Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 12:07:00 đến ngày 2020-12-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,915,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁT QUANG MẶT BẰNG, SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,221 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | nt | 1,644 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | nt | 1,644 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền công trình | nt | 1.706,187 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | nt | 50 | cây |
| B | KHỐI TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,3294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1528 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,9812 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | nt | 112,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 18,801 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,952 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2112 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,2197 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,6614 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 8,9423 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2659 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,2991 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,975 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 9,43 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1704 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,2752 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,4966 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,86 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2269 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2163 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 1,1086 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 8,8688 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,7614 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,935 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 7,39 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,155 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,9044 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | nt | 10,656 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | nt | 23,295 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | nt | 52,059 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | nt | 8,074 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 111,82 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 111,82 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 1,9067 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,6556 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 1,907 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,6556 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 3,58 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 328,63 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 561,06 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | nt | 111,76 | m |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 102 | m2 |
| 43 | ốp gạch đồng nai KT 40x250 vào bồn bông | nt | 9,36 | m2 |
| 44 | Ốp đá da chân tường | nt | 28,44 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 100 | nt | 115,67 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | nt | 185,4664 | m2 |
| 47 | Kẻ chỉ tường sâu 10 rộng 20 | nt | 1 | Trọn bộ |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 203,7564 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 906,6 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 587,82 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 526,4964 | m2 |
| 52 | Đóng trần Tole lạnh khung xương sắt hộp 30x60x1, K/c 1,2m | nt | 233,65 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt lan can tay vịn gỗ, kính cường lực 10mm | nt | 6,566 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | nt | 219,35 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 19,8 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | nt | 19,92 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 109,86 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | nt | 4,08 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | nt | 18,2 | m2 |
| 60 | CCLD cửa đi (kính cường lực dày 10ly vát góc + roon cao su chèn kính + nẹp tam giác 2 mặt) | nt | 33,405 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | nt | 2,26 | m2 |
| 62 | CCLD cửa đi, cửa sổ khung sắt, có hoa sắt bảo vệ (bao gồm cả hoa sắt bảo vệ + kính trong dày 5ly+ roon cao su chèn kính) | nt | 50,235 | m2 |
| 63 | CCLD cửa đi pano nhựa | nt | 5 | bộ |
| 64 | Sơn cửa kính 3 nước | nt | 83,64 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 62,1636 | m2 |
| 66 | CCLD bu lon fi 14 neo bán kèo, vì kèo vào dầm | nt | 36 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,3915 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 4,329 | 100m2 |
| 69 | CCLD khóa cửa đi có tay nắm | nt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | nt | 12 | hộp |
| 71 | CCLD MCB 1P-20A | nt | 3 | cái |
| 72 | CCLD MCB 1P-30A | nt | 3 | cái |
| 73 | CCLD MCB 1P-50A | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 18 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | nt | 11 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | nt | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 540 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | nt | 600 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | nt | 440 | m |
| 82 | cáp Internet | nt | 80 | m |
| 83 | Hộp + mặt CP | nt | 7 | cái |
| 84 | CCLD tủ điều khiển âm tường | nt | 1 | cái |
| 85 | CCLD cổng cắm Internet | nt | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | nt | 0,36 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | nt | 0,18 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | nt | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | nt | 0,18 | 100m |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm (Inox thu nước sàn) | nt | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | nt | 0,616 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | nt | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | nt | 0,07 | 100m |
| 98 | CCLD co fi114 | nt | 4 | cái |
| 99 | CCLD tê fi 114 | nt | 2 | cái |
| 100 | CCLD co fi90 | nt | 14 | cái |
| 101 | Nối fi 90 | nt | 14 | cái |
| 102 | CCLD co fi60 | nt | 10 | cái |
| 103 | CCLD lơi fi60 | nt | 4 | cái |
| 104 | CCLD tê fi 60 | nt | 5 | cái |
| 105 | nối fi 200 | nt | 5 | cái |
| 106 | van khóa fi 34 bằng đồng | nt | 1 | cái |
| 107 | van khóa nước fi 27 | nt | 1 | cái |
| 108 | van khóa nước fi 21 | nt | 3 | cái |
| 109 | Tê giảm 27/21 | nt | 6 | cái |
| 110 | Cút 27/21 | nt | 2 | cái |
| 111 | Giảm 27/21 | nt | 1 | cái |
| 112 | Co fi 21 | nt | 9 | cái |
| 113 | Tê fi 21 | nt | 39 | cái |
| 114 | Nối fi 21 | nt | 3 | cái |
| 115 | CCLD cầu chắn rác sê nô loại Inox fi 90 | nt | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt giá treo | nt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 3 | cái |
| 121 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | nt | 3 | cái |
| 122 | CCLD mặt kính cường lực đỡ chậu rửa màu xanh dương | nt | 1,6 | m2 |
| 123 | Khoan giếng sâu khoảng 40-60m+ Bơm hỏa tiễn 2,0HP + hệ thống ống dẫn, đường dây tải điện 2x2,5mm2 | nt | 1 | Trọn bộ |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | nt | 0,732 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | nt | 3,944 | m3 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 2,6 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 21 | m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1541 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0202 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | nt | 4 | cái |
| 131 | CCLD ống Pi fo 1000 | nt | 5 | m |
| 132 | CCLD vật liệu lọc | nt | 1 | T. bộ |
| 133 | CCLD bảng tiêu lệnh PCCC | nt | 1 | cái |
| 134 | CCLD bình chữa cháy CO2 | nt | 7 | bình |
| 135 | CCLD hệ thống kim thu sét INGESCO R=30 + phụ kiện, lắp đặt và nối đất theo tiêu chuẩn | nt | 1 | T. bộ |
| C | SÂN | |||
| 1 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | nt | 5,88 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 32,2 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 30,6 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | nt | 18,02 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất hữu cơ trồng bông | nt | 7,292 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,1802 | 100m3 |
| 7 | Trồng và chăm sóc cây hoa trang | nt | 20 | bụi |
| 8 | Cung cấp trồng và chăm sóc cây dầu, đường kính gốc 50-80mm, cao 2,5-3,5m | nt | 7 | cây |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,0349 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0175 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,448 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | nt | 6,063 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0141 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,084 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,0392 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,738 | m3 |
| 9 | Đánh nhám mặt sân | nt | 1 | T.bộ |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | nt | 2,31 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 16,17 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 16,17 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,774 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,0774 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,616 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,0868 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0348 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,0502 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,012 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0349 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,5198 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,5198 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1871 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,1871 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,2797 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2797 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,8338 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 56,1272 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | nt | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | nt | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | nt | 1 | hộp |
| 34 | Phụ kiện đấu nối + vật tư | nt | 1 | T. bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | nt | 1 | hộp |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,0111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0099 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,628 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | nt | 0,2293 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0062 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,0082 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | nt | 0,6396 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | nt | 1,4237 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 7,39 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | nt | 1,8996 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cột cờ Inox dày 1,4mm, gồm thanh treo và ròng rọc | nt | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp bộ lá cờ Đảng, Tổ quốc + dây giăng + phụ kiện | nt | 1 | bộ |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0346 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | nt | 0,576 | m2 |
| 16 | CCLD đai ốc + bulon fi 12 | nt | 2 | bộ |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | nt | 14,4416 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,0432 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | nt | 4,968 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,2288 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,63 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,404 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0086 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0092 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0316 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,4954 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0084 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2404 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | nt | 4,808 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | nt | 9,688 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 6,9 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | nt | 48,08 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | nt | 2,4 | m |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 6,72 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | nt | 88,8108 | m2 |
| 21 | CCLD nắp nhựa fi 90 đậy trụ sắt tròn | nt | 39 | cái |
| 22 | SXLD hàng rào khung sắt, lưới B40 | nt | 254,89 | m2 |
| 23 | Bảng tên, nền alu đỏ, chữ vàng đồng | nt | 1 | T. bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi