Gói thầu: Sửa chữa văn phòng Đội Thanh tra giao thông số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | THANH TRA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MNIH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa văn phòng Đội Thanh tra giao thông số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí An toàn giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 17:20:00 đến ngày 2020-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 61,992 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 61,992 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 61,992 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ C 40x80x1.4mm bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,098 | tấn |
| B | IPHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,1 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,076 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,057 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,16 | m3 |
| 7 | Gia công bản mã | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,049 | tấn |
| 8 | Gia công cột thép I120x64x4.8x6.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,702 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép I120x64x4.8x6.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,751 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 30,305 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,088 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,088 | tấn |
| 13 | Lợp vách tôn mạ màu dày 0.4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,261 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp 30x30x1.2mm tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,074 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x30x1.2mm tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,074 | tấn |
| 16 | Lợp vách tole phẳng mặt trong | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,178 | 100m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x1.4mm tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,121 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x120x1.4mm tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,121 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,158 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,158 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,692 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng máng xói thu nước. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,1 | m |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,047 | 100m |
| 9 | Lắp đặt lơi, đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| D | CẢI TẠO TẦNG TRỆT. | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch 400x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 61,388 | m2 |
| 2 | Đắp cát nâng nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,309 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 60,476 | m2 |
| 4 | Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,771 | m2 |
| 5 | Lát nền, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 55,617 | m2 |
| 6 | Dặm vá ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | m2 |
| 7 | Thi công trần thạch cao 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 58,184 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 184,001 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 184 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,52 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | bộ |
| 15 | Gia công cửa nhôm kính dày 5ly, hệ 700 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,52 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,52 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tay nắm + Ổ khóa tròn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| E | CẢI TẠO TẦNG LỬNG | |||
| 1 | Gia công dầmI100x55x4.5x6.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,184 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm thép I100x55x4.5x6.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,184 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8,165 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,298 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,298 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm cemboard dày 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 31,321 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lưới thép sàn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 31,321 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,015 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,18 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 33,571 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,25 | m2 |
| 12 | Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,25 | m2 |
| 13 | Lát nền, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 31,321 | m2 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,432 | m3 |
| 15 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 36,632 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,95 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 28,68 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 28,68 | m2 |
| 19 | Gia công vách kính khung + cửa nhôm, kính dày 5ly, hệ 700 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 30,204 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách + cửa nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 30,204 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng khung sắt bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,2 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,2 | m2 |
| 23 | Thi công trần thạch cao 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 40,262 | m2 |
| F | GIA CÔNG LẮP DỰNG CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp 100x100x2mm tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,051 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x100x2mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,051 | tấn |
| 3 | Gia công thép hộp 40x40x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,073 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x1.4 tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,073 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt mặt bậc cầu thang bằng gỗ ghép cao su | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,204 | m2 |
| 6 | Gia công sắt D42x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,019 | tấn |
| 7 | Lắp dựng sắt D42x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,019 | tấn |
| 8 | Gia công sắt D34x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,017 | tấn |
| 9 | Lắp dựng sắt D34x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,017 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 13,108 | m2 |
| G | CHI TIẾT ĐỠ BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Gia công thép hộp 40x40x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,015 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,015 | tấn |
| H | PHẦN ĐIỆN. | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 219 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 109,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 358 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 349,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led âm trần D200mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led âm trần D120mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led ống dài 0.6m, loại hộp 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Quạt hút 200x200mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây mạng lan + điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 111,5 | m |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34x2.0mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21x1.6mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đường kính d34mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren thau d21mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt chia ngã T bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lavabo + Vòi + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 700l | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2.9mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2.0mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42x2.1mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,16 | 100m |
| 4 | Vật tư phụ điện nước công trình | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | lô |
| 5 | Thu hom, vận chuyển rác, xà bần đi đổ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | chuyến |
| 6 | Chống thấm vách nhà bên cạnh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 34,37 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi