Gói thầu: Xây dựng Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bình Phước (Giai đoạn II). Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204338-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bình Phước (Giai đoạn II). Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 22:55:00 đến ngày 2020-12-22 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,743,360,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. KHOA ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ VÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,073 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,2537 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,1382 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,142 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,0129 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,769 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6646 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 167,0487 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2521 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7747 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,082 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,79 | 100m3 |
| 13 | Mua sỏi đỏ đắp nền công trình (tận dụng đất san lấp dư trong công trình) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,3111 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4986 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1531 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,9419 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,2059 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,977 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,371 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,85 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7858 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,7203 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5149 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8538 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,1632 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,396 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,5265 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,951 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,65 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,95 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 159,7993 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,008 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,082 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 292,8741 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6822 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,3857 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0301 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,3864 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60,9606 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,188 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4062 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,272 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,5033 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,3245 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,45 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,516 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,977 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3939 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3939 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 147,97 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,4537 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,4948 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,9224 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,6076 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106,4849 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 102,6366 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 391,8107 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3445 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,0185 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.800,845 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.157,3551 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.206,7415 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.363,235 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.600,7656 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 389,145 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,9 | m |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 582,0811 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 169,84 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 169,84 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 169,84 | m2 |
| 73 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 634,93 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,2128 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.078,014 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.913,7644 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 96,372 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,92 | m2 |
| 80 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 211,3715 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá tự nhiên màu xanh đen vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 78,778 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt 600x600 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 217,302 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp đặt tay vịn inox 304, D50 ram dốc có khoang bar vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,38 | m |
| 84 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính trắng cường lực 8mm, panô nhôm lá | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 431,03 | m2 |
| 85 | Phụ kiện kèm theo cửa đi (bao gồm: tay cầm, khóa, bản lề, định vị cửa . . .) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140 | bộ |
| 86 | Sản xuất vách khung nhôm, kính cường lực 8mm (phụ kiện: chốt hãm, khóa tay cầm . . ) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính cường lực trắng 8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 177,84 | m2 |
| 88 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ (bao gồm: phụ kiện chốt hãm, khóa tay cầm . . ) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65 | bộ |
| 89 | Sản xuất bông cửa sổ, inox hộp 15 x15 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can cầu thang inox thánh đứng tròn D40, thanh ngang D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,5608 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp đặt tay vịn lan can hành lang inox 304 D30, D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 146,25 | m |
| 92 | Sản xuất lan can bancon phòng bệnh inix hộp thanh đứng 15x15mm, khung bao 20x40mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 119,916 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 608,87 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,5608 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 279,756 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6.059,0176 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5.531,9767 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.512,3025 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9.078,6918 | m2 |
| 101 | Thi công lưới bao che an toàn lao động | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.837,44 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,3744 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp nổi máng dẹp đôi dài 1,2m, bóng led T8 2x18w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp nổi máng dẹp đơn dài 1,2m, bóng led T8 1x18w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 85 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chụp panel led D300, 18w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D120-15w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1,4m - 77w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 26w: kt 30x30x16 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút tường công nghiệp 45w - 1260m3/h kt: 41x41x18 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit led 3w 2 mặt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4w) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu + đế PVC (cho đèn sự cố) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 119 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-B180A 3P-10kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB-B50A 3P-6kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB-B40A 3P-6kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-C20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC (dùng cho máy lạnh) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x600x150 (gồm: 3 bộ MCT 200A-10VA, đồng hồ V, A, kwh, kVar, đèn báo pha, thanh cài đồng) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (gồm: đèn báo pha, FU-5A) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | tủ |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XPLPE/Cu (3x50mm2 + 1x25mm2) 0,6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x22mm2 + 1x11mm2) 0,6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x14mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.550 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.400 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.200 | m |
| 32 | Lắp đặt máng cáp trungking 100x50x0,8mm, màu cam | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 290 | m |
| 33 | Tê, góc máng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Ti M6 treo máng + tacke nở | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D25mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 850 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.400 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cáp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 41 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D85/65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 43 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Cắt đục tường và tô trát đi đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.861 | m |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| 47 | Phụ kiện kèm theo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm, dày 4,3mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm, dày 4,1mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,3mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm, dày 2,1mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 1,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 11 | Băng keo cao su non | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt mem xứ (dành cho người lớn) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu lavabo chân treo + vòi và bộ xả | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu chống hôi inox đường kính 60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc đường kính 90mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D49 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 24 | Lắp đặt co, lơi, tê D21mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 25 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong, ngoài đồng D21mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 27 | Lắp đặt co, lơi chếch, y D168mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt xi phong D140mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 227 | cái |
| 30 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 257 | cái |
| 31 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 32 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D49mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 + bộ phao cơ inox | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bể |
| 36 | Bộ bảy món khu vệ sinh bằng inox (móc áo, . . .) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 37 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3872 | 100m3 |
| 38 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,032 | m3 |
| 39 | Beton nền đá 1x2 M200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,992 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,84 | m2 |
| 43 | Quét nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,84 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,295 | m2 |
| 45 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lớp sỏi trứng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 50 | Lớp than củi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 51 | Lớp đá dăm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| D | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62,3565 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,743 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,5744 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 107,872 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7262 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2064 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 112 | cấu kiện |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 12 | Gối đỡ cống D300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm, dày 1,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm, dày 2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 13 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D21mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 320 | cái |
| 14 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện 3 x 2,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện 3 x1,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 17 | Vật tư phụ kèm theo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | SX&LD hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,van và lăng phun) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm, 2 họng chữ V D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu (200x265x58 domino 4P-10P) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu dò kết họp khói và nhiệt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Điện trở cuối | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ngõ ra cho đầu báo khói D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | bộ |
| 9 | Dây dẫn ITAL051 2X16AWG hoặc tương đương | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.600 | m |
| 10 | Ống PVC D16 - D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.600 | m |
| 11 | Ống luồn TFP D40/30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK BSA1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=76mm, dày 2,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK BSA1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=114mm, dày 3,2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co, khớp nối ống thép tráng kẽm D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, co, khớp nối, tê ống thép tráng kẽm D76 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút, co, tê ống thép tráng kẽm D114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa chữa cháy D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,6482 | m2 |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| G | 2. TỔNG THỂ SÂN VƯỜN | |||
| H | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62,802 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,4953 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,269 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,269 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,4953 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,4953 | 100m3 |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 137,436 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,812 | m3 |
| 3 | Lu nền đường nguyên thổ, độ chặt yêu cầu K=0,95, trong phạm vi chiều dày lu 20cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,7082 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,4551 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 114,53 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 687,18 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 458,12 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 458,12 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240,513 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 745,51 | m3 |
| 11 | Xoa mặt bê tông sau khi đổ bằng máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7.455,1 | m2 |
| 12 | Cắt khe 2x2 của đường lăn, sân đỗ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 186,3775 | 10m |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5888 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5299 | tấn |
| 6 | Bulon fi20 mã kẽm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 92 | cái |
| 7 | SXLD trụ côn tráng kẽm đèn chiếu sáng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Cần đèn đơn vươn xa 1,5m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Bộ đèn chiếu sáng sân vườn 150w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng trụ + đèn chùm trang trí cầu thủy tinh C300, 4x20w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x150 + 1x70mm2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x95 + 1x50mm2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x50 + 1x25mm2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x22 + 1x11mm2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu (3x6mm2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 230 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu (2x6mm2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 470 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m + bulong siết cáp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | cọc |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D40/30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D65/50 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D105/80 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D130/100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 25 | Tủ điện ngoài trời sắt STĐ (WxHxD) 600x800x250 tôn dày 1,2mm, IP45 + chân đế bê tông (gồm: 3 bộ MCT 600A-10VA, đồng hồ V, A, kVar, đèn báo pha, thanh cài đồng) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3P - B630A -45 kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 3P - B300A -42 kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P - B200A -25 kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P - B100A -15 kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 194,4 | m3 |
| 31 | Băng vải làm kí hiệu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.100 | m |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54 | m3 |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy DCC 24 zone thông thường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Domino đấu nối trung gian 24P | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK BSA1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=114mm, dày 3,2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm, 2 họng chữ V D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dây dẫn ITAL051 2X16AWG hoặc tương đương | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 7 | Ống PVC D16 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Ống luồn TFP D40/30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt co, tê, nối ống thép tráng kẽm D114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | m3 |
| 12 | Ắc quy khô dự phòng 24V-20AH | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Băng keo cao su non | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,8866 | m2 |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| L | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,3mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm, dày 14mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,152 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,882 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 67 | m3 |
| 12 | Băng keo cao su non | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt van béc xoay tưới tự động inox D21 -R5m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D34 + hố ga đặt van | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D42 + hố ga đặt van | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D60 + hố ga đặt van | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,294 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dày <=30cm h<=4m M75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,4534 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 380,872 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 380,872 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106,71 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,6402 | m3 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3547 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,031 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 348 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm, dày 60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 112 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm, dày 60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, dày 60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt hố ga đặt ống HDPE D600, dày 100mm, L=1m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Nắp hố ga D500 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Gối đỡ cống D300, D500, D800 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 312 | cái |
| M | 3. KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0685 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,955 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,408 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,953 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,18 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0672 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,5863 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3539 | 100m3 |
| 9 | Mua sỏi đỏ đắp nền công trình (tận dụng đất san lắp công trình) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 146,578 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4658 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,377 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,775 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,277 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0881 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,401 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,426 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3536 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,352 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7014 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,59 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,8446 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,9102 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,253 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,9384 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,426 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4376 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,856 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2839 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6618 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8987 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,9928 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8042 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8042 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 127,68 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,0702 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,668 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,9496 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,6614 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,1145 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,461 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120,2542 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2692 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1406 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.039,714 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.466,404 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 359,2204 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 326,612 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 624,16 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 344,05 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 255,82 | m |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 171,236 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 126,9 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 126,9 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 126,9 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 101,744 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 592,765 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 67,445 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,136 | m2 |
| 68 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,204 | m2 |
| 69 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 135,52 | m2 |
| 70 | Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt 600x600 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,04 | m2 |
| 71 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox D50 ram dốc có khoang bar vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,2 | m |
| 72 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính cường lực trắng 8mm, panô nhôm lá | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 93,195 | m2 |
| 73 | Phụ kiện kèm theo cửa đi (bao gồm: tay cầm, khóa, chốt định vị . . ) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 74 | Sản xuất vách khung nhôm, kính cường lực 8mm (phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,8704 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính cường lực trắng 8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,505 | m2 |
| 76 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ (bao gồm: chốt hảm, định vị . . ) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | bộ |
| 77 | Sản xuất và lắp đặt bông cửa sổ, inox hộp 15x15 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,68 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can cầu thang inox thánh đứng tròn D40, thanh ngang D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 182,7 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,68 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,8704 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh và cửa vệ sinh bằng tấm compact HPL dảy 18mm ( bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,5384 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.002,8972 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.274,6324 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 536,4932 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.741,0364 | m2 |
| 88 | Thi công lưới bao che an toàn lao động | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 736 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,36 | 100m2 |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp nổi máng inox tán xạ đôi dài 1,2m, bóng led T8 2x18w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp nổi máng chống cháy nổi đơn dài 1,2m, bóng led T8 1x18w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chụp panel led D300, 18w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D110-7w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300x35w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit led 3w 2 mặt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4w) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu + đế PVC (cho đèn sự cố) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-B63A 3P-10kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-B40A 3P-6kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-C20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC (dùng cho máy lạnh) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x600x150 (gồm: 3 bộ MCT 200A-10VA, đồng hồ V, A, kwh, kVar, đèn báo pha, thanh cài đồng) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (gồm: đèn báo pha, FU-5A) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x22mm2 + 1x11mm2) 0,6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x14mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.600 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.000 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D40mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D25mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 550 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cáp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 35 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D85/65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Cắt đục tường và tô trát đi đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.068 | m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 41 | Phụ kiện kèm theo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| O | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,3mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 1,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 8 | Băng keo cao su non | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt mem xứ (dành cho người lớn) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu lavabo chân treo + vòi và bộ xả | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn và bộ xả | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu chống hôi inox đường kính 60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc đường kính 90mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt co, lơi, tê D21mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 22 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong, ngoài đồng D21mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 113 | cái |
| 26 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 27 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Móc quần áo bằng inox | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1683 | 100m3 |
| 31 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 32 | Beton nền đá 1x2 M200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 36 | Quét nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,935 | m2 |
| 38 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0911 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lớp sỏi trứng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 43 | Lớp than củi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 44 | Lớp đá dăm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| P | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,9525 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,405 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,544 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87,72 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,75 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6109 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2346 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,607 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,408 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt gối cống D300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 91 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm, dày 1,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 8 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 9 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D21mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện 3 x 2,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện 3 x1,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 12 | Vật tư phụ kèm theo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| R | HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ: 400x500x150 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ: 300x400x150 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ chia mạng HUB 16 port | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Hộp wallplate AMP cat6e + đế PVC + mặt nạ 1 hạt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Hộp wallplate AMP cat6e bấm dây nhảy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối D100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4 pair UTP | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D32 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt co, tê, nối, côn rút ...D20, D32 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Cắt đục tường và tô trát đi đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,06 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | m3 |
| S | HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | Tổng đài nội bộ 4 in - 16 máy lẻ excelltel CS416 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện thoại đôi 4 lõi x 0,5mm x 2P | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Cắt đục tường và tô trát đi đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| T | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | SX&LD hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,van và lăng phun) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm, 2 họng chữ V D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu (200x265x58 domino 4P-10P) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu dò kết họp khói và nhiệt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Điện trở cuối | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ngõ ra cho đầu báo khói D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Dây dẫn ITAL051 2X16AWG hoặc tương đương | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 10 | Ống PVC D16 - D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Ống luồn TFP D40/30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK BSA1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=76mm, dày 2,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK BSA1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=114mm, dày 3,2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co, khớp nối ống thép tráng kẽm D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, co, khớp nối, tê ống thép tráng kẽm D76 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút, co, tê ống thép tráng kẽm D114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa chữa cháy D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,0228 | m2 |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| U | 4. KHOA NHI VÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,557 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,429 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,845 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7198 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9835 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,3194 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,528 | 100m3 |
| 9 | Mua sỏi đỏ đắp nền công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 61,0282 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6103 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,88 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,6699 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3173 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9001 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4909 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,8998 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2273 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,955 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2012 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,468 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1834 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6853 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,9664 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,726 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,0672 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,5374 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,398 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2273 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,955 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,284 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,948 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3062 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3538 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8831 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5171 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6612 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,1961 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7266 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4384 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5648 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,5904 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,7264 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,994 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,9707 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9193 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 728,9655 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 646,523 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 296,9954 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 292,05 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 448,5 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 243,4 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,6 | m |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 236,776 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 88,07 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 88,07 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 88,07 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 480,685 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,92 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 423,08 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,7975 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 100x200 m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,69 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 67 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,4425 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt 600x600 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,92 | m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox D50 ram dốc có khoang bar vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,2 | m |
| 70 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính cường lực trắng 8mm, panô nhôm lá | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 71 | Phụ kiện kèm theo cửa đi (bao gồm: tay cầm, khóa, chốt định vị . . ) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 72 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm , kính trắng cường lực 8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,4 | m2 |
| 73 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ (bao gồm: khóa, chốt hãm . . ) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39 | bộ |
| 74 | Sản xuất và lắp đặt bông cửa sổ, inox hộp 15x15 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 75 | Sản xuất lan can cầu thang inox thánh đứng tròn D40, thanh ngang D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,885 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can bancon phòng bệnh inix hộp thanh đứng 15x15mm, khung bao 20x40mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,74 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 131,8 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,625 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh và cửa vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm ( bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,188 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.143,4317 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.238,4014 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 735,0435 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.646,79 | m2 |
| 85 | Thi công lưới bao che, an toàn lao động trong công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 545,37 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,4537 | 100m2 |
| V | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp nổi máng inox tán xạ đôi dài 1,2m, bóng led T8 2x18w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chụp panel led D255, 18w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1,4m - 77w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4w) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu + đế PVC (cho đèn sự cố) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Dimmer quạt 16A 2 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Dimmer quạt 16A 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-B50A 3P-6kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-B30A 3P-6kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-C20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC (dùng cho máy lạnh) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x600x150 (gồm: 3 bộ MCT 200A-10VA, đồng hồ V, A, kwh, kVar, đèn báo pha, thanh cài đồng) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (gồm: đèn báo pha, FU-5A) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x22mm2 + 1x11mm2) 0,6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/XLPE/Cu (3x16mm2 + 1x11mm2) 0,6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x16mm2, 300-500V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2, 300-500V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2, 300-500V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D25mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D85/65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cáp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 36 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 38 | Cắt đục tường và tô trát đi đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 753 | m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| 41 | Phụ kiện kèm theo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| W | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm, dày 1,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | 100m |
| 8 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D21mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện 3 x 2,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện 3 x1,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 12 | Vật tư phụ kèm theo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| X | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,3mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 1,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 8 | Băng keo cao su non + keo dán ống PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt mem xứ (dành cho người lớn) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu lavabo chân treo + vòi và bộ xả | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn và bộ xả | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu chống hôi inox đường kính 60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc đường kính 90mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt co, lơi, tê D21mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 83 | cái |
| 23 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong, ngoài đồng D21mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 26 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 119 | cái |
| 27 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62 | cái |
| 28 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Móc quần áo bằng inox | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1683 | 100m3 |
| 32 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 33 | Beton nền đá 1x2 M200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 37 | Quét nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,935 | m2 |
| 39 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0911 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lớp sỏi trứng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 44 | Lớp than củi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 45 | Lớp đá dăm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| Y | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,4925 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,805 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,464 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 92,32 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,25 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6449 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2562 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,847 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt gối cống D300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 96 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + bộ phao cơ inox | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| Z | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | SX&LD hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,van và lăng phun) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm, 2 họng chữ V D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu (200x265x58 domino 4P-10P) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu dò kết họp khói và nhiệt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Điện trở cuối | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ngõ ra cho đầu báo khói D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Dây dẫn ITAL051 2X16AWG hoặc tương đương | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 10 | Ống PVC D16 - D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Ống luồn TFP D40/30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK BSA1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=76mm, dày 2,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK BSA1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=114mm, dày 3,2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co, khớp nối ống thép tráng kẽm D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, co, khớp nối, tê ống thép tráng kẽm D76 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút, co, tê ống thép tráng kẽm D114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa chữa cháy D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,3069 | m2 |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| AA | 5. HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2531 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,222 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,792 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1972 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,2722 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6973 | 100m3 |
| 9 | Mua sỏi đỏ đắp nền công trình (tận dụng đất đắp công trình) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 166,2589 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6626 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,1106 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,312 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3504 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5002 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2605 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,296 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,946 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,836 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4698 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,255 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,714 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,804 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,938 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,488 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4537 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4076 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2658 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,5642 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7126 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7126 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5218 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5218 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 338,854 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 5zem | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,611 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,7819 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,4358 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,55 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,0065 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5244 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.247,6989 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 352,397 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,15 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 138,42 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 280,4 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300,1 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 282,8 | m |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 104,357 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 209,36 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 209,36 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 209,36 | m2 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,16 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,9 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 382,28 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,235 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,503 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,1 | m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt 600x600 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 275,52 | m2 |
| 62 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox D25, D50 ram dốc có khoang bar vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,45 | m |
| 63 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính trắng cường lực 8mm, panô nhôm lá | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,915 | m2 |
| 64 | Phụ kiện kèm theo cửa đi (bao gồm: khóa, chốt định vị, thanh cài . . ) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 65 | Sản xuất lam nhôm trang trí kt: 44x100 màu đen (phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,5496 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính trắng cường lực 8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 67 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ (bao gồm: chốt hãm, thanh cài . . ) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 68 | Sản xuất và lắp đặt bông sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16x1,2 sơn dầu 3 lớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,08 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,075 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,5496 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,08 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh và cửa vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm ( bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,088 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.096,8746 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 494,839 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 943,9984 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 920,371 | m2 |
| 77 | Thi công lưới bao che, an toàn lao động trong công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 581,74 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,8174 | 100m2 |
| AB | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp nổi máng inox tán xạ đôi dài 1,2m, bóng led T8 2x18w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chụp panel led D300, 18w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D110-7w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1,4m - 77w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit led 3w 2 mặt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4w) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu + đế PVC (cho đèn sự cố) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Dimmer quạt 16A 2 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Dimmer quạt 16A 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-B80A 3P-10kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-B63A 3P-10kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-C32A 3P-4,5kA + mặt + đế PVC (dùng cho máy lạnh) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x600x150 (gồm: 3 bộ MCT 200A-10VA, đồng hồ V, A, kwh, kVar, đèn báo pha, thanh cài đồng) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x22mm2 + 1x11mm2) 0,6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/XLPE/Cu (3x16mm2 + 1x8mm2) 0,6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x8mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2, 300-500V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D25mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D85/65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Cắt đục tường và tô trát đi đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 520 | m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| 37 | Phụ kiện kèm theo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| AC | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,3mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 1,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Băng keo cao su non | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt mem xứ (dành cho người lớn) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu lavabo chân treo + vòi và bộ xả | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu chống hôi inox đường kính 60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc đường kính 90mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt co, lơi, tê D21mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong, ngoài đồng D21mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Móc quần áo bằng inox | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1683 | 100m3 |
| 29 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 30 | Beton nền đá 1x2 M200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 34 | Quét nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,935 | m2 |
| 36 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0911 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lớp sỏi trứng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 41 | Lớp than củi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 42 | Lớp đá dăm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| AD | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,151 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,762 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,4576 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 67,288 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4824 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1288 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2484 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71 | cấu kiện |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| AE | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | SX&LD hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,van và lăng phun) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm, 2 họng chữ V D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu (200x265x58 domino 4P-10P) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu dò kết họp khói và nhiệt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Điện trở cuối | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ngõ ra cho đầu báo khói D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Dây dẫn ital051 2X16AWG | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 10 | Ống PVC D16 - D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Ống luồn TFP D40/30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK BSA1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=76mm, dày 2,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK BSA1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=114mm, dày 3,2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co, khớp nối ống thép tráng kẽm D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, co, khớp nối, tê ống thép tráng kẽm D76 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút, co, tê ống thép tráng kẽm D114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa chữa cháy D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,1137 | m2 |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| AF | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D42mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Vật tư phụ kèm theo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AG | 6. CỔNG - HÀNG RÀO- NHÀ BẢO VỆ | |||
| AH | CỔNG -HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7635 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,4812 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2425 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3603 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6944 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,472 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0605 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,8804 | m3 |
| 10 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,9671 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2795 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0911 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5614 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,1323 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2425 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3603 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8336 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,168 | m3 |
| AI | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1987 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1785 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,713 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1598 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4382 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3294 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2985 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4332 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0813 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45zem | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2882 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,1286 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,6944 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 571,016 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,16 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 81,3 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 161,0328 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,32 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 104,1 | m |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Đắp vữa trang trí) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,528 | m2 |
| 34 | Đắp vữa mũ cột và chỉ viền mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | cột |
| 35 | Đan cột cổng BTCT | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cột |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,66 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt lưới chống nứt giữa cột, dầm và tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,829 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,035 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62,052 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính trắng cường lưc 8mm, panô nhôm lá | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,31 | m2 |
| 48 | Phụ kiện kèm theo cửa đi (bao gồm: khóa, tay cầm, chốt định vị . . ) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính trắng cường lưc 8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 50 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ (bao gồm: chốt định vị, tay nắm . . ) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng cửa cổng xếp inox 304, cao 1,6m, tốc dộ đống mở 16-18m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,8 | m |
| 52 | Mô tơ cửa cổng 540w (bộ điều khiển, hộp đèn led) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Thanh ray định hướng cửa cổng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,6 | m |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 547,654 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 290,3128 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 477,154 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 360,8128 | m2 |
| AJ | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp nổi máng inox tán xạ đôi dài 1,2m, bóng led T8 2x18w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chụp panel led D255, 18w | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 35W 2 CHIỀU | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4w) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu + đế PVC (cho đèn sự cố) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB-B30A 3P-6kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB-B20A 1P-4,5kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 200x260x65 (gồm: đèn báo pha, FU-5A) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/XLPE/Cu (3x10mm2 + 1x6mm2) 0,6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/XLPE/Cu (3x6mm2 ) 0,6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 300-500V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn TFP D40/30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D25mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cáp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| 28 | Phụ kiện kèm theo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| AK | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,3mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Băng keo cao su non + keo dán ống PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt mem xứ (dành cho người lớn) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu lavabo chân treo + vòi và bộ xả | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu chống hôi inox D90mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong, ngoài đồng D21mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Kao A-B chống thấm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | kg |
| 23 | Móc quần áo bằng inox | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1268 | 100m3 |
| 25 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6012 | m3 |
| 26 | Beton nền đá 1x2 M200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 không nung chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 30 | Quét nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,19 | m2 |
| 32 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0591 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lớp sỏi trứng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 37 | Lớp than củi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 38 | Lớp đá dăm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m3 |
| AL | PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thang máy 04 điểm dừng cho khối điều trị nội trú. | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thang máy 02 điểm dừng cho khoa nhi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thang tải rác Y tế | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt (bơm điện 2Hp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bình Co2 5kg xách tay | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 6 | Bình bột MT 8kg xách tay | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 7 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 8 | Chân để kệ bình bọt chữ cháy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Hộp chữa cháy 600*400*220 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Trụ tiếp nước chữ V họng D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Họng chữa cháy ngoài nhà | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển STĐ (520*359*200) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Trung tâm báo cháy 24 zone có hiện thị ĐC DCC 24lus | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Domino trung gian 24P - 15A | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đầu dò khói CT 3000 O | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 107 | cái |
| 16 | Nút nhấn khẩn SBDH - ABS -R | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Còi báo cháy VTG - 32 SBR 32 âm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi