Gói thầu: Gói thầu số 15a: Thi công di dời cáp quang thộc dự án đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng đường Ngô Quyền (từ cổng công viên văn hóa đến vòng xoay đường Vành đai 2)(giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211345-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15a: Thi công di dời cáp quang thộc dự án đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng đường Ngô Quyền (từ cổng công viên văn hóa đến vòng xoay đường Vành đai 2)(giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 15:45:00 đến ngày 2020-12-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,146,889,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào đất bể cáp rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,606 | m3 |
| 2 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng bê tông dưới hè 2 tầng ống | Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan dọc | Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 4 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 5 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 6 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 7 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 8 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới hè | Chương V của E-HSMT | 9 | nắp đan |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 65,105 | m3 |
| 10 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 32,552 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 | Chương V của E-HSMT | 10,2 | 100 m ống |
| 15 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Chương V của E-HSMT | 85 | bộ |
| 16 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện | Chương V của E-HSMT | 102 | cột |
| 17 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 16 sợi | Chương V của E-HSMT | 0,346 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Chương V của E-HSMT | 0,173 | km cáp |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Chương V của E-HSMT | 0,466 | km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi | Chương V của E-HSMT | 1,185 | km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 32 sợi | Chương V của E-HSMT | 0,262 | km cáp |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi | Chương V của E-HSMT | 0,694 | km cáp |
| 23 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 800x2 trong cống bể | Chương V của E-HSMT | 0,23 | km cáp |
| 24 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 600x2 trong cống bể | Chương V của E-HSMT | 0,23 | km cáp |
| 25 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 400x2 trong cống bể | Chương V của E-HSMT | 0,566 | km cáp |
| 26 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2 trong cống bể (thu hồi kéo lại) | Chương V của E-HSMT | 0,173 | km cáp |
| 27 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 (Thu hồi kéo lại) | Chương V của E-HSMT | 0,372 | km cáp |
| 28 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 (thu hồi kéo lại) | Chương V của E-HSMT | 0,395 | km cáp |
| 29 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 200x2 (thu hồi kéo lại) | Chương V của E-HSMT | 0,127 | km cáp |
| 30 | Lắp đặt hộp cáp 200x2 vào cột không tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp cáp 100x2 vào cột không tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp cáp 50x2 vào cột không tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp Splitter 1:16 vào cột không tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 34 | Hàn nối cáp sợi quang tại Splitter 1:16 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ ODF |
| 35 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ ODF |
| 36 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO, indooor có sẳn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ ODF |
| 37 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=32 FO | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ ODF |
| 38 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=16 FO | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ MX |
| 39 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=32 FO | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 40 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=48 FO | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 41 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.800x2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộmăngxông |
| 42 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộmăngxông |
| 43 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộmăngxông |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 | Chương V của E-HSMT | 0,382 | 1km |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=100x2 | Chương V của E-HSMT | 0,395 | 1km |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=200x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1km |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp không đo <=400x2 | Chương V của E-HSMT | 0,488 | 1km cáp |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp không đo <=600x2 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 1km cáp |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp không đo <=800x2 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 1km cáp |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo <= 12 sợi | Chương V của E-HSMT | 0,434 | 1km cáp |
| 51 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo <= 16 sợi | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 1km cáp |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo <= 32 sợi | Chương V của E-HSMT | 0,242 | 1km cáp |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp <= 48 sợi | Chương V của E-HSMT | 0,83 | 1km cáp |
| 54 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, tháo dỡ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 55 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp 200x2, 100x2, 50x2 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi hộp splitter 1/16, ODF 48FO | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 hộp |
| 57 | Đào rãnh cáp rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 58 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Chương V của E-HSMT | 3 | điện cực |
| 59 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 60 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 61 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 3 | điện cực |
| 62 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 63 | Bốc cáp đồng, cáp quang.Bốc lên | Chương V của E-HSMT | 3 | tấn |
| 64 | Bốc cáp đồng, cáp quang.Xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 3 | tấn |
| 65 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 66 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 67 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 68 | Bốc dụng cụ thi công.Bốc lên | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 69 | Bốc dụng cụ thi công.Xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 70 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi