Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục: Xây dựng mới nhà lớp học 4 tầng 20 phòng; cải tạo nhà hiệu bộ; cải tạo nhà chức năng; xây dựng nhà cầu nối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục: Xây dựng mới nhà lớp học 4 tầng 20 phòng; cải tạo nhà hiệu bộ; cải tạo nhà chức năng; xây dựng nhà cầu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 16:02:00 đến ngày 2020-12-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,586,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 4 TẦNG 20 PHÒNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.619,9 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 366 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,199 | 100m |
| 4 | Mua cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,504 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,763 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,016 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,028 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,942 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,855 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,657 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,678 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,678 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,874 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,618 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,354 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,107 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,819 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,126 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,834 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,611 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,948 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,785 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,554 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,318 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,535 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,248 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,248 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,837 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,157 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,868 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,388 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,617 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cấu kiện |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,326 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,926 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,926 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,628 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,554 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,433 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,62 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,663 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,717 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,957 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,878 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,037 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,281 | tấn |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.817,6 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,335 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 193,014 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,272 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,144 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,924 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,677 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,229 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 330,274 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,339 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,146 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,435 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,836 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,22 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,694 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,74 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,228 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,735 | tấn |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,703 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 274,947 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 274,947 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 193,644 | m2 |
| 81 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,242 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,512 | m2 |
| 83 | Thép liên kết tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350,067 | cái |
| 84 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 85 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,133 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,618 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,888 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,488 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,21 | m |
| 92 | Tôn che khe lún | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,26 | m |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,336 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,336 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 394,083 | m2 |
| 96 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,462 | tấn |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,462 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,263 | m2 |
| 99 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 100 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 101 | Tấm aluminum ngoài trời dày 4mm màu ghi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,922 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,051 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,149 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,61 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,131 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,131 | m2 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,454 | 100m3 |
| 108 | Lát đá mặt thành tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,004 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,972 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,101 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 471,542 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,818 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,008 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,915 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.997,168 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.043,011 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.528,527 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.745,924 | m2 |
| 119 | Thi công trần nhôm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,976 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 553,34 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 682,567 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 290,174 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.626,572 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8.167,586 | m2 |
| 125 | Quét 3 lớp sika topseal 109 chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 289,232 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160,417 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 343,79 | m |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 633,86 | m |
| 129 | Khơi chỉ lõm sâu 15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 154,36 | m |
| 130 | Khóa vòm, phù điêu (NC bậc 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| 131 | Chữ " TRƯỜNG TRUNG HOC CƠ SỞ TIỀN PHONG" bằng VNAVANTH cao 350mm màu đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | chữ |
| 132 | Chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" bằng bằng VNAVANTH cao 500mm Inox màu đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | chữ |
| 133 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,219 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,882 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 226,448 | m2 |
| 136 | Nắp chụp thép D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 202 | cái |
| 137 | Râu thép chờ D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.138 | cái |
| 138 | Gia công khung thép hộp trang trí vách kính VK6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,324 | tấn |
| 139 | Lắp dựng khung thép hộp trang trí vách kính VK6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,25 | m2 |
| 140 | Sơn tĩnh điện khung thép hộp trang trí vách kinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 324 | kg |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,062 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,187 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,23 | m3 |
| 144 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,34 | m2 |
| 145 | Bộ khung đỡ bàn đá inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 146 | Bộ khung đỡ bàn đá inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,448 | m2 |
| 148 | Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm và phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,397 | m2 |
| 149 | Lắp dựng vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,397 | m2 |
| 150 | SX cửa đi, cửa sổ sắt bịt tôn khung thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 151 | SX cửa đi, cửa sổ sắt bịt tôn khung thép hộp 30x30x1.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 152 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,48 | m2 |
| 153 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 154 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | m2 |
| 155 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,2 | m2 |
| 156 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 157 | Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 158 | Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 8,38mm (cộng thêm 150.000đ cho kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,338 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 357,52 | m2 |
| 160 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,738 | m2 |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,107 | tấn |
| 162 | Râu thép chờ D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | cái |
| 163 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 267,84 | m2 |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210,24 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.647,811 | m2 |
| 166 | Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,887 | m2 |
| 167 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,334 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 426,528 | m2 |
| 169 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,163 | m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,581 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 4 TẦNG 20 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-200A-30KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Bảng điện phòng chứa 8 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | hộp |
| 22 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 26 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 27 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 28 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240 | bộ |
| 29 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led 120/18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 30 | Bộ đèn LED bán nguyệt 1.2m/36W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 33 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 34 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 35 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 36 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 37 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 38 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 40 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 43 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.520 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 710 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 710 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9.200 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.600 | m |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m3 |
| 53 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 55 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 56 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 57 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 59 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 60 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 61 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 62 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 63 | Cáp mạng cat5e | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.150 | m |
| 64 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 65 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 66 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.150 | m |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 68 | Gương soi mài vát cạnh 50mm dày 5mm ( CBG 2/2020- STT 2502) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,8 | m2 |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 70 | Chậu rửa dương bàn INAX AL-2395V EC/FC+ Vòi chậu lạnh 1 lỗ INAX LFV-20S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 71 | Phụ kiện đi kèm chậu rửa inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 73 | Bàn cầu 2 khối INAX C-108VA/C-108VAN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 74 | Vòi xịt inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 77 | Chậu tiểu nam INAX U-431VR + INAX UF-7V (ỐNG THẲNG) (Van xả) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 78 | Ống thải Inax chữ P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 80 | hộp đựng giấy inax CF-22H | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 82 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 85 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 87 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 88 | Van khóa nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 89 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 90 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 91 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 92 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 94 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 95 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 96 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 100 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 103 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 108 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 111 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 112 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 113 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 114 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 115 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 116 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 118 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 124 | Ống U.PVC C2 D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 125 | Ống U.PVC C2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 126 | Ống U.PVC C2 D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 127 | Ống U.PVC C2 D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 128 | Ống U.PVC C2 D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 129 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 130 | Y nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 131 | Y thu nhựa D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 132 | Y thu nhựa D110/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 133 | Y thu nhựa D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 134 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 136 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 137 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 138 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 139 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 140 | Cút nhựa 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | cái |
| 143 | Côn thu D110/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 144 | Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 145 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 146 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 147 | Nối nhựa ren trong D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 148 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 149 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 150 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 151 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 152 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 153 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 154 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 155 | Xi phông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 156 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 323 | cái |
| 157 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51 | cái |
| 158 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 160 | Cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 161 | Cút chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 162 | Ống U.PVC C2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 100m |
| 163 | Măng sông U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 164 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 268,374 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,58 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,968 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,078 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,821 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,433 | m3 |
| 7 | Cắt bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,071 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,307 | m3 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167,305 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164,252 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,731 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 811,072 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,622 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,95 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,264 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 352,85 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,117 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,052 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,923 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 251,221 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.323,661 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 842,669 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,139 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,139 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,578 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,296 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,118 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,508 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,314 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,898 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,502 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 46 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,684 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,44 | m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,116 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,303 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,243 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169,695 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 618,047 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,117 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,402 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,923 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 251,221 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.866,757 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 531,978 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,913 | m2 |
| 61 | Vách ngăn compact HPL dày 12ly + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,62 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,62 | m2 |
| 63 | Khung đỡ bàn đá inox - 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,787 | m2 |
| 65 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,194 | tấn |
| 66 | Mũ chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136 | cái |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,42 | m2 |
| 68 | Lam chắn nắng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,72 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,988 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,979 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,342 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,994 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch sika topseal 109 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,731 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,731 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,913 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,95 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 519,802 | m2 |
| 79 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,51 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,34 | m2 |
| 81 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 82 | Cửa tôn thăm mái, tôn dày 0.8ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m2 |
| 83 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,12 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,88 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,32 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,249 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,389 | m2 |
| 93 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,546 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,968 | m2 cấu kiện |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,677 | 100m2 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,428 | m3 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,741 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,645 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,115 | tấn |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| 109 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,689 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,689 | tấn |
| 111 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,045 | tấn |
| 112 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,045 | tấn |
| 113 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 114 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 115 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,805 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,71 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250,135 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 3C-80A-25KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Bảng điện phòng 8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 22 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 29 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 30 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | bộ |
| 31 | Bộ đèn Led bán nguyệt 120/36W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 34 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 35 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 36 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 37 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 38 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 39 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 40 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 45 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 48 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 50 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 52 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.020 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 510 | m |
| 57 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 510 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.290 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.145 | m |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m3 |
| 64 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 66 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 67 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135 | m |
| 68 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 69 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 71 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Tủ rack 6U 360x600x450 bảo vệ switch mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 73 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 74 | Cáp mạng cat5e | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 205 | m |
| 75 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 76 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 77 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 205 | m |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 79 | Gương soi mài vát cạnh 50mm dày 5mm ( CBG 2/2020- STT 2502) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,425 | m2 |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 81 | Chậu rửa dương bàn INAX AL-2395V EC/FC+ Vòi chậu lạnh 1 lỗ INAX LFV-20S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 82 | Phụ kiện đi kèm chậu rửa inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 84 | Bàn cầu 2 khối INAX C-108VA/C-108VAN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 85 | Vòi xịt inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 88 | Chậu tiểu nam INAX U-431VR + INAX UF-7V (ỐNG THẲNG) (Van xả) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 89 | Ống thải Inax chữ P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 91 | hộp đựng giấy inax CF-22H | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 93 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 95 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 98 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Van khóa nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 101 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 102 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 103 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 105 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 106 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 110 | Tê thu nhựa PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 111 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 112 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 118 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 120 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 121 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 122 | Van khóa nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 124 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 125 | Van khóa nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 126 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 128 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 129 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 131 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 132 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 133 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 134 | Ống U.PVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 135 | Ống U.PVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 136 | Ống U.PVC D75 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 137 | Ống U.PVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 138 | Ống U.PVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 139 | Y nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 140 | Y nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 141 | Y thu nhựa UPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 142 | Y thu nhựa UPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 143 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 144 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 145 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 146 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 147 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 148 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 149 | Cút nhựa 90 độ UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 150 | Cút nhựa 90 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 151 | Cút nhựa 90 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 152 | Côn thu UPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 153 | Côn thu UPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 154 | Nối nhựa ren trong UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 155 | Nối nhựa ren trong UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 156 | Nối nhựa ren trong UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 157 | Măng sông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 158 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 159 | Măng sông UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 160 | Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 161 | Măng sông UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 162 | Thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 163 | Thông tắc UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 164 | Xi phông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 165 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135 | cái |
| 166 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 167 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 169 | Cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 170 | Cút chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 171 | Ống U.PVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 172 | Măng sông U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 173 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỨC NĂNG 2 TÂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 475,078 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 859,741 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,791 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,518 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,069 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 362,332 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 177,634 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,337 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,422 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,89 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,581 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,509 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,859 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,786 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,527 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,088 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,613 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,267 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,07 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,429 | 1m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,234 | m2 |
| 28 | Mặt bàn đá Granite tự nhiện màu đen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,358 | m2 |
| 29 | Trần nhôm Austrong Lay-in T-black 600x600 (ATBL-718) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,554 | m2 |
| 30 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,581 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 748,743 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.468,137 | 1m2 |
| 33 | Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm và phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,019 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,019 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,98 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,95 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,32 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,25 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,509 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,92 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 42 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn LED bán nguyệt 120/36W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 45 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 46 | Gương soi mài vát cạnh 50mm dày 5mm ( CBG 2/2020- STT 2502) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,91 | m2 |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Chậu rửa dương bàn INAX AL-2395V EC/FC+ Vòi chậu lạnh 1 lỗ INAX LFV-20S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 49 | Phụ kiện đi kèm chậu rửa inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bàn cầu 2 khối INAX C-108VA/C-108VAN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 52 | Vòi xịt inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 55 | Chậu tiểu nam INAX U-431VR + INAX UF-7V (ỐNG THẲNG) (Van xả) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 56 | Ống thải Inax chữ P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 58 | hộp đựng giấy inax CF-22H | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI 3 TẦNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn 250x250 mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,4 | m |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | mối nối |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,864 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,099 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,332 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,751 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,497 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,041 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,276 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,179 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,185 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,179 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,622 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,735 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,581 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,534 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,281 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,149 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,172 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,497 | tấn |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 288 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,057 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,708 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,986 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,333 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,125 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,155 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,753 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,456 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,363 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,571 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,355 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,226 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,772 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,754 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,502 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,258 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,964 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,872 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 62 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 64 | Nắp che inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 65 | Râu inox chờ D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,602 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,474 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,814 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,777 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,06 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,185 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,996 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190,773 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 171,245 | m2 |
| 75 | Quét sika top seal 109 chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,064 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,064 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,52 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,74 | m |
| 79 | Khơi chỉ lõm cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,14 | m |
| 81 | Đắp vữa trang trí đầu, chân cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 82 | Khóa vòm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | chi tiết |
| 83 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,698 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,76 | m2 |
| 85 | Nắp chụp thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 86 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 226 | cái |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,962 | m2 |
| 88 | Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,137 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,845 | 100m2 |
| 90 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 91 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 92 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 93 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 94 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 97 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 98 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 99 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi