Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201249246-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Hội Hợp và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 12:37:00 đến ngày 2020-12-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,311,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cây |
| 2 | Đào san đất - đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,843 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, -đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9273 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,1 | m3 |
| 5 | Dải bạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 562 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4496 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch Tezzaro | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 562 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,9249 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,21 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,9257 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,8964 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,2031 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26,3987 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,0291 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36,5787 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8828 | m3 |
| 6 | Bê tông cột , TD>0,1m2, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,9376 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,4257 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7648 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,0543 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,9052 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,5555 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3237 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7633 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9319 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3474 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,3871 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,7353 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37,7496 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,7761 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3426 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,6221 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9295 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33,9082 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,5191 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5817 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,497 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,15 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70,3895 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,9247 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,387 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,0593 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,2475 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1247 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,751 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,0754 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,6442 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2501 | tấn |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49,6737 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120,3652 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,8021 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,3675 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,1232 | m3 |
| 44 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,5187 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,5187 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2461 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2461 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 354,9833 | 1m2 |
| 49 | Cụm bulong neo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 349,44 | kg |
| 50 | Bu lông neo BN1,BL2,BL3 (M18*600) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 96 | cái |
| 51 | Bu lông kèo K1+K2 (M18*90) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,6267 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,6267 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 524,7138 | 1m2 |
| 55 | Bu lông vít M10x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33,7 | kg |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dàỳ 0,45ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,5265 | 100m2 |
| 57 | Nan chớp tôn đầu hồi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 91,14 | m2 |
| 58 | Quả cầu chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,99 | 100m |
| 60 | Cút nhựa PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | cái |
| 61 | Đai gông ống thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56 | cái |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 83,2888 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 199,0824 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 199,082 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,356 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49,665 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 459,6711 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 762,3659 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 464,9442 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 634,6062 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 112,5 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,73 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.974,4163 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 509,3361 | m2 |
| 75 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,5802 | 100m3 |
| 76 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 63,1218 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 152,5082 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 441,5244 | m2 |
| 79 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 441,5244 | 1m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,3279 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,572 | m2 |
| 82 | Giá đỡ chậu rửa inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,0864 | kg |
| 83 | Lắp đặt giá treo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 84 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,2481 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,7494 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 87 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,6867 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,9227 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 62,3945 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,3648 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 141,354 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85,9958 | 1m2 |
| 93 | Cửa đi kính cường lực, kính dày 12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,344 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,344 | m2 |
| 95 | Giá phụ kiện cửa thủy lực (giá cho 1 cánh) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,72 | m2 |
| 97 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,59 | m2 |
| 98 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 81,594 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 92,904 | m2 |
| 100 | Cửa nan chớp tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 63,36 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 63,36 | m2 |
| 102 | Đào móng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6151 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2055 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất, -đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 105 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,5423 | m3 |
| 106 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,2664 | m3 |
| 107 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,4275 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 94,8 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 156,86 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,0494 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3186 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3655 | tấn |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 164 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT - PHẦN ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tay treo đèn thép D21 mạ kẽm (gồm bản mã, bulong+đai ốc) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | 1 choá |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 480 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 105 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 144 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 336 | m |
| 20 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 22 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 90 | m |
| 25 | Cọc đỡ dây chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | cái |
| 26 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | kg |
| 27 | Kẹp tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đào đường cáp, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,16 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,16 | m3 |
| 30 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hệ thống |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT- PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đào móng băng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,56 | m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,76 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,8 | m3 |
| 43 | Đào móng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2122 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,896 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1289 | m3 |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,6691 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 29,678 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,796 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,72 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,074 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0574 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi