Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201249617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 17:56:00 đến ngày 2020-12-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,851,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VỈA HÈ LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào hạ đất vỉa hè, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 19,611 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó hè, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 439,46 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 kẹp VXM M75 lót móng bó hè | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 109,865 | m3 |
| 4 | Bê tông bó hè vữa BT đá 1x2, M200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 141,255 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông bó hè | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18,834 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất móng bó hè, K=0,90 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 141,255 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM cát mịn mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 13.074 | m2 |
| 8 | Làm lớp đá 4x6 kẹp VXM M75 lót móng vỉa hè | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.307,4 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá 4x6 kẹp VXM M75 lót móng bồn cây | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 41,538 | m3 |
| 10 | Bê tông bồn cây, đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 62,307 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bê tông bồn cây | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,308 | 100m2 |
| 12 | Đào đất hố trồng cây | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 269,223 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng bồn cây | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 54,18 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km, ôtô 7T, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 24,743 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 24,743 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào móng bó hè, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,937 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 kẹp VXM M75 lót móng bó hè | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,234 | m3 |
| 3 | Bê tông bó hè vữa BT đá 1x2, M200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,158 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông bó hè | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,554 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất móng bó hè, K=0,90 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,158 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM cát mịn mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 416,2 | m2 |
| 7 | Làm lớp đá 4x6 kẹp VXM M75 lót móng vỉa hè | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 41,62 | m3 |
| 8 | Đào móng bồn cây, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,824 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá 4x6 kẹp VXM M75 lót móng bồn cây | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,456 | m3 |
| 10 | Bê tông bồn cây, đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,872 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bê tông bồn cây | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,25 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất móng bồn cây | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,248 | m3 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 258 | cây |
| 2 | Trồng cây sao đen, đường kính gốc 10-15cm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 258 | cây |
| 3 | Vận chuyển đất và phân hữu cơ trồng cây | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 258 | hố |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 258 | 1 cây trên 90 ngày |
| D | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè đá hộc, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16,1 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 kẹp VXM M75 lót móng kè đá | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Xây kè đá hộc, vữa XM mác 100 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 31,85 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng kè đá | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng kè, đk<= 10mm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,018 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng kè, đk<= 18mm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,13 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,515 | 100m3 |
| E | LAN CAN XÍCH | |||
| 1 | Đào móng trụ lan can, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 52,938 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 kẹp VXM M75 lót móng | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,563 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18,375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng lan can | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,1 | 100m2 |
| 5 | Gia công lan can xích mạ kẽm nhúng nóng | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,643 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can xích | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,643 | tấn |
| 7 | Khung móng M16-240x240 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 250 | bộ |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống BTLT | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 470,756 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D800 H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 39 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống BTLT D800 bằng gioăng cao su | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 38 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,168 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 117 | cái |
| 6 | Đào đất phạm vi thi công móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,456 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,529 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km, ôtô 7T, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,927 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,927 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,412 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,024 | m3 |
| 12 | Bê tông thân hố ga đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,572 | m3 |
| 13 | SXLD ván khuôn gỗ đổ bê tông thân hố ga | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,976 | 100m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép hố ga, đk<= 10 mm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,5 | tấn |
| 15 | Sản xuất thang sắt D16, thép mạ kẽm nhúng nóng | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,028 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thang sắt giếng thăm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,028 | tấn |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,12 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km, ôtô 7T, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,292 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,292 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,576 | m3 |
| 21 | Đắp đất lấp đáy hố ga, đất C3 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,588 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,576 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,324 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,162 | m3 |
| 25 | Bê tông nắp ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,22 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đk<= 10 mm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,04 | tấn |
| 28 | Sản xuất khung thép bao nắp ga, thép V50x50x5 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,044 | tấn |
| 29 | Lắp đặt khung thép bao nắp ga | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,044 | tấn |
| 30 | Lắp đặt nắp ga vào vị trí | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,726 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đèn đúc sẵn, đá 1x2 M200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 24,794 | m3 |
| 3 | Công tác làm ván khuôn móng trụ đèn | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,426 | 100m2 |
| 4 | Khung móng M24-300x300x900 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46 | cái |
| 5 | Lắp dựng móng trụ điện đúc sẵn | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46 | cái |
| 6 | Ống PVC D60 luồn cáp | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 92 | m |
| 7 | Cút cong PVC D60 nối ống | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 92 | cái |
| 8 | Đào móng trụ đèn, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 119,048 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 93,932 | m3 |
| 10 | Đào mương cáp, đất C3 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 518,895 | m3 |
| 11 | Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,85 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 290,5812 | m3 |
| 12 | Rải cát đệm mương cáp | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 209,1546 | m3 |
| 13 | Băng cảnh báo cáp ngầm, rộng 20cm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.596,6 | m |
| 14 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,1932 | 100m2 |
| 15 | Xếp gạch chỉ (thẻ) KT 180x80x50, nằm ngang | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20,7558 | 1000v |
| 16 | Khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạn, số lượng cáp ngầm 01 sợi | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm STK D60-1.8mm bảo vệ cáp | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa 2,5m (L63x63x6 + râu + cờ) mạ kẽm NN | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46 | cọc |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa LR-1 L=2.5m, đất C3 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,6 | 10 cọc |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 9m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46 | cột |
| 21 | Lắp dựng đế gang trang trí QL-02 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46 | cái |
| 22 | Lắp cần đèn ф 60 cao 2m vươn 1,5m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn cao áp, chóa cao áp ở độ cao ≤ 12m, Super LED - 160W | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46 | 1 bộ |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,98 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 65/50 bảo vệ cáp ngầm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.624,2 | m |
| 26 | Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-M(4x25)mm2 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18,078 | 100m |
| 27 | Luồn cáp cửa cột | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 368 | 1 đầu cáp |
| 28 | Làm đầu cốt đồng 25mm2 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 368 | 1 đầu cáp |
| 29 | Lắp bảng điện cột đèn | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46 | bảng |
| 30 | DOMINO-40A-đấu nối cáp | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46 | bảng |
| 31 | Aptomat chân cột đèn - 10-15A | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46 | cái |
| 32 | Lắp đặt cửa cột | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46 | cửa |
| 33 | Đánh số cột thép | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,6 | 10 cột |
| 34 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 100A | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 35 | Tháo dỡ cáp đặt trong ống bảo vệ, loại cáp 2kg/m (50% định mức lắp đặt) | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,782 | 100m |
| 36 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 9m (50% định mức lắp dựng) | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26 | cột |
| 37 | Thay mới cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 9m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cột |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 9m (cột thép tận dụng) | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 25 | cột |
| 39 | Lắp dựng đế gang trang trí QL-02 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26 | cái |
| 40 | Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-M(4x25)mm2 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,782 | 100m |
| 41 | Luồn cáp cửa cột | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 208 | 1 đầu cáp |
| 42 | Làm đầu cốt đồng 25mm2 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 43 | Lắp bảng điện cột đèn | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26 | bảng |
| 44 | DOMINO-40A-đấu nối cáp | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26 | bảng |
| 45 | Aptomat chân cột đèn - 10-15A | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26 | cái |
| 46 | Đánh số cột thép | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,6 | 10 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi