Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201249246-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201246239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Hội Hợp và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 12:37:00 đến ngày 2020-12-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,311,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3 cây
2 Đào san đất - đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,843 100m3
3 Vận chuyển đất, -đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,9273 100m3
4 Đắp nền móng công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 28,1 m3
5 Dải bạt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 562 m2
6 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 56,2 m3
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,4496 100m2
8 Lát gạch Tezzaro Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 562 m2
9 Đào móng băng, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,9249 m3
10 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,0131 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,0146 100m3
12 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,21 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,9257 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 18,8964 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT- PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng -đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,2031 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 26,3987 m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 19,0291 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 36,5787 m3
5 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,8828 m3
6 Bê tông cột , TD>0,1m2, M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 8,9376 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 22,4257 m3
8 Ván khuôn móng cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,7648 100m2
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,0543 100m2
10 Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,9052 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,5555 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,3237 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,7633 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,9319 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,3474 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,3871 tấn
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,7353 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 37,7496 m3
19 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,7761 m3
20 Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,3426 100m2
21 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,6221 100m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,9295 100m3
23 Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 33,9082 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,5191 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,5817 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,497 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,15 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 70,3895 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5,9247 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,387 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,0593 tấn
32 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 11,2475 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,1247 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,1 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 7,751 m3
36 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,0754 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,6442 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,2501 tấn
39 Xây cột, trụ bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 49,6737 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 120,3652 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 23,8021 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,3675 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,1232 m3
44 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 12,5187 tấn
45 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 12,5187 tấn
46 Gia công giằng mái thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,2461 tấn
47 Lắp dựng giằng thép bu lông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,2461 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 354,9833 1m2
49 Cụm bulong neo Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 349,44 kg
50 Bu lông neo BN1,BL2,BL3 (M18*600) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 96 cái
51 Bu lông kèo K1+K2 (M18*90) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 60 cái
52 Gia công xà gồ thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,6267 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,6267 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 524,7138 1m2
55 Bu lông vít M10x50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 33,7 kg
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dàỳ 0,45ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 7,5265 100m2
57 Nan chớp tôn đầu hồi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 91,14 m2
58 Quả cầu chắn rác Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 12 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,99 100m
60 Cút nhựa PVC D90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 36 cái
61 Đai gông ống thoát nước Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 56 cái
62 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 83,2888 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 199,0824 m2
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 199,082 m2
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 22,356 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 49,665 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 459,6711 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 762,3659 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 464,9442 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 634,6062 m2
71 Trát trần, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 112,5 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 25,73 m
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1.974,4163 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 509,3361 m2
75 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,5802 100m3
76 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 63,1218 m3
77 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 152,5082 m2
78 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 441,5244 m2
79 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 441,5244 1m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6,3279 m2
81 Lát đá mặt bệ các loại Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,572 m2
82 Giá đỡ chậu rửa inox Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 18,0864 kg
83 Lắp đặt giá treo Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
84 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 11,2481 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,7494 m3
86 Vận chuyển đất, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,0825 100m3
87 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,6867 m3
88 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 22,9227 m3
89 Lát đá bậc tam cấp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 62,3945 m2
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,3648 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 141,354 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 85,9958 1m2
93 Cửa đi kính cường lực, kính dày 12mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 25,344 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 25,344 m2
95 Giá phụ kiện cửa thủy lực (giá cho 1 cánh) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 bộ
96 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6,72 m2
97 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,59 m2
98 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 81,594 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 92,904 m2
100 Cửa nan chớp tôn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 63,36 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 63,36 m2
102 Đào móng, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,6151 100m3
103 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,2055 100m3
104 Vận chuyển đất, -đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,451 100m3
105 Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 20,5423 m3
106 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 9,2664 m3
107 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,4275 m3
108 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 94,8 m2
109 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 156,86 m2
110 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5,0494 m3
111 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,3186 100m2
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,3655 tấn
113 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 164 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT - PHẦN ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt quạt trần Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3 cái
2 Móc treo quạt trần Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 8 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 13 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối phân dây Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 Tủ
9 Tay treo đèn thép D21 mạ kẽm (gồm bản mã, bulong+đai ốc) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 28 cái
10 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 28 1 choá
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 90 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 15 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 480 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 105 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 144 m
19 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 336 m
20 Gia công kim thu sét, dài 2m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 7 cái
21 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 7 cái
22 Đóng cọc chống sét mạ kẽm đã có sẵn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10 cọc
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 38 m
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 90 m
25 Cọc đỡ dây chống sét Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 40 cái
26 Que hàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 kg
27 Kẹp tiếp địa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
28 Đào đường cáp, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 12,16 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 12,16 m3
30 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 hệ thống
D HẠNG MỤC: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT- PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,035 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 cái
15 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 bộ
19 Lắp đặt gương soi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
20 Lắp đặt kệ kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
21 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 bộ
24 Lắp đặt xí bệt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
26 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 bể
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,04 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,24 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,8 100m
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 14 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 8 cái
33 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
38 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
39 Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 cái
40 Đào móng băng, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 25,56 m3
41 Đắp nền móng công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 14,76 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10,8 m3
43 Đào móng, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,2122 100m3
44 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,896 m3
45 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,1289 m3
46 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,6691 m3
47 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 29,678 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,796 m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,72 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,0312 100m2
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 8 cái
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,074 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,0574 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->