Gói thầu: Gói thầu xây lắp Xây dựng đường dây trung áp và trạm biến áp cấp điện các hộ dân chưa có điện ấp Rọc Năng xã Vĩnh Châu A đến giáp xã Vĩnh Châu B, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Xây dựng đường dây trung áp và trạm biến áp cấp điện các hộ dân chưa có điện ấp Rọc Năng xã Vĩnh Châu A đến giáp xã Vĩnh Châu B, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2020 tại Quyết định số 4640/QĐUBND ngày 20/11/202 0 của UBND huyện Tân Hưng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 08:56:00 đến ngày 2020-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,200,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: (MÓNG TRỤ) | |||
| 1 | Móng M14-2a + bt (ghép đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng M14-2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp địa trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: (TRỤ, NÉO) | |||
| 1 | Trụ ghép đôi BTLT14m (850kgf, Fph=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trụ |
| 2 | Trụ đơn BTLT14m (850kgf, Fph=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Trụ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: (DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN) | |||
| 1 | Phần dây, sứ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phần móng trụ: Móng M14-2a + bt (ghép đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 3 | Phần móng trụ: Móng M14-2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Móng |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: (MÓNG TRỤ) | |||
| 1 | Gia cố bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng M8-a + BT trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng M8-a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: (TRỤ, NÉO) | |||
| 1 | Trụ ghép BTLT 8,5m (200kgf, Fph=2Fđt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (200kgf, Fph=2Fđt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Trụ |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: (DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN) | |||
| 1 | Phần dây, sứ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| G | TRẠM PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Dây CX 24kV - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120mm2 - 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Mét |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Kg |
| 4 | Giá treo MBT 1 pha 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bộ đà đỡ FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cosse ép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cosse ép 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Cọc đất & kẹp mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Collier Φ300/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Split-bolt A.35-50/C.10-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Kẹp ép WR419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Kẹp quay #35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Hotline clamp # 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Ống nhựa PVC Φ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 15 | Co 90 ống PVC Φ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Nối ống PVC Φ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ống |
| 18 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 19 | BoulonФ16 -40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | BoulonФ16 -250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | BoulonФ16 -120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | BoulonФ16 -400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Long đền vuông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Nắp chụp silicon LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Nắp chụp silicon MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Thùng điện kế và cầu dao đôi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Đai thép 0,4x20 - 1200 + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| H | TRẠM BIẾN ÁP: MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp: MBA 50KVA - 12,7KV-0,23V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| I | TRẠM BIẾN ÁP: THIẾT BỊ BẢO VỆ ĐO ĐIẾM | |||
| 1 | Chống sét van LA-18kV/10kA + Bass lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | FCO 27kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Chì 6K-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 4 | MCCB 250A - 690V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Điện kế 01P230V-5(6)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | TI 0,6kV - 100/5A; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bù dung lượng là 20kVAr với bù ứng động 2 cấp là (10;10) kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi