Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng Trường Mầm non Hào Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201233800-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng Trường Mầm non Hào Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201233522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 15:51:00 đến ngày 2020-12-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,730,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƠN NGUYÊN 1
1 Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0829 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4748 1m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5376 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5376 100m3
5 Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5376 100m3/1km
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7072 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2458 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m3
12 Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3871 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1899 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0497 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2406 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 tấn
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1171 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,348 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2821 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8437 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1343 100m2
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3341 m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2467 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,931 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5064 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5064 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,76 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,75 m2
32 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9726 m2
33 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3953 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2577 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8391 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5253 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2352 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0854 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4281 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2673 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5349 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0126 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,412 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,412 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 939,7718 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 939,7718 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,147 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,147 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,46 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,46 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,916 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,916 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,74 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
59 Lát gạch cách âm 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8144 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,3159 m2
61 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,782 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9856 m2
63 Ốp tường trụ, cột- gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,856 m2
64 Lan can Inox thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,415 m
65 Tay vịn Inox gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,235 m
66 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 tấn
67 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,96 kg
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,57 m2
69 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m
72 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
73 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
77 Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,44 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,44 m2
79 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
80 Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,994 m2
81 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
82 Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
84 Hoa sắt cửa 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
86 Tấm Compact khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m2
88 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1467 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6909 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,4432 1m2
92 Bu lông M14, L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cái
93 Trần bằng tấm thạch cao chịu nước KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6016 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2336 100m2
96 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4942 m3
97 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5504 m3
98 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3989 100m2
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2885 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3445 tấn
101 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2663 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2668 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2939 tấn
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m2
105 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m2
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1331 m3
107 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9363 100m2
108 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,7468 m2
109 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,7468 m2
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3713 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4779 tấn
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0758 tấn
113 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4967 tấn
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5982 tấn
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2449 tấn
116 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3714 m3
117 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4903 100m2
118 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0555 tấn
119 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
120 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,4284 m2
121 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,4284 m2
122 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,2839 m2
123 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8327 m3
124 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2689 tấn
125 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 tấn
126 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4055 100m2
127 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,55 m2
128 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,55 m2
129 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,155 m3
130 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
131 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1787 tấn
132 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8248 100m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5632 m2
134 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4075 m2
135 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4075 m2
136 Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
137 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
138 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
139 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
140 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Tủ điện tầng 350x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
146 Tủ điện phòng 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
147 Đèn LED 12W lốp trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
148 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
149 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
150 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
151 Công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
154 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
155 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
156 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
157 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
158 Đào đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1m3
159 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
160 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
161 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
162 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
163 Kéo rải dây thép chống sét, loại dây thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
164 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
168 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cái
169 LĐ ống nhựa, đk d =21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
170 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
171 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
172 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
173 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
174 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
175 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
176 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
178 Xiphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
179 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
180 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
181 Lắp đặt phễu thu sàn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
182 Lắp đặt van khóa PPR D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt van khóa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
184 Lắp đặt van khóa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
187 Lắp đặt Bình nóng lạnh 20l Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
188 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m
191 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
192 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100 m
193 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100 m
194 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
198 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
199 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
200 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
201 Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
202 Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
203 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
204 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
205 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
207 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 63x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
208 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
209 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
210 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
211 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
212 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
213 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
214 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
215 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
216 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
217 Racco nhựa PPR đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
222 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
223 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
224 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
225 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
226 Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
227 Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
228 Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
229 Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
231 Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
232 Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
233 Lắp đặt Tê kiểm tra thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
234 Lắp đặt Tê kiểm tra thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
236 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
237 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
238 Đai kẹp neo ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
239 Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m3
240 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m3
241 Vận chuyển đá sbằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m3
242 Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m3/1km
243 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4587 m3
244 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m3
245 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m3
246 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m3/1km
247 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
248 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
249 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
250 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
251 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
252 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1713 m2
253 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
254 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
255 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
256 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
257 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
258 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
259 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,005 10m³/1km
260 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,005 10m³/1km
261 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,005 10m³/1km
262 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2365 10m³/1km
263 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2365 10m³/1km
264 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2365 10m³/1km
265 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1994 10 tấn/1km
266 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1994 10 tấn/1km
267 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1994 10 tấn/1km
268 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9942 tấn
269 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7609 10 tấn/1km
270 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7609 10 tấn/1km
271 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7609 10 tấn/1km
272 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,8697 1000v
273 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2405 10 tấn/1km
274 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2405 10 tấn/1km
275 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2405 10 tấn/1km
276 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4053 tấn
277 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0066 10 tấn/1km
278 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0066 10 tấn/1km
279 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0066 10 tấn/1km
280 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2623 m3
281 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5175 10 tấn/1km
282 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5175 10 tấn/1km
283 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5175 10 tấn/1km
284 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7431 1000v
B HẠNG MỤC ĐƠN NGUYÊN 2
1 Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1772 100m3
2 Đào đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7819 1m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0195 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0195 100m3
5 Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0195 100m3/1km
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5067 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9834 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4901 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4901 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4901 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,515 m3
12 Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3666 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6472 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5449 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3376 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9809 tấn
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,501 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0569 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3684 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2629 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8876 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2934 100m2
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3428 m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3723 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6742 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6742 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,36 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
32 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8162 m2
33 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5532 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1258 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,546 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5654 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7653 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9944 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2681 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9278 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2629 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2588 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9589 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6699 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,733 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,733 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.639,5986 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.639,5986 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,276 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,276 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,489 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,489 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,3806 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,3806 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,52 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7 m
60 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,2216 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,7428 m2
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,268 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8483 m2
64 Ốp tường trụ, cột- gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,644 m2
65 Lan can Inox thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,525 m
66 Tay vịn Inox gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,965 m
67 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9502 tấn
68 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,18 kg
69 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,888 m2
70 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,628 m2
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m
73 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
74 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
78 Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,92 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,92 m2
80 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
81 Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,774 m2
82 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
83 Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
85 Hoa sắt cửa 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m2
87 Tấm Compact khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,407 100m2
89 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m
90 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6181 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6909 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,724 1m2
93 Bu lông M14, L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
94 Trần bằng tấm thạch cao chịu nước KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5668 m2
95 Trần thạch cao xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4072 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4072 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4072 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1543 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1327 100m2
100 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3818 m3
101 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1664 m3
102 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4827 100m2
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3768 tấn
104 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7805 tấn
105 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5552 tấn
106 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7205 tấn
107 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0189 tấn
108 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3729 tấn
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,212 m2
110 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,212 m2
111 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0895 m3
112 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8829 100m2
113 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,5156 m2
114 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,5156 m2
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3886 tấn
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4609 tấn
117 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2866 tấn
118 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,453 m3
119 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1355 100m2
120 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4362 tấn
121 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 tấn
122 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056,576 m2
123 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056,576 m2
124 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,7026 m2
125 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5524 m3
126 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5296 tấn
127 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3407 tấn
128 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7147 100m2
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4686 m2
130 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4686 m2
131 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1479 m3
132 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6426 tấn
133 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3508 tấn
134 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4116 100m2
135 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8942 m2
136 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3046 m2
137 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3046 m2
138 Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
139 Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
140 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
141 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
142 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
143 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.190 m
144 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 125Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
146 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
147 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
148 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
149 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
150 Tủ điện tầng 350x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
151 Tủ điện phòng 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
152 Tủ điện phòng 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
153 Đèn LED 12W lốp trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
154 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
155 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
156 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
157 Công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
159 Công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
161 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
162 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
163 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
165 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,26 m3
166 Đào đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1m3
167 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
168 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
169 Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3/1km
170 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,46 m3
171 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m
172 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
173 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
174 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
175 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
179 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
180 LĐ ống nhựa, đk d =21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
181 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
182 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
183 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
184 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
185 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
186 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
187 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
188 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
189 Lắp đặt vòi chậu 1 vòi trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
190 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
191 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
192 Xiphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
193 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
194 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
195 Lắp đặt phễu thu sàn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
196 Lắp đặt van khóa PPR D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Lắp đặt van khóa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
198 Lắp đặt van khóa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt van phao điện D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
201 Lắp đặt Bình nóng lạnh 20l Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
202 Máy bơm nước Q=4m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
203 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
206 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
207 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100 m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100 m
209 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
210 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
211 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
212 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
213 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
214 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
215 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
216 Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
217 Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
218 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
220 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
222 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 63x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 63x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
225 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
226 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
227 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
228 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
229 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
231 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
233 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
234 Racco nhựa PPR đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
235 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
239 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
240 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
241 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
242 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
243 Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
244 Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
245 Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
246 Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
247 Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
248 Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
249 Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
250 Lắp đặt Tê kiểm tra thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
251 Lắp đặt Tê kiểm tra thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
252 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
253 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
254 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
255 Đai kẹp neo ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 bộ
256 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m3
257 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m3
258 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m3
259 Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m3/1km
260 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4587 m3
261 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m3
262 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m3
263 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m3/1km
264 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
265 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
266 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
267 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
268 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
269 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1713 m2
270 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
271 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
272 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
273 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
274 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
275 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
276 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1258 10m³/1km
277 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1258 10m³/1km
278 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1258 10m³/1km
279 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7389 10m³/1km
280 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7389 10m³/1km
281 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7389 10m³/1km
282 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8048 10 tấn/1km
283 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8048 10 tấn/1km
284 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8048 10 tấn/1km
285 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0485 tấn
286 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,089 10 tấn/1km
287 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,089 10 tấn/1km
288 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,089 10 tấn/1km
289 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,63 1000v
290 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2612 10 tấn/1km
291 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2612 10 tấn/1km
292 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2612 10 tấn/1km
293 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,6122 tấn
294 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3552 10 tấn/1km
295 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3552 10 tấn/1km
296 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3552 10 tấn/1km
297 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2559 m3
298 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1675 10 tấn/1km
299 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1675 10 tấn/1km
300 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1675 10 tấn/1km
301 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6439 1000v
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,415 100m3
2 Đắpbằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,607 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,133 100m3
4 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,133 100m3/1km
5 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,165 100m3
6 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,455 100m3
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,62 100m3
8 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,62 100m3
9 Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,62 100m3/1km
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m3
11 Đào đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m3
12 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
13 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
14 Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3/1km
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m3/1km
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
19 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
20 Cột điện H7,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
21 Thêm ca vận chuyển cột từ thành phố TQ về công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
22 Đào đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,925 1m3
23 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 100m3
24 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 100m3
25 Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 100m3/1km
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 100m3/1km
30 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
31 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1m khoan
32 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1m khoan
33 Sỏi chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3014 m3
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Van ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Bộ khóa đáy ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Chõ hút ĐK48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Keo giám nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
48 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Khoan lỗ ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
50 Máy bơm chân không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 1m3
52 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 m3
53 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 m3
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 m3
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
60 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m2
62 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Vận chuyển vật liệu, máy móc thiết bị thi công từ Thành phố vào tận chân công trình và ngược lại bằng xe 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
64 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2043 10m³/1km
65 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2043 10m³/1km
66 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2043 10m³/1km
67 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3027 10m³/1km
68 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3027 10m³/1km
69 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3027 10m³/1km
70 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 10 tấn/1km
71 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 10 tấn/1km
72 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 10 tấn/1km
73 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 10 tấn/1km
74 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 10 tấn/1km
75 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 10 tấn/1km
76 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1913 1000v
77 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 10 tấn/1km
78 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 10 tấn/1km
79 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 10 tấn/1km
80 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 10 tấn/1km
81 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7642 m3
D HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ 3 TẦNG
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
6 Lắp đặt côn thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn thép D100x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn thép D100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn thép D100x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt măng sông thép D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt măng sông thép D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt măng sông thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt măng sông thépD65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt măng sông thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt cút thép D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt cút thép D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt cút thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt cút thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt tê thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt tê thép D100x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê thép D100x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt tê thép D100x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê thép D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt kép thép D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt kép thép D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt kép thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt kép thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Racco thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Racco thép D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 máy
34 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt van góc, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Rọ hút 1 chiều D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Rọ hút 1 chiều D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt BE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt BE, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp bích thép, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
45 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
46 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cuộn
47 Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
48 Lăng phun D50*13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
51 Giá để bình chữa cháy KT400*200*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
52 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
55 Đầu khớp nối D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lăng phun D65*16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Gioăng cao su D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Bu lông + ecu, long đen M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
61 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Bình tích áp 100L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
64 Bồn mồi nước 100L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
65 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m3
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
67 Lắp đặt dây dẫn 3*16+1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
68 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
69 Ghíp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
71 Đục tường chôn hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
72 Lắp đặt đầu báo báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 đầu
73 Lắp đặt đế đầu báo báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 đầu
74 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
75 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
76 Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
77 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
78 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
79 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
81 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
82 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
86 Tê, cút, măng sông, kẹp đỡ ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
87 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
88 Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ht
89 Vận chuyển vật liệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
90 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
91 Vít + nở D3, D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
92 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
E HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ 2 TẦNG
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Côn thép D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Măng sông thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Măng sông thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cút thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cút thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Tê thép D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Kép thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Racco thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van góc, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
13 Lăng phun D50*13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
16 Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Giá để bình chữa cháy KT400*200*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
20 Đục tường chôn hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
21 Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu
22 Lắp đặt đế đầu báo báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu
23 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
24 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
25 Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Bộ lưu nguồn điện 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
36 Tê, cút, măng sông, kẹp đỡ ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
37 Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
38 Hộp tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
40 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
41 Thử công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ht
42 Vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
43 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Vít + nở D3, D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
45 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
F HẠNG MỤC HỐ VAN + BỂ NƯỚC
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,997 100m3 nguyên khai
2 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,997 100m3 nguyên khai
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,997 100m3 nguyên khai
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,997 100m3 nguyên khai/1km
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,806 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,032 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,728 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,217 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,983 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,672 m3
16 Ván khuôn gỗ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,147 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m3
19 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,691 m2
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 m3
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,941 m2
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,816 m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,377 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
27 Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
G THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước chữa cháy: Q>=63m3/h; H>=40,35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm động cơ đốt trong có công suất tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Máy bơm điện bù áp lực: Q>=2,4m3/h; H>=70m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tủ trung tâm báo cháy 5K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->