Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 15:44:00 đến ngày 2020-12-26 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,257,278,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KNC - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 7,038 | 100m | |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,148 | 100m | |
| 3 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | 39 | mối | |
| 4 | Đập đầu cọc | 1,5713 | m3 | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 43,4594 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 5,2273 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,1586 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 5,0822 | tấn | |
| 9 | Gia công thép tấm cọc | 1,3818 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: KNC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8578 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất dầm móng, thủ công, đất C1 | 17,474 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7701 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,2628 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,2628 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 0,2628 | 100m3/1km | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7642 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,9505 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,3063 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,8238 | m3 | |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,0055 | m3 | |
| 13 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 41,5396 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 41,494 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,3264 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,344 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lót móng cột, giằng móng | 0,1496 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột | 0,6264 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,6502 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,0709 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,11 | m3 | |
| 22 | Trải bạt nhựa | 1,6773 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,2416 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8562 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1128 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,5435 | tấn | |
| 27 | Sản xuất thép hình liên kết xà gồ | 0,0348 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3029 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,8503 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,6534 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,4957 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,7979 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,039 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,7682 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2983 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4109 | tấn | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 59,2206 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 17,1043 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,0035 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 340,948 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 244,91 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,53 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp bám dín) | 232,83 | m2 | |
| 44 | Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,84 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp bám dín) | 224,16 | m2 | |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 348,076 | m2 | |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 244,91 | m2 | |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 511,52 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 756,43 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 348,076 | m2 | |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 ( Láng bù kiến trúc không tính nhân công và ca máy) | 232,46 | m2 | |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 73,7 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 307,31 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | 17,94 | m2 | |
| 55 | Lát đá granite, PCB40 | 6,31 | m2 | |
| 56 | Ốp tường gạch ceramic KT 400x250 | 258,76 | m2 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 86,66 | m2 | |
| 58 | Ốp chân tường bằng đá chẻ có quy cách 100x200 | 23,712 | m2 | |
| 59 | Quét chống thấm theo quy trình nhà sản xuất | 149,82 | m2 | |
| 60 | CCLD Trần thạch cao khung nhôm nổi | 106 | m2 | |
| 61 | CCLD Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi KT 600x600 | 17,94 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 107 | m | |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 111,9 | m | |
| 64 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 6,93 | m2 | |
| 65 | CCLD Lan can inox 304 dày 1.5mm + phụ kiện | 8,32 | m2 | |
| 66 | CCLD Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | 36,4 | m2 | |
| 67 | Ổ khóa tay nắm gạt | 12 | bộ | |
| 68 | CCLD Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực dày 8mm | 38,24 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 35,36 | m2 | |
| 70 | CCLD Vách ngăn vệ sinh khung inox, kính cường lực màu dày 10mm | 14,28 | m2 | |
| 71 | CCLD Chân đế vách ngăn vệ sinh bằng inox | 10 | cái | |
| 72 | CCLD Nẹp kính bằng inox | 16 | cái | |
| 73 | CCLD Ổ khóa inox cửa vệ sinh | 4 | bộ | |
| 74 | CCLD Bản lề cửa vệ sinh | 12 | bộ | |
| 75 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (không nung) | 1,5873 | 100m2 | |
| 76 | CCLD Ngói bò úp nóc | 34,22 | m | |
| 77 | CCLD Ngói chạc 3 | 2 | viên | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 2,3512 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3512 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 218,906 | 1m2 | |
| 81 | CCLD Lưới mắt cáo (VT + NC) | 145,86 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,5843 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: KNC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 20 | 340 | m | |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 32 | 60 | m | |
| 3 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CXV-1x(4cx6.0mm²) | 400 | m | |
| 4 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx4.0mm²) | 200 | m | |
| 5 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx2.5mm²) | 280 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx1.5mm²) | 940 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-(1cx2.5mm²) | 120 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-(1cx4.0mm²) | 100 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-1x(1cx6.0mm²) | 100 | m | |
| 10 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng phòng học lắp trần bóng led (1.2m) - 2x36W - hoặc tương đương | 24 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng phòng học (1.2m) - 1x36W - hoặc tương đương | 8 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Bộ đèn Downlight áp trần bóng Led 18W - hoặc tương đương | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Bộ đèn Downlight âm trần bóng Led 18W - hoặc tương đương | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Bộ quạt trần | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Bộ quạt treo tường | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 1 công tắc) + (mặt + đế âm) | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 2 công tắc) + (mặt + đế âm) | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 3 công tắc) + (mặt + đế âm) | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Bộ DIMMER điều chỉnh quạt (4 cái ) + (mặt + đế âm) | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm + (mặt + đế âm) | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Hộp nối dây (trung giang) | 20 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Hộp nối các thiết bị 11x11 | 120 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB: 3P - 32A - 10KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCB: 2P - 25A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCB: 1P - 20A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCB: 1P - 16A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Hộp tủ điện âm tường kt-(tủ modul 4-6 đường) + kèm theo thiết bị (hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Hộp tủ điện âm tường kt-(tủ modul 14-16 đường) + kèm theo thiết bị (hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 20 | 70 | m | |
| 30 | Lắp đặt Dây cáp mạng CAT5E | 200 | m | |
| 31 | Bộ phát wifi | 2 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: KNC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ40 | 0,25 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ40 | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PP-R Þ40/25 | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PP-R Þ40/25 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Nối ren trong nhựa PP-R Þ40 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Van bướm Þ40 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ40 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ32 | 0,1 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ32 | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Nối trong nhựa PP-R Þ32 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Van bướm Þ32 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ32 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ25 | 0,3 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ25 | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R Þ25 | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PP-R Þ25/20 | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Nối ren trong nhựa PP-R Þ25 | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Van bướm Þ25 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ25 | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ20 | 0,5 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ20 | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PP-R Þ20 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Co ren trong nhựa PP-R Þ20 | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ20 | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Bàn cầu xí bệt + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo + vòi nước + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt Gương đơn 1 lavabo | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Vòi rửa sàn | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt Van phao | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Bồn nước Inox 2m3 | 1 | cái | |
| 33 | Bát kẹp, bát đỡ ống các loại + tuy treo | 70 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ114 | 0,2 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ114 | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ114 | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Þ114/60 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Thỏ thăm nhựa uPVC Þ114 | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ114 | 5 | cái | |
| 40 | Lắp nút Bích thăm nhựa Þ114 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ90 | 0,8 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ90 | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Þ90 | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ90 | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Þ90/60 | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC Þ90/60 | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Thỏ thăm nhựa uPVC Þ90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ90 | 20 | cái | |
| 49 | Lắp nút Bích thăm nhựa Þ90 | 5 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ60 | 0,1 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ60 thông hơi | 0,2 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ60 | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ60 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ60 | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Þ60 | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ60 | 8 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC Þ60/42 | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ42 | 0,06 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ42 | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ42 | 12 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Phễu thu nước inox 150x150 | 6 | cái | |
| 62 | Bát kẹp, bát đỡ ống các loại + tuy treo | 104 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Ống xuyên đà thép STK Þ60 | 20 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8844 | 100m3 | |
| 2 | Đào dầm móng bằng thủ công, Cấp đất I | 1,8053 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L= 4,5m, d80-100mm | 50,0235 | 100m | |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | 0,0445 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6536 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,2488 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,2488 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 0,2488 | 100m3/1km | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,4465 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,1357 | m3 | |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,564 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,148 | m3 | |
| 13 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,2218 | m3 | |
| 14 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6449 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0756 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1512 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,4552 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8608 | 100m2 | |
| 19 | Trải bạt ni lông | 0,1741 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3958 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3967 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6298 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3242 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0557 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,583 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 38,6753 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 412,715 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 127,84 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 53,544 | m2 | |
| 30 | Trát bánh ú, vữa xi măng M75, PCB40 | 5,44 | m2 | |
| 31 | Bả matít vào tường ngoài | 412,715 | m2 | |
| 32 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 186,824 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 599,539 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 80,23 | m | |
| 35 | CCLD Thép gai đầu tường (VT+NC) | 80,23 | m | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,046 | 1m2 | |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 442,807 | m2 | |
| 2 | Xả nhám bề mặt tường, trụ, cột | 442,807 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 221,4035 | m2 | |
| 4 | Bả matít vào cột, tường ngoài | 442,807 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | 442,807 | m2 | |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | 296,353 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | 296,353 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 59,54 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,54 | 1m2 | |
| G | HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 67,2 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 45,72 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,35 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,4 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20,398 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,892 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 14,3776 | 1m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,096 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,3739 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,3739 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 0,3739 | 100m3/1km | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1438 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,021 | 100m3 | |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | 44,22 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HÀNG RÀO HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,4296 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,748 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 29,21 | 1m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,68 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển xà bần, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,2686 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,2686 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 0,2686 | 100m3/1km | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2921 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0368 | 100m3 | |
| 10 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép | 418,61 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC: TMB - PCCC & CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét R=43m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét L=5m (VT+NC) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Gíá đỡ kim (VT+NC) | 1 | cái | |
| 4 | Hộp đo điện trở | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cáp lụa 4mm (VT+NC) | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt Cáp đồng trần CU-(1cx50.0mm²) | 35 | m | |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây cáp D32 | 29 | m | |
| 8 | Lắp đặt Ốc xiết cáp + tăng đơ (VT+NC) | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Kẹp định vị cáp (VT+NC) | 19 | cái | |
| 10 | Khoan giếng tiếp địa sâu 15m (VT+NC) | 1 | giếng | |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 12 | Hàn hóa nhiệt cọc đồng (VT+NC) | 3 | mối | |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở (VT+NC) | 20 | kg | |
| 14 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5 (VT+NC) | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kg (VT+NC) | 4 | cái | |
| 16 | LẮp đặt Kệ đựng bình chữa cháy (VT+NC) | 4 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: TMB - CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ sân đường hiện trạng | 357,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 357,6 | m3 | |
| 3 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (không tính đơn giá NC và MTC, chì tính hao phí VT) | 2.980 | m2 | |
| 4 | Lát gạch Terazzo 400x400 | 2.980 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC: TMB - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 | 0,26 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D90 | 25 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | 4 | cái | |
| 4 | Cung cấp Cống thoát nước bê tông ly tâm D300-H10 | 16 | m | |
| 5 | Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D300-H10, đoạn ống dài 4m | 1 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D300-H10, đoạn ống dài 3m | 4 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | 4 | mối nối | |
| 8 | Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẳn D300 | 7 | cái | |
| 9 | Cung cấp Cống thoát nước bê tông ly tâm D400-H30 | 25 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D400-H30, đoạn ống dài 4m | 4 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D400-H30, đoạn ống dài 3m | 3 | 1 đoạn ống | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 6 | mối nối | |
| 13 | Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẳn D400 | 12 | cái | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,7 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 2,3106 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,5984 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1,4092 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 1,4092 | 100m3/1km | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 1,4092 | 100m3/1km | |
| 20 | Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M150, đá 1x2, PCB40 | 21,888 | m3 | |
| 21 | Bê tông hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,55 | m3 | |
| 22 | Bê tông thành hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 44,856 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 8,9652 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,55 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,667 | 100m2 | |
| 26 | Trải bạt nhựa tránh mất nước bê tông | 1,155 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 2,1858 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,0059 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 19 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi