Gói thầu: Xây lắp (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, phòng một cửa.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Xây lắp (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, phòng một cửa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 18:26:00 đến ngày 2020-12-26 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,715,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,6409 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,192 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5687 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,7874 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6776 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3352 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6642 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,76 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,1575 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2055 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8457 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1283 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,1835 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,0258 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,15 | 10m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,0018 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,6344 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8166 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5345 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,2648 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9948 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,125 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,004 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,4485 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0886 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,4953 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,9294 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,1038 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,9157 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,7163 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5272 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,0524 | tấn |
| 37 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,9207 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2396 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1445 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7074 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7048 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1088 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5649 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2566 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,39 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,2577 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 180,8653 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,8307 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3658 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,5698 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2598 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2598 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 139,2 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8765 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,3 | m |
| 56 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 141,8675 | m2 |
| 57 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0299 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,4147 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,566 | m2 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5295 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4236 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4826 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6661 | m3 |
| 64 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 66 | Ốp đá rối vào tường TD đá ≤0,16m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,9835 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,602 | m2 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3675 | m3 |
| 69 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,009 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1224 | m3 |
| 72 | Ốp đá rối vào tường TD đá ≤0,16m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,9525 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 468,2184 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 770,167 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.573,8505 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 114,26 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 210,76 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90,8 | m |
| 80 | Cắt chỉ tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250,2 | m |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,085 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 83 | Ốp đá rối vào tường TD đá ≤0,16m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,8425 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 135,4462 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,4518 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch granite - gạch 600x600mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 685,2688 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch granite 100x600mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,07 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 400x400mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,9158 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 188,19 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao phẳng khung xương nổi tấm 600x600 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 620,133 | m2 |
| 91 | Trần thạch cao phẳng khung xương nổi tấm 600x600, chống ẩm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,9158 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 770,167 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.426,591 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 386,512 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 171,6304 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 159,81 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.813,103 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà đã bả băng sơn giả đá | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 215,39 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 726,4074 | m2 |
| 100 | CCLD cửa đẩy thủy lực bản lề sàn kính 12mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa kính cường lực (gồm bản lề sàn cho cửa thuỷ lực, kẹp góc, kẹp vuông, khoá cửa sàn, tay nắm cửa thuỷ lực) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | CCLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 103 | CCLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 104 | CCLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa thép chống cháy, cấp độ chống cháy 120 phút | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa chống cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | CCLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120,36 | m2 |
| 108 | CCLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 109 | CCLD vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,55 | m2 |
| 110 | CCLD cửa cuốn bảo vệ cửa đi chính thủy lực, bằng hợp kim nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 111 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Bộ lưu điện dành cho mô tơ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | CCLD vách ngăn compact HPL chịu nước (bao gồm cả cửa) - Vách phòng vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,37 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8003 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,6 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,4482 | m2 |
| 117 | CC lan can cầu thang thanh inox, tay vịn gỗ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,1 | m |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,99 | m2 |
| 119 | CCLD trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Sản xuất logo " BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM", lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 111,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,605 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,5278 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,7632 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,5648 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào - Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7978 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,1953 | 10m3 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0986 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,008 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5126 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0573 | 100m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,1766 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,1381 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,5264 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,8766 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,58 | m2 |
| 17 | Sản xuất chữ inox màu trắng bạc, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,2 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,4 | m |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2595 | tấn |
| 21 | Sản xuất mũi mác gang đúc đầu nhọn dài 240mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 22 | Bản lề cổng, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Sản xuất hoa văn cánh cổng chính, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,866 | m2 cấu kiện |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,1819 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,823 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả băng sơn giả đá | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,823 | m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào -Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0729 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2736 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,7935 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2096 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8838 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7104 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2936 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1031 | 100m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,9843 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,1173 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2146 | tấn |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2473 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4742 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 521,3262 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 105,21 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,1 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 314,72 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 521,326 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 105,209 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 626,535 | m2 |
| 55 | Gia công lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 56 | Sản xuất gang đúc sẵn loại dài 300mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 425 | cái |
| 57 | Sản xuất gang đúc sẵn loại dài 150mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 425 | cái |
| 58 | Sản xuất gang đúc sẵn chữ C, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 59 | Sản xuất gang đúc trong vòng tròn D20, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,6085 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6675 | 100m3 |
| 3 | Dải lớp vải ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 445 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,6 | m3 |
| 5 | Tạo nhám bề mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3648 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,514 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2776 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,33 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,269 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 10m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2828 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0064 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3992 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2116 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,861 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0436 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9292 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4774 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,345 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5668 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,8776 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2509 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5988 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6598 | tấn |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4268 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,79 | 10m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 172,4852 | m2 |
| 37 | Trát ximăng đánh màu thành bể | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 172,485 | m2 |
| 38 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 172,485 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,702 | m2 |
| 40 | Trát ximăng đánh màu đáy bể | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,702 | m2 |
| 41 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,702 | m2 |
| 42 | Phễu hút máy bơm Crephin D65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Van phao tự động DN 50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | CCLD thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0085 | cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 54 | Cụm ống xả tràn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mạch ngừng bể | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,2 | m |
| F | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2634 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1378 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0664 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1751 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2249 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,365 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,6128 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7471 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2068 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,5 | m |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,86 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,364 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,46 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,53 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 45 | Quét Sika membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,6 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,6 | m |
| 48 | Cắt chỉ tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,004 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,86 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,39 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,25 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,004 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 400x400mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,33 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, PKKK hãng GQ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay 2 cánh kính dán 2 lớp dày 6,38mm, PKKK hãng GQ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,9674 | m2 |
| 60 | Tủ Automat 6 modul | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các automat 2P - 25A (6ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1P - 20A (6ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1P - 16A (6ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Hạt công tắc 10A - 1 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế âm công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| G | NHÀ PHỤ TRỢ PHỤC VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2543 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào -Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,4592 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,7735 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1989 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1763 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5004 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4528 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3038 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1392 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0616 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,032 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2902 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3408 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1784 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5733 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8444 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,169 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,198 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3906 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3906 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8352 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,6 | m |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,4301 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6216 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,38 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 134,024 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,368 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,68 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,8 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,8 | m |
| 48 | Cắt chỉ tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,8 | m |
| 49 | Lát nền, sàn gạch griante - gạch 600x600mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 66,58 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x500mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,34 | m2 |
| 51 | Trần thạch cao phẳng khung xương nổi Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn phủ PVC 605x605x9 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,72 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 119,942 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 141,38 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,968 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 195,348 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 119,942 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa khung thép hộp lam chớp thoáng, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, PKKK hãng GQ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm, PKKK hãng GQ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2084 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,8512 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn led 36W âm trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng 24W | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt mặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Hạt công tắc 10A - 1 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế âm công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đế âm công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Tủ điện 400x300x150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 78 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt các automat 3P - 40A | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 3P - 25A | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 2P - 32A | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 2P - 20A | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1P - 20A | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1P - 16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 4x6,0 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Sứ ốp chân kim | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 2 chiều PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 hố + 1 bàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| H | GARA Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2633 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2058 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0373 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1067 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8481 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2287 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3272 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4603 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,2601 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8694 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1067 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1067 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3505 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,81 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 87,016 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,78 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,34 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,15 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,54 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,8 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,8 | m |
| 48 | Cắt chỉ tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,656 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,81 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 85,13 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,656 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung - gạch 400x400mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,46 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa cuốn bảo vệ cửa đi chính thủy lực, cửa cuốn công nghệ Đức bằng hợp kim nhôm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 56 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Bộ lưu điện dành cho mô tơ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm, PKKK hãng GQ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,6032 | m2 |
| 62 | Tủ Automat 6 modul | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các automat 2P - 25A (6ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1P - 20A (6ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1P - 16A (6ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Hạt công tắc 10A - 1 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế âm công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| I | NHÀ XE MÁY NHÂN VIÊN, KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9216 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9816 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0887 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9176 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3942 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3942 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3115 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3115 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4997 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4997 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,4301 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,581 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất máng nước khổ rộng 200mm, cao 200mm, dày 0,45mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,3 | m |
| 23 | Bu lông neo M18 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Hạt công tắc 10A - 1 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1676 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1068 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,727 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1113 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3896 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,9 | m2 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3176 | tấn |
| 44 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3176 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2577 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2577 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2229 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2229 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,5523 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3464 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,7 | m |
| 52 | Sản xuất máng nước khổ rộng 200mm, cao 200mm, dày 0,45mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,6 | m |
| 53 | Bu lông neo M18 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Hạt công tắc 10A - 1 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế âm công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| J | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ automat 8 modul | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3P - 125A (15ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3P - 100A (15ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3P - 40A (10ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2P - 20A (6ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1P - 20A (4.5ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Bóng đèn cao áp 150W | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | LD cột đèn thép mạ kẽm nhúng nóng (cột đèn cao áp cao 8m liền cần đơn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 17 | Thanh đồng 25x3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 22 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào -Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2633 | 100m3 |
| 24 | Xếp gạch 8x8x18 đánh dấu đường cáp chôn ngầm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.625 | viên |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1755 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 27 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7088 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,0466 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4086 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,288 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,1904 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4796 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3995 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,8226 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 126 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0453 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào -Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2173 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4033 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3984 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,0016 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2168 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2977 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110mm, đoạn ống dài 40m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 29 | Đai khởi thuỷ D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng 300x400x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng Automat 12 modul | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ đựng Automat 8 modul | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3P-100A (15ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3P-63A (10ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2P-63A (10ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2P-50A (6ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2P-45A (6ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2P-32A (6ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1P-20A (4.5ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1P-16A (4.5ka) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Hạt công tắc 10A - 1 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 17 | Hạt công tắc 10A - 2 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đế âm công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế âm công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.300 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 39 | Mua kẹp C ống D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 40 | Mua kẹp C ống D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 41 | Mua kẹp C ống D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 600 | cái |
| 42 | Măng sông ống D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 43 | Măng sông ống D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | cái |
| 44 | Măng sông ống D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 400 | cái |
| 45 | Hộp chia 4 ngả + nắp + vít | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 46 | Hộp chia 3 ngả + nắp + vít | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 47 | Hộp chia 2 ngả + nắp + vít | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x300mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 50 | Băng dính | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | cuộn |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần M35 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 53 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt led 3x18W âm trần có choá phản quang | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp, bóng 40W | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Máy bơm nước 4m3/h, h=30m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van phao điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van phao thuỷ lực | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Crefin D40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 31 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | chiếc |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| N | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điều khiển DVV 2 x 0.75mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 395 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CXV 2 x 1.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháyD20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 345 | m |
| 7 | Ống nhựa mềm luồn dây điện chống cháyD20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 115 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN80mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút STK D=100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút STK D=80mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút STK D=50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích STK D=100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt bích STK D=80mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt bích STK D=50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt tê STK D=100x80 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê STK D=100x50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê STK D=100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt lúp bê hút D=80 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt lúp bê hút D=50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều D=100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều D=80 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều D=50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm D=80 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm D=50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt lọc Y D=80 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt lọc Y D=50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Bệ bơm chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bệ |
| 38 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| O | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| P | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Quầy giao dịch | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế chờ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Ghế nhân viên | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | Chiếc |
| 4 | Ghế xoay | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | Chiếc |
| 6 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | Chiếc |
| 7 | Giá tài liệu | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 8 | Bàn, ghế giám đốc | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ giám đốc | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Ghế họp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 12 | Bàn họp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Bàn, ghế phó giám đốc | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Tủ phó giám đốc | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 16 | Bàn tượng BÁC HỒ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Bàn đại biểu | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 18 | Ghế hội trường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | Chiếc |
| Q | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hoà không khí treo tường 1 chiều lạnh,loại 18000BTU | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| R | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy 04 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 10L/S, H=40m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 10L/S, H=40m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy bù áp Q= 1L/S, H=45m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ TT điều khiển xả khí FM | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bình chứa khí FM200 ,loại 100 Lít (chứa 90kg khí) và phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 7 | Đầu báo khói | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 8 | Đế đầu báo khói | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 9 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Nút nhấn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Đèn Exit | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Đèn sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Nguồn dự phòng 12V | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Họng chữa cháy ngoài nhà D100/2*65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Họng tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 23 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Bình bột ABC - 8kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Bình cầu nổ 6kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đầu báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Đầu phun xả khí FM, loại 360o | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Nút nhấn xả khí | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Nút nhấn ngừng xả khí | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Còi và đèn báo | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bộ kích hoạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi