Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201249075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201247017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 15:21:00 đến ngày 2020-12-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,691,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28,785 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5907 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,8786 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 43,7184 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2612 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,572 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0708 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5947 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0435 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,5226 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40,0778 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 64,1633 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 319 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 319 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7552 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1919 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5008 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,6422 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,2843 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 37,1126 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 37,1126 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 37,1126 | 10m3/1km |
| 23 | Mua đất đắp nền (Mỏ Nghi Yên, Nghi Lộc) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 371,1259 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,9044 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,26 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24,4366 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7868 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0848 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2157 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3317 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,0398 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2306 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4706 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1479 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4961 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,3821 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38,8155 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0669 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0076 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0498 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5253 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9214 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9812 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24,8965 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây giằng thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,5158 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1176 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0699 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0739 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2936 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,8609 | m3 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 218,88 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 210,96 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 62,37 | m2 |
| 4 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 116,2 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 128,0706 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 100,48 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 73,22 | m |
| 8 | Đắp hàng chữ nổi cao 400mm, bằng meca: HỘI TRƯỜNG XÓM 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Công |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 306,64 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 429,84 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 339,03 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 335,08 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 179,3848 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33,9264 | m2 |
| 15 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 64,216 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9595 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9595 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5434 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ rộng 500mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35,14 | m |
| 20 | Kè chống bão | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 926,064 | cái |
| D | CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | SXLD cửa kim loại - Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,76 | m2 |
| 2 | SXLD cửa kim loại - Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,2 | m2 |
| 3 | SXLD cửa kim loại - Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,24 | m2 |
| 4 | Sản xuất hoa sắt thép hộp 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,2 | m2 |
| 5 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38,4 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bảng |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 95 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 250 | m |
| 15 | Bình khí CO2 TQ MT5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 16 | Hộp đựng bình 500x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cọc |
| 6 | Thép chân bật liên kết | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 7 | Quả hồ lô định vị kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 8 | Bu lông M12x65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi