Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học số 2 Văn Lăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201252000-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học số 2 Văn Lăng
Số hiệu KHLCNT 20201251339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 08:37:00 đến ngày 2020-12-26 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,823,074,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN BẬC CẤP, BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 8,4805 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,0891 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 3,3418 m3
4 Xây bạc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 8,7161 m3
5 Xây bậc tam cấp gạch không nung, vữa XM mác 75 1,8022 m3
6 Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 35,052 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 42,504 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 1,5171 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 13,6744 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 13,6744 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,8883 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 0,5076 m3
13 Lát gạch đỏ 400x400, PCB30 5,076 m2
B PHẦN HỐ GA, RÃNH NƯỚC, HÈ XUNG QUANH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 20,1814 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 4,6786 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,2867 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 5,4549 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 4,6365 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 1,7424 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 69,975 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,945 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2793 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1865 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 89 1cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 21,18 m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,0353 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 7,06 m3
C PHẦN NỀN SÀN NHÀ:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,8726 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 32,7005 m3
3 Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm 479,8672 m2
D PHẦN XÂY - HOÀN THIỆN TƯỜNG:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 83,721 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 4,18 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 6,1314 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 12,47 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 317,3855 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 666,016 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 499,56 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 231,06 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 162,55 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 317,3855 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.607,762 m2
12 Kẻ vạch phân vị tường 174,96 m
13 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 1,3769 tấn
14 Lắp dựng xà gồ 1,3769 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 118,68 1m2
16 Lợp mái tôn dày 0,4ly 2,73 100m2
17 Tôn úp nóc, úp xườn 44 md
18 Trát gờ móc nước, vữa XM M75 79,8 m
19 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 63,864 m2
20 Trát tường thành trong sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 69,116 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 132,98 m2
22 Phễu thu nước 8 cái
23 Quả cầu chắn rác inox 8 cái
24 ống nhựa thoát nước D90 0,648 100m
25 Cút nhựa D90 24 cái
26 Ống thoát tràn D34 0,042 100m
27 Đai nhựa 56 cái
28 Thang thăm mái, nắp tôn, khóa 1 ck
E PHẦN CẦU THANG + LAN CAN:
1 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,8366 m3
2 Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 23,862 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 26,3136 m2
4 Mi đá bậc thang 40,56 md
5 GCLD lan can cầu thang, lan can hành lang, chắn nắng bằng Inox 201 834,545 kg
6 Sơn tĩnh điện theo trọng lượng Inox 834,545 kg
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,2266 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 2,4941 m3
9 Ván khuôn gỗ giằng 0,045 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0062 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0321 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,48 m3
13 Trát tường chân lan can, vữa XM M75, PCB30 39,8036 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 39,8036 m2
15 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 29,2 m
16 Logo đắp nổi tên công trình 1 ck
17 Bảng từ viết 6 ck
F PHẦN CỬA - SEN HOA:
1 Cửa đi cửa nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) 38,88 m2
2 Cửa sổ, cửa nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) 69,12 m2
3 Vách kính vách nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) 11,76 m2
4 GCLD sen hoa INOX 201 561,8246 kg
5 Sơn tĩnh điện theo trọng lượng Inox 561,8246 kg
G PHẦN KẾT CẤU MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 95% 4,8076 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III - 5% 25,3031 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1,4198 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 16,0296 m3
5 Ván khuôn móng cột 0,7616 100m2
6 Ván khuôn cổ móng 0,6098 100m2
7 Ván khuôn móng dài 1,0694 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0852 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,0314 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,0654 tấn
11 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm 0,2176 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm 1,5327 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 35,284 m3
14 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 5,7024 m3
15 Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 9,2299 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 4,7069 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 90% 4,5032 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình - 10% 44,6994 m3
19 Mua đất đắp nền nhà (giá đất rời tại chân công trình) 74,9565 m3
H PHẦN KẾT CẤU THÂN:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,848 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2598 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,685 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,8703 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 12,5453 m3
6 Ván khuôn gỗ sàn mái 4,9956 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 5,0953 tấn
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 48,2819 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,3106 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,0898 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,9532 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,9004 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 28,1184 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5095 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2533 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,1374 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 3,0848 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3226 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2286 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,177 tấn
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 3,4463 m3
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,5539 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - thêm 2 tháng 5,5539 100m2
I PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Đèn nê ông loại 1,2m 2x18w/220v chóa tỏa quang 32 bộ
2 Đèn led gắn trần 15 bộ
3 Ổ cắm đơn âm tường 24 cái
4 Ổ cắm đôi âm tường 12 cái
5 Công tắc đơn 20 cái
6 Công tắc ba có điều khiển hai vế 2 cái
7 Quạt trần 24 cái
8 Quạt treo tường 18 cái
9 Áp tô mát 3 pha 150A 1 cái
10 Áp tô mát 2 pha 75A 3 cái
11 Áp tô mát 1 pha 16A 26 cái
12 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 700 m
13 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 400 m
14 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 80 m
15 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x16mm2 80 m
16 Dây E 1x10mm2 10 m
17 Tủ điện tổng 400x300x150 1 1 tủ
18 Tủ điện tầng 300x250x120 1 1 tủ
19 Xà sứ đầu hồi 1 ck
20 Hộp nối dây 200x100 12 hộp
21 Đế âm tường 82 cái
22 Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát 82 cái
23 Ống nhựa cứng luồn dây D16 1.120 m
24 Ống nhựa mềm luồn dây D27 80 m
25 Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x25mm2 70 m
J PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 5 cái
3 Cọc tiếp địa 63x63x6 10 cọc
4 Dây dẫn sét D10 180 m
5 Dây tiếp địa D16 70 m
6 Cọc đỡ dây 60 cái
7 Hộp kỹ thuật RTD 2 cái
8 Lô sứ chân kim thu sét 5 cái
9 Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 18,2 1m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 18,2 m3
K PHẦN TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1 Hộp nối dây đo điện trở trong tường 1 hộp
2 Dây liên kết cọc tiếp địa CU/PVC/PVC 1x25mm2 10 m
3 Cọc tiếp địa âm 0,8m so với mặt đất 3 cọc
4 Ống nhựa luồn dây mềm D16 đi âm tường 5 m
5 Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 2,4 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,4 m3
L PHẦN CỨU HỎA
1 Bình chữa cháy MFZ4 8 bình
2 Hộp đựng bình 4 hộp
3 Nội quy + Tiêu lệnh 2 bộ
M SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 8,25 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 16,5 m3
N HÀNG RÀO GẠCH:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90% 0,6572 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10% 2,3329 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10% 4,9698 1m3
4 Ván khuôn móng băng 0,242 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 7,3027 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 14,2221 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 18,1824 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 90% 0,3656 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình -10% 3,3316 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,605 100m2
11 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,073 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,0648 tấn
13 Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 6,655 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 4,8618 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 12,1242 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không' nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 18,7925 m3
17 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 33,418 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 568,294 m2
19 Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 601,712 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->