Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Bó Phúc (và Phắng Cướm), xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201214530-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Bó Phúc (và Phắng Cướm), xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 17:08:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,334,934,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP (ĐẦU MỐI) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,7 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,305 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,816 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,715 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7969 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7136 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 180kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 13 | Khung hàng rào bằng thép hình (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + cước VCB; công sản xuất và lắp đặt tạm tính 3000đ/1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.265,144 | kg |
| 14 | Lưới thép B40 D4mm mắt 60x60mm (định mức 2.9kg/m2) (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + cước VCB; công sản xuất và lắp đặt tạm tính 3000đ/1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,1 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,22 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7975 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,7508 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,086 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7008 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,05 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,086 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9826 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,136 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7008 | 1m2 |
| 28 | Bê tông bệ máy, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5576 | m3 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1077 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 36 | Khuôn cửa đơn bằng thép bản dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m |
| 37 | Cửa đi pa nô kính khung thép hộp (Đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m2 |
| 38 | Cửa sổ kính khung thép hộp (Đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 39 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ (sơn tổng hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | kg |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 41 | Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Ống thoát nước mái PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 44 | Máy bơm nước động cơ điezen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP (HỐ VAN) | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6915 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0351 | m3 |
| 3 | Lót móng hố van, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6915 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0351 | m3 |
| 26 | Lót móng hố van, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP (TUYẾN ỐNG) | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,48 | m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,46 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,609 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,349 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,712 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,789 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP (BỂ CHỨA 3M3) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 2 | Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,45 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,04 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6071 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5068 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 29 | Vòi rửa D15 (vòi đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 30 | Van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP (BỂ ĐIỀU HÒA 50M3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,29 | m3 |
| 2 | Lót móng bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,76 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3434 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7028 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 21 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1416 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Crêphin d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Crêphin d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi