Gói thầu: Xây dựng Đường trục chính từ QL13 vào Khu công nghiệp Tân Khai II, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước. Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208754-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng Đường trục chính từ QL13 vào Khu công nghiệp Tân Khai II, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 22:32:00 đến ngày 2020-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,293,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88 | gốc cây |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 295,1299 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 173,4 | m3 |
| C | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,4071 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 167,0492 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,5446 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,4071 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,4071 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 152,8738 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 152,8738 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 179,2215 | 100m2 |
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,6886 | 100m3 |
| 2 | Mua sỏi đỏ đắp móng đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99,6472 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83,1588 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo , đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83,1588 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83,1588 | 100m3 |
| 6 | Tưới nước tạo ẩm trong quá trình lu lèn nền đường (TT 2000m2/1ca) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | Ca |
| 7 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tháng |
| 8 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm (300m2=600m3/ca) x2 ca | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,91 | Ca |
| 9 | Đảo trộn CPDD tại bãi tập kết | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,7275 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,7275 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,7275 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,2599 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,4677 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 179,2215 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,4139 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,4139 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,4139 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 179,2215 | 100m2 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,0864 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,4689 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6335 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6335 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103,59 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 130,637 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2885 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,412 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 134,635 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,2812 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,5393 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1453 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,6188 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp ống cống BTCT H10, D800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.522,8 | m |
| 17 | Cung cấp ống cống BTCT H30, D800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75,2 | m |
| 18 | Cung cấp ống cống BTCT H30, D1000 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | m |
| 19 | Cung cấp ống cống BTCT H10, D1200 (tận dụng cống cũ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144,7 | m |
| 20 | Cung cấp ống cống BTCT H30, D1200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82,7 | m |
| 21 | Cung cấp gối cống D800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.096 | cái |
| 22 | Cung cấp gối cống D1200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108 | cái |
| 23 | Cung cấp joint cao su mối nối D800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 574 | cái |
| 24 | Cung cấp joint cao su mối nối D1000 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Cung cấp joint cao su mối nối D1200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 112,3137 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 21km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 112,3137 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 752,16 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 661,2 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1250mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90,96 | đoạn ống |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,3921 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.281 | cái |
| F | PHẦN BÓ VỈA + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 129,0403 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,335 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 267,8994 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,919 | 100m2 |
| G | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,3338 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp sỏi đỏ đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,2639 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,9772 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo , đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,9772 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo , đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,9772 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 319,4286 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,9429 | 100m2 |
| 8 | Phóng hố trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 207 | hố |
| 9 | Đào đất hố trồng cây xanh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140,3957 | m3 |
| 10 | Cung cấp cống BTCT D1000 vỉa hè | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 207 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 207 | đoạn ống |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m (Cây Giáng hương) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 207 | cây |
| 13 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 207 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 207 | cây |
| 15 | Phân hữu cơ trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,3743 | m3 |
| 16 | Cung cấp phân hóa học DAP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | kg |
| 17 | Cung cấp vi sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | kg |
| 18 | Thuốc kích thích ra rễ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | chai |
| 19 | Thuốc kích thích ra chồi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | chai |
| 20 | Mua đất màu trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 97,497 | m3 |
| 21 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 207 | 1 cây/năm |
| H | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,6623 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4853 | 100m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,445 | m2 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2942 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6949 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp Biển báo tam giác cạnh 90cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | biển |
| 11 | Cung cấp biển báo tròn D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | biển |
| 12 | Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật S>1m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,91 | m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.113,67 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bu lông các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Bu lông M22 x1500 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cọc |
| 24 | Lắp đặt dây Cáp đồng trần 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x2,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 26 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | m |
| 27 | Ống HDPE D114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 28 | Trụ đèn tín hiệu giao thông, loại cao 6m, cần vươn 7m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| I | PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp Biển báo tam giác cạnh 90cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | biển |
| 2 | Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật S <=1m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | m2 |
| 3 | Đèn cảnh báo dùng bình acquy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 5 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 135 | m |
| 7 | Cung cấp dây nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 360 | m |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,1632 | m2 |
| 9 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5136 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| J | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại, chi phí không tính được ngoài thiết kế… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi