Gói thầu: Gói thầu số 04 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm 2021 (Xuân Phương, Tây Mỗ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240814-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 04 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm 2021 (Xuân Phương, Tây Mỗ)
Số hiệu KHLCNT 20201240719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 08:50:00 đến ngày 2020-12-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,930,937,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C TBA TÂY MỖ 21
D Phần cáp ngầm trung áp
E Phần vật liệu
F A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 397 m
2 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT 1 bộ
3 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 1 bộ
4 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 376 m
G B cấp, B thực hiện
1 Biển tên đầu cáp Theo chương V E-HSMT 3 Cái
2 Cát đen Theo chương V E-HSMT 63,145 m3
3 Băng báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 378 m
4 Gạch chỉ đặc 200x95x60 Theo chương V E-HSMT 3.780 viên
5 Mốc báo cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 40 Cái
6 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 1 Cái
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,0252 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,0037 tấn
H Hào cáp 22kV đường đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 2,6 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,0078 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0182 100m3
I Hào cáp đường BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 370 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 24,05 m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 0,1813 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 74,555 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 1,2025 100m3
J Phần các trạm biến áp
K A cấp, B thực hiện
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV dầu thường, sứ elbow, thông số kỹ thuật EVN HANOI 1 máy
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt 1 tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (400A+3x250A+100A+25A) trọn bộ (gồm 4TI 1000A ccx 0,5) 1 Tủ
4 Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr 1 tụ
5 Bộ tập trung dữ liệu (DCU) 1 Cái
6 Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất 1 Cái
7 Vỏ tủ RMU 3 ngăn 1 cái
8 Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 34 m
L B cấp, B thực hiện
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU Theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Hộp chụp đầu cực MBA Theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Hộp cáp cao thế Theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Hộp cáp hạ thế Theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D Theo chương V E-HSMT 1 trụ
6 Cát đen Theo chương V E-HSMT 0,5 m3
7 Giá đỡ máy biến áp (121,09 kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
8 Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 đấu nối RMU và MBA Theo chương V E-HSMT 33 m
9 Dây đồng tiếp địa Cu/PVC-1*95mm2 Theo chương V E-HSMT 8 m
10 Dây đồng tiếp địa Cu/PVC-1*35mm2 Theo chương V E-HSMT 19 m
11 Ống nhựa xoắn siêu bền HDPE D32/25 Theo chương V E-HSMT 2 m
12 Ống nhựa xoắn siêu bền D65/50 đấu nối sang tụ bù Theo chương V E-HSMT 4 m
13 Ống nhựa xoắn siêu bền D65/50 đấu nối sang tụ bù Theo chương V E-HSMT 2,5 m
14 Đầu cốt đồng tiết diện 240 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế Theo chương V E-HSMT 16 đầu
15 Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối tiếp địa RMU Theo chương V E-HSMT 4 đầu
16 Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2 Theo chương V E-HSMT 16 đầu
17 Ống co ngót nguội 240 Theo chương V E-HSMT 2 m
18 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Đấu nối tụ bù Theo chương V E-HSMT 4 m
19 Dây đấu điện trở sấy Cu-PVC 2*2,5mm2 Theo chương V E-HSMT 8 m
20 Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu Theo chương V E-HSMT 8 đầu
21 Biển tên trạm Theo chương V E-HSMT 1 bộ
22 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Theo chương V E-HSMT 3 bộ
23 Biển sơ đồ điện Theo chương V E-HSMT 3 bộ
24 Biển an toàn Theo chương V E-HSMT 2 bộ
25 Khoá cửa (khoá móc) Theo chương V E-HSMT 3 bộ
26 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Theo chương V E-HSMT 6 cọc
27 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 Theo chương V E-HSMT 18,69 kg
28 Dây tiếp địa nhánh D10 Theo chương V E-HSMT 6,17 kg
29 Dây đồng mềm CVX/Cu/PVC - 2,5mm2 nối đất tiếp địa an toàn Theo chương V E-HSMT 10 m
30 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Theo chương V E-HSMT 2 bình
31 Hộp để bình chữa cháy Theo chương V E-HSMT 1 Hộp
32 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 10 Cuộn
M Hàng rào trạm biến áp
N Cửa đi
1 Thép ống mạ kẽm D48x1,5mm Theo chương V E-HSMT 12,96 kg
2 Thép ống mạ kẽm D48x1,5mm Theo chương V E-HSMT 11,664 kg
3 Thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mm Theo chương V E-HSMT 12 kg
4 Thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mm Theo chương V E-HSMT 2,56 kg
5 Thép tôn dập mạ kẽm 1,2m Theo chương V E-HSMT 12,09 kg
6 Tai khóa 50x50x6mm Theo chương V E-HSMT 0,24 kg
7 Bản lề Theo chương V E-HSMT 8 Bộ
O Hàng rào
1 Thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mm Theo chương V E-HSMT 78,04 kg
2 Cát đen Theo chương V E-HSMT 0,945 m3
3 Băng báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 3 m
4 Gạch chỉ đặc 200x95x60 Theo chương V E-HSMT 30 viên
P Mặt cắt cáp ngầm hè đất MC1-1 DĐ(1)-22 (hào cáp từ RMU đến MBA)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,0045 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0105 100m3
Q Công tác làm móng RMU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 1,468 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,0054 100m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 0,795 100m
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0143 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 0,1835 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 0,0792 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,792 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 2,59 m2
9 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm 2,59 m2
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0146 100m3
R Bệ đỡ che máng cáp cao thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 0,194 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,1972 m3
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 2,042 m2
4 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm 2,042 m2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0019 100m3
S Bệ đỡ tủ hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,1 m3
2 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0067 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 0,0605 m3
4 Sản xuất khung thép hình 0,031 tấn
5 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M50 0,337 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 1,55 m2
7 Sản xuất cửa song sắt 0,125 m2
8 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 0,125 m2
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,011 100m3
T Móng trụ đỡ MBA (ly tâm)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 8,3 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,0339 100m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 0,855 100m
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0888 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 0,285 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 2,46 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 0,143 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0153 tấn
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0491 100m3
U Nền trạm biến áp
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 0,817 m3
2 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,015 100m2
V Hàng rào trạm biến áp
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 4,9988 m3
2 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0841 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 0,5914 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 0,4472 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0151 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,0511 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0282 100m3
8 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 1,6708 m3
9 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 4,9434 m3
10 Sản xuất cửa song sắt 3 m2
11 Sản xuất hàng rào song sắt. 15,75 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 14,7 m2
13 Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 6,38 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 21,08 m2
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0217 100m3
W Công tác tiếp địa
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 4,08 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,0408 100m3
X Phần hạ thế
Y A cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 659 m
2 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 6 cái
3 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 65 cái
4 Hộp phân dây Composite - 200A trọn bộ 2 bộ
5 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC-W A 4*150mm2 92 m
6 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) 8 Bộ
Z B cấp, B thực hiện
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 Theo chương V E-HSMT 4 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo chương V E-HSMT 12 cột
3 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT có lỗ (20,49kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 10 bộ
4 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ- cột đơn (12,6kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 4 bộ
5 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc 1,5m (58,58kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 2 bộ
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo chương V E-HSMT 48 cái
7 Đai thép cột đơn Theo chương V E-HSMT 10 Bộ
8 Tấm treo MT-ABC-20 Theo chương V E-HSMT 5 Bộ
9 Tiếp địa hạ thế Theo chương V E-HSMT 6 bộ
10 Đầu cốt AM-50 Theo chương V E-HSMT 6 cái
11 Dây đồng tiếp địa M50 Theo chương V E-HSMT 6 m
12 Ống nhựa xoắn PVC/D25 Theo chương V E-HSMT 18 m
13 Đai thép không rỉ+Khóa đai Theo chương V E-HSMT 24 bộ
14 Cáp ABC 4x50 đấu HPD Theo chương V E-HSMT 27 m
15 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo chương V E-HSMT 75 m
16 Đai thép + khóa đai HPD Theo chương V E-HSMT 20 Bộ
17 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Theo chương V E-HSMT 4 cái
18 Biển tên lộ Theo chương V E-HSMT 29 cái
19 Ống nối nhôm A120 Theo chương V E-HSMT 16 cái
20 Đầu cốt đồng nhôm AM150 Theo chương V E-HSMT 32 cái
21 ống nhựa luồn cáp HDPE-D130/100 Theo chương V E-HSMT 60 m
22 Mốc báo cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 8 cái
23 Biển tên đầu cáp Theo chương V E-HSMT 8 Cái
24 Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 1 Bộ
25 Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến Theo chương V E-HSMT 1 Bộ
26 Cát đen Theo chương V E-HSMT 3,792 m3
27 Băng báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 24 m
28 Gạch chỉ đặc 200x95x60 Theo chương V E-HSMT 240 viên
AA Phần tháo, lắp đặt lại
1 Hộp phân dây 6 hộp
2 Di chuyển hòm công tơ 27 hòm
3 Tháo và lắp lại chụp đèn chiếu sáng 5 bộ
4 Tháo và lắp lại xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 8 bộ
AB Thu hồi hạ thế
1 Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 0,561 km
2 Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 6 cột
3 Tháo hạ, không lắp lại Cột LT 7,5 1 cột
AC Móng cột bê tông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 4,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,9 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 4 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,054 100m3
AD Móng cột bê tông
1 Phá dỡ bê tông móng cũ có cốt thép 6,3 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,063 100m3
AE Móng cột bê tông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 3,432 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,62 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 3,2 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0041 100m3
AF Tiếp địa hạ thế
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 2,88 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,0288 100m3
3 Đánh số cột bê tông 1,7 10 cột
AG Mặt cắt hào cáp đường BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 12 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,66 m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 0,005 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 2,214 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0348 100m3
AH Mặt cắt hào cáp đường đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 3,468 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,01 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0248 100m3
AI TBA XUÂN PHƯƠNG 29
AJ Phần cáp ngầm trung áp
AK A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 223 m
2 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 1 bộ
3 Hộp đầu cáp 24kV M3x240 ngoài trời 1 bộ
4 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 202 m
AL B cấp, B thực hiện
1 Mốc báo cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 22 cái
2 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Biển đầu cáp Theo chương V E-HSMT 3 Cái
4 Cát đen Theo chương V E-HSMT 37,218 m3
5 Băng báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 202 m
6 Gạch chỉ đặc 200x95x60 Theo chương V E-HSMT 2.020 viên
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,0252 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,0037 tấn
AM Mặt cắt hào cáp hè BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 6 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,195 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,755 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0195 100m3
AN Hào cáp đường bê tông Asfal
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 196 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 5,096 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 71,442 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,7644 100m3
AO Phần các trạm biến áp
AP A cấp, B thực hiện
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV dầu thường, sứ elbow, thông số kỹ thuật EVN HANOI 1 Máy
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt 1 tủ
3 TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) 1 tủ
4 Bộ tập trung dữ liệu (DCU) 1 Bộ
5 Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất 1 Bộ
6 Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 27 m
AQ B cấp, B thực hiện
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU Theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo chương V E-HSMT 21 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M25mm2 đấu nối tụ bù kèm trụ Theo chương V E-HSMT 12 m
4 Đầu cốt M240 Theo chương V E-HSMT 16 cái
5 Đầu cốt M25 Theo chương V E-HSMT 8 cái
6 Đầu cốt M95 Theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Đầu cốt M35 Theo chương V E-HSMT 16 cái
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi (trung tính tủ RMU) - M95 Theo chương V E-HSMT 5 m
9 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35 mm2 (tiếp địa các loại) Theo chương V E-HSMT 19 m
10 Dây dẫn hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo chương V E-HSMT 10 m
11 Biển tên trạm Theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Biển sơ đồ một sợi Theo chương V E-HSMT 3 cái
13 Biển an toàn Theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấu Theo chương V E-HSMT 5 cái
15 Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thế Theo chương V E-HSMT 5 cái
16 Ống co ngót nóng Theo chương V E-HSMT 1,6 m
17 Khoá cửa Theo chương V E-HSMT 2 cái
18 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Theo chương V E-HSMT 6 cọc
19 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (dây nối đất đường trục) Theo chương V E-HSMT 18,69 kg
20 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (dây nối đất nhánh) Theo chương V E-HSMT 8,72 kg
21 Ghế thao tác tủ trung thế (22,52kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
22 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Theo chương V E-HSMT 2 bình
23 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V E-HSMT 1 Hộp
24 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 5 Cuộn
25 Bản lề Theo chương V E-HSMT 12 Bộ
26 Khóa Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
27 Khuy cửa Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
28 Inox hộp Theo chương V E-HSMT 105,244 kg
29 Tấm lưới inox đục lỗ 3 ly Theo chương V E-HSMT 11,88 m2
30 Ống thép mạ kẽm D60 dày 4ly Theo chương V E-HSMT 56,78 kg
31 Bản đế (200*200) dày 6 ly Theo chương V E-HSMT 14,75 kg
32 Bulong liên kết M12x250 Theo chương V E-HSMT 16 cái
33 Bulong móng M24x100 Theo chương V E-HSMT 16 cái
AR Công tác làm móng trụ đỡ trạm hợp bộ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 4,284 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,06 100m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 1,02 100m
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0735 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 0,272 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 1,67 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0229 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,1042 tấn
9 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm 2 m2
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0209 100m3
AS Hàng rào cửa inox
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,064 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 0,064 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0006 100m3
4 Sản xuất hàng rào song sắt. 7,884 m2
5 Sản xuất cửa song sắt 10,584 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 18,468 m2
AT Công tác tiếp địa
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7cm 40 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,052 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 3 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,03 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,048 100m3
AU Phần hạ thế
AV A cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 1.071 m
2 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 94 cái
3 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 cái
4 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) 4 bộ
5 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC-W A 4*150mm2 90 m
6 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV AL 150-240mm2 (không bao gồm đầu cốt) 10 Bộ
AW B cấp, B thực hiện
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo chương V E-HSMT 6 cột
2 Đai thép cột đơn Theo chương V E-HSMT 26 Bộ
3 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT Theo chương V E-HSMT 8 bộ
4 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang 1,5m Theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc 1,5m Theo chương V E-HSMT 1 bộ
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo chương V E-HSMT 68 cái
7 Ống nối nhôm A120 Theo chương V E-HSMT 20 cái
8 Tiếp địa hạ thế Theo chương V E-HSMT 5 bộ
9 Đầu cốt AM-50 Theo chương V E-HSMT 5 cái
10 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Theo chương V E-HSMT 5 m
11 Ống nhựa xoắn PVC/D25 Theo chương V E-HSMT 15 m
12 Đai thép không rỉ+Khóa đai Theo chương V E-HSMT 20 bộ
13 Tấm treo MT-ABC-20 Theo chương V E-HSMT 11 Bộ
14 Cáp ABC 4x50 đấu HPD Theo chương V E-HSMT 30 m
15 Đai thép + khóa đai HPD Theo chương V E-HSMT 20 Bộ
16 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ- cột kép ngang Theo chương V E-HSMT 1 bộ
17 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo chương V E-HSMT 45 m
18 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo chương V E-HSMT 30 m
19 Biển tên lộ Theo chương V E-HSMT 43 cái
20 Đầu cốt đồng nhôm AM150 Theo chương V E-HSMT 20 cái
21 ống nhựa luồn cáp HDPE-D130/100 Theo chương V E-HSMT 35 m
22 Mốc báo cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 2 cái
23 Colie ôm cáp hạ thế Theo chương V E-HSMT 1 bộ
24 Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến Theo chương V E-HSMT 1 bộ
25 Biển đầu cáp Theo chương V E-HSMT 10 Cái
26 Cát đen Theo chương V E-HSMT 2,366 m3
27 Băng báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 14 m
28 Gạch chỉ đặc 200x95x60 Theo chương V E-HSMT 140 viên
AX Phần tháo, lắp đặt lại
1 Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 0,177 km
2 Di chuyển hòm công tơ 6 hòm
3 Di chuyển hòm công tơ 9 hòm
4 Chuyển hộp phân dây 6 hộp
AY Thu hồi hạ thế
1 Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 0,833 km
2 Tháo hạ, không lắp lại Cột LT7,5 2 cột
AZ Móng cột bê tông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,36 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 1,6 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0216 100m3
BA Móng cột bê tông
1 Phá dỡ bê tông móng cũ có cốt thép 3,432 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 3,2 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0034 100m3
BB Tiếp địa hạ thế
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 2,4 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,024 100m3
BC Sơn số cột
1 Đánh số cột bê tông 2 10 cột
BD Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 14 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,385 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 2,891 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0406 100m3
BE TBA XUÂN PHƯƠNG 18
BF Phần cáp ngầm trung áp
BG A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22 m
2 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 1 bộ
3 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 40 m
BH B cấp, B thực hiện
1 Mốc báo cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 9 cái
2 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Biển đầu cáp Theo chương V E-HSMT 1 Cái
4 Cát đen Theo chương V E-HSMT 4,566 m3
5 Băng báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 22 m
6 Gạch chỉ đặc 200x95x60 Theo chương V E-HSMT 220 viên
BI Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,0252 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,0037 tấn
BJ Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu
1 Phá dỡ nền gạch block màu bằng thủ công 0,65 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,611 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0061 100m3
BK Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m)
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm 24 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,6 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 6,6 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,072 100m3
BL Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m)
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm 4 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,13 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,432 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0156 100m3
BM Mặt cắt hào cáp đường BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm 4 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,26 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,002 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,013 100m3
BN Phần các trạm biến áp
BO A cấp, B thực hiện
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV dầu thường, sứ elbow, thông số kỹ thuật EVN HANOI 1 Máy
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt 1 tủ
3 TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) 1 tủ
4 Bộ tập trung dữ liệu (DCU) 1 Bộ
5 Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất 1 Bộ
6 Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 27 m
BP B cấp, B thực hiện
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU Theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo chương V E-HSMT 21 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M25mm2 đấu nối tụ bù kèm trụ Theo chương V E-HSMT 12 m
4 Đầu cốt M240 Theo chương V E-HSMT 16 cái
5 Đầu cốt M25 Theo chương V E-HSMT 8 cái
6 Đầu cốt M95 Theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Đầu cốt M35 Theo chương V E-HSMT 16 cái
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi (trung tính tủ RMU) - M95 Theo chương V E-HSMT 5 m
9 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35 mm2 (tiếp địa các loại) Theo chương V E-HSMT 19 m
10 Dây dẫn hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo chương V E-HSMT 10 m
11 Biển tên trạm Theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Biển sơ đồ một sợi Theo chương V E-HSMT 3 cái
13 Biển an toàn Theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấu Theo chương V E-HSMT 5 cái
15 Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thế Theo chương V E-HSMT 5 cái
16 Ống co ngót nóng Theo chương V E-HSMT 1,6 m
17 Khoá cửa (khoá móc) Theo chương V E-HSMT 2 cái
18 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Theo chương V E-HSMT 6 cọc
19 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (dây nối đất đường trục) Theo chương V E-HSMT 18,69 kg
20 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (dây nối đất nhánh) Theo chương V E-HSMT 8,72 kg
21 Ghế thao tác tủ trung thế (22,52kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
22 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Theo chương V E-HSMT 2 bình
23 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V E-HSMT 1 Hộp
24 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 5 Cuộn
25 Bản lề Theo chương V E-HSMT 12 Bộ
26 Khóa Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
27 Khuy cửa Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
28 Inox hộp Theo chương V E-HSMT 105,244 kg
29 Tấm lưới inox đục lỗ 3 ly Theo chương V E-HSMT 11,88 m2
30 Ống thép mạ kẽm D60 dày 4ly Theo chương V E-HSMT 56,78 kg
31 Bản đế (200*200) dày 6 ly Theo chương V E-HSMT 14,75 kg
32 Bulong liên kết M12x250 Theo chương V E-HSMT 16 cái
33 Bulong móng M24x100 Theo chương V E-HSMT 16 cái
BQ Công tác làm móng trụ đỡ trạm hợp bộ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 4,284 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,06 100m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0735 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 0,272 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 1,67 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0229 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,1042 tấn
8 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm 2 m2
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0209 100m3
BR Hàng rào cửa inox
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,064 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 0,064 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0006 100m3
4 Sản xuất hàng rào song sắt. 7,884 m2
5 Sản xuất cửa song sắt 10,584 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 18,468 m2
BS Công tác tiếp địa
1 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công 4,5 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 3,33 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,0333 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0067 100m3
BT Phần hạ thế
BU A cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 1.116 m
2 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 129 cái
3 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 11 cái
4 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) 2 bộ
5 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC-W A 4*150mm2 108 m
6 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV AL 150-240mm2 (không bao gồm đầu cốt) 10 Bộ
BV B cấp, B thực hiện
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 Theo chương V E-HSMT 4 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo chương V E-HSMT 5 cột
3 Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 Theo chương V E-HSMT 36 Bộ
4 Đai thép cột đơn Theo chương V E-HSMT 54 Bộ
5 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT Theo chương V E-HSMT 4 bộ
6 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT có lỗ Theo chương V E-HSMT 3 bộ
7 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT 1,5m Theo chương V E-HSMT 2 bộ
8 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc 1,5m Theo chương V E-HSMT 2 bộ
9 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang 1,5m Theo chương V E-HSMT 2 bộ
10 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo chương V E-HSMT 86 cái
11 Ống nối nhôm A120 Theo chương V E-HSMT 20 cái
12 Tiếp địa hạ thế Theo chương V E-HSMT 11 bộ
13 Đầu cốt AM-50 Theo chương V E-HSMT 11 cái
14 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Theo chương V E-HSMT 11 m
15 Ống nhựa xoắn PVC/D25 Theo chương V E-HSMT 33 m
16 Đai thép không rỉ+Khóa đai Theo chương V E-HSMT 44 bộ
17 Cáp ABC 4x50 đấu HPD Theo chương V E-HSMT 21 m
18 Đai thép + khóa đai HPD Theo chương V E-HSMT 14 Bộ
19 Đai thép hòm công tơ Theo chương V E-HSMT 40 Bộ
20 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ- cột đơn Theo chương V E-HSMT 4 bộ
21 Biển tên lộ Theo chương V E-HSMT 49 cái
22 Đầu cốt đồng nhôm AM150 Theo chương V E-HSMT 20 cái
23 ống nhựa luồn cáp HDPE-D130/100 Theo chương V E-HSMT 53 m
24 Mốc báo cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 9 cái
25 Biển đầu cáp Theo chương V E-HSMT 12 Cái
26 Cát đen Theo chương V E-HSMT 6,96 m3
27 Băng báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 35 m
28 Gạch chỉ đặc 200x95x60 Theo chương V E-HSMT 350 viên
BW Phần tháo, lắp đặt lại
1 Di chuyển hòm công tơ 17 hòm
2 Hộp phân dây 5 hộp
3 Di chuyển hòm công tơ 3 hòm
BX Thu hồi hạ thế
1 Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 0,827 km
2 Tháo hạ, không lắp lại Cột H7,5 1 cột
BY Móng cột bê tông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 3,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,72 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 3,2 m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=10km, đất C3 0,0432 100m3
BZ Móng cột bê tông
1 Phá dỡ bê tông móng cũ có cốt thép 3,6 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 3,2 m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=10km, đất C3 0,036 100m3
CA Móng cột bê tông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 1,716 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,31 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 1,6 m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=10km, đất C3 0,002 100m3
CB Tiếp địa hạ thế
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 5,28 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0528 100m3
3 Đánh số cột bê tông 3,1 m3
CC Mặt cắt hào cáp đường BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 8 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,4 m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 0,003 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,04 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,018 100m3
CD Mặt cắt hào cáp đường BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 10 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,55 m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 0,0042 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,845 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,029 100m3
CE Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT ( Bề rộng mặt đường
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm 38 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,76 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 8,74 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,095 100m3
CF Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu
1 Phá dỡ nền gạch block màu bằng thủ công 0,55 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,5445 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0055 100m3
CG TBA TÂY MỖ 34
CH Phần cáp ngầm trung áp
CI A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 88 m
2 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 2 bộ
3 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 80 m
CJ B cấp, B thực hiện
1 Mốc báo cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 11 cái
2 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 2 cái
3 Biển đầu cáp Theo chương V E-HSMT 2 Cái
4 Cát đen Theo chương V E-HSMT 12,522 m3
5 Băng báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 73 m
6 Gạch chỉ đặc 200x95x60 Theo chương V E-HSMT 730 viên
CK Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,0504 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,0074 tấn
CL Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m)
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm 10 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,25 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 2,75 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,03 100m3
CM Hào cáp đường BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 136 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 4,42 m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 0,0333 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 13,702 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,221 100m3
CN Phần các trạm biến áp
CO A cấp, B thực hiện
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV dầu thường, sứ elbow, thông số kỹ thuật EVN HANOI 1 Máy
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt 1 tủ
3 TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) 1 tủ
4 Bộ tập trung dữ liệu (DCU) 1 Bộ
5 Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất 1 Bộ
6 Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 27 m
CP B cấp, B thực hiện
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU Theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo chương V E-HSMT 21 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M25mm2 đấu nối tụ bù kèm trụ Theo chương V E-HSMT 12 m
4 Đầu cốt M240 Theo chương V E-HSMT 16 cái
5 Đầu cốt M25 Theo chương V E-HSMT 8 cái
6 Đầu cốt M95 Theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Đầu cốt M35 Theo chương V E-HSMT 16 cái
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi (trung tính tủ RMU) - M95 Theo chương V E-HSMT 5 m
9 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35 mm2 (tiếp địa các loại) Theo chương V E-HSMT 19 m
10 Dây dẫn hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo chương V E-HSMT 10 m
11 Biển tên trạm Theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Biển sơ đồ một sợi Theo chương V E-HSMT 3 cái
13 Biển an toàn Theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấu Theo chương V E-HSMT 5 cái
15 Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thế Theo chương V E-HSMT 5 cái
16 Ống co ngót nóng Theo chương V E-HSMT 1,6 m
17 Khoá cửa Theo chương V E-HSMT 2 cái
18 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Theo chương V E-HSMT 6 cọc
19 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (dây nối đất đường trục) Theo chương V E-HSMT 18,69 kg
20 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (dây nối đất nhánh) Theo chương V E-HSMT 8,72 kg
21 Ghế thao tác tủ trung thế (22,52kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
22 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Theo chương V E-HSMT 2 bình
23 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V E-HSMT 1 Hộp
24 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 5 Cuộn
25 Bản lề Theo chương V E-HSMT 12 Bộ
26 Khóa Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
27 Khuy cửa Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
28 Inox hộp Theo chương V E-HSMT 105,244 kg
29 Tấm lưới inox đục lỗ 3 ly Theo chương V E-HSMT 11,88 m2
30 Ống thép mạ kẽm D60 dày 4ly Theo chương V E-HSMT 56,78 kg
31 Bản đế (200*200) dày 6 ly Theo chương V E-HSMT 14,75 kg
32 Bulong liên kết M12x250 Theo chương V E-HSMT 16 cái
33 Bulong móng M24x100 Theo chương V E-HSMT 16 cái
CQ Công tác làm móng trụ đỡ trạm hợp bộ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 4,284 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,06 100m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 1,02 100m
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0735 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 0,272 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 1,67 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0229 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,1042 tấn
9 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm 2 m2
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0209 100m3
CR Hàng rào cửa inox
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,064 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 0,064 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0006 100m3
4 Sản xuất hàng rào song sắt. 7,884 m2
5 Sản xuất cửa song sắt 10,584 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 18,468 m2
CS Công tác tiếp địa
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 34 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 1,02 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 2,907 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0214 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0178 100m3
CT Phần hạ thế
CU A cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 1.335 m
2 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 167 cái
3 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 11 cái
4 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) 6 bộ
5 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC-W A 4*150mm2 128 m
6 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV AL 150-240mm2 (không bao gồm đầu cốt) 12 Bộ
CV B cấp, B thực hiện
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 Theo chương V E-HSMT 7 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo chương V E-HSMT 6 cột
3 Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 Theo chương V E-HSMT 55 Bộ
4 Đai thép cột đơn Theo chương V E-HSMT 102 Bộ
5 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang 1,5m Theo chương V E-HSMT 2 bộ
6 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT Theo chương V E-HSMT 2 bộ
7 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT có lỗ Theo chương V E-HSMT 4 bộ
8 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc 1,5m Theo chương V E-HSMT 4 bộ
9 Móc chữ S Theo chương V E-HSMT 6 bộ
10 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo chương V E-HSMT 103 cái
11 Ống nối nhôm A120 Theo chương V E-HSMT 20 cái
12 Tiếp địa hạ thế Theo chương V E-HSMT 11 bộ
13 Đầu cốt AM-50 Theo chương V E-HSMT 11 cái
14 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Theo chương V E-HSMT 11 m
15 Ống nhựa xoắn PVC/D25 Theo chương V E-HSMT 33 m
16 Đai thép không rỉ+Khóa đai Theo chương V E-HSMT 44 bộ
17 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Theo chương V E-HSMT 8 cái
18 Cáp ABC 4x50 đấu HPD Theo chương V E-HSMT 30 m
19 Đai thép + khóa đai HPD Theo chương V E-HSMT 20 Bộ
20 Đai thép hòm công tơ Theo chương V E-HSMT 36 Bộ
21 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ- cột đơn Theo chương V E-HSMT 2 bộ
22 Biển tên lộ Theo chương V E-HSMT 54 cái
23 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo chương V E-HSMT 10 m
24 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo chương V E-HSMT 60 m
25 Đầu cốt đồng nhôm AM150 Theo chương V E-HSMT 28 cái
26 ống nhựa luồn cáp HDPE-D130/100 Theo chương V E-HSMT 57 m
27 Mốc báo cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 17 cái
28 Colie ôm cáp hạ thế Theo chương V E-HSMT 3 bộ
29 Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến Theo chương V E-HSMT 1 bộ
30 Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến Theo chương V E-HSMT 2 bộ
31 Biển đầu cáp Theo chương V E-HSMT 12 Cái
32 Cát đen Theo chương V E-HSMT 8,506 m3
33 Băng báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 42 m
34 Gạch chỉ đặc 200x95x60 Theo chương V E-HSMT 420 viên
CW Phần tháo, lắp đặt lại
1 Di chuyển hòm công tơ 16 hòm
2 Di Chuyển hộp phân dây 4 hộp
3 Di chuyển hòm công tơ 2 hòm
CX Thu hồi hạ thế
1 Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 0,878 km
2 Tháo hạ, không lắp lại Cột LT7,5 3 cột
CY Móng cột bê tông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 6,3 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 1,26 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 5,6 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0756 100m3
CZ Móng cột bê tông
1 Phá dỡ bê tông móng cũ có cốt thép 5,148 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 4,8 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0051 100m3
DA Tiếp địa hạ thế
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 5,28 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0528 100m3
3 Đánh số cột bê tông 3,8 10 cột
DB Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT ( Bề rộng mặt đường
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm 64 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 1,28 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 14,72 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,16 100m3
DC Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 10 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,275 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 2,065 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,029 100m3
DD TBA TÂY MỖ 35
DE Phần cáp ngầm trung áp
DF A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 173 m
2 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 2 bộ
3 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 165 m
DG B cấp, B thực hiện
1 Mốc báo cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 17 cái
2 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 2 cái
3 Cát đen Theo chương V E-HSMT 28,338 m3
4 Băng báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 165 m
5 Gạch chỉ đặc 200x95x60 Theo chương V E-HSMT 1.650 viên
DH Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,0504 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,0074 tấn
DI Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 10 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,2 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 2,8 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,03 100m3
DJ Hào cáp đường bê tông Asfal
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 12 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,312 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 4,374 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0468 100m3
DK Hào cáp đường BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 148 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 9,62 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 37,074 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,481 100m3
DL Phần các trạm biến áp
DM A cấp, B thực hiện
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV dầu thường, sứ elbow, thông số kỹ thuật EVN HANOI 1 Máy
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt 1 tủ
3 TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) 1 tủ
4 Bộ tập trung dữ liệu (DCU) 1 Bộ
5 Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất 1 Bộ
6 Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 27 m
DN B cấp, B thực hiện
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU Theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo chương V E-HSMT 21 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M25mm2 đấu nối tụ bù kèm trụ Theo chương V E-HSMT 12 m
4 Đầu cốt M240 Theo chương V E-HSMT 16 cái
5 Đầu cốt M25 Theo chương V E-HSMT 8 cái
6 Đầu cốt M95 Theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Đầu cốt M35 Theo chương V E-HSMT 16 cái
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi (trung tính tủ RMU) - M95 Theo chương V E-HSMT 5 m
9 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35 mm2 (tiếp địa các loại) Theo chương V E-HSMT 19 m
10 Dây dẫn hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo chương V E-HSMT 10 m
11 Biển tên trạm Theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Biển sơ đồ một sợi Theo chương V E-HSMT 3 cái
13 Biển an toàn Theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấu Theo chương V E-HSMT 5 cái
15 Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thế Theo chương V E-HSMT 5 cái
16 Ống co ngót nóng Theo chương V E-HSMT 1,6 m
17 Khoá cửa Theo chương V E-HSMT 2 cái
18 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Theo chương V E-HSMT 6 cọc
19 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (dây nối đất đường trục) Theo chương V E-HSMT 18,69 kg
20 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (dây nối đất nhánh) Theo chương V E-HSMT 8,72 kg
21 Ghế thao tác tủ trung thế (22,52kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
22 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Theo chương V E-HSMT 2 bình
23 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V E-HSMT 1 Hộp
24 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 5 Cuộn
25 Bản lề Theo chương V E-HSMT 12 Bộ
26 Khóa Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
27 Khuy cửa Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
28 Inox hộp Theo chương V E-HSMT 105,244 kg
29 Tấm lưới inox đục lỗ 3 ly Theo chương V E-HSMT 11,88 m2
30 Ống thép mạ kẽm D60 dày 4ly Theo chương V E-HSMT 56,78 kg
31 Bản đế (200*200) dày 6 ly Theo chương V E-HSMT 14,75 kg
32 Bulong liên kết M12x250 Theo chương V E-HSMT 16 cái
33 Bulong móng M24x100 Theo chương V E-HSMT 16 cái
DO Công tác làm móng trụ đỡ trạm hợp bộ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 4,284 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,06 100m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0735 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 0,272 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 1,67 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0229 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,1042 tấn
8 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm 2 m2
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0209 100m3
DP Xây dựng tường TBA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn 0,285 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch 0,48 m3
3 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 0,4928 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 4,48 m2
5 Bả bằng bột vào tường 4,48 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 1 nước phủ 2,24 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 1 nước phủ 2,24 m2
DQ Hàng rào cửa inox
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,064 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 0,064 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0006 100m3
4 Sản xuất hàng rào song sắt. 7,884 m2
5 Sản xuất cửa song sắt 10,584 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 18,468 m2
DR Công tác tiếp địa
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 34 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 1,02 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 2,907 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0214 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0209 100m3
DS Phần hạ thế
DT A cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 1.291 m
2 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 212 cái
3 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 cái
4 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) 3 bộ
5 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC-W A 4*150mm2 75 m
6 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV AL 150-240mm2 (không bao gồm đầu cốt) 10 Bộ
DU B cấp, B thực hiện
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo chương V E-HSMT 3 cột
2 Đai thép cột đơn Theo chương V E-HSMT 4 Bộ
3 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT Theo chương V E-HSMT 6 bộ
4 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang 1,5m Theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc 1,5m Theo chương V E-HSMT 1 bộ
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo chương V E-HSMT 111 cái
7 Ống nối nhôm A120 Theo chương V E-HSMT 24 cái
8 Móc chữ S Theo chương V E-HSMT 42 bộ
9 Tiếp địa hạ thế Theo chương V E-HSMT 8 bộ
10 Đầu cốt AM-50 Theo chương V E-HSMT 8 cái
11 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Theo chương V E-HSMT 8 m
12 Ống nhựa xoắn PVC/D25 Theo chương V E-HSMT 24 m
13 Đai thép không rỉ+Khóa đai Theo chương V E-HSMT 32 bộ
14 Cáp ABC 4x50 đấu HPD Theo chương V E-HSMT 12 m
15 Đai thép + khóa đai HPD Theo chương V E-HSMT 8 Bộ
16 Đai thép hòm công tơ Theo chương V E-HSMT 6 Bộ
17 Biển tên lộ Theo chương V E-HSMT 61 cái
18 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo chương V E-HSMT 15 m
19 Đầu cốt đồng nhôm AM150 Theo chương V E-HSMT 20 cái
20 ống nhựa luồn cáp HDPE-D130/100 Theo chương V E-HSMT 20 m
21 Mốc báo cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 10 cái
22 Colie ôm cáp hạ thế Theo chương V E-HSMT 1 bộ
23 Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến Theo chương V E-HSMT 1 bộ
24 Biển đầu cáp Theo chương V E-HSMT 10 Cái
25 Cát đen Theo chương V E-HSMT 1,352 m3
26 Băng báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 8 m
27 Gạch chỉ đặc 200x95x60 Theo chương V E-HSMT 80 viên
DV Phần tháo, lắp đặt lại
1 Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 0,138 km
2 Di chuyển hòm công tơ 3 hòm
3 Di Chuyển hộp phân dây 1 hộp
4 Dịch chuyển xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 2 Bộ
DW Thu hồi hạ thế
1 Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 0,578 km
2 Thu hồi xà cũ 4 bộ
3 Tháo hạ, không lắp lại Cột H7,5 2 cột
DX Móng cột bê tông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,9 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,18 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 0,8 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0108 100m3
DY Móng cột bê tông
1 Phá dỡ bê tông móng cũ có cốt thép 1,716 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 1,6 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0017 100m3
DZ Tiếp địa hạ thế
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 3,84 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0384 100m3
3 Đánh số cột bê tông 4,1 10 cột
EA Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 8 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 0,22 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,652 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 0,0232 100m3
EB VAN CHUYEN
EC TBA TÂY MỖ 21
ED Phần tuyến cáp ngầm trung áp
EE Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
EF Phần trạm biến áp
EG Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 Chuyến
EH Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 Chuyến
EI Phần đường dây hạ áp
EJ Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 Chuyến
EK Phần thu hồi hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
EL Phần cáp ngầm hạ áp
EM Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
EN TBA XUÂN PHƯƠNG 29
EO Phần tuyến cáp ngầm trung áp
EP Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
EQ Phần trạm biến áp
ER Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
ES Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 Chuyến
ET Phần đường dây hạ áp
EU Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 Chuyến
EV Phần thu hồi hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
EW Phần cáp ngầm hạ áp
EX Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
EY TBA XUÂN PHƯƠNG 18
EZ Phần tuyến cáp ngầm trung áp
FA Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
FB Phần trạm biến áp
FC Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
FD Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 Chuyến
FE Phần đường dây hạ áp
FF Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 Chuyến
FG Phần thu hồi hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
FH Phần cáp ngầm hạ áp
FI Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
FJ TBA TÂY MỖ 34
FK Phần tuyến cáp ngầm trung áp
FL Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
FM Phần trạm biến áp
FN Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
FO Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 Chuyến
FP Phần đường dây hạ áp
FQ Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 Chuyến
FR Phần thu hồi hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
FS Phần cáp ngầm hạ áp
FT Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
FU TBA TÂY MỖ 35
FV Phần tuyến cáp ngầm trung áp
FW Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
FX Phần trạm biến áp
FY Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
FZ Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 Chuyến
GA Phần đường dây hạ áp
GB Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 Chuyến
GC Phần thu hồi hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
GD Phần cáp ngầm hạ áp
GE Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 Chuyến
GF HOAN TRA
GG TBA TÂY MỖ 21
GH Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 120,25 m2
GI Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 3,3 m2
GJ TBA XUÂN PHƯƠNG 29
GK Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 1,95 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 63,7 m2
GL Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 6 m2
GM Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 3,85 m2
GN TBA XUÂN PHƯƠNG 18
GO Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 0,65 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) 7,3 m2
GP Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 1,3 m2
GQ Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 4,5 m2
GR Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 4,75 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 9,5 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 0,55 m2
GS TBA TÂY MỖ 34
GT Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 22,1 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) 2,5 m2
GU Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 5,1 m2
GV Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 2,75 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 16 m2
GW TBA TÂY MỖ 35
GX Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 48,1 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 6,4 m2
GY Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 5,1 m2
GZ Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 2,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->