Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Bó Phúc (và Phắng Cướm), xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201214530-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Bó Phúc (và Phắng Cướm), xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20201214490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 17:08:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,334,934,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP (ĐẦU MỐI)
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,7 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,305 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,816 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,715 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7969 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7136 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 180kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
13 Khung hàng rào bằng thép hình (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + cước VCB; công sản xuất và lắp đặt tạm tính 3000đ/1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.265,144 kg
14 Lưới thép B40 D4mm mắt 60x60mm (định mức 2.9kg/m2) (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + cước VCB; công sản xuất và lắp đặt tạm tính 3000đ/1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.157,1 kg
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,22 m2
16 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7975 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,7508 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,086 m2
19 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,46 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7008 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,05 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,086 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1 1m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9826 1m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,136 1m2
27 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7008 1m2
28 Bê tông bệ máy, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 1 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5576 m3
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3889 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3889 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1893 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1893 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1077 100m2
35 Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
36 Khuôn cửa đơn bằng thép bản dày 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1 m
37 Cửa đi pa nô kính khung thép hộp (Đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m2
38 Cửa sổ kính khung thép hộp (Đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
39 Sản xuất hoa sắt cửa sổ (sơn tổng hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 kg
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
41 Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Ống thoát nước mái PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
44 Máy bơm nước động cơ điezen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
B HẠNG MỤC XÂY LẮP (HỐ VAN)
1 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6915 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0351 m3
3 Lót móng hố van, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m2
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6915 m3
25 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0351 m3
26 Lót móng hố van, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m2
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C HẠNG MỤC XÂY LẮP (TUYẾN ỐNG)
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 965,48 m3
2 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,13 m3
3 Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060,46 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,343 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,609 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,349 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,712 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,789 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
25 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
31 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
D HẠNG MỤC XÂY LẮP (BỂ CHỨA 3M3)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m3
2 Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,415 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,45 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,04 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,6 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6071 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5068 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4001 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,982 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4329 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 100m
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
27 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
28 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
29 Vòi rửa D15 (vòi đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
30 Van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
E HẠNG MỤC XÂY LẮP (BỂ ĐIỀU HÒA 50M3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,29 m3
2 Lót móng bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,424 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,888 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,76 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
12 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2713 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3434 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7028 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
21 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1416 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3078 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m2
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Crêphin d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt Crêphin d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->