Gói thầu: XL1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201248951-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200375741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 10:05:00 đến ngày 2021-01-06 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 80,964,472,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,738 100m3
2 Đào móng (bằng thủ công), rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 84,273 m3
3 Đào đà kiềng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,049 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,137 100m3
5 Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,38 100m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,016 m3
7 Bê tông móng đá 1x2 M300 Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 260,608 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,536 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,579 tấn
10 Ván khuôn móng Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,724 100m2
11 Bê tông lót dầm đá 1x2 M150 Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 61,42 m3
12 Bê tông xà dầm, đá 1x2, M300 Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 457,649 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,675 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34,449 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,571 tấn
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 44,604 100m2
17 Xây tường làm ván khuôn bê tông dầm, gạch XMCL 8x8x18cm, chiều dày <10cm Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 44,693 m3
18 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 164,095 m3
19 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 46,901 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,653 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,481 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48,786 tấn
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,564 100m2
24 Bê tông lót nền đá 1x2 M150 Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 171,273 m3
25 Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 940,516 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 136,418 tấn
27 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45,118 100m2
28 Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 90,473 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,917 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,355 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,67 100m2
32 Bê tông lót sàn ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M150 Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,378 m3
33 Bê tông sàn cầu thang, ram dốc, tam cấp đá 1x2 M300 Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56,758 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,116 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,879 tấn
36 Ván khuôn cầu thang Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,35 100m2
37 CCLĐ tấm sika water bar yellow O-type 220x5 cho khe nhiệt Kết cấu, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 101,2 m
38 Xây gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.092,281 m3
39 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 62,292 m3
40 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,822 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7.201,945 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.529,14 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.379,162 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4.089,147 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4.070,052 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9.001,516 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10.538,361 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.529,14 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17.010,737 m2
50 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.957,217 m2
51 Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.753,407 m2
52 Lát nền, sàn vệ sinh, gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 441,789 m2
53 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 99,352 m2
54 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 362,438 m2
55 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 146,17 m2
56 Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 120x600 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 234,478 m2
57 Công tác ốp gạch mặt đứng bục giảng, gạch granit 600x600 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43,32 m2
58 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột nhà vệ sinh vữa XM cát mịn mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.617,03 m2
59 Ốp len chân tường cầu thang, tam cấp đá granite h=100, VXM M75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,944 m2
60 Ốp đá granite vào tường, bệ tam cấp, VXM M75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 262,614 m2
61 Ốp chân tường ngoài nhà, đá chẻ 100x200, VXM M75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 344,381 m2
62 Ốp trang trí chân cột, hộp gen, đá chẻ 100x200, VXM M75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 250,865 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5.152,413 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 580,499 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.547,662 m2
66 Ngâm nước xi măng Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.022,288 m2
67 Đắp chỉ dày 30 rộng 100, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 434,67 m
68 Đắp chỉ bo tròn D20, vữa XM M75 (xem chi tiết bản vẽ KT-13) Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 828,27 m
69 Đắp chỉ xây tường xây nổi dày 20, rộng 100 (chi tiết xem mặt đứng) Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 278,16 m
70 Đắp chỉ xây tường xây nổi dày 30, rộng 350 (chi tiết tại TH1- mặt đứng, bản vẽ KT-09) Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 121,2 m
71 Đắp chỉ xây tường xây nổi dày 30, rộng 400 (chi tiết tại mặt đứng trục Y19-Y1, bản vẽ KT-06) Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 121,2 m
72 Đắp hồ nổi trang trí dày 20 (chi tiết tại mặt đứng hộp gen) Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 268,8 m2
73 Kẻ rảnh thu nước rộng 100 sâu 20 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,208 m2
74 Xoa nền + lăn tạo nhám ram dốc Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,553 m2
75 Khoét rãnh 20x10 @200 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,288 m2
76 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 46,5 m3
77 GCLD Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 18mm Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 297,96 m2
78 CCLD trần thạch cao (khu vệ sinh), chống ẩm khung kim loại nổi KT 600x600 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 441,789 m2
79 CCLD trần nhôm, khung kim loại nổi, kt 600x600 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 978,627 m2
80 Gia công xà gồ mái Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,873 tấn
81 Lắp dựng xà gồ mái Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,873 tấn
82 Lợp mái tole màu, sóng vuông, dày 0,5mm Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,756 100m2
83 CCLD tấm cách nhiệt chóng nóng mái tole Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,756 100m2
84 Tấm diềm úp nóc mái tole dày 0.45mm (bản rộng 0.54m) Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 191,85 m
85 CCLD Cửa đi nhôm kính mở 2 cánh + vách kính cố định, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 491,04 m2
86 CCLD Cửa đi mở 2 cánh , khung nhôm hệ 1000, Kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,9 m2
87 CCLD Cửa đi mở 2 cánh, khung nhôm hệ 1000 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,5 m2
88 CCLD Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng mờ cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,44 m2
89 CCLD Cửa sổ nhôm kính 3 cánh lùa, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 381,6 m2
90 CCLD Cửa sổ 3 cánh lật, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36 m2
91 CCLD Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lật, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,08 m2
92 CCLD Vách kính cố định + cửa kính bật 1 cánh , khung nhôm hệ 1000, kính trắngcường lực dày 8 mm Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60,48 m2
93 CCLĐ khóa tròn cửa đi Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 112 bộ
94 GCLĐ song sắt bảo vệ cửa sổ 16x16, sơn dầu Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 427,68 m2
95 GCLĐ lam nhôm trang trí 44x76 sơn tĩnh điện, thanh đứng inox 60x60x1.4 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 84,167 m2
96 GCLD Tay vịn inox 304 bóng D60x1.2, cao 450 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,58 m2
97 GCLD Lan can tay vịn inox 304 bóng D60x1.2, thanh đứng inox 304 bóng D40x1.2, cao 1000 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,96 m2
98 GCLD Tay vịn lan can sắt hộp 100x50x1.4 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,1 m
99 GCLD Tay vịn inox 304 bóng D60x1.2 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 228,651 m
100 GCLD Tay vịn inox 304 bóng 60x60x1.2 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 342,57 m
101 Thi công trám khe nhiệt sàn (sử dụng keo chuyên dụng trám trát + quét lớp sơn lót), lắp đặt nẹp nhôm (theo quy cách) Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,3 m
102 Thi công trám khe nhiệt mái, lắp đặt tấm đan bê tông + trám trát che phủ khe nhiệt Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 m
103 Lắp đặt cấu kiện đan đúc sẵn (sàn sân khấu) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 146 cấu kiện
104 Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt rộng 200 Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.781,508 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 53,726 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,293 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Kiến trúc, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,614 100m2
108 Gia công dầm mái Mái đón, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,318 tấn
109 Lắp dựng dầm thép liên kết bằng bu lông Mái đón, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,318 tấn
110 Gia công xà gồ thép mái đón Mái đón, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,209 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép Mái đón, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,209 tấn
112 CCLD kính cường lực mái đón dày 10mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mái đón, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,7 m2
113 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,664 tấn
114 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,664 tấn
115 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,224 tấn
116 CCLD bu long neo đỉnh cột M20x600 Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 96 bộ
117 CCLD bu long liên kết M20x40 Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 240 bộ
118 CCLD ty giằng xà gồ mái D12 daì 1.6m Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 176 bộ
119 CCLD cáp giằng mái D12 Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 bộ
120 Đổ sikaground đỉnh cột dày 30mm Vì kèo mái, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 cột
121 Gia công cột bằng thép tấm Cột thép trang trí, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,443 tấn
122 Lắp dựng cột thép các loại Cột thép trang trí, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,443 tấn
123 CCLD bu long neo chân cột M20x600 Cột thép trang trí, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 bộ
124 CCLD bu long neo dầm giằng thép M20x200 Cột thép trang trí, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 bộ
125 CCLD bu long liên kết M20x40 Cột thép trang trí, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 72 bộ
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Cột thép trang trí, Phần khối phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.407,147 m2
127 Đào móng công trình bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,983 100m3
128 Đào móng (bằng thủ công), rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,472 m3
129 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,577 100m3
130 Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,848 100m3
131 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,454 m3
132 Bê tông móng đá 1x2 M300 Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 98,324 m3
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,103 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,618 tấn
135 Ván khuôn móng Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,517 100m2
136 Bê tông lót dầm đá 1x2 M150 Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,96 m3
137 Bê tông xà dầm, đá 1x2, M300 Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 103,137 m3
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,895 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,302 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,592 tấn
141 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,326 100m2
142 Xây tường làm ván khuôn bê tông dầm, gạch XMCL 8x8x18cm, chiều dày <10cm Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,468 m3
143 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 53,823 m3
144 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,217 m3
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,978 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,53 tấn
147 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,468 tấn
148 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,506 100m2
149 Bê tông lót nền đá 1x2 M150 Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 58,921 m3
150 Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 193,769 m3
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26,003 tấn
152 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,167 100m2
153 Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 300 Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,862 m3
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,155 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,868 tấn
156 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,401 100m2
157 Bê tông lót sàn ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M150 Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,635 m3
158 Bê tông sàn cầu thang, ram dốc, tam cấp đá 1x2 M300 Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,21 m3
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,842 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,823 tấn
161 Ván khuôn cầu thang Kết cấu. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,359 100m2
162 Xây gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 249,517 m3
163 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,747 m3
164 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,959 m3
165 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.188,746 m2
166 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 751,012 m2
167 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 637,696 m2
168 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 882,703 m2
169 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 698,352 m2
170 Bả bằng bột bả vào tường Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.911,086 m2
171 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.218,75 m2
172 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 751,012 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3.378,824 m2
174 Lát nền gạch granit 600x600, VXM M75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 817,627 m2
175 Lát nền, kho, bếp, sảnh gạch granite chống trượt 600x600, VXM M75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 357,11 m2
176 Lát nền, sàn vệ sinh, gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 102,248 m2
177 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,425 m2
178 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 135,792 m2
179 Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,747 m2
180 Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 120x600 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,082 m2
181 Công tác ốp gạch bóng kính ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột nhà vệ sinh, kho, bếp vữa XM cát mịn mác 75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 500,205 m2
182 Ốp len chân tường cầu thang, tam cấp đá granite h=100, VXM M75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,395 m2
183 Ốp chân tường, đá chẻ 100x200, VXM M75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 85,843 m2
184 Ốp chân cột, hộp gen, đá chẻ 100x200, VXM M75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 59,71 m2
185 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.276,985 m2
186 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120,74 m2
187 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 374,898 m2
188 Ngâm nước xi măng Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 222,988 m2
189 Đắp chỉ dày 30 rộng 100, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 147,6 m
190 Đắp chỉ bo tròn D20, vữa XM M75 (xem chi tiết bản vẽ KT-13) Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 230,6 m
191 Đắp hồ nổi trang trí dày 20mm Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 76,8 m2
192 Đắp chỉ xây tường xây nổi dày 30, rộng 150 (chi tiết tại- mặt đứng) Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 106,7 m
193 Đắp chỉ xây tường xây nổi dày 20, rộng 100 (chi tiết tại mặt đứng ) Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 62,55 m
194 Kẻ rảnh thu nước rộng 100 sâu 20 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,72 m2
195 Xoa nền, tạo rành chống trượt ram dốc Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,44 m2
196 GCLD Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 18mm Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 90,99 m2
197 CCLD trần thạch cao (khu vệ sinh), chống ẩm khung kim loại nổi KT 600x600 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 118,338 m2
198 CCLD trần nhôm, khung kim loại nổi, kt 600x600 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 484,227 m2
199 Gia công xà gồ mái Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,826 tấn
200 Lắp dựng xà gồ mái Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,826 tấn
201 Lợp mái tole màu, sóng vuông, dày 0,5mm Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,459 100m2
202 CCLD tấm cách nhiệt chóng nóng mái tole Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,459 100m2
203 Tấm diềm úp nóc mái tole dày 0.45mm (bản rộng 0.54m) Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 38 m
204 CCLD Cửa đi nhôm kính mở 2 cánh + vách kính cố định, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22,14 m2
205 CCLD Cửa đi nhôm kính mở 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,92 m2
206 CCLD Cửa đi 2 cánh mở , khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,56 m2
207 CCLD Cửa đi 2 cánh bật , khung nhôm hệ 1000 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,72 m2
208 CCLD Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,15 m2
209 CCLD Cửa đi nhôm kính mở 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ cường lực dày 8mm Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,17 m2
210 CCLD Cửa sổ nhôm kính 3 cánh lùa , khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 m2
211 CCLD Cửa sổ nhôm kính 3 cánh bật, khung nhôm hệ 1000, kính mờ cường lực dày 8mm Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,72 m2
212 CCLD Cửa sổ nhôm kính 1 cánh bật, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45,6 m2
213 CCLD Vách kính cường lực dày 8 mm, khung nhôm hệ 1000 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 75,84 m2
214 CCLĐ khóa tròn cửa đi Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 bộ
215 GCLĐ song sắt bảo vệ cửa sổ 16x16, sơn dầu Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 127,92 m2
216 GCLĐ cửa luới inox chống côn trùng (khung nhôm kích thước 2400x600) Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,2 m2
217 GCLĐ Nắp mương thoát nước inox 304 rộng 300( khung hộp 40x40x1.4 thanh ngang hộp 20x20x1.4 cách khoảng 20) Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 m
218 GCLĐ thang inox 304 lên mái cao 4.5m, rộng 0.6m(tay vị ống inox tròn phi 60x1.5, thang leo inox phi 30x1.4 cách khoảng 350 kèm phụ kiện cố định thang vào sàn ) Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,5 m
219 GCLD Tay vịn ống inox D60x1.4 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 157,396 m
220 Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt rộng 200 Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 404,22 m2
221 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,095 100m2
222 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,173 100m2
223 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Kiến trúc. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,518 100m2
224 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,664 tấn
225 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,664 tấn
226 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,224 tấn
227 CCLD bu long neo đỉnh cột M20x600 Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 96 bộ
228 CCLD bu long liên kết M20x40 Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 240 bộ
229 CCLD ty giằng xà gồ mái D12 daì 1.6m Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 126 bộ
230 CCLD cáp giằng mái D12 Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 bộ
231 Đổ sikaground đỉnh cột dày 30mm Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 cột
232 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vì kèo mái. Phần khối nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 624,102 m2
233 Cung cấp cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A, 02 đoạn L=9m Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8.051 m
234 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A, L=18m Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 80,51 100m
235 Ép âm cọc bê tông cốt thép, cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A, L=18m Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,682 100m
236 Nối cọc BTCT Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 447 mối nối
237 Cắt đầu cọc D350 Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,495 1m
238 Bê tông đầu cọc, đá 1x2, mác 300 Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,19 m3
239 Sản xuất tấm thép dày 1,5mm đầu cọc Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,165 tấn
240 Lắp đặt tấm thép dày 1.5mm đầu cọc Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,165 tấn
241 GCLD cốt thép neo đầu cọc, D<=18 Phần cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,105 tấn
242 Dọn dẹp mặt bằng Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 148,128 100m2
243 Đào xúc đất hữu cơ Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,626 100m3
244 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,626 100m3
245 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,626 100m3
246 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 123,495 100m3
247 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,876 100m
248 Đục lỗ và bọc vải địa kỹ thuật bên ngoài ống D90 dài 4m Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 121,888 ống
249 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m
250 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx300mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 m
251 Lắp đặt Tủ điện 1800x800x500 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
252 Lắp đặt MCCB 3P-500A-50KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
253 Lắp đặt MCCB 3P-400A-50KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
254 Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
255 Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
256 Lắp đặt MCCB 4P-100A-25KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
257 Lắp đặt MCCB 3P-40A-25KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
258 Lắp đặt Cầu chì + đế 5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
259 Lắp đặt Bộ đo biến dòng MCT 500A/5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 bộ
260 Lắp đặt Đồng hồ đo Ampe kế (Ampemeter 0 -500A/5A, Class 1.5) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
261 Lắp đặt Đồng hồ đo Vôn kế (Voltmeter 500VAC, Class 1.5) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
262 Pilot lamp led 220 VAC (red, yellow, blue) đèn báo pha Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
263 Lắp đặt Relay bảo vệ chạm đất/quá dòng Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
264 Lắp đặt Relay bảo vệ quá áp/thấp áp Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
265 Lắp đặt Đồng hồ đa năng (đo dòng điện, điện áp, công suất..) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
266 Lắp đặt Shuntrip coil (cuộn cắt) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
267 Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 100KA-8/8ms Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
268 Lắp đặt Tụ bù 4 cấp 4x30KVar = 120KVar Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 bộ
269 Lắp đặt MCCB 3P- 200A-25KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
270 Lắp đặt MCCB 3P- 100A-25KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
271 Lắp đặt Contactor 3P-80A-220/380 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
272 Lắp đặt Bộ đo biến dòng MCT 200A/5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
273 Lắp đặt Cầu chì + đế 5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
274 Lắp đặt Đồng hồ đo ampe kế (Ampemeter 0 -200A/5A, Class 1.5) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
275 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
276 Lắp đặt Đồng hồ điều khiển cosphi Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
277 Lắp đặt Tủ điện 1000x800x500 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
278 Kéo rải dây chống sét - Loại dây đồng 95mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25 m
279 Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D19-L=2400mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cọc
280 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 mối hàn
281 Hộp kiểm tra điện trở Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
282 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33 m
283 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx240mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37 m
284 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx120mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37 m
285 Lắp đặt MCCB 3P- 400A-50KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
286 Lắp đặt MCB 3P- 200A-18KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
287 Lắp đặt MCB 2P- 50A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
288 Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
289 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
290 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
291 Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
292 Lắp đặt Máng cáp 200x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 m
293 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx95mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 m
294 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx50mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 m
295 Lắp đặt MCCB 3P- 200A-18KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
296 Lắp đặt MCB 3P- 50A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
297 Lắp đặt MCB 2P- 50A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
298 Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 cái
299 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
300 Lắp đặt Cầu chì + đế 5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
301 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
302 Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
303 Lắp đặt Máng cáp 200x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26 m
304 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx35mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
305 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx25mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
306 Lắp đặt MCCB 3P- 200A-18KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
307 Lắp đặt MCB 3P- 100A-18KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
308 Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
309 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
310 Lắp đặt Cầu chì + đế 5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
311 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
312 Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
313 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 158 m
314 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx25mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 162 m
315 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx16mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 162 m
316 Lắp đặt MCCB 3P-80A-18KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
317 Lắp đặt MCB 3P- 40A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
318 Lắp đặt MCB 2P- 40A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
319 Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
320 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
321 Lắp đặt Cầu chì + đế 5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
322 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
323 Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
324 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D63 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
325 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 m
326 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 m
327 Lắp đặt MCCB 3P- 40A-18KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
328 Lắp đặt MCB 3P- 25A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
329 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
330 Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
331 Lắp đặt Cầu chì + đế 5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
332 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
333 Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
334 Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 m
335 Lắp đặt Dây cáp điện CV 2cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 m
336 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 m
337 Lắp đặt MCCB 2P- 40A-18KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
338 Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
339 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
340 Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 modul Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
341 Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 m
342 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120 m
343 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120 m
344 Lắp đặt MCB 2P- 50A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
345 Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
346 Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
347 Lắp đặt MCB 1P- 16A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
348 Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 modul Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
349 Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 m
350 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 115 m
351 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 115 m
352 Lắp đặt MCB 3P- 50A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
353 Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
354 Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
355 Lắp đặt MCB 1P- 16A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
356 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
357 Lắp đặt Tủ điện 600x400x100 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 tủ
358 Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 m
359 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47 m
360 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47 m
361 Lắp đặt MCB 2P- 50A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
362 Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
363 Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
364 Lắp đặt MCB 1P- 16A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
365 Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 modul Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
366 Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 225 m
367 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx6mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.650 m
368 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx6mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.650 m
369 Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 cái
370 Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 cái
371 Lắp đặt MCB 1P- 16A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 cái
372 Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 cái
373 Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 modul Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 cái
374 Lắp đặt Máng cáp 200x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 m
375 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx35mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 m
376 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx25mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 m
377 Lắp đặt MCCB 3P- 100A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
378 Lắp đặt MCB 3P- 25A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
379 Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
380 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
381 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
382 Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
383 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 136 m
384 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 140 m
385 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 140 m
386 Lắp đặt Máng cáp 200x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 m
387 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx2.5mm2 (Từ tủ đến bơm) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
388 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx2.5mm2 (từ tủ đến bơm) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
389 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx1.5mm2 dây điều khiển phao điện Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 200 m
390 Lắp đặt MCCB 3P- 40A-25KA (Cấp nguồn chính) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
391 Lắp đặt MCB 3P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
392 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
393 Lắp đặt Contactor 3P-20A-220/380 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
394 Overload Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
395 Lắp đặt Nút nhấn on off Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
396 Lắp đặt Relay luân phiên Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
397 Lắp đặt Rơ le + đế Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
398 Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí (auto, off, man) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
399 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
400 Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
401 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 136 m
402 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx35mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 140 m
403 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx25mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 140 m
404 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR 4cx16mm2 (Từ tủ đến bơm) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m
405 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR 4cx4mm2 (Từ tủ đến bơm) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m
406 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx1.5mm2 dây điều khiển Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
407 Lắp đặt Máng cáp 200x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m
408 Lắp đặt MCCB 3P- 100A-25KA (Cấp nguồn chính) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
409 Lắp đặt MCB 3P- 75A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
410 Lắp đặt MCCB 3P- 25A-18KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
411 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
412 Lắp đặt Contactor 3P-75A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
413 Lắp đặt Contactor 3P-25A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
414 Overload Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
415 Khóa liên động Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
416 Timer (relay thời gian) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
417 Lắp đặt Rơ le + đế Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
418 Lắp đặt Nút nhấn on off Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
419 Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí (auto, off, man) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
420 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
421 Lắp đặt Tủ điện PCCC - 600x400x210 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
422 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 m
423 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 m
424 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 m
425 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx2.5mm2 (Từ tủ đến bơm) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 m
426 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx2.5mm2 (từ tủ đến bơm) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 m
427 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx1.5mm2 dây điều khiển phao điện Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
428 Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 80 m
429 Lắp đặt MCCB 3P- 40A-25KA (Cấp nguồn chính) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
430 Lắp đặt MCB 3P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
431 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
432 Lắp đặt Contactor 3P-20A-220/380 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
433 Overload Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
434 Timer (relay thời gian) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
435 Lắp đặt Rơ le + đế Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 cái
436 Lắp đặt Nút nhấn on off Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 cái
437 Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí (auto, off, man) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
438 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
439 Lắp đặt Tủ điện BSH - 600x400x200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
440 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 m
441 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 m
442 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 m
443 Lắp đặt MCCB 3P- 40A-25KA (Cấp nguồn chính) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
444 Lắp đặt MCB 3P- 32A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
445 Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
446 Lắp đặt MCB 1P- 16A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
447 Lắp đặt RCBO 2P- 20A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
448 Lắp đặt Contactor 3P-32A-220/380 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
449 Bộ Timer điều khiển đèn Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
450 Lắp đặt Tủ điện DB-BV 600x400x200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
451 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 780 m
452 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx6mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 780 m
453 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx6mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 780 m
454 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 3cx2.5mm2 dây đấu nối trong trụ đèn Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 310 m
455 Lắp dựng Trụ đèn STK 1 cần, cao 6m Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23 trụ
456 Lắp dựng Trụ đèn STK 2 cần, cao 6m Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 trụ
457 Lắp đặt bộ đèn Bóng led cao áp 100W Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31 cái
458 Lắp đặt RCBO 16A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31 cái
459 Lắp đặt Hộp đấu kín nước MTC-TR-3ST Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31 cái
460 Lắp đặt Cầu đấu kín nước MTC-TR-B1 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 62 cái
461 Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16-L=2400mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27 cọc
462 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27 mối hàn
463 Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4.320 m
464 Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5.520 m
465 Lắp đặt Dây cáp điện CV 1cx1.5mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18.600 m
466 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx1.5mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9.300 m
467 Lắp đặt Dây cáp điện CV 1cx2.5mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7.000 m
468 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx2.5mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3.500 m
469 Lắp đặt Dây cáp điện CV 1cx4mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4.320 m
470 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx4mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.160 m
471 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều kèm mặt 1 hạt Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 54 cái
472 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều kèm mặt 2 hạt Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 46 cái
473 Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều kèm mặt 3 hạt Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 55 cái
474 Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều kèm mặt 1 hạt Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 53 cái
475 Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 285 cái
476 Lắp đặt Quạt trần + Dimmer Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 154 cái
477 Lắp đặt Quạt đảo gắn trần Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
478 Lắp đặt Quạt hút gắn tường Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43 cái
479 Lắp đặt Quạt công nghiệp treo tường Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
480 Lắp đặt Máy lạnh casette âm trần 5HP Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 máy
481 Lắp đặt Máy lạnh treo tường 2HP Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 máy
482 Lắp đặt Quạt treo tường 60W Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 cái
483 Lắp đặt Đèn tuýp bóng led 2x18W 1,2m Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 489 cái
484 Lắp đặt Đèn LED bảng 1200x600 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
485 Lắp đặt Đèn tuýp bóng led 1x18W 1.2m (gắn bảng) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 cái
486 Lắp đặt Đèn Led high bay 100W Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21 cái
487 Lắp đặt Đèn Led áp trần 15W Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 158 cái
488 Lắp đặt Đèn Led âm trần 9W Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 252 cái
489 Lắp đặt Box trung gian PVC 150x150 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120 cái
490 Lắp đặt Đế âm tường cho ổ cắm và công tắc Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 680 cái
491 Lắp đặt Box 3 ngã tròn PVC Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.220 cái
492 Lắp đặt Máng cáp 200x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 456 m
493 Lắp đặt Co ngang máng cáp 200x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 cái
494 Lắp đặt Co xuống máng cáp 200x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
495 Lắp đặt Co lên máng cáp 200x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
496 Lắp đặt Tê máng cáp 200x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
497 Lắp đặt Máng cáp 400x200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m
498 Lắp đặt Tê máng cáp 400x200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
499 Lắp đặt Ống gas D15.9/9.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,25 100m
500 Lắp đặt Ống gas D12.7/6.4mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,55 100m
501 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,25 100m
502 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,55 100m
503 Lắp đặt Dây cáp CV-PVC (1cx4mm2) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 675 m
504 Lắp đặt Dây cáp CV-PVC (1cx2.5mm2) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 165 m
505 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 280 m
506 Bảo ôn cách nhiệt ống nhựa uPVC D27 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,8 100m
507 Vật tư phụ tất cả tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 hệ
508 Lắp đặt Ổ cắm điện thoại Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
509 Lắp đặt Ổ cắm mạng Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 54 cái
510 ADSL Modem + Wifi Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
511 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
512 Lắp đặt Hộp nối điện thoại 20 đôi Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
513 Bộ lọc sét Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
514 Switch 24 Port Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
515 Bộ chuyển đổi cáp quang Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
516 Lắp đặt Cáp quang Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 200 m
517 Tủ Rack 27U Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
518 Tủ Rack 6U Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
519 Loa gắn tường 6W Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 cái
520 Bàn phím chọn vùng (loại có micro) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
521 Bộ điều khiển trung tâm 5zone + bộ khuếch đại công suất 240W Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
522 Bộ phát nhạc nền DVD (đầu DVD) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
523 Bộ kết nối tủ báo cháy Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
524 Bộ nguồn UPS Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
525 Kéo rải Dây cáp mạng CAT 6E Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3.900 m
526 Kéo rải Dây cáp điện thoại CAT 3E Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 600 m
527 Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 850 m
528 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 65 m
529 Lắp đặt Máng cáp 100x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 480 m
530 Lắp đặt Co máng cáp 100x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
531 Lắp đặt Tê máng cáp 100x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
532 Kéo rải dây chống sét - Loại dây đồng 25mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25 m
533 Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16-L=2400mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cọc
534 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 mối hàn
535 Hộp kiểm tra điện trở Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
536 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,846 100m3
537 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng cát đào) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,38 100m3
538 Cung cấp đặt gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 làm dấu (thiết kế 8 viên/m) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7.094,4 Viên
539 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,466 100m3
540 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,466 100m3
541 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,362 m3
542 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,12 100m3
543 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,216 100m3
544 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,216 100m3
545 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,556 m3
546 Bê tông móng trụ đèn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,951 m3
547 Bê tông hố ga điện, đá 1x2, mác 200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,665 m3
548 Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,891 m3
549 Lắp đặt Bu lông móng trụ đèn ( bao gồm 4 bulong + tán + long đèn) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27 bộ
550 Ván khuôn móng trụ đèn Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,713 100m2
551 Ván khuôn hố ga, chiều cao <= 28m Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,959 100m2
552 Ván khuôn nắp đan hố ga Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,04 100m2
553 Lắp đặt Bơm ly tâm trục ngang Q=10m3/h Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
554 Lắp đặt Bồn nước inox 5000 Lít (bồn nằm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
555 Lắp đặt Van phao cơ Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
556 Lắp đặt Van phao điện Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
557 Lắp đặt Lavabo + xi phông Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 132 cái
558 Lắp đặt Vòi inox Lavabo Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 132 cái
559 Lắp đặt Gương Lavabo Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 132 cái
560 Lắp đặt Bồn cầu Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 85 cái
561 Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 85 cái
562 Lắp đặt Van góc D15 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 85 cái
563 Lắp đặt Bồn tiểu nam + vòi cấp nước Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 cái
564 Lắp đặt Vòi nước Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37 cái
565 Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D63 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
566 Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D63 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
567 Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
568 Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19 cái
569 Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 cái
570 Lắp đặt Vòi sen tắm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
571 Cung cấp Dây cấp nước inox D15, L=400mm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 226 cái
572 Lắp đặt Tê PPR D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
573 Lắp đặt Tê rút PPR D50/32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21 cái
574 Lắp đặt Tê rút PPR D40/32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
575 Lắp đặt Tê rút PPR D32/20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 314 cái
576 Lắp đặt Tê PPR D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 52 cái
577 Lắp đặt Tê PPR D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
578 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D63 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
579 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 46 cái
580 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 cái
581 Lắp đặt Y lọc D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
582 Lắp đặt Mặt bích D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
583 Lắp đặt Luppe D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
584 Lắp đặt Khớp nối mềm D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
585 Lắp đặt Đồng hồ áp suất Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
586 Lắp đặt Van khóa D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
587 Lắp đặt Co 90 độ PPR D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43 cái
588 Lắp đặt Co 90 độ PPR D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
589 Lắp đặt Co 90 độ PPR D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 95 cái
590 Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 314 cái
591 Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 một đầu ren Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 314 cái
592 Lắp đăt Măng xông PPR D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 114 cái
593 Lắp đăt Nối giảm PPR D50/40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
594 Lắp đăt Măng xông PPR D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
595 Lắp đăt Nối giảm PPR D40/32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
596 Lắp đăt Măng xông PPR D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 cái
597 Lắp đăt Nối giảm PPR D32/20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 75 cái
598 Lắp đặt Ống PPR D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,55 100m
599 Lắp đặt Ống PPR D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4 100m
600 Lắp đặt Ống PPR D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 100m
601 Lắp đặt Ống PPR D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,42 100m
602 Lắp đặt Nút bít D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 cái
603 Lắp đặt Nút bít D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 cái
604 Lắp đặt Nút bít D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 314 cái
605 Lắp đặt Đồng hồ nước D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
606 Lắp đặt Phễu thu inox D150/90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 122 cái
607 Lắp đặt Rọ chắn rác inox D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 122 cái
608 Lắp đặt Phễu thu inox D90/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33 cái
609 Lắp đặt Siphong uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33 cái
610 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33 cái
611 Lắp đăt Co 45 độ uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 132 cái
612 Lắp đặt Y D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 244 cái
613 Lắp đăt Co 45 độ D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 488 cái
614 Lắp đăt Nút bít uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 122 cái
615 Lắp đăt Nút bít uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33 cái
616 Lắp đặt Ống HDPE gân thành đôi D300 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,6 100m
617 Lắp đặt Ống uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,65 100m
618 Lắp đặt Măng xông uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 94 cái
619 Gối đỡ ống D300 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 180 cái
620 Gối đỡ ống D400 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17 cái
621 Gối đỡ ống D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 122 cái
622 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,25 đoạn ống
623 Lắp đăt Nút thông tắc uPVC D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35 cái
624 Lắp đăt Nút thông tắc uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23 cái
625 Lắp đặt Phễu thu sàn loại chống mùi hôi D90/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 123 cái
626 Lắp đặt Y uPVC D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 155 cái
627 Lắp đặt Y uPVC D114/90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 cái
628 Lắp đặt Y uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36 cái
629 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 255 cái
630 Lắp đặt Y uPVC D114/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 38 cái
631 Lắp đặt Si phong uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 123 cái
632 Lắp đăt Co 45 độ uPVC D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 363 cái
633 Lắp đăt Co 45 độ uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 135 cái
634 Lắp đăt Co 45 độ uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 556 cái
635 Lắp đăt Nút bít uPVC D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 102 cái
636 Lắp đăt Nút bít uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36 cái
637 Lắp đăt Nút bít uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 296 cái
638 Lắp đặt T uPVC D114/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29 cái
639 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 293 cái
640 Lắp đăt Co 90 độ uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 cái
641 Lắp đăt Măng sông uPVC D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 38 cái
642 Lắp đăt Măng sông uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29 cái
643 Lắp đăt Măng sông uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 55 cái
644 Lắp đặt Nối giảm uPVC D114/90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 cái
645 Lắp đặt Nối giảm uPVC D90/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 55 cái
646 Lắp đặt Ống HDPE gân thành đôi D200 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,7 100m
647 Lắp đặt Ống uPVC D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,9 100m
648 Lắp đặt Ống uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,48 100m
649 Lắp đặt Ống uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,6 100m
650 Gối đỡ ống D200 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 135 cái
651 Gối đỡ ống D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 70 cái
652 Gối đỡ ống D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35 cái
653 Lắp đặt Ống PPR D40 tưới cây Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,25 100m
654 Lắp đặt Ống PPR D20 tưới cây Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,08 100m
655 Lắp đặt Vòi tưới cây Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
656 Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
657 Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
658 Lắp đăt Khâu nối 1 đầu ren trong PPR D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
659 Lắp đăt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
660 Lắp đặt Co 90 độ PPR D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
661 Lắp đặt Tê đều PPR D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
662 Lắp đặt Tê rút PPR D40/20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
663 Lắp đặt Nút bít PPR D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
664 Lắp đặt Măng sông PPR D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56 cái
665 CCLĐ Hệ thống Xử lý nước thải công suất 60 m3/ngày đêm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 HT
666 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,481 100m3
667 Đào đất đặt đường ống nước, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 100m3
668 Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 vào đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 126,97 100m
669 Đắp lớp cát đệm đầu cừ (tận dụng cát đào) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,697 m3
670 Đắp đất bể tự hoại, bể tách mỡ, hố ga (tận dụng cát đào đường ống), k=0,95 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,288 100m3
671 Đắp cát đường ống (tận dụng), bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,583 100m3
672 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,483 100m3
673 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,483 100m3
674 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 51,321 m3
675 Bê tông bể tự hoại, bể tách dầu, hố ga, đá 1x2, mác 200 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 218,526 m3
676 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,729 m3
677 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 63 cái
678 Bê tông lót gối cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,68 m3
679 Bê tông viền gối cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,762 m3
680 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17 cấu kiện
681 GCLĐ Cốt thép bể tự hoại, hố ga, mương thoát nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,506 tấn
682 GCLĐ Cốt thép bể tự hoại, hố ga, mương thoát nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,29 tấn
683 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,066 tấn
684 Ván khuôn bể tự hoại, bể tách dầu, hố ga Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,535 100m2
685 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.194,316 m2
686 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 264,77 m2
687 Quét nước xi măng Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.474,766 m2
688 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,898 100m3
689 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,512 100m3
690 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,386 100m3
691 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,386 100m3
692 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,213 m3
693 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,451 m3
694 Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,838 m3
695 Bê tông tấm đan bể nước ngầm, đá 1x2, mác 300 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,103 m3
696 Cung cấp lắp đặt thanh chống thấm nước Sika water bar tại mạch ngừng của bể nước ngầm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,4 m
697 Gia công lắp đặt nắp bể (bể nước), kt 800x800 bằng thép, có khóa Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
698 Gia công lắp đặt thang inox thăm bể (chi tiết bản vẽ) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
699 Ván khuôn đáy bể Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,097 100m2
700 Ván khuôn tường Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,578 100m2
701 Ván khuôn nắp bể Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,06 100m2
702 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 87,2 m2
703 Quét chống thấm sika Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 137,2 m2
704 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 m2
705 Quét nước xi măng Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 m2
706 Lát sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 m2
707 Công tác ốp gạch vào tường, kích thướt gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 87,2 m2
708 Súc rửa, khử trùng bằng clo liều lượng 3mg/l bể nước ngầm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ
709 Cốt thép bản đáy, nắp và thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,045 tấn
710 Cốt thép bản đáy, nắp và thành bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,95 tấn
711 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,697 100m3
712 Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (25 cây/m2) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,84 100m
713 Đắp cát phủ đầu cừ Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,376 m3
714 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,294 m3
715 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,3 m3
716 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,135 tấn
717 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,111 tấn
718 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,132 100m2
719 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,956 m3
720 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,163 tấn
721 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,579 tấn
722 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,099 100m2
723 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,853 m3
724 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,881 tấn
725 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy bể Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,123 100m2
726 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,188 m3
727 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,345 tấn
728 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,236 100m2
729 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,336 m3
730 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,135 tấn
731 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,038 tấn
732 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,43 tấn
733 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,351 100m2
734 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,938 m3
735 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 90,62 m2
736 Quét chống thấm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 141,66 m2
737 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 51,04 m2
738 Bê tông tấm đan bể nước ngầm, đá 1x2, mác 300 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,835 m3
739 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,392 tấn
740 Ván khuôn nắp bể Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,176 100m2
741 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 cấu kiện
742 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,978 100m3
743 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,719 100m3
744 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,719 100m3
745 Lắp đặt trung tâm báo cháy 20 zone Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 trung tâm
746 Lắp đặt đầu báo khói Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11 10 đầu
747 Lắp đặt đầu báo nhiệt Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,3 10 đầu
748 Lắp đặt chuông báo cháy Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,2 5 chuông
749 Lắp đặt nút nhấn khẩn Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,2 5 nút
750 Kéo rải dây tín hiệu 2x1mm2 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.000 m
751 Kéo rải dây tín hiệu 2x1,5mm2 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.000 m
752 CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.500 m
753 CCLĐ Ống luồn dây 65/50 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 250 m
754 Lắp đặt Hộp box nối dây Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 170 cái
755 Lắp đặt đèn EMC Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,4 5 đèn
756 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,6 5 đèn
757 Lắp đặt Dây tín hiệu 2Cx1.5mm2 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.000 m
758 CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.000 m
759 Lắp đặt Hộp box nối dây Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 cái
760 Lắp đặt kim thu sét Rbv=111m Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
761 Lắp đặt Đế đựng kim hiện đại h=5m Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
762 Lắp đặt Trụ kim thu sét Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
763 Gia công cáp neo 3mm2 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 m
764 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 m
765 Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 70 m
766 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, D16, L=2,4m Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cọc
767 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở (120x120x50) Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
768 Giếng khoan tiếp địa 20m Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
769 Phụ kiện lắp đặt (ốc, đinh tán...) Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
770 Lắp đặt Tủ chữa cháy PCCC 400x600x220 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21 tủ
771 Lăng phun D50/13 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 cái
772 Lắp đặt Ngàm nối D50 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 cái
773 Lắp đặt Cuộn vòi D50x20m Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 cái
774 Lắp đặt Van chữa cháy D50 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 cái
775 Lắp đặt Họng chờ tiếp nước Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
776 CCLD Tủ chữa cháy ngoài nhà Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 tủ
777 Lăng phun D65/13 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
778 Lắp đặt Ngàm nối D65 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
779 Lắp đặt Cuộn vòi D65x20m Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
780 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà ( Trụ đôi ) Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
781 Lắp đặt Van khóa D114 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
782 Lắp đặt Van khóa D90 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
783 Lắp đặt Van khóa D60 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
784 Lắp đặt Van một chiều D114 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
785 Lắp đặt Van một chiều D60 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
786 Lắp đặt ống STK 114 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 100m
787 Lắp đặt ống STK 90 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,86 100m
788 Lắp đặt ống STK 60 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,24 100m
789 Lắp đặt co STK D114 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23 cái
790 Lắp đặt co STK D90 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
791 Lắp đặt co STK D60 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21 cái
792 Lắp đặt Tê STK D114 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
793 Lắp đặt Tê STK D90 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
794 Lắp đặt Giảm STK D114/90 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
795 Lắp đặt Giảm D114/60 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
796 Lắp đặt Giảm STK D90/60 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21 cái
797 Lắp đặt Máy bơm Diesel Q=36m3/h, H=45m Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 máy
798 Lắp đặt Máy bơm điện Q=36m3/h, H=45m Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 máy
799 Lắp đặt Máy bơm bù Q=5m3/h, H=50m Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 máy
800 Lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơm Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
801 Lắp đặt Bộ chống rung (khớp nối mềm) D114 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
802 Lắp đặt Rọ đồng D114 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
803 Lắp đặt Y lọc D114 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
804 Lắp đặt Bộ chống rung (khớp nối mềm) D60 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
805 Lắp đặt Rọ đồng D60 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
806 Lắp đặt Y lọc D60 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
807 Lắp đặt Đồng hồ kiểm tra áp lực Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
808 Lắp đặt công tắc áp lực Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
809 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (5Kg) Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 bình
810 Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (8Kg) Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 bình
811 Lắp đặt Kệ bình chữa cháy ( Kệ đôi ) Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 bình
812 Lắp đặt Bộ tiêu lệnh Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
813 Lắp đặt Van khóa D34 ( Van mồi ) Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
814 Lắp đặt Van khóa D21 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
815 Lắp đặt Tê STK D21 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
816 Lắp đặt Co STK D21 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
817 Lắp đặt Mặt bích D114 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 cái
818 Lắp đặt Mặt bích D60 Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
819 Lắp đặt Pass đỡ ống Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
820 Đào đường ống, đất cấp I Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,385 100m3
821 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng lại đất đào) Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,374 100m3
822 Đào móng công trình bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,961 100m3
823 Đào đà kiềng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,528 100m3
824 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,064 100m3
825 Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,327 100m3
826 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60,172 m3
827 Bê tông móng đá 1x2 M300 Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 140,094 m3
828 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,184 tấn
829 Ván khuôn móng Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,524 100m2
830 Bê tông lót dầm đá 1x2 M150 Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,463 m3
831 Bê tông xà dầm, đá 1x2, M300 Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 81,017 m3
832 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,654 tấn
833 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,471 tấn
834 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,203 100m2
835 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,338 m3
836 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,776 tấn
837 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,672 tấn
838 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,264 100m2
839 Bê tông lót nền đá 1x2 M150 Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,776 m3
840 Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 58,416 m3
841 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,252 tấn
842 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,157 100m2
843 Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 300 Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,376 m3
844 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,024 tấn
845 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,037 tấn
846 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kết cấu. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,348 100m2
847 Xây gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 242,004 m3
848 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,358 m3
849 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,378 m2
850 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.643,886 m2
851 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 494,195 m2
852 Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 138,327 m2
853 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,72 m2
854 Bả bằng bột bả vào tường Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.676,264 m2
855 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 648,152 m2
856 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.814,501 m2
857 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48,098 m2
858 Lát nền nhà bảo vệ gạch granit 600x600, VXM M75 Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,94 m2
859 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21,848 m2
860 Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 120x600 Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,14 m2
861 Ốp gạch chân tường, đá chẻ 100x200, VXM M75, h≤4m Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,795 m2
862 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,94 m2
863 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 m2
864 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 m2
865 Ngâm nước xi măng Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 m2
866 Đắp chỉ bo tròn D20, vữa XM M75 (xem chi tiết bản vẽ KT-13) Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,64 m
867 Đắp hồ nổi trang trí dày 20mm Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 104,02 m2
868 Đắp hồ nổi trang trí dày 50mm Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40,2 m2
869 Đắp chỉ xây tường xây nổi dày 20, rộng 100 (chi tiết tại- mặt đứng) Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,4 m
870 CCLD Phù điêu đắp nổi xi măng trang trí tường rào Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,42 m2
871 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (lam bê tông) Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 156 cái
872 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô mái Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,208 tấn
873 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô mái Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,208 tấn
874 Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao <=16 m Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,13 100m2
875 CCLD Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,43 m2
876 CCLD Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,3 m2
877 CCLĐ khóa tròn cửa đi Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
878 GCLĐ song sắt bảo vệ cửa sổ 16x16, sơn dầu Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,3 m2
879 Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt rộng 200 Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 156,624 m2
880 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Kiến trúc. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,968 100m2
881 GCLD cửa cổng sắt mở trượt trên rây bằng mô tơ Cổng sắt. Phần Nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,6 m2
882 CCLD mô tơ cửa cổng chính kèm phụ kiện Cổng sắt. Phần Nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
883 GCLD cửa đi sắt mở quay 1 cánh Cổng sắt. Phần Nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,5 m2
884 GCLD cửa đi sắt mở quay 4 cánh Cổng sắt. Phần Nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36 m2
885 SXLD chông hàng rào Cổng sắt. Phần Nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 544,578 md
886 GCLD chữ inox bảng tên trường Cổng sắt. Phần Nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,482 m2
887 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Cổng sắt. Phần Nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,2 m2
888 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,458 100m3
889 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 61 m3
890 Cắt khe rãnh khe nhiệt sân bê tông @3000 Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,033 100m
891 Xoa nền, lăn tạo nhám bề mặt Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 305 m2
892 GCLD lan can cao 0.25m thép hộp mạ kẽm 100x50x2 Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 91 md
893 Gia công cột thép bằng thép hình mạ kẽm (cột thép ống phi 114x3mm, nhánh phi 90x3mm) Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,815 tấn
894 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,815 tấn
895 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,515 tấn
896 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,515 tấn
897 CCLD bu lông neo chân cột M12x200 Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 52 bộ
898 Lợp mái tole màu, sóng vuông, dày 0,5mm Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,05 100m2
899 CCLD máng xối tole 200x300x0.45mm Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 61 md
900 CCLD diềm mái tole 250x400x0.45mm Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 122 md
901 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà xe. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 163,652 m2
902 Gia công cột thép bằng thép hình mạ kẽm(cột thép hộp 100x100x1.2mm, ) Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,068 tấn
903 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,068 tấn
904 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,092 tấn
905 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,092 tấn
906 CCLD bu long neo chân cột M20x200 Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 bộ
907 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,14 tấn
908 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,14 tấn
909 Lợp mái tole màu, sóng vuông, dày 0,5mm Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,235 100m2
910 CCLD máng xối tole 200x300x0.45mm Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,6 md
911 CCLD diềm mái tole 250x250x0.45mm Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,6 md
912 Gia công cửa lưới thép B40 Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35,2 m2
913 Lắp dựng cửa khung sắt Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35,2 m2
914 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà che bể nước ngầm. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 62,106 m2
915 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,068 tấn
916 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,068 tấn
917 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 tấn
918 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 tấn
919 CCLD bu long neo chân cột M20x200 Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 bộ
920 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,116 tấn
921 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,116 tấn
922 Lợp mái tole màu, sóng vuông, dày 0,5mm Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,198 100m2
923 CCLD máng xối tole 200x300x0.45mm Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,2 md
924 CCLD diềm mái tole 250x250x0.45mm Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,2 md
925 Gia công cửa lưới thép B40 Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,6 m2
926 Lắp dựng cửa khung sắt Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,6 m2
927 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà che bể xử lý nước thải. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60,338 m2
928 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,049 tấn
929 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,049 tấn
930 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,105 tấn
931 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,105 tấn
932 Lợp mái bằng tấm Polycacbonate dày 10mm Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,104 100m2
933 CCLD nẹp nhôm U10x10x2500 Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 137,85 m
934 CCLD bu long neo chân cột M20x600 Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 102 bộ
935 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mái che hành lang kết nối. Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 173,888 m2
936 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,218 100m3
937 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 695,7 m3
938 Cắt khe rãnh khe nhiệt sân bê tông @3000 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,19 100m
939 Xoa nền, lăn tạo nhám bề mặt Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3.478,5 m2
940 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (dày 250) Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,338 100m3
941 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,351 100m2
942 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,351 100m2
943 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,351 100m2
944 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (dày 250) Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,075 100m3
945 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,3 100m2
946 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,3 100m2
947 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,3 100m2
948 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,471 100m3
949 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 247,056 m3
950 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.647,04 m2
951 Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400 <=0,16m2, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.647,04 m2
952 Đắp đất trồng cây dày 300 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 187,65 m3
953 Đắp đất hữu cơ dày 100 (nằm trong thể tích lỗ gạch) Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,428 m3
954 Trồng cỏ nhung Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,443 100m2/ lần
955 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,443 100m2
956 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 8 lỗ, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 625,5 m2
957 Đắp đất trồng cây dày 300 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.044,816 m3
958 Đắp đất hữu cơ dày 100 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 348,272 m3
959 Trồng cỏ nhung Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34,827 100m2/ lần
960 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34,827 100m2
961 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,144 m3
962 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,984 m3
963 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,472 m3
964 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,447 100m2
965 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,08 m2
966 Bả bằng bột bả vào tường Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,08 m2
967 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,08 m2
968 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,801 100m3
969 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,267 100m3
970 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26,7 m3
971 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 178 m2
972 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch granite chống trượt 600x600 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 178 m2
973 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3 m3
974 Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,425 m2
975 Đắp đất trồng cây dày 300 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 230,058 m3
976 Đắp đất hữu cơ dày 100 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 76,686 m3
977 Trồng cỏ nhung Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,669 100m2/ lần
978 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,669 100m2
979 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 41,9 m3
980 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 41,9 m3
981 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 112,606 m3
982 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,522 100m2
983 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,54 100m3
984 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 72 m3
985 Cắt khe rãnh khe nhiệt sân bê tông @3000 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,4 100m
986 Xoa nền, lăn tạo nhám bề mặt Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 360 m2
987 Sơn đường chạy thể thao 3 lớp sơn chuyên dụng Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 180 m2
988 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,768 m3
989 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,064 m3
990 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,416 m3
991 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,193 tấn
992 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,054 tấn
993 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,058 100m2
994 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,528 m3
995 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,935 m3
996 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,1 m2
997 Công tác ốp đá granite vào tường, cột, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,12 m2
998 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 đá granite Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,354 m2
999 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,36 m2
1000 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 gạch granite 600x600 chông trượt Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,36 m2
1001 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,01 tấn
1002 CCLD bu long neo chân cột Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 bộ
1003 Đắp đất hữu cơ trồng cỏ dày 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,256 m3
1004 Trồng bồn cỏ đậu phộng Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,28 1 m2
1005 Bảo dưỡng bồn cỏ sau trồng Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 1 bồn/ 30 ngày
1006 CCLD cột cờ inox 3 đoạn ống tròn phi 60 - 114 cao 8m kèm chân đế Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cột
1007 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,258 m3
1008 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,258 m3
1009 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,515 m3
1010 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,452 100m2
1011 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,515 m3
1012 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 108,858 m2
1013 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 112,486 m2
1014 Đắp đất trồng cỏ dày 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,74 m3
1015 Đắp đất hữu cơ dày 100 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,37 m3
1016 Trồng bồn cỏ đậu phộng Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 163,7 1 m2
1017 Bảo dưỡng bồn cỏ sau trồng Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11 1 bồn/ 30 ngày
1018 Đào đất hố trồng cây Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 293,625 1 m3
1019 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,936 100m3
1020 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,936 100m3
1021 Trồng cây phượng Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 1 cây
1022 Trồng cây bằng lăng Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 1 cây
1023 Trồng cây giáng hương Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27 1 cây
1024 Trồng cây muồng hoa đào Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 1 cây
1025 Trồng cây Hoàng Nam (chiều cao >= 2m) Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17 1 cây
1026 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 87 1 cây/ 90 ngày
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->