Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201252664-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201238689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 11:25:00 đến ngày 2021-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,301,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1282 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,4766 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 815,6624 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,8654 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,528 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,574 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8592 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,875 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,875 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4358 100tấn
11 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.064,7703 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,2 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m3
14 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,82 m3
15 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9551 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6245 m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.290 cái
18 Sơn phân tuyến đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,4 m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,98 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
22 Biển tròn (Bao gồm sơn + kẻ biển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 biển
23 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 m
B HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 100 m
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE D160  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*50  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*20  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50*20  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
12 Lắp đặt côn nhựa HDPE D160*110  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa HDPE D110*63  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE D160  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
19 Lắp nút bịt - Đường kính 160mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp nút bịt - Đường kính 110mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp nút bịt - Đường kính 63mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Lắp nút bịt - Đường kính 50mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Lắp nút bịt - Đường kính 20mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
24 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 110mm (3 cửa)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Khớp nối D110  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Khớp nối D160  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
28 Chụp bảo vệ van khóa  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Lắp đặt đồng hồ bích D110  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt van 2 chiều D110  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều D110  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp bích BE D110  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Đào đất đặt đường ống máy đào 0,4m3 - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,636 100m3
34 Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 1m3
35 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,09 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1835 100m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9 m3
38 Đào đất đặt đường ống bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,114 100m3
39 Phá dỡ kết cấu mặt đường quốc lộ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,25 m3
40 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 m2
42 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,025 m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0718 100m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0513 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0369 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
50 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 100tấn
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 1m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7688 m3
54 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m2
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9055 1m3
57 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9171 m3
58 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,7011 m3
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,632 m2
60 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2736 m2
61 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3018 m3
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,787 m3
63 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3398 tấn
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1771 100m2
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
66 Đai khởi thủy D63*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
67 Đai khởi thủy D50*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
68 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 cái
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 100 m
70 Lắp đặt cút nhựa HDPE, D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
71 Lắp đặt van 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
72 Lắp đặt đồng hồ D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
73 Lắp đặt van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
C HẠNG MỤC: HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7409 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,514 m3
3 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 798,9343 m3
4 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1845 tấn
5 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,1407 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,295 m3
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9111 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4807 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.747 1cấu kiện
11 Mương parabol đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 ck
12 Cống tròn BTCT D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 ck
13 Gối đỡ ống cống D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 ck
14 ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 ck
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2467 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,625 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,825 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100m
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3085 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,875 m3
21 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,7575 m3
22 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3195 tấn
23 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2772 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3003 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9404 100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN:
1 Xà néo đơn pha dọc cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
2 Xà Néo pha dọc cột đúp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
3 Cổ dề ghép cột đúp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Tấm bắt sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Tấm
5 Cột BTLT 20 13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
6 Chuỗi néo kép Silicone 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Chuỗi
7 Dây dẫn HDPE/XLPE vỏ PVC-ASXV-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,24 m
8 Rải dây lấy độ võng cáp bọc AC50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 Km
9 Bốc dỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 Tấn
10 Ghíp trung thế 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
11 Lắp đặt tiếp địa RG1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
12 Biển báo nguy hiểm treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
13 Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực thành phố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Lần
14 Nhân công vị trí bẻ góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Vị trí
15 Nhân công vị trí vượt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Vị trí
16 Móng MT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
17 Móng MT5Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
18 Đào tiếp địa RG1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
E HẠNG MỤC: Trạm biến áp TBA
1 Cột bê tông li tâm loại LT-14-190-13.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
2 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
3 Đầu cốt đồng chữ T-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
4 Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Băng dính cách điện 500 V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cuộn
6 Ghíp nhôm A-50 (3 bu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
7 Sứ VHĐ- 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Quả
8 Thanh cái cáp bọc HDPE/XLPE AC 50/8 - 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
9 Lắp dây xuống thiết bị (Thanh cái TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
10 Cáp Cu/XLPE/PVC M (1*120) mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Mét
11 Lắp cáp PVC M (1*120) mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Mét
12 Dây đồng mềm nhiều sợi M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
13 Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Sợi
14 Chụp cách điện Polymer cực dưới CC SI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
15 Chụp cách điện Polymer cực trên CC SI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
16 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
17 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
18 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
19 Móng cột LT-14 loại MT-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
20 Xà đón dây tới X2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Xà lắp cầu chì SI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 Xà đỡ sứ thanh cái TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
23 Giá lắp MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
24 Ghế TT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
25 Giá đỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
26 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
27 Cầu thang trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Biển ghi tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
29 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
30 Giá đỡ cáp tổng hạ thế (1 cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
31 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
32 Vận hành thử tải 72 giờ MBA (Thợ bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Công
F HẠNG MỤC: Đường dây cáp ngầm 0,4kV và điện chiếu sáng
1 Cáp ngầm Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 4*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.228 mét
2 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.228 mét
3 Mốc báo hiệu cáp ngầm (5m/cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246 Cái
4 Tủ Công tơ H6 INOX dày 1,5mm cả khóa tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
5 Tủ công tơ H8 INOX dày 1,5mm cả khóa tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
6 Lắp tủ Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
7 Móng tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
8 Măng Sông 130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 Đầu bịt ống 130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
10 Nút cao su chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
11 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.172 Mét
12 Ống thép qua đường F100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 mét
13 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 Cái
14 rãnh cáp ngầm (bao gồm rãnh 0,4kV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.228 mét
15 Bảng điện cửa cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 Cái
16 Cột thép bát giác côn liền cần đôi h=8m, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cột
17 Cột thép bát giác côn liền cần đơn h=8m, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 Cột
18 Khung + móng cột đèn cao áp - 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 Móng
19 Đèn cao áp Led chiếu sáng công suất 100W (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Bộ
20 Luồn dây lên đèn CU/PVCPVC (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.071 Bộ
21 Dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
22 Dải dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
23 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PV4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.706 m
24 Kéo rải dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1 100m
25 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 Cái
26 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 Cái
27 Tủ ĐK chiếu sáng TĐ3-03-50A 3 lộ ra đóng cắt tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
28 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
29 Khung + móng tủ điều khiển M16*500*200*650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
30 Tiếp địa cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 Bộ
31 Dây tiếp địa liên hoàn (thép dẹt) FeZn 30x3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.929,2 Kg
32 Dải dây tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.756 m
33 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
34 Đầu cos đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 Cái
35 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F50/65 (luồn cáp trục trong đất từ đầu nguồn về TĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.550 m
36 Ống thép qua đường F63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223 m
37 ép đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398 10 Cái
38 Rãnh chôn cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.756 mét
G HẠNG MỤC: Mua thiết bị
1 Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 Chống sét van 12kV  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Cầu chì SI 25A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 500A-600V 3 lộ ra  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
H PHÍ KHÁC
1 Phí bảo vệ môi trường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Thuế tài nguyên môi trường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí đóng điện, bàn giao  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->