Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 17:00:00 đến ngày 2020-12-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,612,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường và công trình trên tuyến | |||
| 1 | Nhân công chuẩn bị mặt bằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 2 | Đào nền đường bằng máy -đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,8067 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,682 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,976 | m3 |
| 5 | Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, v/c 1km (m3 nước) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,41 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,9034 | 100m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt từ K=0,95 đến K = 0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,9731 | 100m3 |
| 8 | Tưới nước phục vụ lu lèn khuôn đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,866 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,9105 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,192 | m3 |
| 11 | Lót nhựa nilong tái sinh trước khi đổ bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.639,72 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,7719 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 475,15 | m3 |
| 14 | Sản xuất trụ đỡ biển báo cao 3m và biển báo phản quang tam giác KT : 70x70x70cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 15 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt thép hộp mạ kẽm KT (40x20cm) dày 2mm, tăng cường sau lưng biển báo (p= 1,73kg/md) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,24 | kg |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bulong D12, L=13cm liên kết biển báo, thép hộp và trụ biển báo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 2mm bịt đầu trụ biển báo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | kg |
| 19 | Hàn 5 ly liên kết thép tấm vào trụ biển báo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m |
| 20 | Tháo dỡ cống tròn D40 hiện hữu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 21 | Tháo dỡ cống tròn D80 hiện hữu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu mương bê tông hiện hữu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5487 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,818 | m3 |
| 25 | Lót nhựa nilong | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,772 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1723 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,432 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6022 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thân mố, M200, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,578 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2747 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,998 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2346 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >12mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3203 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2122 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >12mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2436 | tấn |
| 36 | Ván khuôn mặt đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1727 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mặt đan M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,175 | m3 |
| 38 | Cung cấp thép góc L50x50x5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 263,9 | kg |
| 39 | Cắt vạt thép góc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | mạch |
| 40 | Hàn 5 ly liên kết sắt râu vào thép góc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m |
| 41 | Đắp đất bằng máy, đất tận dụng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2392 | 100m3 |
| 42 | Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, cự ly 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,196 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3284 | 100m3 |
| 44 | Thi công cọc tiêu BTCT tại vị trí cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 45 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,765 | m3 |
| 46 | Lót nhựa nilong tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,65 | m2 |
| 47 | Ván khuôn móng mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng mương, M200, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thành mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m2 |
| 50 | Bê tông thành mương M200, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,38 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,555 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ cống tròn D80 hiện hữu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 53 | Đào móng cống bằng máy-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,161 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,846 | m3 |
| 55 | Lót nhựa nilong tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,64 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2645 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,456 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤12mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0564 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,9662 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cống hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3967 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cống hộp M300, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,525 | m3 |
| 62 | Thi công lớp đá thân cống bằng đá hộc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,44 | m3 |
| 63 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5256 | 100m3 |
| 64 | Tưới nước đất đắp, cự ly vc 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,628 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7309 | 100m3 |
| 66 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 67 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,748 | m3 |
| 68 | Lót nhựa nilong tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 69 | Ván khuôn chân khay, tường cánh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 70 | Bê tông chân khay tường cánh, M200, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,552 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4051 | tấn |
| 72 | Ván khuôn tường cánh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2429 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tường cánh, M300, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,416 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi