000x800x500 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 278 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây đồng 95mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25 | m |
| 279 | Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D19-L=2400mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 280 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | mối hàn |
| 281 | Hộp kiểm tra điện trở | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | m |
| 283 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx240mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37 | m |
| 284 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx120mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37 | m |
| 285 | Lắp đặt MCCB 3P- 400A-50KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt MCB 3P- 200A-18KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt MCB 2P- 50A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 289 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 290 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 292 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | m |
| 293 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx95mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | m |
| 294 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx50mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | m |
| 295 | Lắp đặt MCCB 3P- 200A-18KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt MCB 3P- 50A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt MCB 2P- 50A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 299 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 300 | Lắp đặt Cầu chì + đế 5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 301 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 302 | Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 303 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26 | m |
| 304 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx35mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 305 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx25mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 306 | Lắp đặt MCCB 3P- 200A-18KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt MCB 3P- 100A-18KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 309 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 310 | Lắp đặt Cầu chì + đế 5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 311 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 312 | Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 313 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 158 | m |
| 314 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx25mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 162 | m |
| 315 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx16mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 162 | m |
| 316 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-18KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt MCB 3P- 40A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt MCB 2P- 40A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 321 | Lắp đặt Cầu chì + đế 5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 322 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 323 | Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 324 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D63 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 325 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | m |
| 326 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | m |
| 327 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-18KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt MCB 3P- 25A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 331 | Lắp đặt Cầu chì + đế 5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 332 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 333 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 334 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | m |
| 335 | Lắp đặt Dây cáp điện CV 2cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | m |
| 336 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | m |
| 337 | Lắp đặt MCCB 2P- 40A-18KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 339 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 modul | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | m |
| 342 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | m |
| 343 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | m |
| 344 | Lắp đặt MCB 2P- 50A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 346 | Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 347 | Lắp đặt MCB 1P- 16A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 modul | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 349 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | m |
| 350 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 115 | m |
| 351 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 115 | m |
| 352 | Lắp đặt MCB 3P- 50A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 353 | Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 354 | Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 355 | Lắp đặt MCB 1P- 16A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 356 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 357 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x100 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 358 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | m |
| 359 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 47 | m |
| 360 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 47 | m |
| 361 | Lắp đặt MCB 2P- 50A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 362 | Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 364 | Lắp đặt MCB 1P- 16A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 365 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 modul | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 225 | m |
| 367 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx6mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.650 | m |
| 368 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx6mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.650 | m |
| 369 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 370 | Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 371 | Lắp đặt MCB 1P- 16A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 372 | Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 373 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 modul | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 374 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | m |
| 375 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx35mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m |
| 376 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx25mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m |
| 377 | Lắp đặt MCCB 3P- 100A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 378 | Lắp đặt MCB 3P- 25A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 379 | Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 380 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 381 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 382 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 383 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 136 | m |
| 384 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 140 | m |
| 385 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 140 | m |
| 386 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | m |
| 387 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx2.5mm2 (Từ tủ đến bơm) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 388 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx2.5mm2 (từ tủ đến bơm) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 389 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx1.5mm2 dây điều khiển phao điện | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 200 | m |
| 390 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-25KA (Cấp nguồn chính) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 391 | Lắp đặt MCB 3P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 392 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 393 | Lắp đặt Contactor 3P-20A-220/380 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 394 | Overload | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 395 | Lắp đặt Nút nhấn on off | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 396 | Lắp đặt Relay luân phiên | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 397 | Lắp đặt Rơ le + đế | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 398 | Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí (auto, off, man) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 399 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 400 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 401 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 136 | m |
| 402 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx35mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 140 | m |
| 403 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx25mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 140 | m |
| 404 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR 4cx16mm2 (Từ tủ đến bơm) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 405 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR 4cx4mm2 (Từ tủ đến bơm) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 406 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx1.5mm2 dây điều khiển | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 407 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 408 | Lắp đặt MCCB 3P- 100A-25KA (Cấp nguồn chính) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 409 | Lắp đặt MCB 3P- 75A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 410 | Lắp đặt MCCB 3P- 25A-18KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 411 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 412 | Lắp đặt Contactor 3P-75A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 413 | Lắp đặt Contactor 3P-25A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 414 | Overload | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 415 | Khóa liên động | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 416 | Timer (relay thời gian) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 417 | Lắp đặt Rơ le + đế | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 418 | Lắp đặt Nút nhấn on off | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 419 | Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí (auto, off, man) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 420 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 421 | Lắp đặt Tủ điện PCCC - 600x400x210 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 422 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 423 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | m |
| 424 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | m |
| 425 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx2.5mm2 (Từ tủ đến bơm) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 426 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx2.5mm2 (từ tủ đến bơm) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 427 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx1.5mm2 dây điều khiển phao điện | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 428 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | m |
| 429 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-25KA (Cấp nguồn chính) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 430 | Lắp đặt MCB 3P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 431 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 432 | Lắp đặt Contactor 3P-20A-220/380 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 433 | Overload | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 434 | Timer (relay thời gian) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 435 | Lắp đặt Rơ le + đế | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 436 | Lắp đặt Nút nhấn on off | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 437 | Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí (auto, off, man) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 438 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 439 | Lắp đặt Tủ điện BSH - 600x400x200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 440 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | m |
| 441 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | m |
| 442 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | m |
| 443 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-25KA (Cấp nguồn chính) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 444 | Lắp đặt MCB 3P- 32A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 445 | Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 446 | Lắp đặt MCB 1P- 16A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 447 | Lắp đặt RCBO 2P- 20A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 448 | Lắp đặt Contactor 3P-32A-220/380 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 449 | Bộ Timer điều khiển đèn | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 450 | Lắp đặt Tủ điện DB-BV 600x400x200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 451 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 780 | m |
| 452 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx6mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 780 | m |
| 453 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx6mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 780 | m |
| 454 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 3cx2.5mm2 dây đấu nối trong trụ đèn | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 310 | m |
| 455 | Lắp dựng Trụ đèn STK 1 cần, cao 6m | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | trụ |
| 456 | Lắp dựng Trụ đèn STK 2 cần, cao 6m | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | trụ |
| 457 | Lắp đặt bộ đèn Bóng led cao áp 100W | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 458 | Lắp đặt RCBO 16A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 459 | Lắp đặt Hộp đấu kín nước MTC-TR-3ST | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 460 | Lắp đặt Cầu đấu kín nước MTC-TR-B1 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 62 | cái |
| 461 | Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16-L=2400mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27 | cọc |
| 462 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27 | mối hàn |
| 463 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.320 | m |
| 464 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5.520 | m |
| 465 | Lắp đặt Dây cáp điện CV 1cx1.5mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18.600 | m |
| 466 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx1.5mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9.300 | m |
| 467 | Lắp đặt Dây cáp điện CV 1cx2.5mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7.000 | m |
| 468 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx2.5mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.500 | m |
| 469 | Lắp đặt Dây cáp điện CV 1cx4mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.320 | m |
| 470 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx4mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.160 | m |
| 471 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều kèm mặt 1 hạt | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 472 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều kèm mặt 2 hạt | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 473 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều kèm mặt 3 hạt | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55 | cái |
| 474 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều kèm mặt 1 hạt | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53 | cái |
| 475 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 285 | cái |
| 476 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 154 | cái |
| 477 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trần | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 478 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 479 | Lắp đặt Quạt công nghiệp treo tường | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 480 | Lắp đặt Máy lạnh casette âm trần 5HP | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | máy |
| 481 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường 2HP | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | máy |
| 482 | Lắp đặt Quạt treo tường 60W | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 483 | Lắp đặt Đèn tuýp bóng led 2x18W 1,2m | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 489 | cái |
| 484 | Lắp đặt Đèn LED bảng 1200x600 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 485 | Lắp đặt Đèn tuýp bóng led 1x18W 1.2m (gắn bảng) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 486 | Lắp đặt Đèn Led high bay 100W | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 487 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 15W | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 158 | cái |
| 488 | Lắp đặt Đèn Led âm trần 9W | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 252 | cái |
| 489 | Lắp đặt Box trung gian PVC 150x150 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 490 | Lắp đặt Đế âm tường cho ổ cắm và công tắc | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 680 | cái |
| 491 | Lắp đặt Box 3 ngã tròn PVC | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.220 | cái |
| 492 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 456 | m |
| 493 | Lắp đặt Co ngang máng cáp 200x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 494 | Lắp đặt Co xuống máng cáp 200x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 495 | Lắp đặt Co lên máng cáp 200x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 496 | Lắp đặt Tê máng cáp 200x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 497 | Lắp đặt Máng cáp 400x200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 498 | Lắp đặt Tê máng cáp 400x200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 499 | Lắp đặt Ống gas D15.9/9.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,25 | 100m |
| 500 | Lắp đặt Ống gas D12.7/6.4mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 501 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,25 | 100m |
| 502 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 503 | Lắp đặt Dây cáp CV-PVC (1cx4mm2) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 675 | m |
| 504 | Lắp đặt Dây cáp CV-PVC (1cx2.5mm2) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 165 | m |
| 505 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 280 | m |
| 506 | Bảo ôn cách nhiệt ống nhựa uPVC D27 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,8 | 100m |
| 507 | Vật tư phụ tất cả tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | hệ |
| 508 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 509 | Lắp đặt Ổ cắm mạng | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 510 | ADSL Modem + Wifi | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 511 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 512 | Lắp đặt Hộp nối điện thoại 20 đôi | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 513 | Bộ lọc sét | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 514 | Switch 24 Port | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 515 | Bộ chuyển đổi cáp quang | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 516 | Lắp đặt Cáp quang | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 200 | m |
| 517 | Tủ Rack 27U | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 518 | Tủ Rack 6U | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 519 | Loa gắn tường 6W | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 520 | Bàn phím chọn vùng (loại có micro) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 521 | Bộ điều khiển trung tâm 5zone + bộ khuếch đại công suất 240W | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 522 | Bộ phát nhạc nền DVD (đầu DVD) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 523 | Bộ kết nối tủ báo cháy | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 524 | Bộ nguồn UPS | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 525 | Kéo rải Dây cáp mạng CAT 6E | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.900 | m |
| 526 | Kéo rải Dây cáp điện thoại CAT 3E | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 600 | m |
| 527 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 850 | m |
| 528 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65 | m |
| 529 | Lắp đặt Máng cáp 100x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 480 | m |
| 530 | Lắp đặt Co máng cáp 100x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 531 | Lắp đặt Tê máng cáp 100x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 532 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây đồng 25mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25 | m |
| 533 | Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16-L=2400mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 534 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | mối hàn |
| 535 | Hộp kiểm tra điện trở | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 536 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,846 | 100m3 |
| 537 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng cát đào) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,38 | 100m3 |
| 538 | Cung cấp đặt gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 làm dấu (thiết kế 8 viên/m) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7.094,4 | Viên |
| 539 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,466 | 100m3 |
| 540 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,466 | 100m3 |
| 541 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,362 | m3 |
| 542 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 543 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 544 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 545 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,556 | m3 |
| 546 | Bê tông móng trụ đèn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,951 | m3 |
| 547 | Bê tông hố ga điện, đá 1x2, mác 200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,665 | m3 |
| 548 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,891 | m3 |
| 549 | Lắp đặt Bu lông móng trụ đèn ( bao gồm 4 bulong + tán + long đèn) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 550 | Ván khuôn móng trụ đèn | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,713 | 100m2 |
| 551 | Ván khuôn hố ga, chiều cao <= 28m | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,959 | 100m2 |
| 552 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 553 | Lắp đặt Bơm ly tâm trục ngang Q=10m3/h | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 554 | Lắp đặt Bồn nước inox 5000 Lít (bồn nằm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 555 | Lắp đặt Van phao cơ | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 556 | Lắp đặt Van phao điện | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 557 | Lắp đặt Lavabo + xi phông | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 132 | cái |
| 558 | Lắp đặt Vòi inox Lavabo | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 132 | cái |
| 559 | Lắp đặt Gương Lavabo | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 132 | cái |
| 560 | Lắp đặt Bồn cầu | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85 | cái |
| 561 | Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85 | cái |
| 562 | Lắp đặt Van góc D15 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85 | cái |
| 563 | Lắp đặt Bồn tiểu nam + vòi cấp nước | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 564 | Lắp đặt Vòi nước | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37 | cái |
| 565 | Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D63 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 566 | Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D63 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 567 | Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 568 | Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 569 | Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 570 | Lắp đặt Vòi sen tắm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 571 | Cung cấp Dây cấp nước inox D15, L=400mm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 226 | cái |
| 572 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 573 | Lắp đặt Tê rút PPR D50/32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 574 | Lắp đặt Tê rút PPR D40/32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 575 | Lắp đặt Tê rút PPR D32/20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 314 | cái |
| 576 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 577 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 578 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D63 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 579 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 580 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 581 | Lắp đặt Y lọc D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 582 | Lắp đặt Mặt bích D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 583 | Lắp đặt Luppe D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 584 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 585 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 586 | Lắp đặt Van khóa D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 587 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 588 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 589 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 95 | cái |
| 590 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 314 | cái |
| 591 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 một đầu ren | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 314 | cái |
| 592 | Lắp đăt Măng xông PPR D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 114 | cái |
| 593 | Lắp đăt Nối giảm PPR D50/40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 594 | Lắp đăt Măng xông PPR D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 595 | Lắp đăt Nối giảm PPR D40/32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 596 | Lắp đăt Măng xông PPR D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 597 | Lắp đăt Nối giảm PPR D32/20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75 | cái |
| 598 | Lắp đặt Ống PPR D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,55 | 100m |
| 599 | Lắp đặt Ống PPR D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 600 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 601 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,42 | 100m |
| 602 | Lắp đặt Nút bít D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 603 | Lắp đặt Nút bít D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 604 | Lắp đặt Nút bít D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 314 | cái |
| 605 | Lắp đặt Đồng hồ nước D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 606 | Lắp đặt Phễu thu inox D150/90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 122 | cái |
| 607 | Lắp đặt Rọ chắn rác inox D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 122 | cái |
| 608 | Lắp đặt Phễu thu inox D90/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 609 | Lắp đặt Siphong uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 610 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 611 | Lắp đăt Co 45 độ uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 132 | cái |
| 612 | Lắp đặt Y D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 244 | cái |
| 613 | Lắp đăt Co 45 độ D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 488 | cái |
| 614 | Lắp đăt Nút bít uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 122 | cái |
| 615 | Lắp đăt Nút bít uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 616 | Lắp đặt Ống HDPE gân thành đôi D300 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,6 | 100m |
| 617 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,65 | 100m |
| 618 | Lắp đặt Măng xông uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 94 | cái |
| 619 | Gối đỡ ống D300 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180 | cái |
| 620 | Gối đỡ ống D400 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 621 | Gối đỡ ống D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 122 | cái |
| 622 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,25 | đoạn ống |
| 623 | Lắp đăt Nút thông tắc uPVC D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 624 | Lắp đăt Nút thông tắc uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 625 | Lắp đặt Phễu thu sàn loại chống mùi hôi D90/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 123 | cái |
| 626 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 155 | cái |
| 627 | Lắp đặt Y uPVC D114/90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 628 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 629 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 255 | cái |
| 630 | Lắp đặt Y uPVC D114/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 631 | Lắp đặt Si phong uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 123 | cái |
| 632 | Lắp đăt Co 45 độ uPVC D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 363 | cái |
| 633 | Lắp đăt Co 45 độ uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 135 | cái |
| 634 | Lắp đăt Co 45 độ uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 556 | cái |
| 635 | Lắp đăt Nút bít uPVC D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 102 | cái |
| 636 | Lắp đăt Nút bít uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 637 | Lắp đăt Nút bít uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 296 | cái |
| 638 | Lắp đặt T uPVC D114/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 639 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 293 | cái |
| 640 | Lắp đăt Co 90 độ uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 641 | Lắp đăt Măng sông uPVC D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 642 | Lắp đăt Măng sông uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 643 | Lắp đăt Măng sông uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55 | cái |
| 644 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D114/90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 645 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D90/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55 | cái |
| 646 | Lắp đặt Ống HDPE gân thành đôi D200 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,7 | 100m |
| 647 | Lắp đặt Ống uPVC D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,9 | 100m |
| 648 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,48 | 100m |
| 649 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,6 | 100m |
| 650 | Gối đỡ ống D200 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 135 | cái |
| 651 | Gối đỡ ống D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 652 | Gối đỡ ống D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 653 | Lắp đặt Ống PPR D40 tưới cây | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,25 | 100m |
| 654 | Lắp đặt Ống PPR D20 tưới cây | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 655 | Lắp đặt Vòi tưới cây | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 656 | Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 657 | Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 658 | Lắp đăt Khâu nối 1 đầu ren trong PPR D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 659 | Lắp đăt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 660 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 661 | Lắp đặt Tê đều PPR D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 662 | Lắp đặt Tê rút PPR D40/20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 663 | Lắp đặt Nút bít PPR D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 664 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 665 | CCLĐ Hệ thống Xử lý nước thải công suất 60 m3/ngày đêm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | HT |
| 666 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,481 | 100m3 |
| 667 | Đào đất đặt đường ống nước, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | 100m3 |
| 668 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 vào đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 126,97 | 100m |
| 669 | Đắp lớp cát đệm đầu cừ (tận dụng cát đào) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,697 | m3 |
| 670 | Đắp đất bể tự hoại, bể tách mỡ, hố ga (tận dụng cát đào đường ống), k=0,95 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,288 | 100m3 |
| 671 | Đắp cát đường ống (tận dụng), bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,583 | 100m3 |
| 672 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,483 | 100m3 |
| 673 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,483 | 100m3 |
| 674 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,321 | m3 |
| 675 | Bê tông bể tự hoại, bể tách dầu, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 218,526 | m3 |
| 676 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,729 | m3 |
| 677 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63 | cái |
| 678 | Bê tông lót gối cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 679 | Bê tông viền gối cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,762 | m3 |
| 680 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | cấu kiện |
| 681 | GCLĐ Cốt thép bể tự hoại, hố ga, mương thoát nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,506 | tấn |
| 682 | GCLĐ Cốt thép bể tự hoại, hố ga, mương thoát nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,29 | tấn |
| 683 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,066 | tấn |
| 684 | Ván khuôn bể tự hoại, bể tách dầu, hố ga | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,535 | 100m2 |
| 685 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.194,316 | m2 |
| 686 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 264,77 | m2 |
| 687 | Quét nước xi măng | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.474,766 | m2 |
| 688 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,898 | 100m3 |
| 689 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,512 | 100m3 |
| 690 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,386 | 100m3 |
| 691 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,386 | 100m3 |
| 692 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,213 | m3 |
| 693 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,451 | m3 |
| 694 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,838 | m3 |
| 695 | Bê tông tấm đan bể nước ngầm, đá 1x2, mác 300 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,103 | m3 |
| 696 | Cung cấp lắp đặt thanh chống thấm nước Sika water bar tại mạch ngừng của bể nước ngầm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,4 | m |
| 697 | Gia công lắp đặt nắp bể (bể nước), kt 800x800 bằng thép, có khóa | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 698 | Gia công lắp đặt thang inox thăm bể (chi tiết bản vẽ) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 699 | Ván khuôn đáy bể | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 700 | Ván khuôn tường | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,578 | 100m2 |
| 701 | Ván khuôn nắp bể | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 702 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 87,2 | m2 |
| 703 | Quét chống thấm sika | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 137,2 | m2 |
| 704 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m2 |
| 705 | Quét nước xi măng | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m2 |
| 706 | Lát sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m2 |
| 707 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thướt gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 87,2 | m2 |
| 708 | Súc rửa, khử trùng bằng clo liều lượng 3mg/l bể nước ngầm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 709 | Cốt thép bản đáy, nắp và thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,045 | tấn |
| 710 | Cốt thép bản đáy, nắp và thành bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,95 | tấn |
| 711 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,697 | 100m3 |
| 712 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (25 cây/m2) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,84 | 100m |
| 713 | Đắp cát phủ đầu cừ | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,376 | m3 |
| 714 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,294 | m3 |
| 715 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,3 | m3 |
| 716 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,135 | tấn |
| 717 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,111 | tấn |
| 718 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 719 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,956 | m3 |
| 720 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,163 | tấn |
| 721 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,579 | tấn |
| 722 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 723 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,853 | m3 |
| 724 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,881 | tấn |
| 725 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy bể | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 726 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,188 | m3 |
| 727 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,345 | tấn |
| 728 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 729 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,336 | m3 |
| 730 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,135 | tấn |
| 731 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,038 | tấn |
| 732 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,43 | tấn |
| 733 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 734 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,938 | m3 |
| 735 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 90,62 | m2 |
| 736 | Quét chống thấm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 141,66 | m2 |
| 737 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,04 | m2 |
| 738 | Bê tông tấm đan bể nước ngầm, đá 1x2, mác 300 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,835 | m3 |
| 739 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,392 | tấn |
| 740 | Ván khuôn nắp bể | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 741 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 742 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,978 | 100m3 |
| 743 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,719 | 100m3 |
| 744 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,719 | 100m3 |
| 745 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 20 zone | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 746 | Lắp đặt đầu báo khói | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | 10 đầu |
| 747 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,3 | 10 đầu |
| 748 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,2 | 5 chuông |
| 749 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,2 | 5 nút |
| 750 | Kéo rải dây tín hiệu 2x1mm2 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.000 | m |
| 751 | Kéo rải dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.000 | m |
| 752 | CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.500 | m |
| 753 | CCLĐ Ống luồn dây 65/50 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 250 | m |
| 754 | Lắp đặt Hộp box nối dây | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 170 | cái |
| 755 | Lắp đặt đèn EMC | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,4 | 5 đèn |
| 756 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,6 | 5 đèn |
| 757 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2Cx1.5mm2 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.000 | m |
| 758 | CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.000 | m |
| 759 | Lắp đặt Hộp box nối dây | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 760 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=111m | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 761 | Lắp đặt Đế đựng kim hiện đại h=5m | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 762 | Lắp đặt Trụ kim thu sét | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 763 | Gia công cáp neo 3mm2 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 764 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m |
| 765 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | m |
| 766 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, D16, L=2,4m | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cọc |
| 767 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở (120x120x50) | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 768 | Giếng khoan tiếp địa 20m | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 769 | Phụ kiện lắp đặt (ốc, đinh tán...) | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 770 | Lắp đặt Tủ chữa cháy PCCC 400x600x220 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | tủ |
| 771 | Lăng phun D50/13 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 772 | Lắp đặt Ngàm nối D50 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 773 | Lắp đặt Cuộn vòi D50x20m | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 774 | Lắp đặt Van chữa cháy D50 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 775 | Lắp đặt Họng chờ tiếp nước | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 776 | CCLD Tủ chữa cháy ngoài nhà | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 777 | Lăng phun D65/13 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 778 | Lắp đặt Ngàm nối D65 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 779 | Lắp đặt Cuộn vòi D65x20m | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 780 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà ( Trụ đôi ) | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 781 | Lắp đặt Van khóa D114 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 782 | Lắp đặt Van khóa D90 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 783 | Lắp đặt Van khóa D60 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 784 | Lắp đặt Van một chiều D114 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 785 | Lắp đặt Van một chiều D60 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 786 | Lắp đặt ống STK 114 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 100m |
| 787 | Lắp đặt ống STK 90 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,86 | 100m |
| 788 | Lắp đặt ống STK 60 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 789 | Lắp đặt co STK D114 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 790 | Lắp đặt co STK D90 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 791 | Lắp đặt co STK D60 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 792 | Lắp đặt Tê STK D114 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 793 | Lắp đặt Tê STK D90 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 794 | Lắp đặt Giảm STK D114/90 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 795 | Lắp đặt Giảm D114/60 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 796 | Lắp đặt Giảm STK D90/60 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 797 | Lắp đặt Máy bơm Diesel Q=36m3/h, H=45m | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 798 | Lắp đặt Máy bơm điện Q=36m3/h, H=45m | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 799 | Lắp đặt Máy bơm bù Q=5m3/h, H=50m | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 800 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơm | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 801 | Lắp đặt Bộ chống rung (khớp nối mềm) D114 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 802 | Lắp đặt Rọ đồng D114 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 803 | Lắp đặt Y lọc D114 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 804 | Lắp đặt Bộ chống rung (khớp nối mềm) D60 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 805 | Lắp đặt Rọ đồng D60 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 806 | Lắp đặt Y lọc D60 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 807 | Lắp đặt Đồng hồ kiểm tra áp lực | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 808 | Lắp đặt công tắc áp lực | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 809 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (5Kg) | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bình |
| 810 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (8Kg) | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bình |
| 811 | Lắp đặt Kệ bình chữa cháy ( Kệ đôi ) | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bình |
| 812 | Lắp đặt Bộ tiêu lệnh | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 813 | Lắp đặt Van khóa D34 ( Van mồi ) | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 814 | Lắp đặt Van khóa D21 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 815 | Lắp đặt Tê STK D21 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 816 | Lắp đặt Co STK D21 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 817 | Lắp đặt Mặt bích D114 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 818 | Lắp đặt Mặt bích D60 | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 819 | Lắp đặt Pass đỡ ống | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 820 | Đào đường ống, đất cấp I | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,385 | 100m3 |
| 821 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng lại đất đào) | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,374 | 100m3 |
| 822 | Đào móng công trình bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,961 | 100m3 |
| 823 | Đào đà kiềng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,528 | 100m3 |
| 824 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,064 | 100m3 |
| 825 | Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,327 | 100m3 |
| 826 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60,172 | m3 |
| 827 | Bê tông móng đá 1x2 M300 | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 140,094 | m3 |
| 828 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,184 | tấn |
| 829 | Ván khuôn móng | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,524 | 100m2 |
| 830 | Bê tông lót dầm đá 1x2 M150 | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,463 | m3 |
| 831 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, M300 | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 81,017 | m3 |
| 832 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,654 | tấn |
| 833 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,471 | tấn |
| 834 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,203 | 100m2 |
| 835 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,338 | m3 |
| 836 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,776 | tấn |
| 837 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,672 | tấn |
| 838 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,264 | 100m2 |
| 839 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,776 | m3 |
| 840 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 58,416 | m3 |
| 841 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,252 | tấn |
| 842 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 843 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 300 | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,376 | m3 |
| 844 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,024 | tấn |
| 845 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,037 | tấn |
| 846 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,348 | 100m2 |
| 847 | Xây gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 242,004 | m3 |
| 848 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,358 | m3 |
| 849 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,378 | m2 |
| 850 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.643,886 | m2 |
| 851 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 494,195 | m2 |
| 852 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 138,327 | m2 |
| 853 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,72 | m2 |
| 854 | Bả bằng bột bả vào tường | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.676,264 | m2 |
| 855 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 648,152 | m2 |
| 856 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.814,501 | m2 |
| 857 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48,098 | m2 |
| 858 | Lát nền nhà bảo vệ gạch granit 600x600, VXM M75 | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,94 | m2 |
| 859 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,848 | m2 |
| 860 | Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 120x600 | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,14 | m2 |
| 861 | Ốp gạch chân tường, đá chẻ 100x200, VXM M75, h≤4m | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,795 | m2 |
| 862 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,94 | m2 |
| 863 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | m2 |
| 864 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | m2 |
| 865 | Ngâm nước xi măng | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | m2 |
| 866 | Đắp chỉ bo tròn D20, vữa XM M75 (xem chi tiết bản vẽ KT-13) | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,64 | m |
| 867 | Đắp hồ nổi trang trí dày 20mm | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 104,02 | m2 |
| 868 | Đắp hồ nổi trang trí dày 50mm | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40,2 | m2 |
| 869 | Đắp chỉ xây tường xây nổi dày 20, rộng 100 (chi tiết tại- mặt đứng) | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,4 | m |
| 870 | CCLD Phù điêu đắp nổi xi măng trang trí tường rào | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,42 | m2 |
| 871 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (lam bê tông) | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 156 | cái |
| 872 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô mái | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,208 | tấn |
| 873 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô mái | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,208 | tấn |
| 874 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao <=16 m | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 875 | CCLD Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,43 | m2 |
| 876 | CCLD Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,3 | m2 |
| 877 | CCLĐ khóa tròn cửa đi | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 878 | GCLĐ song sắt bảo vệ cửa sổ 16x16, sơn dầu | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,3 | m2 |
| 879 | Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt rộng 200 | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 156,624 | m2 |
| 880 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,968 | 100m2 |
| 881 | GCLD cửa cổng sắt mở trượt trên rây bằng mô tơ | Cổng sắt. Phần Nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,6 | m2 |
| 882 | CCLD mô tơ cửa cổng chính kèm phụ kiện | Cổng sắt. Phần Nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 883 | GCLD cửa đi sắt mở quay 1 cánh | Cổng sắt. Phần Nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,5 | m2 |
| 884 | GCLD cửa đi sắt mở quay 4 cánh | Cổng sắt. Phần Nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | m2 |
| 885 | SXLD chông hàng rào | Cổng sắt. Phần Nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 544,578 | md |
| 886 | GCLD chữ inox bảng tên trường | Cổng sắt. Phần Nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,482 | m2 |
| 887 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cổng sắt. Phần Nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,2 | m2 |
| 888 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,458 | 100m3 |
| 889 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 61 | m3 |
| 890 | Cắt khe rãnh khe nhiệt sân bê tông @3000 | Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,033 | 100m |
| 891 | Xoa nền, lăn tạo nhám bề mặt | Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 305 | m2 |
| 892 | GCLD lan can cao 0.25m thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 91 | md |
| 893 | Gia công cột thép bằng thép hình mạ kẽm (cột thép ống phi 114x3mm, nhánh phi 90x3mm) | Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,815 | tấn |
| 894 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,815 | tấn |
| 895 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,515 | tấn |
| 896 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,515 | tấn |
| 897 | CCLD bu lông neo chân cột M12x200 | Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52 | bộ |
| 898 | Lợp mái tole màu, sóng vuông, dày 0,5mm | Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,05 | 100m2 |
| 899 | CCLD máng xối tole 200x300x0.45mm | Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 61 | md |
| 900 | CCLD diềm mái tole 250x400x0.45mm | Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 122 | md |
| 901 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 163,652 | m2 |
| 902 | Gia công cột thép bằng thép hình mạ kẽm(cột thép hộp 100x100x1.2mm, ) | Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,068 | tấn |
| 903 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,068 | tấn |
| 904 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,092 | tấn |
| 905 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,092 | tấn |
| 906 | CCLD bu long neo chân cột M20x200 | Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 907 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,14 | tấn |
| 908 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,14 | tấn |
| 909 | Lợp mái tole màu, sóng vuông, dày 0,5mm | Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 910 | CCLD máng xối tole 200x300x0.45mm | Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,6 | md |
| 911 | CCLD diềm mái tole 250x250x0.45mm | Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,6 | md |
| 912 | Gia công cửa lưới thép B40 | Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35,2 | m2 |
| 913 | Lắp dựng cửa khung sắt | Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35,2 | m2 |
| 914 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 62,106 | m2 |
| 915 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,068 | tấn |
| 916 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,068 | tấn |
| 917 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | tấn |
| 918 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | tấn |
| 919 | CCLD bu long neo chân cột M20x200 | Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 920 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,116 | tấn |
| 921 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,116 | tấn |
| 922 | Lợp mái tole màu, sóng vuông, dày 0,5mm | Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 923 | CCLD máng xối tole 200x300x0.45mm | Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,2 | md |
| 924 | CCLD diềm mái tole 250x250x0.45mm | Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,2 | md |
| 925 | Gia công cửa lưới thép B40 | Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,6 | m2 |
| 926 | Lắp dựng cửa khung sắt | Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,6 | m2 |
| 927 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60,338 | m2 |
| 928 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,049 | tấn |
| 929 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,049 | tấn |
| 930 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,105 | tấn |
| 931 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,105 | tấn |
| 932 | Lợp mái bằng tấm Polycacbonate dày 10mm | Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,104 | 100m2 |
| 933 | CCLD nẹp nhôm U10x10x2500 | Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 137,85 | m |
| 934 | CCLD bu long neo chân cột M20x600 | Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 102 | bộ |
| 935 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 173,888 | m2 |
| 936 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,218 | 100m3 |
| 937 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 695,7 | m3 |
| 938 | Cắt khe rãnh khe nhiệt sân bê tông @3000 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,19 | 100m |
| 939 | Xoa nền, lăn tạo nhám bề mặt | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.478,5 | m2 |
| 940 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (dày 250) | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,338 | 100m3 |
| 941 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,351 | 100m2 |
| 942 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,351 | 100m2 |
| 943 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,351 | 100m2 |
| 944 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (dày 250) | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,075 | 100m3 |
| 945 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,3 | 100m2 |
| 946 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,3 | 100m2 |
| 947 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,3 | 100m2 |
| 948 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,471 | 100m3 |
| 949 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 247,056 | m3 |
| 950 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.647,04 | m2 |
| 951 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400 <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.647,04 | m2 |
| 952 | Đắp đất trồng cây dày 300 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 187,65 | m3 |
| 953 | Đắp đất hữu cơ dày 100 (nằm trong thể tích lỗ gạch) | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,428 | m3 |
| 954 | Trồng cỏ nhung | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,443 | 100m2/ lần |
| 955 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,443 | 100m2 |
| 956 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 8 lỗ, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 625,5 | m2 |
| 957 | Đắp đất trồng cây dày 300 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.044,816 | m3 |
| 958 | Đắp đất hữu cơ dày 100 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 348,272 | m3 |
| 959 | Trồng cỏ nhung | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,827 | 100m2/ lần |
| 960 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,827 | 100m2 |
| 961 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,144 | m3 |
| 962 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,984 | m3 |
| 963 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,472 | m3 |
| 964 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,447 | 100m2 |
| 965 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,08 | m2 |
| 966 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,08 | m2 |
| 967 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,08 | m2 |
| 968 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,801 | 100m3 |
| 969 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,267 | 100m3 |
| 970 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,7 | m3 |
| 971 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 178 | m2 |
| 972 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch granite chống trượt 600x600 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 178 | m2 |
| 973 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 974 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,425 | m2 |
| 975 | Đắp đất trồng cây dày 300 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 230,058 | m3 |
| 976 | Đắp đất hữu cơ dày 100 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76,686 | m3 |
| 977 | Trồng cỏ nhung | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,669 | 100m2/ lần |
| 978 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,669 | 100m2 |
| 979 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 41,9 | m3 |
| 980 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 41,9 | m3 |
| 981 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 112,606 | m3 |
| 982 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,522 | 100m2 |
| 983 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 984 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72 | m3 |
| 985 | Cắt khe rãnh khe nhiệt sân bê tông @3000 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,4 | 100m |
| 986 | Xoa nền, lăn tạo nhám bề mặt | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 360 | m2 |
| 987 | Sơn đường chạy thể thao 3 lớp sơn chuyên dụng | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180 | m2 |
| 988 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,768 | m3 |
| 989 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,064 | m3 |
| 990 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,416 | m3 |
| 991 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,193 | tấn |
| 992 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,054 | tấn |
| 993 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 994 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,528 | m3 |
| 995 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,935 | m3 |
| 996 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,1 | m2 |
| 997 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,12 | m2 |
| 998 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 đá granite | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,354 | m2 |
| 999 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,36 | m2 |
| 1000 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 gạch granite 600x600 chông trượt | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,36 | m2 |
| 1001 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 1002 | CCLD bu long neo chân cột | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 1003 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ dày 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,256 | m3 |
| 1004 | Trồng bồn cỏ đậu phộng | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,28 | 1 m2 |
| 1005 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau trồng | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | 1 bồn/ 30 ngày |
| 1006 | CCLD cột cờ inox 3 đoạn ống tròn phi 60 - 114 cao 8m kèm chân đế | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cột |
| 1007 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,258 | m3 |
| 1008 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,258 | m3 |
| 1009 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,515 | m3 |
| 1010 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,452 | 100m2 |
| 1011 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,515 | m3 |
| 1012 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 108,858 | m2 |
| 1013 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 112,486 | m2 |
| 1014 | Đắp đất trồng cỏ dày 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,74 | m3 |
| 1015 | Đắp đất hữu cơ dày 100 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,37 | m3 |
| 1016 | Trồng bồn cỏ đậu phộng | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 163,7 | 1 m2 |
| 1017 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau trồng | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | 1 bồn/ 30 ngày |
| 1018 | Đào đất hố trồng cây | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 293,625 | 1 m3 |
| 1019 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,936 | 100m3 |
| 1020 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,936 | 100m3 |
| 1021 | Trồng cây phượng | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | 1 cây |
| 1022 | Trồng cây bằng lăng | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | 1 cây |
| 1023 | Trồng cây giáng hương | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27 | 1 cây |
| 1024 | Trồng cây muồng hoa đào | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | 1 cây |
| 1025 | Trồng cây Hoàng Nam (chiều cao >= 2m) | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | 1 cây |
| 1026 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 87 | 1 cây/ 90 ngày |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi