Gói thầu: Xây dựng Đường trục chính từ QL13 vào Khu công nghiệp Tân Khai II, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước. Ký hiệu XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208754-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng Đường trục chính từ QL13 vào Khu công nghiệp Tân Khai II, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20201208685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 22:32:00 đến ngày 2020-12-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,293,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88 gốc cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 118 gốc cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88 gốc cây
4 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 295,1299 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 173,4 m3
C PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,4071 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 167,0492 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,5446 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,4071 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,4071 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 152,8738 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 152,8738 100m3
8 Lu lèn nền đường nguyên thổ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 179,2215 100m2
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 71,6886 100m3
2 Mua sỏi đỏ đắp móng đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 99,6472 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 83,1588 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo , đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 83,1588 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 83,1588 100m3
6 Tưới nước tạo ẩm trong quá trình lu lèn nền đường (TT 2000m2/1ca) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,2 Ca
7 Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 tháng
8 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm (300m2=600m3/ca) x2 ca Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20,91 Ca
9 Đảo trộn CPDD tại bãi tập kết Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 62,7275 100m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 62,7275 100m3
11 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 62,7275 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,2599 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,4677 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 179,2215 100m2
15 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,4139 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,4139 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,4139 100tấn
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 179,2215 100m2
E PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,0864 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 73,4689 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,6335 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,6335 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 103,59 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 130,637 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,2885 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38,412 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 134,635 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,2812 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,5393 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1453 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,6188 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,075 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,27 100m2
16 Cung cấp ống cống BTCT H10, D800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.522,8 m
17 Cung cấp ống cống BTCT H30, D800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 75,2 m
18 Cung cấp ống cống BTCT H30, D1000 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 55 m
19 Cung cấp ống cống BTCT H10, D1200 (tận dụng cống cũ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 144,7 m
20 Cung cấp ống cống BTCT H30, D1200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 82,7 m
21 Cung cấp gối cống D800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.096 cái
22 Cung cấp gối cống D1200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 108 cái
23 Cung cấp joint cao su mối nối D800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 574 cái
24 Cung cấp joint cao su mối nối D1000 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
25 Cung cấp joint cao su mối nối D1200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 84 cái
26 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 112,3137 10 tấn/1km
27 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 21km Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 112,3137 10 tấn/1km
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 752,16 cấu kiện
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 661,2 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1250mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90,96 đoạn ống
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 58,3921 100m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.281 cái
F PHẦN BÓ VỈA + TƯỜNG CHẮN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 129,0403 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,335 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 267,8994 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,919 100m2
G PHẦN VỈA HÈ
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20,3338 100m3
2 Cung cấp sỏi đỏ đắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,2639 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,9772 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo , đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,9772 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo , đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,9772 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 319,4286 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31,9429 100m2
8 Phóng hố trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 207 hố
9 Đào đất hố trồng cây xanh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 140,3957 m3
10 Cung cấp cống BTCT D1000 vỉa hè Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 207 m
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 207 đoạn ống
12 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m (Cây Giáng hương) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 207 cây
13 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 207 cây
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 207 cây
15 Phân hữu cơ trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,3743 m3
16 Cung cấp phân hóa học DAP Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 110 kg
17 Cung cấp vi sinh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 110 kg
18 Thuốc kích thích ra rễ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 150 chai
19 Thuốc kích thích ra chồi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 150 chai
20 Mua đất màu trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 97,497 m3
21 Duy trì cây bóng mát mới trồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 207 1 cây/năm
H PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,6623 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4853 100m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,445 m2
4 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0162 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2942 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6949 100m3
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
10 Cung cấp Biển báo tam giác cạnh 90cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 biển
11 Cung cấp biển báo tròn D90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 biển
12 Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật S>1m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,8 m2
13 Cung cấp trụ biển báo D90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50,91 m
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.113,67 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,672 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0499 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,608 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,068 100m2
20 Lắp đặt bu lông các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
21 Bu lông M22 x1500 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0311 tấn
23 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cọc
24 Lắp đặt dây Cáp đồng trần 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60 m
25 Lắp đặt Dây dẫn điện 2x2,5mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 110 m
26 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42 m
27 Ống HDPE D114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 m
28 Trụ đèn tín hiệu giao thông, loại cao 6m, cần vươn 7m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
I PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Cung cấp Biển báo tam giác cạnh 90cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 biển
2 Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật S <=1m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 m2
3 Đèn cảnh báo dùng bình acquy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 cái
5 Cung cấp chóp nhựa phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
6 Cung cấp ống nhựa PVC D80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 135 m
7 Cung cấp dây nhựa PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 360 m
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,1632 m2
9 Cung cấp, gia công màng phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,5136 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,35 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,18 100m2
J CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại, chi phí không tính được ngoài thiết kế… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->