Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học số 2 Văn Lăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201252000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học số 2 Văn Lăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 08:37:00 đến ngày 2020-12-26 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,823,074,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN BẬC CẤP, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 8,4805 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,0891 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,3418 | m3 | |
| 4 | Xây bạc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,7161 | m3 | |
| 5 | Xây bậc tam cấp gạch không nung, vữa XM mác 75 | 1,8022 | m3 | |
| 6 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 35,052 | m2 | |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 42,504 | m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 1,5171 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,6744 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,6744 | m2 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8883 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5076 | m3 | |
| 13 | Lát gạch đỏ 400x400, PCB30 | 5,076 | m2 | |
| B | PHẦN HỐ GA, RÃNH NƯỚC, HÈ XUNG QUANH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 20,1814 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,6786 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,2867 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 5,4549 | m3 | |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 4,6365 | m3 | |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | 1,7424 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 69,975 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,945 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2793 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1865 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 89 | 1cấu kiện | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 21,18 | m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,0353 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,06 | m3 | |
| C | PHẦN NỀN SÀN NHÀ: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8726 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 32,7005 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | 479,8672 | m2 | |
| D | PHẦN XÂY - HOÀN THIỆN TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 83,721 | m3 | |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 4,18 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 6,1314 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 12,47 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 317,3855 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 666,016 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 499,56 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 231,06 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 162,55 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 317,3855 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.607,762 | m2 | |
| 12 | Kẻ vạch phân vị tường | 174,96 | m | |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | 1,3769 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ | 1,3769 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 118,68 | 1m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | 2,73 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc, úp xườn | 44 | md | |
| 18 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | 79,8 | m | |
| 19 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 63,864 | m2 | |
| 20 | Trát tường thành trong sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 69,116 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 132,98 | m2 | |
| 22 | Phễu thu nước | 8 | cái | |
| 23 | Quả cầu chắn rác inox | 8 | cái | |
| 24 | ống nhựa thoát nước D90 | 0,648 | 100m | |
| 25 | Cút nhựa D90 | 24 | cái | |
| 26 | Ống thoát tràn D34 | 0,042 | 100m | |
| 27 | Đai nhựa | 56 | cái | |
| 28 | Thang thăm mái, nắp tôn, khóa | 1 | ck | |
| E | PHẦN CẦU THANG + LAN CAN: | |||
| 1 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,8366 | m3 | |
| 2 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,862 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 26,3136 | m2 | |
| 4 | Mi đá bậc thang | 40,56 | md | |
| 5 | GCLD lan can cầu thang, lan can hành lang, chắn nắng bằng Inox 201 | 834,545 | kg | |
| 6 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng Inox | 834,545 | kg | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2266 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,4941 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng | 0,045 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0062 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0321 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,48 | m3 | |
| 13 | Trát tường chân lan can, vữa XM M75, PCB30 | 39,8036 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,8036 | m2 | |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 29,2 | m | |
| 16 | Logo đắp nổi tên công trình | 1 | ck | |
| 17 | Bảng từ viết | 6 | ck | |
| F | PHẦN CỬA - SEN HOA: | |||
| 1 | Cửa đi cửa nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) | 38,88 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) | 69,12 | m2 | |
| 3 | Vách kính vách nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) | 11,76 | m2 | |
| 4 | GCLD sen hoa INOX 201 | 561,8246 | kg | |
| 5 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng Inox | 561,8246 | kg | |
| G | PHẦN KẾT CẤU MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 95% | 4,8076 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III - 5% | 25,3031 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,4198 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 16,0296 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,7616 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | 0,6098 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 1,0694 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0852 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0314 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,0654 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,2176 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 1,5327 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 35,284 | m3 | |
| 14 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,7024 | m3 | |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 9,2299 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 4,7069 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 90% | 4,5032 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình - 10% | 44,6994 | m3 | |
| 19 | Mua đất đắp nền nhà (giá đất rời tại chân công trình) | 74,9565 | m3 | |
| H | PHẦN KẾT CẤU THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,848 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2598 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,685 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,8703 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,5453 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,9956 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,0953 | tấn | |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 48,2819 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,3106 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0898 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,9532 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,9004 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 28,1184 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5095 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2533 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1374 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,0848 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3226 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2286 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,177 | tấn | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,4463 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,5539 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - thêm 2 tháng | 5,5539 | 100m2 | |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn nê ông loại 1,2m 2x18w/220v chóa tỏa quang | 32 | bộ | |
| 2 | Đèn led gắn trần | 15 | bộ | |
| 3 | Ổ cắm đơn âm tường | 24 | cái | |
| 4 | Ổ cắm đôi âm tường | 12 | cái | |
| 5 | Công tắc đơn | 20 | cái | |
| 6 | Công tắc ba có điều khiển hai vế | 2 | cái | |
| 7 | Quạt trần | 24 | cái | |
| 8 | Quạt treo tường | 18 | cái | |
| 9 | Áp tô mát 3 pha 150A | 1 | cái | |
| 10 | Áp tô mát 2 pha 75A | 3 | cái | |
| 11 | Áp tô mát 1 pha 16A | 26 | cái | |
| 12 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | 700 | m | |
| 13 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 14 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | 80 | m | |
| 15 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x16mm2 | 80 | m | |
| 16 | Dây E 1x10mm2 | 10 | m | |
| 17 | Tủ điện tổng 400x300x150 | 1 | 1 tủ | |
| 18 | Tủ điện tầng 300x250x120 | 1 | 1 tủ | |
| 19 | Xà sứ đầu hồi | 1 | ck | |
| 20 | Hộp nối dây 200x100 | 12 | hộp | |
| 21 | Đế âm tường | 82 | cái | |
| 22 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | 82 | cái | |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây D16 | 1.120 | m | |
| 24 | Ống nhựa mềm luồn dây D27 | 80 | m | |
| 25 | Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x25mm2 | 70 | m | |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 5 | cái | |
| 3 | Cọc tiếp địa 63x63x6 | 10 | cọc | |
| 4 | Dây dẫn sét D10 | 180 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa D16 | 70 | m | |
| 6 | Cọc đỡ dây | 60 | cái | |
| 7 | Hộp kỹ thuật RTD | 2 | cái | |
| 8 | Lô sứ chân kim thu sét | 5 | cái | |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 18,2 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,2 | m3 | |
| K | PHẦN TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Hộp nối dây đo điện trở trong tường | 1 | hộp | |
| 2 | Dây liên kết cọc tiếp địa CU/PVC/PVC 1x25mm2 | 10 | m | |
| 3 | Cọc tiếp địa âm 0,8m so với mặt đất | 3 | cọc | |
| 4 | Ống nhựa luồn dây mềm D16 đi âm tường | 5 | m | |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 2,4 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,4 | m3 | |
| L | PHẦN CỨU HỎA | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | 8 | bình | |
| 2 | Hộp đựng bình | 4 | hộp | |
| 3 | Nội quy + Tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,25 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 16,5 | m3 | |
| N | HÀNG RÀO GẠCH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90% | 0,6572 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10% | 2,3329 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10% | 4,9698 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng | 0,242 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,3027 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,2221 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,1824 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 90% | 0,3656 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình -10% | 3,3316 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,605 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,073 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,0648 | tấn | |
| 13 | Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 6,655 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,8618 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 12,1242 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không' nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 18,7925 | m3 | |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,418 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 568,294 | m2 | |
| 19 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 601,712 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi