Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253330-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200576905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 15:44:00 đến ngày 2020-12-26 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,257,278,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KNC - PHẦN CỌC
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 7,038 100m
2 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,148 100m
3 Nối cọc vuông, KT 25x25cm 39 mối
4 Đập đầu cọc 1,5713 m3
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 43,4594 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 5,2273 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 1,1586 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 5,0822 tấn
9 Gia công thép tấm cọc 1,3818 tấn
B HẠNG MỤC: KNC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,8578 100m3
2 Đào đất dầm móng, thủ công, đất C1 17,474 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,7701 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 0,2628 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I 0,2628 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I 0,2628 100m3/1km
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,7642 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 3,9505 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 17,3063 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 1,008 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 9,8238 m3
12 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 3,0055 m3
13 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 41,5396 m3
14 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 41,494 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, PCB40 5,3264 m3
16 Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,344 m3
17 Ván khuôn lót móng cột, giằng móng 0,1496 100m2
18 Ván khuôn móng cột 0,6264 100m2
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,6502 100m2
20 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 4,0709 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 7,11 m3
22 Trải bạt nhựa 1,6773 100m2
23 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,2416 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,8562 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1128 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,5435 tấn
27 Sản xuất thép hình liên kết xà gồ 0,0348 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3029 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,8503 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,6534 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,4957 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 6,7979 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 2,039 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 5,7682 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2983 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,4109 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 59,2206 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 17,1043 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 1,0035 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 340,948 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 244,91 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 54,53 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp bám dín) 232,83 m2
44 Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 30,84 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp bám dín) 224,16 m2
46 Bả bằng ma tít vào tường ngoài 348,076 m2
47 Bả bằng ma tít vào tường trong 244,91 m2
48 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 511,52 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 756,43 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 348,076 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 ( Láng bù kiến trúc không tính nhân công và ca máy) 232,46 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 73,7 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 307,31 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm 17,94 m2
55 Lát đá granite, PCB40 6,31 m2
56 Ốp tường gạch ceramic KT 400x250 258,76 m2
57 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 86,66 m2
58 Ốp chân tường bằng đá chẻ có quy cách 100x200 23,712 m2
59 Quét chống thấm theo quy trình nhà sản xuất 149,82 m2
60 CCLD Trần thạch cao khung nhôm nổi 106 m2
61 CCLD Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi KT 600x600 17,94 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 107 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 111,9 m
64 Miết mạch tường gạch loại lõm 6,93 m2
65 CCLD Lan can inox 304 dày 1.5mm + phụ kiện 8,32 m2
66 CCLD Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm 36,4 m2
67 Ổ khóa tay nắm gạt 12 bộ
68 CCLD Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực dày 8mm 38,24 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa 35,36 m2
70 CCLD Vách ngăn vệ sinh khung inox, kính cường lực màu dày 10mm 14,28 m2
71 CCLD Chân đế vách ngăn vệ sinh bằng inox 10 cái
72 CCLD Nẹp kính bằng inox 16 cái
73 CCLD Ổ khóa inox cửa vệ sinh 4 bộ
74 CCLD Bản lề cửa vệ sinh 12 bộ
75 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (không nung) 1,5873 100m2
76 CCLD Ngói bò úp nóc 34,22 m
77 CCLD Ngói chạc 3 2 viên
78 Gia công xà gồ thép 2,3512 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép 2,3512 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 218,906 1m2
81 CCLD Lưới mắt cáo (VT + NC) 145,86 m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,5843 100m2
C HẠNG MỤC: KNC - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 20 340 m
2 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 32 60 m
3 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CXV-1x(4cx6.0mm²) 400 m
4 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx4.0mm²) 200 m
5 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx2.5mm²) 280 m
6 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx1.5mm²) 940 m
7 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-(1cx2.5mm²) 120 m
8 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-(1cx4.0mm²) 100 m
9 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-1x(1cx6.0mm²) 100 m
10 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng phòng học lắp trần bóng led (1.2m) - 2x36W - hoặc tương đương 24 bộ
11 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng phòng học (1.2m) - 1x36W - hoặc tương đương 8 bộ
12 Lắp đặt Bộ đèn Downlight áp trần bóng Led 18W - hoặc tương đương 12 bộ
13 Lắp đặt Bộ đèn Downlight âm trần bóng Led 18W - hoặc tương đương 4 bộ
14 Lắp đặt Bộ quạt trần 16 cái
15 Lắp đặt Bộ quạt treo tường 4 cái
16 Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 1 công tắc) + (mặt + đế âm) 4 bộ
17 Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 2 công tắc) + (mặt + đế âm) 6 bộ
18 Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 3 công tắc) + (mặt + đế âm) 4 cái
19 Lắp đặt Bộ DIMMER điều chỉnh quạt (4 cái ) + (mặt + đế âm) 4 cái
20 Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm + (mặt + đế âm) 16 cái
21 Lắp đặt Hộp nối dây (trung giang) 20 cái
22 Lắp đặt Hộp nối các thiết bị 11x11 120 cái
23 Lắp đặt MCB: 3P - 32A - 10KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) 1 cái
24 Lắp đặt MCB: 2P - 25A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) 8 cái
25 Lắp đặt MCB: 1P - 20A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) 6 cái
26 Lắp đặt MCB: 1P - 16A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) 4 cái
27 Lắp đặt Hộp tủ điện âm tường kt-(tủ modul 4-6 đường) + kèm theo thiết bị (hoặc tương đương) 3 cái
28 Lắp đặt Hộp tủ điện âm tường kt-(tủ modul 14-16 đường) + kèm theo thiết bị (hoặc tương đương) 1 cái
29 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 20 70 m
30 Lắp đặt Dây cáp mạng CAT5E 200 m
31 Bộ phát wifi 2 bộ
D HẠNG MỤC: KNC - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ40 0,25 100m
2 Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ40 5 cái
3 Lắp đặt Tê giảm nhựa PP-R Þ40/25 5 cái
4 Lắp đặt Nối giảm nhựa PP-R Þ40/25 2 cái
5 Lắp đặt Nối ren trong nhựa PP-R Þ40 2 cái
6 Lắp đặt Van bướm Þ40 1 cái
7 Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ40 6 cái
8 Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ32 0,1 100m
9 Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ32 5 cái
10 Lắp đặt Nối trong nhựa PP-R Þ32 2 cái
11 Lắp đặt Van bướm Þ32 1 cái
12 Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ32 3 cái
13 Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ25 0,3 100m
14 Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ25 10 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PP-R Þ25 8 cái
16 Lắp đặt Nối giảm nhựa PP-R Þ25/20 12 cái
17 Lắp đặt Nối ren trong nhựa PP-R Þ25 8 cái
18 Lắp đặt Van bướm Þ25 4 cái
19 Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ25 8 cái
20 Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ20 0,5 100m
21 Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ20 12 cái
22 Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PP-R Þ20 4 cái
23 Lắp đặt Co ren trong nhựa PP-R Þ20 8 cái
24 Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ20 10 cái
25 Lắp đặt Bàn cầu xí bệt + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) 6 bộ
26 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) 6 bộ
27 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh 10 cái
28 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo + vòi nước + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) 4 bộ
29 Lắp đặt Gương đơn 1 lavabo 4 cái
30 Lắp đặt Vòi rửa sàn 2 bộ
31 Lắp đặt Van phao 1 cái
32 Lắp đặt Bồn nước Inox 2m3 1 cái
33 Bát kẹp, bát đỡ ống các loại + tuy treo 70 cái
34 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ114 0,2 100m
35 Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ114 10 cái
36 Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ114 10 cái
37 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Þ114/60 2 cái
38 Lắp đặt Thỏ thăm nhựa uPVC Þ114 6 cái
39 Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ114 5 cái
40 Lắp nút Bích thăm nhựa Þ114 2 cái
41 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ90 0,8 100m
42 Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ90 10 cái
43 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Þ90 3 cái
44 Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ90 5 cái
45 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Þ90/60 10 cái
46 Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC Þ90/60 1 cái
47 Lắp đặt Thỏ thăm nhựa uPVC Þ90 6 cái
48 Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ90 20 cái
49 Lắp nút Bích thăm nhựa Þ90 5 cái
50 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ60 0,1 100m
51 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ60 thông hơi 0,2 100m
52 Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ60 1 cái
53 Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ60 2 cái
54 Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ60 5 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Þ60 2 cái
56 Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ60 8 cái
57 Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC Þ60/42 6 cái
58 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ42 0,06 100m
59 Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ42 6 cái
60 Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ42 12 cái
61 Lắp đặt Phễu thu nước inox 150x150 6 cái
62 Bát kẹp, bát đỡ ống các loại + tuy treo 104 cái
63 Lắp đặt Ống xuyên đà thép STK Þ60 20 cái
E HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,8844 100m3
2 Đào dầm móng bằng thủ công, Cấp đất I 1,8053 1m3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L= 4,5m, d80-100mm 50,0235 100m
4 Đắp cát đệm đầu cừ 0,0445 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,6536 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 0,2488 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I 0,2488 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I 0,2488 100m3/1km
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 4,4465 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 9,1357 m3
11 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,564 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 4,148 m3
13 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,2218 m3
14 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,6449 m3
15 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0756 100m2
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1512 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,4552 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8608 100m2
19 Trải bạt ni lông 0,1741 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,3958 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3967 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,6298 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3242 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,0557 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 2,583 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 38,6753 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 412,715 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 127,84 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 53,544 m2
30 Trát bánh ú, vữa xi măng M75, PCB40 5,44 m2
31 Bả matít vào tường ngoài 412,715 m2
32 Bả matít vào cột, dầm, trần 186,824 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 599,539 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 80,23 m
35 CCLD Thép gai đầu tường (VT+NC) 80,23 m
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,046 1m2
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 442,807 m2
2 Xả nhám bề mặt tường, trụ, cột 442,807 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 221,4035 m2
4 Bả matít vào cột, tường ngoài 442,807 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ 442,807 m2
6 Gia công hàng rào lưới thép B40 296,353 m2
7 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 296,353 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 59,54 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 59,54 1m2
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 67,2 m2
2 Tháo dỡ trần 45,72 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m 0,35 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 9,4 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 20,398 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 14,892 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 14,3776 1m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,096 m3
9 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 0,3739 100m3
10 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I 0,3739 100m3/1km
11 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I 0,3739 100m3/1km
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1438 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,021 100m3
14 Tháo dỡ hệ thống điện, nước 44,22 m2
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ HÀNG RÀO HIỆN HỮU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 21,4296 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,748 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 29,21 1m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 3,68 m3
5 Vận chuyển xà bần, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 0,2686 100m3
6 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I 0,2686 100m3/1km
7 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I 0,2686 100m3/1km
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2921 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0368 100m3
10 Tháo dỡ hàng rào lưới thép 418,61 m2
I HẠNG MỤC: TMB - PCCC & CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét R=43m 1 cái
2 Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét L=5m (VT+NC) 1 cái
3 Lắp đặt Gíá đỡ kim (VT+NC) 1 cái
4 Hộp đo điện trở 1 cái
5 Lắp đặt Cáp lụa 4mm (VT+NC) 20 m
6 Lắp đặt Cáp đồng trần CU-(1cx50.0mm²) 35 m
7 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây cáp D32 29 m
8 Lắp đặt Ốc xiết cáp + tăng đơ (VT+NC) 3 bộ
9 Lắp đặt Kẹp định vị cáp (VT+NC) 19 cái
10 Khoan giếng tiếp địa sâu 15m (VT+NC) 1 giếng
11 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m 3 cọc
12 Hàn hóa nhiệt cọc đồng (VT+NC) 3 mối
13 Hóa chất giảm điện trở (VT+NC) 20 kg
14 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5 (VT+NC) 4 cái
15 Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kg (VT+NC) 4 cái
16 LẮp đặt Kệ đựng bình chữa cháy (VT+NC) 4 cái
J HẠNG MỤC: TMB - CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ sân đường hiện trạng 357,6 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 357,6 m3
3 Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (không tính đơn giá NC và MTC, chì tính hao phí VT) 2.980 m2
4 Lát gạch Terazzo 400x400 2.980 m2
K HẠNG MỤC: TMB - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 0,26 100m
2 Lắp đặt Co nhựa uPVC D90 25 cái
3 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 4 cái
4 Cung cấp Cống thoát nước bê tông ly tâm D300-H10 16 m
5 Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D300-H10, đoạn ống dài 4m 1 1 đoạn ống
6 Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D300-H10, đoạn ống dài 3m 4 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm 4 mối nối
8 Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẳn D300 7 cái
9 Cung cấp Cống thoát nước bê tông ly tâm D400-H30 25 m
10 Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D400-H30, đoạn ống dài 4m 4 1 đoạn ống
11 Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D400-H30, đoạn ống dài 3m 3 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm 6 mối nối
13 Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẳn D400 12 cái
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 28,7 m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 2,3106 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,5984 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 1,4092 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I 1,4092 100m3/1km
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I 1,4092 100m3/1km
20 Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M150, đá 1x2, PCB40 21,888 m3
21 Bê tông hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 11,55 m3
22 Bê tông thành hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 44,856 m3
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 8,9652 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 11,55 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,667 100m2
26 Trải bạt nhựa tránh mất nước bê tông 1,155 100m2
27 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm 2,1858 tấn
28 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm 0,0059 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 19 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->