Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253141-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20201151125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 12:07:00 đến ngày 2020-12-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,915,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁT QUANG MẶT BẰNG, SAN NỀN
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,221 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV nt 1,644 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV nt 1,644 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền công trình nt 1.706,187 m3
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm nt 50 cây
B KHỐI TRỤ SỞ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,3294 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,1528 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,9812 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà nt 112,7 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 18,801 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 6,952 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,2112 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,2197 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 1,6614 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 8,9423 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2659 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,2991 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,975 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 9,43 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1704 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,2752 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,4966 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 4,86 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2269 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,2163 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 1,1086 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 8,8688 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,7614 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,935 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 7,39 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,155 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,9044 tấn
28 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 nt 10,656 m3
29 Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 nt 23,295 m3
30 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 nt 52,059 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 nt 8,074 m3
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 111,82 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 111,82 m2
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 1,9067 tấn
35 Gia công xà gồ thép nt 0,6556 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 1,907 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,6556 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 3,58 100m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 nt 328,63 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 nt 561,06 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 nt 111,76 m
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 nt 102 m2
43 ốp gạch đồng nai KT 40x250 vào bồn bông nt 9,36 m2
44 Ốp đá da chân tường nt 28,44 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 100 nt 115,67 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 nt 185,4664 m2
47 Kẻ chỉ tường sâu 10 rộng 20 nt 1 Trọn bộ
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 203,7564 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường nt 906,6 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 587,82 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 526,4964 m2
52 Đóng trần Tole lạnh khung xương sắt hộp 30x60x1, K/c 1,2m nt 233,65 m2
53 Cung cấp lắp đặt lan can tay vịn gỗ, kính cường lực 10mm nt 6,566 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 nt 219,35 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 nt 19,8 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 nt 19,92 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 nt 109,86 m2
58 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 nt 4,08 m2
59 Láng granitô cầu thang nt 18,2 m2
60 CCLD cửa đi (kính cường lực dày 10ly vát góc + roon cao su chèn kính + nẹp tam giác 2 mặt) nt 33,405 m2
61 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 nt 2,26 m2
62 CCLD cửa đi, cửa sổ khung sắt, có hoa sắt bảo vệ (bao gồm cả hoa sắt bảo vệ + kính trong dày 5ly+ roon cao su chèn kính) nt 50,235 m2
63 CCLD cửa đi pano nhựa nt 5 bộ
64 Sơn cửa kính 3 nước nt 83,64 m2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 62,1636 m2
66 CCLD bu lon fi 14 neo bán kèo, vì kèo vào dầm nt 36 cái
67 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 2,3915 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 4,329 100m2
69 CCLD khóa cửa đi có tay nắm nt 10 cái
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 nt 12 hộp
71 CCLD MCB 1P-20A nt 3 cái
72 CCLD MCB 1P-30A nt 3 cái
73 CCLD MCB 1P-50A nt 1 cái
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 20 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đơn nt 32 cái
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 18 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng nt 11 bộ
78 Lắp đặt quạt trần nt 11 cái
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 540 m
80 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 nt 600 m
81 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 nt 440 m
82 cáp Internet nt 80 m
83 Hộp + mặt CP nt 7 cái
84 CCLD tủ điều khiển âm tường nt 1 cái
85 CCLD cổng cắm Internet nt 13 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm nt 0,36 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm nt 0,18 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm nt 0,3 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm nt 0,18 100m
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 4 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
92 Lắp đặt chậu xí bệt nt 3 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 2 bộ
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm (Inox thu nước sàn) nt 7 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm nt 0,616 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm nt 0,12 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm nt 0,07 100m
98 CCLD co fi114 nt 4 cái
99 CCLD tê fi 114 nt 2 cái
100 CCLD co fi90 nt 14 cái
101 Nối fi 90 nt 14 cái
102 CCLD co fi60 nt 10 cái
103 CCLD lơi fi60 nt 4 cái
104 CCLD tê fi 60 nt 5 cái
105 nối fi 200 nt 5 cái
106 van khóa fi 34 bằng đồng nt 1 cái
107 van khóa nước fi 27 nt 1 cái
108 van khóa nước fi 21 nt 3 cái
109 Tê giảm 27/21 nt 6 cái
110 Cút 27/21 nt 2 cái
111 Giảm 27/21 nt 1 cái
112 Co fi 21 nt 9 cái
113 Tê fi 21 nt 39 cái
114 Nối fi 21 nt 3 cái
115 CCLD cầu chắn rác sê nô loại Inox fi 90 nt 14 cái
116 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen nt 2 bộ
117 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
118 Lắp đặt kệ kính nt 2 cái
119 Lắp đặt giá treo nt 3 cái
120 Lắp đặt hộp đựng nt 3 cái
121 Hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox nt 3 cái
122 CCLD mặt kính cường lực đỡ chậu rửa màu xanh dương nt 1,6 m2
123 Khoan giếng sâu khoảng 40-60m+ Bơm hỏa tiễn 2,0HP + hệ thống ống dẫn, đường dây tải điện 2x2,5mm2 nt 1 Trọn bộ
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 nt 0,732 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 nt 3,944 m3
126 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 2,6 m2
127 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 nt 21 m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1541 tấn
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0202 100m2
130 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg nt 4 cái
131 CCLD ống Pi fo 1000 nt 5 m
132 CCLD vật liệu lọc nt 1 T. bộ
133 CCLD bảng tiêu lệnh PCCC nt 1 cái
134 CCLD bình chữa cháy CO2 nt 7 bình
135 CCLD hệ thống kim thu sét INGESCO R=30 + phụ kiện, lắp đặt và nối đất theo tiêu chuẩn nt 1 T. bộ
C SÂN
1 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 nt 5,88 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 nt 32,2 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng nt 30,6 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 nt 18,02 m3
5 Cung cấp đất hữu cơ trồng bông nt 7,292 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên nt 0,1802 100m3
7 Trồng và chăm sóc cây hoa trang nt 20 bụi
8 Cung cấp trồng và chăm sóc cây dầu, đường kính gốc 50-80mm, cao 2,5-3,5m nt 7 cây
D NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,0349 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0175 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,448 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 nt 6,063 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,0141 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 2,084 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,0392 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 6,738 m3
9 Đánh nhám mặt sân nt 1 T.bộ
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 nt 2,31 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 nt 16,17 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng nt 16,17 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 0,774 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,0774 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 0,616 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,0868 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0348 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,0502 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,012 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0349 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 0,5198 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,5198 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình nt 0,1871 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,1871 tấn
25 Gia công xà gồ thép nt 0,2797 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,2797 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,8338 100m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 56,1272 m2
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 3 bộ
30 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 nt 50 m
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm nt 0,25 100m
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 nt 1 hộp
34 Phụ kiện đấu nối + vật tư nt 1 T. bộ
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 nt 1 hộp
E CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,0111 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0099 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 0,628 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 nt 0,2293 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,016 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0062 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,0082 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 nt 0,6396 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 nt 1,4237 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 7,39 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 nt 1,8996 m2
12 Cung cấp lắp đặt cột cờ Inox dày 1,4mm, gồm thanh treo và ròng rọc nt 1 bộ
13 Cung cấp bộ lá cờ Đảng, Tổ quốc + dây giăng + phụ kiện nt 1 bộ
14 Gia công cột bằng thép hình nt 0,0346 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 2 nước nt 0,576 m2
16 CCLD đai ốc + bulon fi 12 nt 2 bộ
F HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV nt 14,4416 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,0432 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 nt 4,968 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 0,2288 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 0,63 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 2,404 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0086 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0092 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0316 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,4954 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,0084 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,084 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,2404 100m2
14 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 nt 4,808 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 nt 9,688 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 nt 6,9 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 nt 48,08 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 nt 2,4 m
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 6,72 m2
20 Sơn sắt thép các loại 2 nước nt 88,8108 m2
21 CCLD nắp nhựa fi 90 đậy trụ sắt tròn nt 39 cái
22 SXLD hàng rào khung sắt, lưới B40 nt 254,89 m2
23 Bảng tên, nền alu đỏ, chữ vàng đồng nt 1 T. bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->