Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201252664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 11:25:00 đến ngày 2021-01-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,301,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1282 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,4766 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,6624 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,8654 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,528 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,574 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8592 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,875 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,875 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4358 | 100tấn |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.064,7703 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,2 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,82 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9551 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6245 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.290 | cái |
| 18 | Sơn phân tuyến đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,4 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 22 | Biển tròn (Bao gồm sơn + kẻ biển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | biển |
| 23 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D160*110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D110*63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 110mm (3 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Khớp nối D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Khớp nối D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Chụp bảo vệ van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp bích BE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Đào đất đặt đường ống máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,636 | 100m3 |
| 34 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | 1m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,09 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1835 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m3 |
| 38 | Đào đất đặt đường ống bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu mặt đường quốc lộ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | m3 |
| 40 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m2 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100tấn |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7688 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9055 | 1m3 |
| 57 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9171 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7011 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,632 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2736 | m2 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3018 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,787 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3398 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 66 | Đai khởi thủy D63*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 67 | Đai khởi thủy D50*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 68 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7409 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,514 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,9343 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1845 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,1407 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,295 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9111 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4807 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.747 | 1cấu kiện |
| 11 | Mương parabol đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | ck |
| 12 | Cống tròn BTCT D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | ck |
| 13 | Gối đỡ ống cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | ck |
| 14 | ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | ck |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2467 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,625 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,825 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3085 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m3 |
| 21 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7575 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3195 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3003 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9404 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Xà néo đơn pha dọc cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Xà Néo pha dọc cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Cổ dề ghép cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tấm bắt sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tấm |
| 5 | Cột BTLT 20 13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 6 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Chuỗi |
| 7 | Dây dẫn HDPE/XLPE vỏ PVC-ASXV-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,24 | m |
| 8 | Rải dây lấy độ võng cáp bọc AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | Km |
| 9 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | Tấn |
| 10 | Ghíp trung thế 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa RG1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Biển báo nguy hiểm treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực thành phố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Lần |
| 14 | Nhân công vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 15 | Nhân công vị trí vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 16 | Móng MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 17 | Móng MT5Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 18 | Đào tiếp địa RG1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: Trạm biến áp TBA | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm loại LT-14-190-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng chữ T-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Băng dính cách điện 500 V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 6 | Ghíp nhôm A-50 (3 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 7 | Sứ VHĐ- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Quả |
| 8 | Thanh cái cáp bọc HDPE/XLPE AC 50/8 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 9 | Lắp dây xuống thiết bị (Thanh cái TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC M (1*120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 11 | Lắp cáp PVC M (1*120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 12 | Dây đồng mềm nhiều sợi M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 13 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Sợi |
| 14 | Chụp cách điện Polymer cực dưới CC SI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 15 | Chụp cách điện Polymer cực trên CC SI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Móng cột LT-14 loại MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 20 | Xà đón dây tới X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà lắp cầu chì SI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ thanh cái TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Giá lắp MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Ghế TT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Cầu thang trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Biển ghi tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (1 cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Vận hành thử tải 72 giờ MBA (Thợ bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Công |
| F | HẠNG MỤC: Đường dây cáp ngầm 0,4kV và điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.228 | mét |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.228 | mét |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (5m/cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | Cái |
| 4 | Tủ Công tơ H6 INOX dày 1,5mm cả khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 5 | Tủ công tơ H8 INOX dày 1,5mm cả khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Lắp tủ Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 7 | Móng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 8 | Măng Sông 130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đầu bịt ống 130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 10 | Nút cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.172 | Mét |
| 12 | Ống thép qua đường F100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | mét |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | Cái |
| 14 | rãnh cáp ngầm (bao gồm rãnh 0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.228 | mét |
| 15 | Bảng điện cửa cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | Cái |
| 16 | Cột thép bát giác côn liền cần đôi h=8m, dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cột |
| 17 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn h=8m, dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Cột |
| 18 | Khung + móng cột đèn cao áp - 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | Móng |
| 19 | Đèn cao áp Led chiếu sáng công suất 100W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Bộ |
| 20 | Luồn dây lên đèn CU/PVCPVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.071 | Bộ |
| 21 | Dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Dải dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PV4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.706 | m |
| 24 | Kéo rải dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1 | 100m |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | Cái |
| 26 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | Cái |
| 27 | Tủ ĐK chiếu sáng TĐ3-03-50A 3 lộ ra đóng cắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Khung + móng tủ điều khiển M16*500*200*650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | Bộ |
| 31 | Dây tiếp địa liên hoàn (thép dẹt) FeZn 30x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.929,2 | Kg |
| 32 | Dải dây tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.756 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 34 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | Cái |
| 35 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F50/65 (luồn cáp trục trong đất từ đầu nguồn về TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.550 | m |
| 36 | Ống thép qua đường F63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | m |
| 37 | ép đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398 | 10 Cái |
| 38 | Rãnh chôn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.756 | mét |
| G | HẠNG MỤC: Mua thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 12kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì SI 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 500A-600V 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| H | PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đóng điện, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi